1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI HOC KY 1 TOAN 12 TN CO DAP AN

9 14 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 370,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình lăng trụ tứ giác đều ABCD.A’B’C’D’ có cạnh đáy bằng a và đường chéo tạo với đáy một góc 450.. Tính thể tích của mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ.[r]

Trang 1

ĐỀ THAM KHẢO THI HỌC KỲ 1 LỚP 12 NĂM HỌC 2016-2017

MÔN TOÁN LỚP 12 Câu 1 Hỏi hàm số y2x3 3x21 nghịch biến trên khoảng nào?

A 1;1 B   ; 1 C 1; 

D   ; 

Câu 2 Hỏi hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng 0; 

A y x 4x21 B y x4 x21 C y x 4 2x21 D

y xxx

Câu 3 Hàm số

2 4

x m y

x

 đồng biến trên các khoảng  ; 4 và 4; khi :

A

2

2

m

m

 

 

2 2

m m



 

 C 2m2 D 2m2

Câu 4 Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào trong các hàm số sau:

A

x 3

y

x 1

x 2 y

x 1

C

x 2 y

x 1

 

 D

x 2 y

x 1

Câu 5 Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào trong các hàm số sau:

Trang 2

A y x 4x26 B yx4 x21 C y x 4 2x21 D.

4 2 6

y xx

Câu 6 Cho lăng trụ ABCD.A1B1C1D1 có đáy ABCD là hình chữ nhật AB = a,

AD = a 3 Hình chiếu vuông góc của điểm A1 trên mặt phẳng (ABCD) trùng với giao điểm AC và BD Góc giữa hai mặt phẳng (ADD1A1) và (ABCD) bằng

600 Khi đó thể tích khối lăng trụ đã cho là:

A

3

3

18

a

B

3

2 3

a

C

3

2

a

D

3

3

2

a

Câu 7 Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số: y  x 4x 3x2 là:

A 3 à -1v B

4

à -1

2

3 à -3

v

D

à

-3v 3

Câu 8 Cho hàm số y x 42(m 2)x2m2 5m có đồ thị ( )5 C ( ) m C có cực m

đại và cực tiểu tạo thành tam giác vuông khi giá trị của m bằng:

Câu 9 Một hình trụ có bán kính đáy r = 5 cm và có khoảng cách giữa hai

đáy bằng 7 cm Diện tích xung quanh của hình trụ là

A S xq 70 (cm2) B S xq 71 ( cm2)

C S xq 72 (cm2) D S xq 73 (cm2)

Câu 10: Cho hình chữ nhật ABCD có cạnh AB = 4, AD = 2, Gọi M, N lần lượt

là trung điểm của AB và CD Cho hình chữ nhật ABCD quay quanh MN ta được hình trụ tròn xoay có thể tích bằng:

Câu 11 Cho hình chữ nhật ABCD có cạnh AB = 2AD = 2, Quay hình chữ

nhật ABCD lần lượt quanh AD và AB ta được hai hình trụ tròn xoay có thể tích lần lượt là V v V Hệ thức nào sau đây là đúng1 à 2

Câu 12 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 2 – 2sinxcosx là :

Trang 3

Câu 13 Giá trị lớn nhất của hàm số y = 2

x

x  trên nữa khoảng (-2;4] là :

A

1

1

2

4 3

Câu 14 Giá trị lớn nhất của hàm số y =

2

ln x

x trên đoạn [ 1;e3]

9

9

4

e

Câu 15 Tập nghiệm của bất phương trình ( 2 + 3 )x < ( 2 - 3 )4 là:

Câu 16 Tập nghiệm của phương trình 2x23 10x 1 là :

Câu 17: Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số yx2 tại điểm có tung độ bằng 2 là:

A x4y 3 0 B 4x y  1 0 C x 4y 6 0 D x 4y 2 0

Câu 18: Tại điểm M  ( 2; 4) thuộc đồ thị hàm số

2 3

ax y bx

 , tiếp tuyến của đồ thị song song với đường thẳng 7x y 5 0 Các giá trị thích hợp của a và b là:

A a1,b2 B a2,b1 C a3,b1 D a1,b3

Câu 19: Phương trình x4 x2 m0 có 4 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi:

A

1

0

4 m

  

B

1 0

4

m

 

1 4

m  

Câu 20: Đồ thị hàm số y(x1)(x22mx m 2 2m2) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt khi:

A 1m3 B m1,m3 C m 1 D m 0

Câu 21 Cho hàm số

1

x y x

 , có đồ thị (C) Tìm k để đường thẳng

y kx  k  cắt (C) tại 2 điểm phân biệt A, B cách đều trục hoành

Câu 22 Đồ thị hàm số

2 3

y x

 có mấy đường tiệm cận?

Câu 23 Trong các hàm số sau, đồ thị của hàm số nào có đường tiệm cận ngang?

Trang 4

A

1

x y

x

B

2 2 2 2

y x

 

2 3 2

x

y 

D y x 4 4x

Câu 24 Trong các hàm số sau, đồ thị của hàm số nào không có đường tiệm cận

đứng?

2 3 2

x y

x

2 3 2

x y x

1

y x

2 3 1

x y x

Câu 25 Nếu 3 kích thước của khối hộp tăng lên 3 lần thì thể tích của nó tăng lên bao nhiêu lần?

Câu 26 Cho hình lăng trụ ABC A B C ' ' ' có

10

4

a

AAAC aBC a ACB 

Hình chiếu vuông góc của C' lên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm M của AB Thể tích của khối lăng trụ ABC A B C ' ' 'bằng:

A.

3 6

8

a

B

3 6 24

a

C

3 6 3

a

D

3 6 2

a

Câu 27 Trong các đa diện sau đây, đa diện nào không luôn luôn nội tiếp

được trong mặt cầu:

A hình chóp tam giác (tứ diện) B hình chóp ngũ giác đều

C hình chóp tứ giác D hình hộp chữ nhật

Câu 28 Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA

(ABCD)

và SA =a Tính bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp theo a

A

3 3

2

a

33 3 2

a

C

3

2

a

D

3 3 3

a

Câu 29 Cho hình lăng trụ tứ giác đều ABCD.A’B’C’D’ có cạnh đáy bằng a

và đường chéo tạo với đáy một góc 450 Tính thể tích của mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ

A  

3

1

4

3 C V 4 a  3 D   3

4

3

Câu 30 Đồ thi hàm số nào sau đây có hình dạng như hình vẽ bên

O

y

x

1

3

3

3

3

  

  

  

  

Trang 5

Câu 31 Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số

A

2x 3

y

x 1

2x 5 y

x 1

C x4 2x2+5 D

2x 3 y

x 1

Câu 32 Đạo hàm của hàm số

2 1

x

y e

 là:

A

2

2 x

y x e B y 2x1  e x21 C

2 1

2 x

y  x e  D

2

2 x

y  x e

Câu 33 Đạo hàm của hàm số ylog(3x1) là:

A

1

(3x 1) ln10 B

3 (3x 1) ln10 C

10

1

3x 1

Câu 34 Cho loga b  3 Khi đó giá trị của biểu thức

log b

a

a

b là:

A

3 1

3 2

3 1

3 2

Câu 35 Ông B đến siêu thị điện máy để mua một cái laptop với giá 15,5 triệu

đồng theo hình thức trả góp với lãi suất 2,5%/tháng Để mua trả góp ông B phải trả trước 30% số tiền, số tiền còn lại ông sẽ trả dần trong thời gian 6 tháng kể từ ngày mua, mỗi lần trả cách nhau 1 tháng Số tiền mỗi tháng ông B phải trả là như nhau và tiền lãi được tính theo nợ gốc còn lại ở cuối mỗi tháng Hỏi, nếu ông B mua theo hình thức trả góp như trên thì số tiền phải trả nhiều hơn so với giá niêm yết là bao nhiêu? Biết rằng lãi suất không đổi trong thời gian ông B hoàn nợ (làm tròn đến chữ số hàng nghìn)

Trang 6

A 1.628.000 đồng B 2.325.000 đồng C 1.384.000 đồng D 970.000 đồng

Câu 36 Đồ thị như hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào sau đây:

A

3

2

x

y  

log

yx

C

1 2

x

y  

log

yx

Trang 7

Câu 37 Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau

OA a, OB2 , OC a 3 Thể tích tứ diện OABC là:a

Câu 38 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng a, SA

vuông góc với đáy, mặt phẳng (SBC)

tạo với đáy một góc 45 Thể tích khối0 chóp S ABC là:

A

3

3

18

a

B

3

2 6

a

C

3

27

a

D

3

8

a

Câu39 Cho hình chópS ABCD. có đáyABCDlà hình vuông cạnha, SA ^(ABCD)

và mặt bên(SCD)

hợp với mặt phẳng đáyABCDmột góc600 Tính khoảng cách từ điểmAđến mp SCD( ).

A

3

3

a

B

2 3

a

C

2 2

a

D

3 2

a

Câu 40 Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ:

x

y

1 1

-2

-1

2 O

A

1

x

y

x

1

x y

x

C

1 2

x

y

x

1

x y

x

Câu 41 Cho hình nón có bán kính đáy là 3a, chiều cao là 4a thể tích của

hình nón là

3

12 a

Câu 42 Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác vuông cân

có cạnh góc vuông bằng a Diện tích xung quanh của hình nón là

Trang 8

2 2

2

 a

B.

2 2 3

 a

C. 2 a2 D.

2 2

4

 a

Câu 43 Cho hình nón có đường sinh l, góc giữa đường sinh và mặt phẳng

đáy là 300 Diện tích xung quanh của hình nón này là

A.

2

3

2

l

B.

2 3 4

l

C.

2 3 6

l

D.

2 3 8

l

Câu 44 Hàm số y = 3x2 x 42

có tập xác định là:

A R\

4

;1

3

  B (0; +) C R D

1 1

;

2 2

Câu 45 Cho hàm số

1 (1 ) 2(2 ) 2(2 ) 5 3

y  m x   m x   m x

Giá trị nào của m thì hàm số đã cho luôn nghịch biến trên R

1 3

m m

1 3

m m

Câu 46 Hoành độ điểm cực đại của đồ thị hàm số y x33x 2 là:

A - 3 B 2 C 1 D 1

Câu 47 Tung độ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số

4 2

1

2

yxx

là:

A - 5 B  3 C  1 D 1 Câu 48 Hàm số

 

2 x

x 1 có tổng các hoành độ của các điểm cực trị là :

A - 5 B 2 C 1 D 2

Câu 49 Nghiệm của phương trình Log2x +Log4x +Log8x=11

6 là

A 2 B 3 C 4 D.5

Trang 9

Câu 50 Nghiệm của phương trình log3x2 log (9 x6) 3 là :

A 3 B 2 C 4 D.5

ĐÁP ÁN

Đáp

Đáp

Đáp

Đáp

Đáp

Ngày đăng: 13/11/2021, 07:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w