Lựa chọn này cho phép bạn hoạch định dự án một cách mềm dẻo nhất Phân bố lại tài nguyên khi quá tải Các công việc nhập vào nếu để chế độ Auto sẽ tự lấy ngày bắt đầu để hoạch định VD 01
Trang 21. Các thiết lập mặc định về thời gian
2. Nhập thời gian bắt đầu và kết thúc dự án
3. Điều chỉnh ngày thực hiện dự án
4. Các loại lịch làm việc
5. Thiết lập một lịch làm việc cho dự án
6. Hiệu chỉnh lịch đã tạo cho dự án
7. Khai báo lịch cho công việc
Trang 3 Ribbon File > Opptions > Project Options > Chọn Schedule
Trang 42. Thời gian bắt đầu hoặc kết thúc của dự án
Ribbon Project > Project Information
Schedule from: Project Start Date và Project Finish Date thì
khác nhau như thế nào ?
Trang 5 Dùng trong trường hợp biết chính xác ngày khởi công của dự án Lựa chọn này cho phép bạn hoạch định dự án một cách mềm dẻo nhất (Phân bố lại tài nguyên khi quá tải)
Các công việc nhập vào nếu để chế độ Auto sẽ tự lấy ngày bắt đầu để hoạch định (VD 01)
All task begin as late as possible:
Bạn không biết chắc khi nào dự án có thể bắt đầu
Bạn biết ngày PHẢI hoàn thành của dự án (Công trình dạng kỷ niệm), từ đó bạn cần tính được ngày cần khởi công dự án
Bạn được sự chỉ định lập được tiến độ theo phương pháp này (VD 02)
Trang 62. Thời gian bắt đầu hoặc kết thúc của dự án
Hoạch định theo ngày bắt đầu – Project Start Date
Các công việc nhập vào đều mặc định là As soon as possible Khi kéo các công việc trên đường Gantt thì công việc sẽ tự động chuyển về Start No
Earlier Than
Trang 7 Các công việc nhập vào đều mặc định là As late as possible Khi kéo các công việc trên đường Gantt thì công việc sẽ tự động chuyển về Finish No
Later Than
Trang 83. Các loại lịch làm việc
Base calendar: Standard, 24 hours, night-shift
Project calendar: Là lịch dung chung trong dự án
Resource calendar: Lịch của tài nguyên
Task calendar: Lịch của công việc
Trang 9Thiết lập lịch làm việc mới cho dự án: Chọn Ribbon Project > Change working
time > Create new Calendar
Nhập tên của lịch trong ô Name
Chọn Base Calendar hoặc Make a copy > OK
Thiết lập ngày và giờ làm việc trong tuần
Đặt các ngày nghỉ lễ
Trang 1010
Trang 11Thiết lập ngày và giờ làm việc trong tuần:
Work weeks > Details
Trang 12Các thiết lập mặc định ảnh hưởng tới thời gian hoạch định như thế nào ???
VD: Dọn dẹp mặt bằng 16hours (2 ngày)
1days (thường quy ước) = 6h, nếu 1 ngày làm việc 2h thì cần 3 ngày
1days ở đây được tính là 1 ngày làm việc 8hour làm việc
(VD 03 – Lịch học RDSiC)
Các mặc định này ảnh hưởng như thế nào đến việc hoạch định ?
Trang 13Tạo ngày nghỉ hoặc kỳ nghỉ lễ
Trang 143. Các loại lịch làm việc
Đặt lịch cho dự án vào File > Info
Trang 15Đặt lịch cho công việc
Chọn công việc > Nhấn Shift + F2
Hoặc chọn công việc
Trang 163. Các loại lịch làm việc
Đặt lịch cho tài nguyên
Chọn bảng Resource Sheet > Base
Trang 17VD1: Tạo một lịch làm việc mới có thời gian từ thứ 2-5 làm việc từ
8AM-12AM; Chiều từ 1PM-5PM; Riêng ngày thứ 6 làm việc bắt đầu từ 9AM-12AM
và chiều từ 1AM-6AM trong các tháng 4,5,6 năm 2016
Trang 18Ví dụ
Trang 19VD2: Tạo một lịch làm việc mới có thời gian từ thứ 2-7 Chủ nhật là ngày nghỉ
Trang 20Ví dụ
VD3: Cho một dự án bắt đầu từ ngày 30/3/2016 - 30/5/2016 Tạo lịch có nghỉ ngày 30/4 và 1/5 Nếu các ngày trên rơi vào Chủ nhật thì được nghỉ bù ngày hôm sau
Trang 21Xóa đổi tên copy lịch làm việc đã tạo
Trang 223. Các loại lịch làm việc
Xóa đổi tên copy lịch làm việc đã tạo
Trang 23Áp lịch trên thanh Time Scale
Nhấp đúp chuột vào Time Scale
Trang 243. Các loại lịch làm việc
Sử dụng các loại lịch như thế nào ?
Mặc định, lịch của công việc (Task calendar) giống với lịch của dự án
(Project calendar)
Nếu công việc không có tài nguyên thì chương trình sẽ dung lịch Task
Calendar để hoạch định
Nếu công việc có tài nguyên thì chương trình sẽ dung cả 2 lịch, cụ thể là
phần chung của Task Calendar và Resource Calendar để hoạch định
(Chú ý lựa chọn Scheduling ignores)
Trang 25VDA:
CV1 bắt đầu ngày 21/1/16; 5 ngày
CV2 sau khi CV1 kết thúc; 5 ngày
Mặc định nghỉ thứ 7,CN theo lịch của dự án
Trang 263. Các loại lịch làm việc
VDB:
CV1 bắt đầu ngày 21/1/16; 5 ngày
CV2 sau khi CV1 kết thúc; 5 ngày nhưng làm nghỉ thứ 5,6 Các ngày khác làm việc bình thường
Trang 27Tạo lịch cho CV 2
Trang 283. Các loại lịch làm việc
Kết quả
Trang 29VDC:
CV1 bắt đầu ngày 21/1/16; 5 ngày
CV2 sau khi CV1 kết thúc; 5 ngày nhưng làm nghỉ thứ 5,6 Các ngày khác làm việc bình thường
Trong CV2 có sử dụng tài nguyên là Nhân Công làm việc theo lịch Standard
Trang 303. Các loại lịch làm việc
VDC:
Trang 31So sánh
Trang 323. Các loại lịch làm việc
Lịch cho công việc chỉ làm việc T5,T6
Lịch Tài Nguyên nghỉ T5,T6
Trang 33VD4: Cài đặt thời gian mặc định MS Project: Defaut start time: 7h
Thời gian của dự án Calendar: 8h-12h; 1h-5h
Các rang buộc As soon as possible
MS Project sẽ hoạch định như thế nào ?
Trang 34Ví dụ
VD6: Trường hợp xung đột có thể xảy ra
Cài đặt hoạch định thời gian theo Finish date
Thời gian làm việc mặc định từ 8h
Một công việc nào đó cài đặt Start no earlier than + Ngày
Trang 35 01 As late as possible: Với ràng buộc này, MP sẽ hoạch định ngày muộn nhất
có thể bắt đầu và hoàn thành công việc Đây là mặc định khi chọn Project Finish Date Chương trình sẽ dịch từ ngày Finish Date để hoạch định
02 As soon as possible: Với ràng buộc này, MP sẽ hoạch định ngày sớm nhất
có thể bắt đầu và hoàn thành công việc Đây là mặc định khi chọn Project Start Date Chương trình sẽ tính ngày bắt đầu của dự án để hoạch định
Trang 36 Các ràng buộc thời gian
03 Finish No Earlier Than: Ràng buộc này chỉ ra ngày sớm nhất có thể công
việc này hoàn thành CV không thể hoàn thành trước ngày ràng buộc (VD
Time01)
Mặc dù CV2 có thể kết thúc sớm hơn, nhưng do rang buộc nên vẫn để 23/01
Trang 37 04 Finish No Later Than: Với ràng buộc này, MP sẽ hoạch định ngày muộn
nhất mà công việc phải hoàn thành Như vậy công việc có thể hoàn thành sớm
hơn hoặc đúng ngày (VD05 Time02)
VD:
CV2 cài đặt là Finish No Later Than
Trang 38 Các ràng buộc thời gian
05 Must Start On: Công việc phải bắt đầu vào ngày (cố định) (Time03)
CV2 cài đặt là Start On 28/1/2016
Trang 39 06 Must Finish On: Công việc phải hoàn thành vào ngày (cố định)
CV2 cài đặt là Start On 28/1/2016
Trang 40 Các ràng buộc thời gian
07 Start no Earlier than: Ràng buộc này chỉ ra ngày sớm nhất công việc được
bắt đầu, không sớm hơn ngày ràng buộc
08 Start no later than: Ràng buộc này chỉ ra ngày chậm nhất công việc được
bắt đầu
Trang 41 07 Start No Earlier Than: Chú ý
Cài đặt mặc định thời gian: Defaut Start Time: Bắt đầu 8h, kết thúc 5h
Ngày bắt đầu dự án 27/11/15; Hoạch định Project Start Date