1. Trang chủ
  2. » Tất cả

BT TOAN 12 TN DEN LOG

2 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 151,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tất cả giá trị m để hàm số luôn đồng biến /TXĐ.

Trang 1

Bài tập tn tôngt hợp Ks

Câu 1: Hàm số nào sau đây đồng biến trên các khoảng     ; 2     2;  

2

x

y

x

2

x y x

 

2

x y x

2

x y x

Câu 2: Với giá trị nào của m thì hàm số : 1 3 2

2x 1

m

yxx   luôn đồng biến trên tập xác định :

Câu 3: Cho hàm số yx33x2mx m Tìm tất cả giá trị m để hàm số luôn đồng biến /TXĐ

A m  3 B m  3 C m  3 D m  3

3x

yx   có bao nhiêu điểm cực trị ?

Câu 5: Giá trị cực đại của hàm số y x  3 3x2 3x 2  là:

A   3 4 2 B 3 4 2  C   3 4 2 D 3 4 2 

Câu 6: Giá trị lớn nhất của hàm số y 1 sin x bằng :

A 3

Câu 7: Giá trị lớn nhất của hàm số y x  3 3x2 4 trên đoạn   3;1  bằng :

Câu 8: Cho hàm số y x  3 6x2 9x 1  có đồ thị là (C) Đường thẳng y = 3 cắt (C) tại mấy điểm ?

Câu 9: Cho parabol (P) : y x  2 2x 3  Tiếp tuyến với (P) vuông góc với đường thẳng d : 1

2 4

y  x  có phương trình là

Câu1: Tính: K =

4 0,75

3

, ta được:

Câu2: Tính: K =

3 1 3 4

0

3 2

2 2 5 5

10 : 10 0, 25

 

 

 , ta được

Câu3: Tính: K =

 

 

3 3

2 2

3 0

3 2

1

2 : 4 3

9 1

5 25 0, 7

2

 

 

 

 

  , ta được

A 33

3

Câu 4: Cho a là một số dương, biểu thức a23 a viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:

A 76

a D 116

a

Câu 5: Biểu thức a43 3 2

: a viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:

A 53

a

Câu 6: Biểu thức 3 6 5

x x x (x > 0) viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:

A x73 B x52 C x23 D x53

Trang 2

Câu 7: Cho f(x) = 3x x6 Khi đó f(0,09) bằng:

Câu 8: Cho f(x) =

3 2

6

x x x

Khi đó f 13

10

 

 

Loga

4

log 8 bằng: A 1

Câu2: 1 3 7

a

log a (a > 0, a  1) bằng: A -7

Câu3:

3 5

2 2 4

a 15 7

log

a

Câu4: Nếu log 243x  5 thì x bằng:

2

3 log log 16 log 2 bằng:

Câu6: Nếu log xa 1 log 9 log 5 log 2a a a

2

   (a > 0, a  1) thì x bằng:

A 2

Câu7: Nếu log x2  5 log a2  4 log b2 (a, b > 0) thì x bằng:

A 5 4

a b B 4 5

a b C 5a + 4b D 4a + 5b

Câu8: Cho lg2 = a Tính lg25 theo a?

Câu9: Phương trình 3x 2

4  16 có nghiệm là:

A x = 3

Câu10: Tập nghiệm của phương trình: x2 x 4 1

2

16

   là:

A  B {2; 4} C 0; 1 D 2; 2

Câu11: Phương trình

x

2 x 3 2 0,125.4

8

  

   

có nghiệm là:

Câu12: Phương trình: 2 x 6 x 7

2  2  17 có nghiệm là:

Câu13: Phương trình: x x x

9  6  2.4 có nghiệm là:

Câu14: Phương trình: l o g xl o g x  9 1 có nghiệm là:

Câu15: Phương trình: ln xln 3x  2 = 0 có mấy nghiệm?

Câu16: Phương trình: log x 3 log 22  x  4 có tập nghiệm là:

A 2; 8 B 4; 3 C 4; 16 D 

lg x  6x7 lg x 3 có tập nghiệm là:

A  5 B 3; 4 C 4; 8 D 

Ngày đăng: 07/11/2018, 22:48

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w