1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BT toán 12

10 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Ôn Thi TNTHPT Năm 2022 Môn Toán Lớp 12
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 703,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 8: Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình bên dưới?. Gọi V là thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay 1 tam giác OMH quanh trục Ox... có đáy ABCD là hình chữ nhậ

Trang 1

ĐỀ 7 – ÔN THI TNTHPT NĂM 2022 MÔN: TOÁN – LỚP 12A2 Câu 1: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A 2; B  ; 2 C  0; 2 D 2;1

Câu 2: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1

3

x y x

 là đường thẳng có phương trình

Câu 3: Với mọi số thực a dương log2 4a bằng

A 2 log a 2 B 2 log a2 C 2 log a 2 D 1 log2

Câu 4: Đạo hàm của hàm số y10x2 là

A 10 ln10x2 B 2 10x x2 C 2 10 ln10x x2 D 1 log2

Câu 5: Cho hai số phức z1  1 iz2  1 2i Trên mặt phẳng toạ độ Oxy , điểm biểu diễn số

phức 3z1z2

A  1; 4 B 1; 4 C  4;1 D 4; 1 

Câu 6: Với mọi số thực x dương 5 x x3 bằng

A

7 2

7 10

37 10

3 10

x

Trang 2

Câu 8: Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình bên dưới?

y x x B 4 2

   

C yx3  3x 1 D 3 2

3 1

Câu 9: Trên đoạn  1;5 hàm số y x 9

x

  đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm

Câu 10: Tập xác định của hàm số ylnx1 là

A ;1  B C 0; D 1;

Câu 11: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng : 1 2

 Điểm nào dưới đây

thuộc đường thẳng d ?

A N 1; 2;0  B M1;1; 2  C P2;1; 2   D Q3;3; 2 

Câu 12: Họ nguyên hàm của hàm số f x cosx6x

A  2

sinx 3x C B   2

C  2

sinx 6x C D sinx C

Câu 13: Cho hàm số yf x  có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên dưới Số nghiệm thực

phân biệt của phương trình 2f x  3 0

Trang 3

A 0 B 1 C 2 D 3

Câu 14: Nghiệm của phương trình logx 2 2022 là

A x2020 B x2024 C x1020222 D 2022

x 

Câu 15: Cho hai số phức z 1 2iw 3 i Mo đun số phức z w bằng

Câu 16: Cho hàm số yf x  có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Số điểm cực đại của đồ thị hàm số đã cho là

Câu 17: Cho hàm số   3 2

12 2021 2022

yf xxxx Số giá trị nguyên của m  2022; 2022

thỏa mãn bất phương trình f log0,2log2m1 2022 ff  0  là

Câu 18: Họ nguyên hàm của hàm số   1

5 4

f x

x

 là:

A 1  

ln 5x  4 C B ln 5x  4 C

Trang 4

C 1 ln 5 4

ln 5 x  C D 1ln 5 4

Câu 19: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thực phân biệt của phương trình ff x  0 là

Câu 20: Số mặt phẳng đối xứng của bát diện đều là:

Câu 21: Biết 3  

2

d 3

f x x

2

d 1

g x x

 Khi đó 3    

2

d

f xg x x

Câu 22: Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên ?

2

2

x y x

D

3

3

Câu 23: Nếu 1  

0

d 4

f x x

 thì 1  

0

2f x dx

bằng

Câu 24: Gọi V là thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các

đườngyx y, 0 và x4 quanh trục Ox Đường thẳng xa0 a 4 cắt đồ thị

Trang 5

hàm số yx tại M( hình vẽ) Gọi V là thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay 1 tam giác OMH quanh trục Ox Tìm a sao cho V 2V1

A 3

2

2

Câu 25: Tập nghiệm của bất phương trình 1 22021

2

x

  

 

A ; 2021 B  ; 2021 C 2021;  D 2021; 

Câu 26: Số phức liên hợp của số phức z 1 2 i

Câu 27: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A2; 3;1 , B4;5; 3  và mặt phẳng

 P : 2x y 3z 7 0 Đường thẳng  đi qua trung điểm AB và vuông góc với mặt

phẳng  P có phương trình là:

x  y  z 

B

x  y  z 

xyz

xyz

Câu 28: Cho hàm số yf x  có đạo hàm là   2

24 5 ,

fxxx  xf  1 3 Biết F x  là nguyên hàm của hàm số f x  thỏa mãnF 0 2, khi đó F 1 bằng

Trang 6

A C20 B 20 C P6 D A20

Câu 30: Cho khối chóp có diện tích đáy là B6 và chiều cao h2 Thể tích của khối chóp đã

cho bằng

Câu 31: Cho hàm số f x  Biết f  0 4 và f x  2 cos 2 , x  x , khi đó: 4  

0

f x dx

A

2

16 4 16

   

B

2

4 16

 

C

2

15 16

  

D

2

16 16 16

   

Câu 32: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật ABaAD2a, cạnh bên

SA vuông góc với đáy Tính thể tích V của khối chóp S ABCD biết góc giữa hai mặt phẳng SBD và ABCD bằng 60

A

3

45

a

3

15 6

a

3

15

a

3

15 3

a

V

Câu 33: Cho hình nón đỉnh Scó đường cao ha 3 Một mặt phẳng   đi qua đỉnh S, cắt

đường tròn tại hai điểm A , B sao cho AB6a và tạo với đáy một góc 30 Tính diện tích xung quanh của hình nón

2 21 a

Câu 34: Công thức tính thể tích V của khối trụ có bán kính đáy r và chiều cao h

V r h C 1

3

3

V  r h

Câu 35: Mặt cầu có bán kính R 6 Thể tích của khối cầu đó bằng

A 4 6 3

3 R B 8 6 R 3 C 3

4 6 RD 3

8 R

Trang 7

Câu 36: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A1;1;0 và B3;5; 2  Toạ độ trung điểm của

đoạn thẳng AB là

A 2;2; 1  B 2;6; 2  C 4;4; 2  D 1;3; 1 

Câu 37: Cho mặt cầu    2 2  2

S x y  z Tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu

 S

A I3;0; 2 ;  R5 B I3;0; 2 ;  R 5

C I3;0; 2 ; R5 D I3;0; 2 ; R 5

Câu 38: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P có phương trình

2x4y6z 1 0 Mặt phẳng  P có một vectơ pháp tuyến là:

A n1; 2;3 B n1; 2;3  C n2; 4;6 D n1; 2;3

Câu 39: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A a ; 0; 0, B0; ;0b , C0;0;c,

trong đó a0,b0,c0 Mặt phẳng ABC đi qua I2;1;9 sao cho thể tích khối chóp

OABC đạt giá trị nhỏ nhất Khi đó phương trình mặt phẳng ABC là:

A 18x9y2z630 B 2x9y18z1750

C 18x2y9z1190 D 9x18y2z540

, ,

yaxbxc a b c có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

Trang 8

A 0 B 1 C 3 D 2

Câu 41: Trong không gian Oxyz , cho điểm A3; 2;1 và đường thẳng : 5 1 3

Đường thẳng  đi qua A , vuông góc với d và cắt trục Oz có phương trình là

A

3 3

2 2

1 2

  

   

  

B

3 2

1 2

x t

y t

   

C

2

1 3

x t

y t

  

D

3 3

2 2 1

z t

 

   

  

Câu 42: Cho cấp số nhân  u nu11;u2 3 Giá trị của u5 bằng

Câu 43: Cho 20 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 20, chọn ngẫu nhiên 3 tấm thẻ Xác suất để chọn

được 3 tấm thẻ có tổng các số ghi trên thẻ là số chia hết cho 2 là:

19

PB 15

38

PC 1

2

4

P

Câu 44: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật Biết SA vuông góc với đáy và

ABSAa ACa Tính góc giữa hai đường thẳng SDBC

A 0

45

Câu 45: Cho hình lập phương ABCD A B C D     có cạnh bằng 2a Khoảng cách từ điểm C đến

-3

-2

-1

2

O y

x

Trang 9

A 2

2

a

2

a

D a 3

Câu 46: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu 2 2 2

1

xyz  và điểm M x y z 0; 0; 0 thuộc

đường thẳng

1

1

x t

d y t

 

  

   

Ba điểm A , B , C phân biệt cùng thuộc mặt cầu sao cho

MA , MB , MC là tiếp tuyến của mặt cầu Biết rằng mặt phẳng ABC đi qua điểm

1; 0;1

D Tổng 2 2 2

Txyz bằng

A 19

4

4

2

2

T

Câu 47: Xét các số phức z,w thỏa mãn| | | | 1zw Khi |z2w 3 4 |i đạt giá trị lớn nhất thì

|zw| bằng

Câu 48: Cho hàm số   3 2

2

f xxaxbx c với a b c, , là các số thực Biết hàm sồ ( ) ( ) ( ) ( )

g xf xf x  f x có hai giá trị cực trị là 4 và 4 Diện tích hình phẳng giới

hạn bởi các đường ( )

( ) 12

f x y

g x

 và y1 bằng

Câu 49: Có bao nhiêu cặp số nguyên dương x y;  thỏa mãn điều kiện x2022 và

3

3 9y2y  x log x1 2?

Câu 50: Cho hàm số bậc ba yf x  có đồ thị như hình vẽ bên dưới Có bao nhiêu giá trị

nguyên của tham số m để hàm số   2 

1

yf x m có 3 điểm cực trị?

Trang 10

A 2 B 4 C 3 D 5

-HẾT -

Ngày đăng: 10/07/2022, 23:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w