On thi TN THPT QG toan 12 chu de 2 ham so luy thua, ham so mu, ham so logarit Gom: Luy thua Logarit Ham so luy thua Ham so mu, ham so logarit Phuong trinh mu, phuong trinh logarit Bat phuong trinh mu, bat phuong trinh logarit Toan ung dung thuc tien: Lai kep, tang truong
Trang 1Đề cương ôn thi THPT QG 2019 môn Toán chi tiết Chủ đề 2: Hàm số lũy thừa, hàm số mũ, hàm số logarít
Ch đ ủ ề 2
1 Tóm t t lí thuy t ắ ế
Căn bậc n của a là b nếu b n a
1 a m n n a m , đk: a0,n��*,m��
2 a1 a
3 0
1
a , n 1
n a
a
(a�0)
4 m n m n
a a a ,
m
m n n
a a a
5 a n m a n m.
6 n a b n a.n b; n n n
b
a b
a
;
m n a m.n a; nam na m am n.
7 Công thức lãi kép C A1rn
8 Công thức tăng trưởng: rN
C Ae
loga X a X
� , đk: X 0, 0 � a 1
10
log X logX lgX ; loge X lnX
1 log 1 0a ; loga a ; log1 b
a a ; b loga b
a b
2 loga b c loga bloga c (b,c>0) loga b loga b loga c
3 loga b loga b; logab 1loga b
4 loga loglogc
c
b b
a
hay logc blog logc a a b
loga log1
b
b
a
HS LŨY THỪA: y = x
TXĐ phụ thuộc vào 1
( ) 'x .x
HS MŨ: y = a x (a > 0, a �1) HS LOGARIT: y=log a x (x>0;a>0,a�1)
Đạo hàm:
x xln
a �a a; x x
e � e
a u �a u.ln a u�; e u �e u u �
TXĐ: D �
TGT: Y 0;�
Biến thiên
a > 1: Hàm số luôn đồng biến.
0<a<1 : Hàm số luôn nghịch biến
Đồ thị: Nằm phía trên trục hoành.
Đạo hàm:
log 1
ln
a x
x a
� ; ln x 1
x
�
log
ln
a
u u
u a
�
� ; lnu u
u
�
�
TXĐ: D0;�
TGT: Y �
Biến thiên
a > 1: Hàm số luôn đồng biến.
0<a<1 : Hàm số luôn nghịch biến
Đồ thị: Nằm bên phải trục tung.
Phương trình ax = b (a > 0, a �1)
có nghiệm duy nhất x = logab khi b>0,
vô nghiệm khi b � 0
au av � u v
Phương trình logax = b (a > 0, a �1) luôn
có nghiệm x = ab với mọi b
log ( ) log ( )
( ) ( )
f x
f x g x
f x g x
�
�
0 < a < 1 : a u a v�u v
a > 1 : a u a v �u v
0 < a < 1 : loga ulogv �0 u v
a > 1 : loga ulogv �u v 0
Trang 22 M t s ộ ố d ng toán và ạ ví dụ
Lũy thừa với số mũ hữu tỉ.
Ví dụ 1: Cho biểu thức 4 3 2 3
P x x x , với x0 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
13 24
P x . C
1 4
P x . D
2 3
P x . Trả lời: Ta có: P x x 14 4.32 x4.3.23 x14 4.3 4.3.22 3 x1324 Chọn B.
Có thể sử dụng MTCT: Nhập biểu thức – KQ:
Tính giá trị biểu thức lũy thừa, lôgarít
Ví dụ 2: Giá trị của biểu thức
a a a log
a
� � >
�
0, 1
a a là :
9
Trả lời: Ta có 2 23 45 157 3
:
a a a a Khi đó ta được a loga a3 Chọn A.3
Có thể sử dụng MTCT: Nhập biểu thức:
Ví dụ 3: Cho log a b và log2 a c Tính 3 Ploga b c2 3
Trả lời: Ta có loga b c2 3 loga b2loga c3 2loga b3loga c2.2 3.3 13 Chọn B
Cách 2: loga b2�b a 2 và loga c3�c a 3 Ploga b c2 3 logaa a2.2 3.3 13
Có thể sử dụng MTCT: Cho a2 Bấm
Ví dụ 4: Cho log3a và 2 2
1 log
2
4
2log log (3 ) log
4
2
I
1 2
4
2log log (3.3 ) log 2 2log 1 2 log 2 2
Có thể sử dụng MTCT: Bấm
4
2log log (3 )A log b được kết quả 3
2
I
Ví dụ 5: Cho 9 x9x 23 Khi đó biểu thức 5 3 3
1 3 3
có giá trị bằng:
A - 5
3
1
2.
Trang 3Đề cương ôn thi THPT QG 2019 môn Toán chi tiết Chủ đề 2: Hàm số lũy thừa, hàm số mũ, hàm số logarít
x x � x x � x x �A
Chọn A.
Có thể sử dụng MTCT: Bấm 9X 9 X23 SHIFT SOLVE 1.2 = Bấm
Sử dụng công thức, tính chất của lũy thừa, mũ, lôgarít.
Ví dụ 6: Cho hàm số 2
( ) 2 7x x
f x Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
2
( ) 1 log 7 0
f x � x x B f x( ) 1 � xln 2x2ln 7 0
C f x( ) 1 � xlog 27 x2 0 D f x( ) 1 �1xlog 7 02 .
Trả lời: Logarít hóa hai vế của bất phương trình ( ) 1f x với cơ số lần lượt là 2, e, 7 Chọn D
2
2 7x x 1 log (7)
x x
CALC 2 = , –2 = Kết quả âm ta chọn
Ví dụ 7: Cho các số thực dương a, b, với a� Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?1
1 log ( ) log
2 a
a ab b B log ( ) 2 2loga2 ab a b
1 log ( ) log
4 a
1 1 log ( ) log
2 2 a
Trả lời: 2
log ( ) log ( ) (1 log )
a ab ab b Chọn D
1 log ( ) log ( )
2 A
A AB B CALC 2 = , 3 = Kết quả 0, ta chọn
Biểu diễn lôgarít theo các lôgarít.
Ví dụ 8: Đặt alog 32 , blog 35 Hãy biểu diễn log 45 theo a và b.6
2 log 45 a ab
ab
2 6
log 45 a ab
ab
2 log 45 a ab
ab b
D
2 6
log 45 a ab
ab b
.
3
2 log 5 2 1: 2 log 45 log 45log 3
1 log 2 1 1:
b ab a
a ab b
Sử dụng MTCT: log (3)2 � và A log (3)5 � Nhập B 6
2 log (45) A AB
AB
= Kết quả 0, ta chọn
Lãi kép, tăng trưởng, phân rã, toán thực tiễn.
Ví dụ 9: Một người gửi 50 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 6% /năm Biết rằng nếu
không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc để tính lãi cho năm tiếp theo Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm, người đó nhận được số tiền hơn 100 triệu đồng bao gồm gốc và lãi ? Giả định trong suốt thời gian gửi, lãi suất không đổi và người đó không rút tiền ra
Trả lời: Sử dụng công thức C A(1r)n Ta có log1 6%100 11,9
50
n � Chọn C
Lưu ý lấy số n không phải làm tròn thành số nguyên mà lấy số nguyên liền kề sau.
Có thể sử dụng MTCT: Bấm SHIFT SOLVE của phương trình:
Ví dụ 10: Số lượng của loại vi khuẩn A trong một phòng thí nghiệm được tính theo công thức
( ) (0).2t
s t s , trong đó (0)s là số lượng vi khuẩn A lúc ban đầu, ( )s t là số lượng vi khuẩn A có sau
Trang 4t phút Biết sau 3 phút thì số lượng vi khuẩn A là 625 nghìn con Hỏi sau bao lâu, kể từ lúc ban đầu,
số lượng vi khuẩn A là 10 triệu con?
2
(3) (0).2 625.10 (0).2 (0).2t 10.10 log 80.10 : 625
Tập xác định của hàm số lũy thừa, mũ, lôgarít.
Ví dụ 11: Tìm tập xác định của hàm số 2
2
y x x
A D �; 1 �3;� B D 1;3 C D �; 1 �3;� D D 1;3 Trả lời: ĐK x22x 3 0�x 1�x3 Chọn C
2
( ) log 2 3
f x x x với start –2; end 4; step 0.5 Nhìn vào table, giá trị lỗi ở đâu thì loại tập hợp tương ứng
Ví dụ 12: Tìm tập xác định D của hàm số y x 5
A D � ( ;0) B D(0;� ) C D ( � � ; ) D D ( � �; ) \ 0 .
Trả lời: Vì 5 là số nguyên âm nên đkxđ của hàm số là x� Chọn D.0
Ví dụ 13: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số yln(x2 2x m có tập xác1) định là �
Trả lời: Đk: x22x m 1 0, x� �� ' 1 (m 1) 0�m0 Chọn C
Tính đạo hàm của hàm số lũy thừa, mũ, lôgarít.
Ví dụ 14: Tính đạo hàm của hàm số y13x
.13x
y�x B 3 ln13x
y� C 13x
ln13
x y� Trả lời: Áp dụng công thức ( )x xln
a �a a Chọn B
Ví dụ 15: Tính đạo hàm của hàm số yln 1 x 1
A y� 2 x 1 11 x 1
1
y
x
�
.
C y� x 1 1 1 x 1
D y� x 1 1 2 x 1
Trả lời: Áp dụng công thức (ln )u u
u
�
� và ( )
2
u u
u
�
� Chọn A
Ví dụ 16: Cho hàm số y ln x
x
, mệnh đề nào dưới đây đúng?
x
� � � B y xy 12
x
� � � C y xy 12
x
� � � D 2y xy 12
x
� � �
Trả lời: y 1 ln x2
x
� y x 2 (1 ln )x4 x xy 1 2(1 ln )2 x
Đồ thị của hàm số lũy thừa, mũ, lôgarít.
Ví dụ 17: Cho ba số thực dương a , b , c khác 1 Đồ thị hàm số
x
y a , y b , x y c được cho trong hình vẽ bên Mệnh đề nàox
dưới đây đúng?
Trang 5Đề cương ôn thi THPT QG 2019 môn Toán chi tiết Chủ đề 2: Hàm số lũy thừa, hàm số mũ, hàm số logarít
A a b c
B a c b
C b c a
D c a b
Trả lời: x
y b , x
y c là hàm số đồng biến trên �, x x, 0
b c nên x b c Còn 1 x
y a hàm
số nghịch biến trên � nên 0 a 1 Chọn B
Phương trình mũ, lôgarít.
Ví dụ 18: Giải phương trình log (4 x 1) 3
Trả lời: 3
x � x Chọn B
Ví dụ 19: Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m để phương trình 6 x (3 )2x 0
có nghiệm thuộc khoảng (0;1)
A 3; 4 B 2; 4 C (2; 4) D (3; 4)
Trả lời: Ta có 6 3.2 3 3 1 3 3 3; 1
2 1 1 2 1 1 1 2
m ���� ��� Pt có nghiệm khi m�(2; 4) Chọn C.
2 1
x
f x �
với Start 0; End 1; Step 0.1 Ghi kết quả của m.
Ví dụ 20: Tìm giá trị thực của tham số m để phương trình 1
9x 2.3x 0
m
có hai nghiệm thực
1, 2
x x thỏa mãn x1x2 1
Trả lời: x1 x2 1 �3x x1 2 3�3 3x1 x2 3�m3 Chọn C
Lưu ý vì chỉ có 1 giá trị của m nên không xét đến 0
Bất phương trình mũ, lôgarít.
Ví dụ 21: Giải bất phương trình log (32 x 1) 3
3 x C x3 D 10
3
x Trả lời: Vì a 2 1 nên 3
3x 1 2 � x3 Chọn A
Ví dụ 22: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 1 1
log (x 1) log (2x 1)
A S(2;� ) B S � ( ;2) C 1; 2
2
S � � ��
� �. D S ( 1; 2) Trả lời: Vì 1 1
2
a nên ta được x 1 2x1 và 2x 1 0 Chọn C
Ví dụ 23: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình
2
log x2log x3m có nghiệm thực.2 0
3
Trả lời: 2
3m log x2log x2 max 3� Do đó m1 Chọn A
Cách 2 VT < 0 và a > 0 nên BPT có nghiệm khi và chỉ khi ' 0 �3 3 m0�m1
Bài toán GTLN, GTNN liên quan lũy thừa, mũ, lôgarít.
Trang 6Ví dụ 24: Xét các số thực a , b thỏa mãn a b Tìm giá trị nhỏ nhất 1 P của biểu thứcmin
loga 3logb
b
a
b
� �
� �.
A Pmin 19 B Pmin 13 C Pmin 14 D Pmin 15
2
2 2
log 1 log
b b
b
Đặt xlogb a Do 1 a b nên 1 x 0
Ta có
2
P f x
x
4
f x
x
� ( ) 0f x� � x2 Dễ thấy ( ) (2) 15
f x �f Chọn D.
Ví dụ 25: Xét các số thực dương a ,b thỏa mãn log21 ab 2ab a b 3
a b
Tìm giá trị nhỏ nhất
min
P của P a 2b
A min 2 10 3
2
min
3 10 7 2
min
2 10 1 2
min
2 10 5 2
Trả lời: Điều kiện ab1
1
log ab 2ab a b 3 log (1 ab) log (a b) 2ab a b 3
a b
log 2(1ab) 2(1 ab) log ( a b ) a b
�
Xét hàm số f t( ) log 2t t t Ta có , 0 '( ) 1 1 0, 0
ln 2
t
đồng biến trên (0;� ) Nên (2(1f ab)) f a b( )�2(1ab) a b 2
1 2
b a
b
�
�0 b 2 vì a0
2
b
; P' 0 �b 10 24
Lập bảng biến thiên
Vậy min 2 10 3
2
3 Bài t p t luy n ậ ự ệ
Câu 1: Chọn đáp án đúng, cho ama , khi đón
Câu 2: Chọn đáp án đúng, cho ama , khi đón
A m > n B m < n khi 0<a < 1 C m = n D m > n khi 0<a < 1
Trang 7Đề cương ôn thi THPT QG 2019 môn Toán chi tiết Chủ đề 2: Hàm số lũy thừa, hàm số mũ, hàm số logarít
Câu 3: Biểu thức a43: a viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:3 2
2 3
5 8
7 3
a
Câu 4: Biểu thức x x x3 6 5(x > 0) viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:
5 2
2 3
5 3
x
Câu 5: Với a là số thực dương tùy ý, ln 5( )a - ln 3( )a bằng
ln 5
ln 3
a
a . B ln 2a . C ln 5
5 ln
3.
Câu 6: Với a là số thực dương tùy ý, log 3a3 bằng
A 3log a3 B 3 log a 3 C 1 log a 3 D 1 log a 3
Câu 7: Chọn khẳng định sai.
A (e )' ex x B (lnx)'1
x C (a )' x.ax x D (lnu)'u'
u
Câu 8: Cho a > 0 và a 1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A log x có nghĩa với xa B loga1 = a và logaa = 0
C logaxy = logax.logay D log xa nnlog xa (x > 0,n 0)
Câu 9: Cho a, b > 0 và a, b 1, x và y là hai số dương Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
a
log x x
log
y log y B log x log a.log xb b a
C log x ya log x log ya a D a
a
log
x log x
Câu 10: Tính đạo hàm hàm số sau: y2017x
A y'x.2017x 1 B y' 2017 x 1 C ' ln 2017.2017y x D ' 2017
2017
x
y
Câu 11: Phương trình sau log (2 x có nghiệm là:1) 2
Câu 12: Phương trình 43x 2 16 có nghiệm là:
A x = 3
4
Câu 13: Bất phương trình 23x8 có tập nghiệm là:
log (x 1) log (2x 1)
A S(2;� ) B S � ( ;2) C 1; 2
2
� �� � D S ( 1; 2)
Câu 15: Bất phương trình
� � �� �
2 2 có tập nghiệm là:
a
log a (a > 0, a 1) bằng:
Trang 8A -7
2
5
Câu 17: Hàm số y = 31 x 2 có tập xác định là:
Câu 18: Hàm số y = 2 4
4x 1 có tập xác định là:
;
2 2
1 1
;
2 2
Câu 19: Hàm số y = 4 x 2 53 có tập xác định là:
Câu 20: Hàm số y = x x2 1 e có tập xác định là:
Câu 21: Tập xác định của hàm số y (4 3x x2) 3 là:
A ( 4;1) B R\4;1 C ( �; 4) (1;� �) D 4;1
5
log 4x x có tập xác định là:
Câu 23: Hàm số y = log5 1
6 x có tập xác định là:
Câu 24: Hàm số y = 1
1 lnx có tập xác định là:
Câu 25: Hàm số y = e 2x 1 có đạo hàm là:x
Câu 26: Tính đạo hàm của hàm số ylog 22 x 1
A y�2x 11 ln 2
B y� 2x11 C y� 2x21 D y�2x 21 ln 2
Câu 27: Hàm số y = 2e lnx sinx có đạo hàm là:x
A y’ = x 1
x
Câu 28: Hàm số y = (2x 1) có đạo hàm là: 13
A y’ =
32
1
(2x 1)
32
2 (2x 1)
(2x 1)
(2x 1) 3
Câu 29: Hàm số y = ln(x2 x 1) có đạo hàm là:
x 1
2x 1
2x 1 (x x 1) D
2
2x 1
x x 1
Câu 30: Hàm số y = 32x2 x 1 có đạo hàm f’(0) là:
3
Trang 9Đề cương ôn thi THPT QG 2019 môn Toán chi tiết Chủ đề 2: Hàm số lũy thừa, hàm số mũ, hàm số logarít
Câu 31: Bất phương trình: log 32 x 2 log 6 52 x có tập nghiệm là:
1;
5
� �
� �
1
;3 2
� �
� �
� � D 3;1
log 2x 7 log x1 có tập nghiệm là:
Câu 33: Tập xác định của hàm số
2
log 3
x x y
x
là:
A (0;1) (3;� �) B (3;�) C ( 1;2) \ 0 D (0;1) \ 3
Câu 34: Tập xác định của hàm số y 3 log ( 3 x là:2)
A (0; 25) B ( 2; 27) C ( 2; �) D ( 2;25]
Câu 35: Hàm số y = x.e có đạo hàm là:x
y� e
Câu 36: Hàm số y = x22x 2 e x có đạo hàm là:
A y’ = x2ex B y’ = -2xex C y’ = (2x - 2)ex D y�x22e x
Câu 37: Hàm số y = xx
e có đạo hàm là:
A y x x
e
e
e
e
�
Câu 38: Tập xác định của hàm số 9x 3x
y là:
A (1;2) B [0;�) C [3;�) D (0;3)
Câu 39: Nếu log x 5log a 4log b2 2 2 (a, b > 0) thì x bằng:
Câu 40: Phương trình: l ogx l og x 9 1 có nghiệm là:
Câu 41: Phương trình: log 54 x 3 = 3logx có nghiệm là:
Câu 42: Số nghiệm của hương trình sau log (2 x 5) log (2 x là:2) 3
2
log (x 1) log x là:1 1
2
log (x 1) log (x 1) 1
A S 2 5 B S 2 5; 2 5 C S 3 D 3 13
2
S �� ��
�
Câu 45: Bất phương trình: 4x2x 1 có tập nghiệm là:3
A 1;3 B 2; 4 C log 3;52 D �;log 32
log x 3log x 4 có tập nghiệm là:
Trang 10A 1;4 B �1; C (16;�) D � �� �� �
� �
1 0; (16; ) 2
Câu 47: Số nghiệm của phương trình: 9x6x 2.4x là:
Câu 48: Tập nghiệm của bất phương trình:
1
4
x 1
� � � �
� � � � là:
4
Câu 49: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình 2
log x2log x3m 2 0
có nghiệm thực
3
Câu 50: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 2 4ln 1 trên đoạn x 2;0 là
Câu 51: Cho log2 = a Tính log25 theo a?
Câu 52: Cho log5 = a Tính log 1
64 theo a?
Câu 53: Cho loga x3,logb x4 với a, b là các số thực lớn hơn 1 Tính Plogab x
12
12
7
P
Câu 54: Cho log25 a; log 5 b 3 Khi đó log 5 tính theo a và b là:6
ab
Câu 55: Giả sử ta có hệ thức a2 + b2 = 7ab (a, b > 0) Hệ thức nào sau đây là đúng?
A 2log a b2 log a log b2 2 B 2log2a b log a log b2 2
3
a b
log 2 log a log b
3
6
Câu 56: Biến đổi 3 x 4 x,(x0)thành dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ ta được:
A 12
23
20
21
12
x
Câu 57: Rút gọn biểu thức
2 1 2
1 2
1
2 1 2
1
1 1
2 1
2
2
a
a a
a a
a
a
(với điều kiện M có nghĩa) ta
được:
2
1
a
C
1
2
Câu 58: Đạo hàm của hàm số y 3 9x2 6x1 là:
) 1 3
(
3
1
2
2
x D 33 (3 1)2
2
x
Trang 11Đề cương ôn thi THPT QG 2019 môn Toán chi tiết Chủ đề 2: Hàm số lũy thừa, hàm số mũ, hàm số logarít
Câu 59: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến:
A y(2016)2x B y(0,1)2x C
x
2016
2015
D
x
2 2016 3
y a y b với ,a b là hai số thực dương khác 1,
lần lượt có đồ thị là ( )C và 1 ( )C như hình bên Mệnh đề nào dưới đây là2
đúng ?
A 0 a b 1 B 0 b 1 a
C 0 a 1 b D 0 b a 1
Câu 61: Một người gửi 100 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 0, 4%/tháng Biết rằng nếu
không rút tiền khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu để
lãi) gần nhất với số tiền nào dưới đây, nếu trong khoảng thời gian này người đó không rút tiền ra và lãi suất không thay đổi?
A 102.424.000đồng B 102.423.000đồng C 102.016.000đồng D 102.017.000đồng
Câu 62: Một người gửi tiết kiệm vào ngân hàng với lãi suất 7,5%/năm Biết rằng nếu không rút
tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn để tính lãi cho năm tiếp theo Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó thu được (cả số tiền gửi ban đầu và lãi) gấp đôi số tiền
đã gửi, giả định trong khoảng thời gian này lãi suất không thay đổi và người đó không rút tiền ra?
Câu 63: Cho loga b và log2 a c Tính 3 2 3
log (a )
P b c
Câu 64: Xác định m để phương trình 22 1 2 0
Câu 65: Tổng các nghiệm của phương trình22 3 3.2 2 1 0
6 24 2 3 3
Câu 68: Giải phương trình 3 1.2 2 8.4 1
x
x
x (*).Một học sinh giải như sau:
Bước 1:Ta có VT(*)0x và VP(*)0x
Bước 2:Logarit hóa hai vế theo cơ số 2.Ta được:
(x1) log 3x log 8 ( x 2)log 4�x (2 log 3)x 1 log 3 0 (1)
Bước 3:Giải phương trình (1) ta được hai nghiệm là x1;x1 log23 (thỏa mãn)
Hai nghiệm này cũng là hai nghiệm của phương trình đã cho
Bài giải trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ bước nào?
Câu 69: Với giá trị nào của m để bất phương trình 9x 2(m1).3x 3 2m0 có nghiệm đúng với mọi số thực x
2
3
Câu 70: Tìm giá trị của m để bất phương trình9 3 1 4 3 0
m x m