Xây dựng kế hoạch giáo dục của từng môn họchoạt động giáo dục phù hợp với điều kiện thực tế của nhà trường theo hướng sắp xếp lại các tiết học trong SGK thành một số bài học theo chủ đề, nhằm tiết kiệm thời gian và thuận lợi cho việc áp dụng các hình thức, phương pháp và kỹ thuật dạy học tích cực; chú trọng giáo dục đạo đức lối sống và giá trị sống, rèn luyện kỹ năng sống, hiểu biết xã hội, thực hành pháp luật; tăng cường các hoạt động nhằm giúp học sinh vận dụng kiến thức liên môn vào giải quyết các vấn đề thực tiễn. Kế hoạch giáo dục các môn học hoạt động giáo dục xây dựng theo khung thời gian ít nhất 37 tuần thực học
Trang 1KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY MÔN NGỮ VĂN 6
NĂM HỌC 2018 – 2019
Cả năm: 37 TuầnHọc kì I: 19 tuần = 72 tiết Học kì II: 18 tuần = 68 tiết
Ghi chú
(Nội dung điềuchỉnh,giảm tải;tích hợp )
HỌC KỲ I
Tuần 1
(27/8-1/9/2018)
1 Kiến thức: Khái niệm thể loại truyền thuyết Nhân vật, sự việc, cốt truyện
trong tác phẩm thuộc thể loại truyền thuyết giai đoạn đầu Bóng dáng lịch sử
thời kì dựng nước của dân tộc ta trong một tác phẩm văn học dân gian thời kìdựng nước
2 Kĩ năng: Đọc diễn cảm văn bản truyền thuyết Nhận ra những sự việc
chính của truyện Nhận ra một số chi tiết tưởng tượng kì ảo trong truyện.
3 Thái độ: Trân trọng và tự hào về nguồn gốc, cội nguồn của dân tộc.
4 Năng lực hướng tới:Phát triển năng lực giao tiếp, hợp tác, giải quyết vấn
dề, tư duy sáng tạo
Tranhảnh
Tích hợp: GDQP&AN; HT< Tấm gương đạo đức HCM
chưng, bánh giầy
1 Kiến thức: Nhân vật, sự kiện, cốt truyện trong tác phẩm thuộc thể loại
truyền thuyết Cốt lõi lịch sử thời kì dựng nước của dân tộc ta trong một tác phẩm trong một truyền thuyết thời kì Hùng Vương Cách giải thích của
người Việt cổ về một phong tục và quan niệm đề cao lao động, đề cao nghề nông - một nét đẹp văn hoá của người Việt
2 Kĩ năng: Đọc hiểu một văn bản thuộc thể loại truyền thuyết Nhận ra
những sự việc chính trong truyện
3 Thái độ: Tự hào, yêu quý một nét văn hoá cổ truyền của dân tộc.
4 Năng lực hướng tới:Phát triển năng lực giao tiếp, hợp tác, giải quyết vấn
dề, tư duy sáng tạo
Tranhảnh
từ Tiếng Việt
1 Kiến thức: Định nghĩa về từ, từ đơn, từ phức, các loại từ phức Đơn vị cấu
tạo từ Tiếng Việt
2 Kĩ năng: Nhận diện, phân biệt được:Từ và tiếng Từ đơn và từ phức Từ
ghép và từ láy Phân tích cấu tạo của từ
Bảngphụ
Tích hợp: GDKNS;
Trang 23 Thái độ: Trân trọng, giữ gìn vốn từ phong phú của tiếng việt.
4 Năng lực hướng tới:Phát triển năng lực giao tiếp, hợp tác, giải quyết vấn
dề, tư duy sáng tạo
biểu đạt
1 Kiến thức: Sơ giản về hoạt động truyền đạt, tiếp nhận tư tưởng, tình cảm
bằng phương tiện ngôn từ: giao tiếp, văn bản, phương thức biểu đạt, kiểu văn
bản Sự chi phối của mục đích giao tiếp trong việc lựa chon phương thức biểu đạt để tạo lập văn bản Các kiểu văn bản miêu tả, tự sự, biểu cảm, lập
luận, thuyết minh và HC-CV
2 Kĩ năng: Bước đầu lựa chọn phương thức biểu đạt phù hợp với mục đích
giao tiếp Nhận ra kiểu văn bản ở một số văn bản cho trước căn cứ vào phương thức biểu đạt Nhận ra tác dụng của việc lựa chọn phương thức biểu đạt ở một đoạn văn cụ thể
3 Thái độ: Tích cực tiếp thu kiến thức mới.
4 Năng lực hướng tới:Phát triển năng lực giao tiếp, hợp tác, giải quyết vấn
dề, tư duy sáng tạo
Tích hợp: GDKNS; GDBVMT
Tuần 2
(3-8/9/2018)
1 Kiến thức: Nhân vật, sự kiện, cốt truyện trong tác phẩm thuộc thể loại
truyền thuyết về đề tài giữ nước Những sự kiện và di tích phản ánh lịch sử đấu tranh giữ nước của ông cha ta được kể trong một tác phẩm truyền thuiyết
2 Kĩ năng: Đọc - hiểu văn bản truyền thuyết theo đặc trưng thể loại Thực
hiện thao tác phân tích một vài chi tiết nghệ thuật kì ảo trong văn bản Nắm
bắt tác phẩm thông qua hệ thống các sự việc được kể theo trình tự thời gian
3 Thái độ: Trân trọng, tự hào về truyền thống đánh giặc ngoại xâm của dân
tộc
4 Năng lực hướng tới:Phát triển năng lực giao tiếp, hợp tác, giải quyết vấn
dề, tư duy sáng tạo
Tranhảnh
Tích hợp: GDQP&AN; HT< Tấm gương đạo đức HCM
Việt Nguyên tắc mượn từ trong Tiếng Việt Vai trò của từ mượn trong hoạt
động giao tiếp và tạo lập văn bản
2 Kĩ năng: Nhận biết được các từ mượn trong văn bản Xác định đúng
nguồn gốc của các từ mượn Viết đúng những từ mượn Sử dụng từ điển để hiểu nghĩa của từ mượn Sử dụng từ mượn trong nói và viết.
3 Thái độ: Hiểu đúng về giá trị của từ mượn và không lạm dụng khi sử
dụng
4 Năng lực hướng tới:Phát triển năng lực giao tiếp, hợp tác, giải quyết vấn
dề, tư duy sáng tạo
Bảngphụ
Tích hợp: GDKNS;
Trang 37,8 Tìm hiểu chung
về văn tự sự
1 Kiến thức: Đặc điểm của văn bản tự sự
2 Kĩ năng: Nhận biết được văn bản tự sự Sử dụng được một số thuật ngữ:
tự sự, kể chuyện, sự việc, người kể
3 Thái độ: Nghiêm túc, tích cực tìm hiểu bài.
4 Năng lực hướng tới:Phát triển năng lực giao tiếp, hợp tác, giải quyết vấn
dề, tư duy sáng tạo
Bảngphụ
1 Kiến thức: Đặc điểm của văn bản tự sự
2 Kĩ năng: Nhận biết được văn bản tự sự Sử dụng được một số thuật ngữ:
tự sự, kể chuyện, sự việc, người kể
3 Thái độ: Tích cực tìm hiểu nắm chắc kiến thức.
4 Năng lực hướng tới:Phát triển năng lực giao tiếp, hợp tác, giải quyết vấn
dề, tư duy sáng tạo
Tranh
1 Kiến thức: Khái niệm nghĩa của từ Cách giải thích nghĩa của từ
2 Kĩ năng: Giải thích nghĩa của từ Dùng từ đúng nghĩa trong nói và viết
Tra từ điển để hiểu nghĩa của từ
3 Thái độ: Thấy được sự phong phú, đa dạng về nghĩa của từ tiếng việt
4 Năng lực hướng tới:Phát triển năng lực giao tiếp, hợp tác, giải quyết vấn
dề, tư duy sáng tạo
Bảngphụ
Tích hợp: GDKNS;
11,12 Sự việc và nhân vật trong văn tự
sự
1 Kiến thức: Vai trò của nhân vật và sự việc trong văn bản tự sự Ý nghĩa
và mối quan hệ của nhân vật và sự việc trong văn bản tự sự
2 Kĩ năng: Chỉ ra được nhân vật, sự việc trong một văn bản tự sự Xác định
nhân vật, sự việc trong một đề bài cụ thể
3 Thái độ: Tích cực tiếp thu kiến thức bài mới.
4 Năng lực hướng tới:Phát triển năng lực giao tiếp, hợp tác, giải quyết vấn
dề, tư duy sáng tạo
Bảngphụ
Tuần 4
(17-22/9/2018)
1 Kiến thức: Nhân vật, sự việc trong truyền thuyết Sự tích Hồ Gươm
Truyền thuyết địa danh Cốt lõi lịch sử trong một tác phẩm thuộc chuỗi
truyền thuyết về người anh hùng Lê Lợi và cuộc khởi nghĩa Lam Sơn
2 Kĩ năng: Đọc- hiểu văn bản truyền thuyết Phân tích để thấy được ý nghĩa
sâu sắc của một số chi tiết tưởng tượng trong truyện Kể lại được truyện
3 Thái độ: Yêu quý, tự hào về người anh hùng dân tộc Lê Lợi và cuộc khởi
nghĩa Lam Sơn
4 Năng lực hướng tới: Phát triển năng lực giao tiếp, hợp tác, giải quyết vấn
dề, tư duy sáng tạo
Tranhảnh
Tích hợp: GDQP&AN; Kiểm tra 15 phút
của bài văn tự sự
1 Kiến thức: Yêu cầu về sự thống nhát chủ đề trong một văn bản tự sự.
- Những biểu hiện của mối quan hệ giữa chủ đề, sự việc trong bài van tự sự
Bảngphụ
Trang 4Bố cục của bài văn tự sự.
2 Kĩ năng: Tìm chủ đề, làm dàn bài và viết được phần mở bài cho bài văn
tự sự
3 Thái độ: Tích cực học bài nắm kiến thức mới.
4 Năng lực hướng tới: Phát triển năng lực giao tiếp, hợp tác, giải quyết vấn
dề, tư duy sáng tạo
15,16 Tìm hiểu đề và cách làm bài văn
tự sự
1 Kiến thức: Cấu trúc, yêu cầu của đề văn tự sự (qua những từ ngữ được
diễn đạt trong đề) Tầm quan trọng của việc tìm hiểu đề, lập ý, lập dàn ý khi làm bài văn tự sự Những căn cứ để lập ý và lập dàn ý.
2 Kĩ năng: Tìm hiểu đề: đọc kĩ đề, nhận ra những yêu cầu của đề và cách
làm một bài văn tự sự Bước đầu biết dùng lời văn của mình để viết bài văn
tự sự
3 Thái độ: Tích cực học nắm chắc cách làm bài văn tự sự.
4 Năng lực hướng tới: Phát triển năng lực giao tiếp, hợp tác, giải quyết vấn
dề, tư duy sáng tạo
Bảngphụ
Tuần 5
Từ nhiều nghĩa vàhiện tượng chuyển nghĩa của từ
1 Kiến thức: Từ nhiều nghĩa Hiện tượng chuyển nghĩa của từ.
2 Kĩ năng: Nhận diện được từ nhiều nghĩa Bước đầu biết bổ sung từ nhiều
nghĩa vào hoạt động giao tiếp
3 Thái độ: Thấy được sự đa dạng, phong phú về nghĩa của từ tiếng việt
4 Năng lực hướng tới: Phát triển năng lực giao tiếp, hợp tác, giải quyết vấn
dề, tư duy sáng tạo
Bảngphụ
Tích hợp: GDKNS;
1 Kiến thức: Lời văn tự sự: dùng để kể người và kể việc Đoạn văn tự sự:
gồm một số câu, được xác định giữa hai dấu chấm xuống dòng
2 Kĩ năng: Bước đầu biết cách dùng lời văn, triển khai ý, vận dụng vào đọc
hiểu văn bản tự sự Biết viết đoạn văn, bài văn tự sự
3 Thái độ: Nghiêm túc học tập
4 Năng lực hướng tới: Phát triển năng lực giao tiếp, hợp tác, giải quyết vấn
dề, tư duy sáng tạo
Bảngphụ
- Kiểm tra nhận thức của hs về thể văn tự sự: xác định được chủ đề của bài viết thông qua việc xây dựng được nhân vật và hệ thống các sự việc xoay quanh nhân vật ấy trong câu chuyện
Trang 51 Kiến thức: Nhóm truyện cổ tích ca ngợi người dũng sĩ Niềm tin thiện
thắng ác, chính nghĩa thắng gian tà của tác giả dân gian và nghệ thuật tự sự
dân gian của truyện cổ tích Thạch Sanh
2 Kĩ năng: Bước đầu biết đọc- hiểu văn bản cổ tích theo đặc trưng thể loại
Bước đầu biết trình bày, cảm nhận, suy nghĩ của mình về các nhân vật và cácchi tiết đặc sắc trong truyện Kể lại một câu chuyện cổ tích
3 Thái độ: Khâm phục tài năng của chàng dũng sỹ Thạch Sanh.
4 Năng lực hướng tới: Phát triển năng lực giao tiếp, hợp tác, giải quyết vấn
dề, tư duy sáng tạo
Tranhảnh
Tích hợp: GDKNS;
1 Kiến thức: Các lỗi dùng từ: lặp từ, lẫn lộn những từ gần âm Cách chữa
những lỗi lặp từ, lẫn lộn những từ gần âm
2 Kĩ năng: Bước đầu có kĩ năng phát hiện lỗi, phân tích nguyên nhân mắc
lỗi dùng từ Dùng từ chính xác khi nói, viết
3 Thái độ: Cần có thái độ cẩn trọng trong việc dùng từ.
4 Năng lực hướng tới: Phát triển năng lực giao tiếp, hợp tác, giải quyết vấn
dề, tư duy sáng tạo
Bảngphụ
Tích hợp: GDKNS;
văn số 1
1 Kiến thức: Nắm chắc hơn các kiến thức trong bài văn tự sự: chủ đề, nhân
vật, sự việc…
2 Kĩ năng: Hs hiểu được yêu cầu cần thực hiện của đề bài Nhận biết lỗi
mắc phải của mình trong bài viết Rèn kĩ năng viết cho bài sau
3 Thái độ: Nghiêm túc tiếp thu những khuyết điểm trong bài làm.
4 Năng lực hướng tới: Phát triển năng lực giao tiếp, hợp tác, giải quyết vấn
dề, tư duy sáng tạo
1 Kiến thức: Đặc điểm của truyện cổ tích qua nhân vật, sự kiện, cốt truyện
ở Em bé thông minh Cấu tạo xâu chuỗi nhiều mẩu chuyện về những thử
thách mà nhân vật đã vượt qua trong truyện cổ tích sinh hoạt Tiếng cười vui
vẻ, hồn nhiên nhưng không kém phần sâu sắc trong một truyện cổ tích và khát vọng của nhân dân lao động
2 Kĩ năng: Đọc- hiểu văn bản truyện cổ tích theo đặc trưng thể loại Trình
Tranhảnh
Tích hợp: GDKNS;
Trang 6bày những suy nghĩ tình cảm về một nhân vật thông minh Kể lại một câu chuyện cổ tích.
3 Thái độ: Cảm phục tài trí của em bé thông minh.
4 Năng lực hướng tới: Phát triển năng lực giao tiếp, hợp tác, giải quyết vấn
dề, tư duy sáng tạo
1 Kiến thức: Lỗi do dùng từ không đúng nghĩa Cách chữa lõi dùng từ
không đúng nghĩa
2 Kĩ năng: Nhận biết từ dùng không đúng nghĩa Dùng từ chính xác, tránh
lỗi về nghĩa của từ
3 Thái độ: Cần có thái độ cẩn trọng trong việc dùng từ.
4 Năng lực hướng tới: Phát triển năng lực giao tiếp, hợp tác, giải quyết vấn
dề, tư duy sáng tạo
2 Kĩ năng: Biết cách làm bài kiểm tra phân môn Văn.
3 Thái độ: Nghiêm túc trong khi làm bài.
4 Năng lực hướng tới: Phát triển năng lực giải quyết vấn đề ,tư duy sáng
tạo, giao tiếp Tiếng Việt
tự quản bản thân
Tuần 8
(15-20/10/2018)
1 Kiến thức: Cách trình bày một bài kể chuyện dựa vào dàn bài đã chuẩn
bị
2 Kĩ năng: Lập dàn bài kể chuyện Lựa chọn, trình bày miệng những việc
có thể kể chuyện theo một thứ tự hợp lí, lời kể rõ ràng, mạch lạc, bước đầu biết thể hiện cảm xúc Phân biệt lời người kể chuyện và lời nhân vật nói trực tiếp
3 Thái độ: Thái độ bình tình , tự tin khi đứng trước tập thể.
4 Năng lực hướng tới: Phát triển năng lực giao tiếp, giải quyết vấn đề, tư
duy sáng tạo, tự quản bản thân
Tích hợp: GDKNS;
30, 31 (HDĐT): Cây bút
thần
1 Kiến thức: Quan niệm của nhân dân về công lí xã hội, mục đích của tài
năng nghệ thuật và ước mơ về những khả năng kì diệu của con người Cốt
truyện Cây bút thần hấp dẫn với nhiều yếu tố thần kì Sự lặp lại tăng tiến
của các tình tiết, sự đối lập giữa các nhân vật
2 Kĩ năng: Đọc- hiểu văn bản truyện cổ tích thần kì về kiểu nhân vật thông
minh, tài giỏi Nhận ra và phân tích được các chi tiết nghệ thuật kì ảo trong truyện Kể lại câu chuyện
3 Thái độ: Trân trọng những tác phẩm văn học nước ngoài, khâm phục tài
Tranhảnh
Tích hợp: GDKNS;
Trang 7năng của Mã Lương.
4 Năng lực hướng tới: Phát triển năng lực thưởng thức VH, hợp tác, giao
tiếp, giải quyết vấn đề, tư duy sáng tạo
1 Kiến thức: Trình bày được khái niệm danh từ: Nghĩa khái quát của danh
từ Đặc điểm ngữ pháp của danh từ (khả năng kết hợp, chức vụ ngữ pháp)
Các loại danh từ Nhận biết danh từ chung và danh từ riêng Biết Viết hoa
danh từ riêng đúng quy tắc
2 Kĩ năng: Nhận biết danh từ trong văn bản Biết phân biệt danh từ chỉ đơn vị và
danh từ chỉ sự vật ,danh từ chung và danh từ riêng Sử dụng danh từ để đặt câu.
3 Thái độ: GD thái độ tích cực học tập
4 Năng lực hướng tới:
-Phát triển năng lực hợp tác, giao tiếp, giải quyết vấn đề, tư duy sáng tạo
Bảngphụ
Kiểm tra 15 phút
Tuần 9
(22-27/10/2018)
33 Ngôi kể và lời kể trong văn tự sự.
1 Kiến thức: Trình bày được khái niệm ngôi kể trong văn tự sự Trình bày
được sự khác nhau giữa ngôi kể thứ ba và ngôi kể thứ nhất Trình bày được đặc điểm riêng của mỗi ngôi kể
2 Kĩ năng: Biết lựa chọn và thay đổi ngôi kể thích hợp trong văn tự sự Vận
dung ngôi kể vào đọc hiểu văn bản
3 Thái độ: Nghiêm túc tích cực tìm hiểu bài.
4 Năng lực hướng tới: Giải quyết vấn đề - Tư duy sáng tạo - Tự học- Hợp
tác- Giao tiếp Tiếng Việt
Bảng
34, 35
(HDĐT): Ông lãođánh cá và con cá vàng
1 Kiến thức: Trình bày được nhân vật, sự kiện, cốt truyện trong một tác
phẩm truyện cổ tích thần kì Biết được bố cục các SV trong truyện Trình bày
được NT lặp lại tăng tiến của các tình tiết, sự đối lập của các nhân vật, sự xuất hiện của các yếu tố tưởng tượng, hoang đường
2 Kĩ năng: Đọc- hiểu văn bản truyện cổ tích thần kì Phân tích các sự kiện
trong truyện Kể lại được câu chuyện
3.Thái độ : Căm ghét cái ác, lòng tham vô đáy của con người.
4 Năng lực hướng tới: Thưởng thức Vh, giải quyết vấn đề ,tư duy sáng tạo,
tự học, hợp tác, giao tiếp Tiếng Việt
Tranhảnh
Tích hợp: GDKNS;
1 Kiến thức: Biết được hai cách kể - hai thứ tự kể : kể «xuôi », kể
« ngược » Biết được điều kiện cần có khi kể «ngược »
2 Kĩ năng: Chọn thứ tự kể phù hợp với đặc điểm thể loại và nhu cầu biểu
hiện nội dung Vận dụng hai cách kể vào trong bài viết của mình
3.Thái độ : GD thái độ nghiêm túc tích cực tìm hiểu bài.
4 Năng lực hướng tới: Phát triển năng lực giải quyết vấn đề , tư duy sáng
tạo, tự học, hợp tác, giao tiếp Tiếng Việt
Bảngphụ
Trang 8Tuần 10
(29/10-3/11/2018)
37,38,39
Chủ đề 1:
Truyện ngụ ngôn Việt Nam
1 Kiến thức: Hiểu thế nào là truyện ngụ ngôn Đặc điểm của nhân vật, sự
kiện, cốt truyện trong một tác phẩm ngụ ngôn Ý nghĩa giáo huấn sâu sắc củatruyện ngụ ngôn Hiểu được nội dung ý nghĩa và một số nét đặc sắc nghệ thuật của truyện Cách kể chuyện ý vị, tự nhiên, độc đáo: mượn chuyện về loài vật để nói con người, ẩn bài học triết lý; tình huống bất ngờ, hài hước, độc đáo Truyện rút ra bài học chủ quan, kiêu ngạo là tính xấu Cần học tập không ngừng để nâng cao hiểu biết Truyện rút ra bài học phải nhìn nhận sự vật, sự việc một cách toàn diện đầy đủ, trước khi nhận xét đánh giá Nội dung ngụ ý sâu sắc khi đúc kết thành một bài học về sự đoàn kết
2 Kĩ năng: Đọc - hiểu văn bản truyện ngụ ngôn Biết liên hệ các truyện trên
với những tình huống, hoàn cảnh thực tế phù hợp Biết vận dụng nội dung truyện vào thực tế cuộc sống Kể diễn cảm truyện
3 Thái độ: Tự giác, tích cực trong các hoạt động học tập, tinh thần hợp tác
trong hoạt động của nhóm, học sinh yêu thích văn bản tự sự Tự nhận thức
giá trị, tinh thần trách nhiệm, sự đoàn kết tương thân tương ái trong cuộc sống Ứng xử có trách nhiệm và có tinh thần đoàn kết tương thân tương ái
Vận dụng kiến thức đã học để mở rộng tầm hiểu biết của mình
4 Định hướng năng lực cần hướng tới:
+ Năng lực chung: Năng lực tự học, giải quyết tình huống có vấn đề, năng lực sử dụng ngôn ngữ để tìm hiểu văn bản Năng lực hợp tác để tìm hiểu
những vấn đề trong cuộc sống có liên quan trực tiếp
+ Năng lực chuyên biệt: Năng lực cảm thụ Năng lực sử dụng ngôn ngữ Năng
lực sân khấu (đóng kịch) Năng lực họa sĩ (vẽ tranh từ nội dung bài học)
Tranhảnh
Tích hợp: GDKNS; GDBVMT;
Bài: Ếch ngồi đáy giếng; Thầy bói xem voi; (HDĐT): Chân, Tay, Tai, Mắt, Miệng.
theo)
1 Kiến thức: Biết được các tiểu loại danh từ chỉ sự vật: danh từ chung và
danh từ riêng Hiểu được quy tắc viết hoa danh từ riêng
2 Kĩ năng: Nhận biết danh từ chung và danh từ riêng Biết viết hoa danh từ
riêng đúng quy tắc
3 Thái độ: GD Tích cực học tập
4 Năng lực hướng tới: Phát triển năng lực giải quyết vấn đề ,tư duy sáng
tạo, hợp tác, giao tiếp Tiếng Việt
1 Kiến thức: Hiểu được yêu cầu của đề bài
2 Kĩ năng: Biết cách làm bài kiểm tra phân môn Văn Biết nhận ra các lỗi
mà mình còn mắc phải và biết sửa các lỗi ấy
3 Thái độ: GD thái độ nghiêm túc tiếp thu những thiếu sót
4 Năng lực hướng tới: Phát triển năng lực giải quyết vấn đề ,tư duy sáng
tạo, hợp tác, giao tiếp Tiếng Việt
Bảngphụ
Trang 942 Luyện nói kể chuyện.
1 Kiến thức: Hiểu được chủ đề, dàn bài, đoạn văn, lời kể và ngôi kể trong
văn tự sự Hiểu được yêu cầu của việc kể một câu chuyện của bản thân
2 Kĩ năng: Biết lập dàn ý và trình bày rõ ràng, mạch lạc một câu chuyện
của bản thân trước lớp
3 Thái độ: GD thái độ tích cực luyện nói trước tập thể
4 Năng lực hướng tới: Phát triển năng lực giải quyết vấn đề ,tư duy sáng
tạo, hợp tác, giao tiếp Tiếng Việt
tự quản bản thân
Tích hợp: GDKNS;
1 Kiến thức:
- Trình bày được các kiến thức về ngôi kể, thứ tự tự kể
- Trình bày được các kiến thức về sự việc, nhân vật trong văn tự sự
2 Kĩ năng:
- Vận dụng các kiến thức về ngôi kể, thứ tự tự kể vào viết bài tập làm văn
- Viết bài Tập làm văn với bố cục mạch lạc và chặt chẽ
3 Thái độ:
-Nghiêm túc làm bài
4 Năng lực hướng tới: Phát triển năng lực tự quản bản thân, giải quyết vấn
đề ,tư duy sáng tạo, tự học
Tuần 12
(12-17/11/2018)
1 Kiến thức: Biết được nghĩa của cụm danh từ Hiểu được chức năng ngữ
pháp của cụm danh từ Hiểu được cấu tạo đầy đủ của cụm danh từ Hiểu được ý nghĩa của phụ ngữ trước và phụ ngữ sau trong cụm danh từ
2 Kĩ năng: Biết cách đặt câu có sử dụng cụm danh từ.
3 Thái độ: GD thái độ nghiêm túc tích cực học tập
4 Năng lực hướng tới: Phát triển năng lực giải quyết vấn đề ,tư duy sáng
tạo, hợp tác, giao tiếp Tiếng Việt Tự quản bản thân
Tranhảnh
46 Kiểm tra Tiếng Việt.
1 Kiến thức: Kiểm tra kiến thức đã học của học sinh về Tiếng Việt từ đầu
năm học đến nay Tập trung vào các nội dung cơ bản: Từ, cấu tạo từ, nghĩa của từ, danh từ, cum danh từ
2 Kĩ năng: Biết vận dụng kiến thức vào thực tế trong khi làm bài.
3 Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức tự giác trong khi làm bài
4 Năng lực hướng tới: Phát triển năng lực giải quyết vấn đề ,tư duy sáng
tạo, giao tiếp Tiếng Việt
Tự quản bản thân
văn số 2 1 Kiến thức: Hiểu được bố cục của bài tập làm văn Hiểu được ngôi kể, thứ tự kể đã sử dụng trong bài và tác dụng của ngôi kể ấy
2 Kĩ năng: Hiểu nội dung cần diễn đạt của đề bài Nhận ra lỗi dùng từ đặt
Trang 10câu trong bài viết Có ý thức sửa lỗi sai trong bài làm.
3 Thái độ: GD thái độ nghiêm túc nhận lỗi và sửa lỗi
4 Năng lực hướng tới: Phát triển năng lực giải quyết vấn đề ,tư duy sáng
tạo, hợp tác, giao tiếp Tiếng Việt
48
Luyện tập xây dựng bài tự sự -
Kể chuyện đời thường
1 Kiến thức: Hiểu được Nhân vật và sự việc được kể trong kể chuyện đời
thường Hiểu được Chủ đề, dàn bài, ngôi kể, lời kể trong kể chuyện đời thường
2 Kĩ năng: Làm bài văn kể một câu chuyện đời thường.
3 Thái độ: Tích cực học tập.
4 Năng lực hướng tới: Phát triển năng lực giải quyết vấn đề ,tư duy sáng
tạo, hợp tác, giao tiếp Tiếng Việt
Bảngphụ
1 Kiến thức: Hiểu được Khái niệm truyện cười Hiểu được Đặc điểm thể
loại của truyện cười với nhân vật, sự kiện cốt truyện trong tác phẩm Treo
biển; Lợn cưới áo mới Cách kể hài hước về người hành động không suy
xét, không có chủ kiến trước những ý kiến của người khác Kể lại được truyện
2 Kĩ năng: Đọc -hiểu văn bản truyện cười Phân tích, hiểu ngụ ý của truyện.
Nhận ra các chi tiết gây cười Kể lại được câu chuyện
3 Thái độ: Phê phán thái độ ba phải không có lập trường
4 Năng lực hướng tới: Phát triển năng lực giải quyết vấn đề ,tư duy sáng
tạo,tự quản bản thân , thưởng thức văn học
Tranhảnh
1 Kiến thức: Trình bày được khái niệm số từ và lượng từ Hiểu được Nghĩa
khái quát của số từ và lượng từ Hiểu được Đặc điểm ngữ pháp của số từ và lượng từ Khả năng kết hợp của số từ và lượng từ Chức vụ cú pháp của số từ
và lượng từ
2 Kĩ năng: Nhận diện được được số từ và lượng từ Phân biệt số từ với
danh từ chỉ đơn vị Vận dụng phó từ và lượng từ khi nói, viết
3 Thái độ: GD thái đọ tích cực học tập
4 Năng lực hướng tới: Phát triển năng lực giải quyết vấn đề ,tư duy sáng
tạo, giao tiếp tiếng việt, hợp tác
Bảngphụ
51,52 Viết bài Tập làm
văn số 3 1 Kiến thức: Kể được câu chuyện về người thật, việc thật một cách có ý nghĩa
2 Kĩ năng: Bài viết phải rõ ràng, mạch lạc, có bố cục ba phần rõ rệt: mở bài,
thân bài, kết bài Giáo dục học sinh có ý thức tự giác trong khi làm bài kiểm tra
3 Thái độ: Tự giác, tích cực, nghiêm túc trong quá trình làm bài.
Trang 114 Năng lực hướng tới: Phát triển năng lực giải quyết vấn đề ,tư duy sáng
tạo, giao tiếp Tiếng Việt
Tự quản bản thân
Tuần 14
(26/11-1/12/2018)
1 Kiến thức: Trình bày được nhân vật, sự kiện, cốt truyện trong tác phẩm tự
sự Biết được vai trò tưởng tượng trong tự sự
2 Kĩ năng: Biết kể chuyện sáng tạo ở mức độ đơn giản.
3 Thái độ: GD thái độ nghiêm túc học tập
4 Năng lực hướng tới: Phát triển năng lực giải quyết vấn đề ,tư duy sáng
tạo, giao tiếp tiếng việt, hợp tác
Kiểm tra 15 phút
1 Kiến thức: Trình bày được đặc điểm thể loại cơ bản của truyện dân gian
đã học: truyềnthuyết, cổ tích, truyện cười, truyện ngụ ngôn Trình bày được nội dung, ý nghĩa và đặc sắc về nghệ thuật của các truyện dân gian đã học
2 Kĩ năng: Biết so sánh sự giống và khác nhau giữa các truyện dân gian
Biết trình bày cảm nhận về truyện dân gian theo đặc trưng thể loại Kể lại một vài truyện dân gian đã học
3 Thái độ: GD lòng yêu thích và trân trọng thể loại truyện cổ dân gian
4 Năng lực hướng tới: Phát triển năng lực giải quyết vấn đề ,tư duy sáng
tạo, giao tiếp tiếng việt, hợp tác
Tiếng Việt
1 Kiến thức: Trình bày được những kiến thức Tiếng Việt đã học: cấu tao
của từ, nghĩa của từ, từ loại danh từ
2 Kĩ năng: Biết cách làm bài kiểm tra phân môn Tiếng Việt: trình bày, diễn
đạt, đặt câu, viết đoạn văn
3 Thái độ: GD thái độ nghiêm túc sửa lỗi
4 Năng lực hướng tới: Phát triển năng lực giải quyết vấn đề ,tư duy sáng
tạo, giao tiếp tiếng việt, hợp tác
Tuần 15
(3-8/12/2018)
1 Kiến thức: Trình bày được Khái niệm chỉ từ: Trình bày được Nghĩa khái
quát của chỉ từ Trình bày được Đặc điểm ngữ pháp của chỉ từ: Khả năng kết hợp của chỉ từ Chức vụ ngữ pháp của chỉ từ
2 Kĩ năng: Biết nhận diện được chỉ từ Biết sử dụng chỉ từ trong nói và viết.
3 Thái độ: GD nghiêm túc học tập
4 Năng lực hướng tới: Phát triển năng lực giải quyết vấn đề ,tư duy sáng
tạo, giao tiếp tiếng việt, hợp tác
Bảngphụ
chuyện tưởng tượng
1 Kiến thức: Trình bày được tưởng tượng và vai trò của tưởng tượng trong
tự sự
2 Kĩ năng: Biết cách xây dựng được dàn bài kể truyện tưởng tượng Biết kể
chuyện tưởng tượng
Tích hợp: GDKNS; GDBVMT
Trang 123 Thái độ: GD thái độ tích cực luyện tập
4 Năng lực hướng tới: Phát triển năng lực giải quyết vấn đề ,tư duy sáng
tạo, giao tiếp tiếng việt, hợp tác tự quản bản thân
có nghĩa
1 Kiến thức: Hiểu được giá trị của đạo làm người trong truyện “con hổ có
nghĩa” Sơ bộ hiểu được trình độ viết truyên và cách viết truyện hư cấu ở
thời trung đại Kể lại được truyện diễn cảm
2 Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng đọc, kể truyện, phân tích và cảm thụ các chi
tiết quan trọng và hình ảnh nỗi bật
3 Thái độ: Bồi dưỡng ý thức tự lập, tính khiêm tốn, yêu thương đồng loại,
đoàn kết
4 Năng lực hướng tới: Phát triển năng lực giải quyết vấn đề ,tư duy sáng
tạo, giao tiếp tiếng việt, hợp tác tự quản bản thân
Tranhảnh
Tích hợp: GDKNS;
1 Kiến thức: Trình bày được Khái niệm động từ: Trình bày được Ý nghĩa
khái quát của động từ Trình bày được Đặc điểm ngữ pháp của động từ (khả
năng kết hợp của động từ, chức vụ ngữ pháp của động từ) Các loại động từ.
2 Kĩ năng: Biết nhận biết động từ trong câu Biết phân biệt động từ tình thái
và động từ chỉ hành động, trạng thái Biết sử dụng động từ để đặt câu
3 Thái độ: GD thái độ tích cực học tập
4 Năng lực hướng tới: Phát triển năng lực giải quyết vấn đề ,tư duy sáng
tạo, giao tiếp tiếng việt, hợp tác
Bảngphụ
Tuần 16
(10-15/12/2018)
1 Kiến thức: Hiểu được thế nào là bổ ngữ và cụm động từ Vận dụng làm
các bài tập trong sgk Trọng tâm: hs cần nắm được cấu tạo cụm động từ, các
bổ ngữ đứng trước và tác dụng của chúng
2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng đặt câu, vận dụng đúng khi nói, viết Có ý thức và
có kĩ năng bước đầu xác định cụm động từ trong câu
3 Thái độ: Bồi dưỡng kiến thức ngữ pháp về cụm động từ.
4 Năng lực hướng tới: Phát triển năng lực giải quyết vấn đề ,tư duy sáng
tạo, giao tiếp tiếng việt, hợp tác
Bảngphụ
dạy con
1 Kiến thức: Nắm được nội dung và ý nghĩa chuyện Học sinh hiểu được
phần nào nghệ thuật viết chuyện của tác giả
2 Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng đọc, kể truyện, phân tích và cảm thụ các chi
tiết quan trọng và hình ảnh nỗi bật
3 Thái độ: Nhận thức, hợp tác, giải quyết vấn đề, thể hiện sự cảm thông,
kiểm soát cảm xúc, xác định giá trị
4 Năng lực hướng tới: Phát triển năng lực giải quyết vấn đề ,tư duy sáng
tạo, giao tiếp tiếng việt, hợp tác
Tranhảnh
Tích hợp: GDKNS; GDBVMT;
Trang 1363 Tính từ và cụm tính từ.
1 Kiến thức: Trình bày được khái niệm tính từ: Ý nghĩa khái quát của tính
từ Đặc điểm ngữ pháp của tính từ (khả năng kết hợp của tính từ, chức vụ
ngữ pháp của tính từ) Trình bày được các loại tính từ Trình bày được cấu
tạo cụm tính từ: Nghĩa của cụm tính từ Chức vụ ngữ pháp của cụm tính từ
Cấu tạo đầy đủ của cụm tính từ
2 Kĩ năng: Nhận biết tính từ trong văn bản Phân biệt tính từ chỉ đặc điểm
tương đối và tính từ chỉ đặc điểm tuyệt đối Sử dụng tính từ, cụm tính từ trong nói và viết
3 Thái độ: GD ý thức nghiêm túc học tập
4 Năng lực hướng tới: Phát triển năng lực giải quyết vấn đề ,tư duy sáng
tạo, giao tiếp tiếng việt, hợp tác
Bảngphụ
1 Kiến thức: Trình bày được đặc điểm của văn bản tự sự Trình bày được
các kiến thức về ngôi kể, thứ tự tự kể
2 Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức về ngôi kể, thứ tự tự kể vào viết bài Tập
làm văn Viết bài Tập làm văn với bố cục mạch lạc và chặt chẽ
3 Thái độ: Nghiêm túc làm bài
4 Năng lực hướng tới: Phát triển năng lực giải quyết vấn đề ,tư duy sáng
tạo, giao tiếp tiếng việt, hợp tác
1 Kiến thức: Phẩm chất vô cùng cao đẹp của vị Thái y lệnh Đặc điểm nghệ
thuật của tác phẩm truyện trung đại: gần với kí ghi chép sự việc Truyện nêu
cao gương sáng của một bậc lương y chân chính
2 Kỹ năng: Đọc- hiểu văn bản truyện trung đại Phân tích được các sự việc
thể hiện y đức của vị Thái y lệnh trong truyện Kể lại được truyện
3 Thái độ: Quý trọng thầy thuốc, có tấm lòng thương người.
4 Năng lực hướng tới: Phát triển năng lực giải quyết vấn đề ,tư duy sáng
tạo, giao tiếp tiếng việt, hợp tác
Tranh
1 Kiến thức: Củng cố kiến thức kiến thức về cấu tạo của từ tiếng Việt, từ
mượn, nghĩa của từ, lỗi dùng từ, từ loại và cụm từ
2 Kĩ năng: Vận dụng những kiến thức đã học vào thực tiễn: chữa lỗi dfùng
từ, đặt câu, viết đoạn văn
3.Thái độ: GD thái độ tich cực ôn tập
4 Năng lực hướng tới: Phát triển năng lực giải quyết vấn đề ,tư duy sáng
tạo, giao tiếp tiếng việt, hợp tác
Bảngphụ
67,68 Kiểm tra tổng
hợp cuối kì I 1 Kiến thức: Củng cố lại toàn bộ kiến thức về phân môn tiếng Việt, văn học, tập làm văn học ở học kì I Tự đánh giá được năng lực của mình trong
việc tiếp thu bài