1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chương III: ỨNG DỤNG MS PROJECT TRONG QUẢN LÝ DỰ ÁN

42 180 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 902,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lựa chọn này cho phép bạn hoạch định dự án một cách mềm dẻo nhất Phân bố lại tài nguyên khi quá tải  Các công việc nhập vào nếu để chế độ Auto sẽ tự lấy ngày bắt đầu để hoạch định VD 01

Trang 2

1. Các thiết lập mặc định về thời gian

2. Nhập thời gian bắt đầu và kết thúc dự án

3. Điều chỉnh ngày thực hiện dự án

4. Các loại lịch làm việc

5. Thiết lập một lịch làm việc cho dự án

6. Hiệu chỉnh lịch đã tạo cho dự án

7. Khai báo lịch cho công việc

Trang 3

 Ribbon File > Opptions > Project Options > Chọn Schedule

Trang 4

2. Thời gian bắt đầu hoặc kết thúc của dự án

 Ribbon Project > Project Information

 Schedule from: Project Start Date và Project Finish Date thì

khác nhau như thế nào ?

Trang 5

 Dùng trong trường hợp biết chính xác ngày khởi công của dự án Lựa chọn này cho phép bạn hoạch định dự án một cách mềm dẻo nhất (Phân bố lại tài nguyên khi quá tải)

 Các công việc nhập vào nếu để chế độ Auto sẽ tự lấy ngày bắt đầu để hoạch định (VD 01)

All task begin as late as possible:

 Bạn không biết chắc khi nào dự án có thể bắt đầu

 Bạn biết ngày PHẢI hoàn thành của dự án (Công trình dạng kỷ niệm), từ đó bạn cần tính được ngày cần khởi công dự án

 Bạn được sự chỉ định lập được tiến độ theo phương pháp này (VD 02)

Trang 6

2. Thời gian bắt đầu hoặc kết thúc của dự án

Hoạch định theo ngày bắt đầu – Project Start Date

Các công việc nhập vào đều mặc định là As soon as possible Khi kéo các công việc trên đường Gantt thì công việc sẽ tự động chuyển về Start No

Earlier Than

Trang 7

Các công việc nhập vào đều mặc định là As late as possible Khi kéo các công việc trên đường Gantt thì công việc sẽ tự động chuyển về Finish No

Later Than

Trang 8

3. Các loại lịch làm việc

Base calendar: Standard, 24 hours, night-shift

Project calendar: Là lịch dung chung trong dự án

Resource calendar: Lịch của tài nguyên

Task calendar: Lịch của công việc

Trang 9

Thiết lập lịch làm việc mới cho dự án: Chọn Ribbon Project > Change working

time > Create new Calendar

 Nhập tên của lịch trong ô Name

Chọn Base Calendar hoặc Make a copy > OK

 Thiết lập ngày và giờ làm việc trong tuần

 Đặt các ngày nghỉ lễ

Trang 10

10

Trang 11

Thiết lập ngày và giờ làm việc trong tuần:

 Work weeks > Details

Trang 12

Các thiết lập mặc định ảnh hưởng tới thời gian hoạch định như thế nào ???

 VD: Dọn dẹp mặt bằng 16hours (2 ngày)

 1days (thường quy ước) = 6h, nếu 1 ngày làm việc 2h thì cần 3 ngày

 1days ở đây được tính là 1 ngày làm việc 8hour làm việc

 (VD 03 – Lịch học RDSiC)

 Các mặc định này ảnh hưởng như thế nào đến việc hoạch định ?

Trang 13

Tạo ngày nghỉ hoặc kỳ nghỉ lễ

Trang 14

3. Các loại lịch làm việc

Đặt lịch cho dự án vào File > Info

Trang 15

Đặt lịch cho công việc

 Chọn công việc > Nhấn Shift + F2

 Hoặc chọn công việc

Trang 16

3. Các loại lịch làm việc

Đặt lịch cho tài nguyên

 Chọn bảng Resource Sheet > Base

Trang 17

VD1: Tạo một lịch làm việc mới có thời gian từ thứ 2-5 làm việc từ

8AM-12AM; Chiều từ 1PM-5PM; Riêng ngày thứ 6 làm việc bắt đầu từ 9AM-12AM

và chiều từ 1AM-6AM trong các tháng 4,5,6 năm 2016

Trang 18

Ví dụ

Trang 19

VD2: Tạo một lịch làm việc mới có thời gian từ thứ 2-7 Chủ nhật là ngày nghỉ

Trang 20

Ví dụ

 VD3: Cho một dự án bắt đầu từ ngày 30/3/2016 - 30/5/2016 Tạo lịch có nghỉ ngày 30/4 và 1/5 Nếu các ngày trên rơi vào Chủ nhật thì được nghỉ bù ngày hôm sau

Trang 21

Xóa đổi tên copy lịch làm việc đã tạo

Trang 22

3. Các loại lịch làm việc

Xóa đổi tên copy lịch làm việc đã tạo

Trang 23

Áp lịch trên thanh Time Scale

 Nhấp đúp chuột vào Time Scale

Trang 24

3. Các loại lịch làm việc

Sử dụng các loại lịch như thế nào ?

Mặc định, lịch của công việc (Task calendar) giống với lịch của dự án

(Project calendar)

Nếu công việc không có tài nguyên thì chương trình sẽ dung lịch Task

Calendar để hoạch định

 Nếu công việc có tài nguyên thì chương trình sẽ dung cả 2 lịch, cụ thể là

phần chung của Task Calendar và Resource Calendar để hoạch định

(Chú ý lựa chọn Scheduling ignores)

Trang 25

VDA:

 CV1 bắt đầu ngày 21/1/16; 5 ngày

 CV2 sau khi CV1 kết thúc; 5 ngày

 Mặc định nghỉ thứ 7,CN theo lịch của dự án

Trang 26

3. Các loại lịch làm việc

 VDB:

 CV1 bắt đầu ngày 21/1/16; 5 ngày

 CV2 sau khi CV1 kết thúc; 5 ngày nhưng làm nghỉ thứ 5,6 Các ngày khác làm việc bình thường

Trang 27

Tạo lịch cho CV 2

Trang 28

3. Các loại lịch làm việc

 Kết quả

Trang 29

VDC:

 CV1 bắt đầu ngày 21/1/16; 5 ngày

 CV2 sau khi CV1 kết thúc; 5 ngày nhưng làm nghỉ thứ 5,6 Các ngày khác làm việc bình thường

 Trong CV2 có sử dụng tài nguyên là Nhân Công làm việc theo lịch Standard

Trang 30

3. Các loại lịch làm việc

 VDC:

Trang 31

So sánh

Trang 32

3. Các loại lịch làm việc

 Lịch cho công việc chỉ làm việc T5,T6

 Lịch Tài Nguyên nghỉ T5,T6

Trang 33

VD4: Cài đặt thời gian mặc định MS Project: Defaut start time: 7h

 Thời gian của dự án Calendar: 8h-12h; 1h-5h

 Các rang buộc As soon as possible

 MS Project sẽ hoạch định như thế nào ?

Trang 34

Ví dụ

 VD6: Trường hợp xung đột có thể xảy ra

 Cài đặt hoạch định thời gian theo Finish date

 Thời gian làm việc mặc định từ 8h

 Một công việc nào đó cài đặt Start no earlier than + Ngày

Trang 35

01 As late as possible: Với ràng buộc này, MP sẽ hoạch định ngày muộn nhất

có thể bắt đầu và hoàn thành công việc Đây là mặc định khi chọn Project Finish Date Chương trình sẽ dịch từ ngày Finish Date để hoạch định

02 As soon as possible: Với ràng buộc này, MP sẽ hoạch định ngày sớm nhất

có thể bắt đầu và hoàn thành công việc Đây là mặc định khi chọn Project Start Date Chương trình sẽ tính ngày bắt đầu của dự án để hoạch định

Trang 36

Các ràng buộc thời gian

03 Finish No Earlier Than: Ràng buộc này chỉ ra ngày sớm nhất có thể công

việc này hoàn thành CV không thể hoàn thành trước ngày ràng buộc (VD

Time01)

 Mặc dù CV2 có thể kết thúc sớm hơn, nhưng do rang buộc nên vẫn để 23/01

Trang 37

04 Finish No Later Than: Với ràng buộc này, MP sẽ hoạch định ngày muộn

nhất mà công việc phải hoàn thành Như vậy công việc có thể hoàn thành sớm

hơn hoặc đúng ngày (VD05 Time02)

 VD:

 CV2 cài đặt là Finish No Later Than

Trang 38

Các ràng buộc thời gian

05 Must Start On: Công việc phải bắt đầu vào ngày (cố định) (Time03)

 CV2 cài đặt là Start On 28/1/2016

Trang 39

06 Must Finish On: Công việc phải hoàn thành vào ngày (cố định)

 CV2 cài đặt là Start On 28/1/2016

Trang 40

Các ràng buộc thời gian

07 Start no Earlier than: Ràng buộc này chỉ ra ngày sớm nhất công việc được

bắt đầu, không sớm hơn ngày ràng buộc

08 Start no later than: Ràng buộc này chỉ ra ngày chậm nhất công việc được

bắt đầu

Trang 41

07 Start No Earlier Than: Chú ý

 Cài đặt mặc định thời gian: Defaut Start Time: Bắt đầu 8h, kết thúc 5h

 Ngày bắt đầu dự án 27/11/15; Hoạch định Project Start Date

Ngày đăng: 06/11/2018, 13:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w