Khâu nối ống tiêu hóaBS LÊ HÙNG... Mục đích Tái lập lại sự lưu thông của sau cắt đoạn OTH do chấn thương, bệnh lý u bướu, viêm nhiễm, hoại tử… Đảm bảo sự cách ly tuyệt đối giữa lòng O
Trang 1Khâu nối ống tiêu hóa
BS LÊ HÙNG
Trang 10Mục đích
Tái lập lại sự lưu thông của sau cắt đoạn OTH do chấn
thương, bệnh lý (u bướu, viêm nhiễm, hoại tử…)
Đảm bảo sự cách ly tuyệt đối giữa lòng OTH và các cấu trúcchung quanh
Trang 11Chỉ định
Cắt một đoạn OTH do:
Chấn thương gây dập nát hay thiếu máu
U tân sinh (lành hay ác)
Viêm nhiễm mãn gây dò hay chít hẹp (Crohn, lao)
Hoại tử (viêm cấp, xoắn)
Thành OTH mất liên tục do:
Thủ thuật
Chấn thương (vỡ, vết thương hỏa khí hay bạch khí)
Bệnh lý (thủng)
Trang 12Chống chỉ định
Hai mép khâu bị thiếu máu
Viêm phúc mạc
Toàn trạng kém
Trang 13Tiêu chuẩn miệng khâu nối
Trang 14Tiêu chuẩn mủi khâu
Rời hay liên tục
Một lớp, hai lớp
Khâu tay hay máy
Chỉ khâu: không tan hay tan chậm, 4-0
Mủi cách mép, mủi cách mủi: 5 mm
Xiết nơ vừa phải
Trang 15Các bước khâu nối
Bước 1: cắt đoạn ruột, chuẩn bị khâu nối
Trình bày đoạn ruột cần cắt
Xác định giới hạn cắt
Rạch thanh mạc mạc treo hình chữ V, xác định các nhánh mạch máu mạc treo
Cắt mạc treo theo đường rạch, buộc thắt các nhánh mạch máu mạc treo
Kẹp hai đầu ruột bằng clamp mềm
Cắt đoạn ruột, làm sạch mạc treo và bờm mỡ cách mép khâu 0,5 cm
Bước 2: Khâu nối ruột
Bước 3: Hoàn tất
Kiểm tra: tưới máu, sự thông suốt, độ kín
Khâu đóng lổ mạc treo
Trang 21Các kiểu khâu nối
Tận-tận
Tận-bên
Bên-bên
Trang 22Chuẩn bị trước thủ thuật
Nhịn ăn uống
Thông dạ dày
Kháng sinh dự phòng
Trang 23Chăm sóc sau thủ thuật
Nhịn ăn uống cho đến khi có trung tiện
Dạ dày trống, ruột xẹp, BN khỏe mạnh: ăn sớm có tác dụngkích thích hoạt động tiêu hóa
Theo dõi: trung tiện, đại tiện, đau, chướng bụng, sốt, tìnhtrạng vết mổ
Kiểm tra: CTM, CRP, siêu âm bụng
Trang 24Biến chứng
Nhiễm trùng vết mổ, nhiễm trùng ổ bụng (5-35%)
Xì, dò miệng nối (5-18%)