SỰ CẦN THIẾT CỦA VIỆC GIẢM THIỂU, TÁI SỬ DỤNG VÀ TÁI CHẾ CTRYT 4 1... Giảm áp lực xử lý CTRYT, tiết kiệm CP & TN Giảm thiểu các rủi ro MT từ XLCT Tại sao cần giảm thiểu, tái sử dụng, t
Trang 1GIẢM THIỂU, TÁI SỬ DỤNG, TÁI
CHẾ CHẤT THẢI RẮN Y TẾ
Nguyễn Trí Thâm – chuyên gia tư vấn chính
sách – Ban QLDA hỗ trợ XLCT BV
Trang 2MỤC TIÊU
1 Trình bày được “Hệ thống thứ bậc
phân cấp về các BP quản lý CTRYT”.
2 Trình bày được các giải pháp giảm
thiểu, tái sử dụng và tái chế CTRYT
3 Có ý thức thực hiện 3R đối với
CTRYT tại đơn vị.
Trang 4SỰ CẦN THIẾT CỦA VIỆC GIẢM THIỂU, TÁI SỬ DỤNG
VÀ TÁI CHẾ CTRYT
4
1
Trang 5 Phân cấp CTRYT theo thứ bậc ưu tiên nào?
a) Giảm thiểu – Tái sử dụng – Tái chế ?
b) Giảm thiểu – Tái chế - Tái sử dụng ?
* Trong 3 giải pháp, giải pháp nào là hiệu
quả nhất?
Trang 6Ngăn ngừa
Nguyên tắc chung
Giảm thiểu
Tái sử dụng Tái chế
Xử lý, tiêu hủy
Kém hiệu quả nhất
Phân cấp thứ tự ưu tiên trong quản lý CTRYT
Hiệu quả nhất
Hệ thống thứ bậc trong quản lý CTRYT
Trang 7Giảm áp lực xử lý
CTRYT, tiết kiệm
CP & TN Giảm thiểu các rủi ro MT từ XLCT
Tại sao cần giảm thiểu, tái sử dụng, tái
chế chất thải rắn y tế?
SỰ CẦN THIẾT CỦA 3R
Trang 8c ?
cccc
SỰ CẦN THIẾT CỦA 3R
Trang 9THỰC TRẠNG CÁC CƠ SỞ Y TẾ Ở VIỆT NAM
–Số giường bệnh: 42.069
SỐ LƯỢNG BỆNH VIỆN TRÊN CẢ NƯỚC QUA CÁC NĂM
9
Trang 10SỰ GIA TĂNG KHỐI LƯỢNG CTYT & CTYTNH
10
Đơn vị tinh: kg/giường bệnh/ngày
Nguồn: Bộ Y tế, 2010
Bệnh viện đa khoa TW 0,35 0,42
Bệnh viện chuyên khoa TW 0,23- 0,29 ‐0,29 0,28- 0,35 ‐0,29
Bệnh viện đa khoa tỉnh 0,29 0,35
Bệnh viện chuyên khoa tỉnh 0,17- 0,29 ‐0,29 0,21- 0,35 ‐0,29
Bệnh viện huyện, ngành 0,17- 0,22 ‐0,29 0,21- 0,28 ‐0,29
Trang 11• Báo cáo môi trường quốc gia 2011: số lượng CTRYT
– 2010: gia tăng 380 tấn/ngày.
– 2015: 600 tấn/ngày
– 2020: khoảng trên 800 tấn/ngày.
10
THỰC TRẠNG PHÁT SINH CTRYT
Trang 12CHẤT THẢI THÔNG
THƯỜNG
Trang 13CHẤT THẢI Y TẾ (TT 58)
LÂY NHIỄM
Dược phẩm thải bỏ (nguy hại)
Thiết bị y tế thải bỏ chứa Hg, KLN
Chất hàn răng amalgam
CTNH khác (TT 36)
Trang 14Giảm tổng lượng
CTRYT phát sinh
Giảm chi phí cho công tác phân loại, thu gom, lưu giữ và xử lý; Tiết kiệm tài nguyên
Giảm lượng CTRYT
nguy hại phát sinh Giảm chi phí cho xử lý chất thải nguy hại
Tăng thu hồi NVL
có ích từ CT Tiết kiệm tài nguyên và năng lượng
LỢI ÍCH CỦA GIẢM THIỂU CHẤT THẢI
Trang 1515
CÁC BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU, TÁI SỬ DỤNG VÀ TÁI CHẾ CHẤT THẢI RẮN Y TẾ
Trang 16Giảm thiểu
(Reduce)
Giảm phát sinh chất thải nhờ
2.2.1 GIẢM THIỂU (Reduce)
- Quản lý khâu mua sắm (Mua sắm xanh); đổi mới công nghệ,…
- Sử dụncgcccvcật tư, vật liệu hiệu quả nhất
- Giám sát tốt tất cả các khâu trong quy trình QLCT
Đây là nội dung hiệu quả nhất trong 3 giải pháp nhằm tiết kiệm tài nguyên và giảm thiểu chất thải
Trang 18ƯU ĐIỂM CỦA GIẢM THIỂU
Giảm thiểu các rủi ro từ việc quản
Trang 19( Reuse)
K Khi tái sử dụng cần lưu ý:
- Sản phẩm phải đáp ứng đủ tính năng ban đầu;
-Đảm bảo an toàn, thuận tiện trong sử dụng;
2.2.2 TÁI SỬ DỤNG (Reuse)
Là việc sử dụng một sản phẩm nhiều lần cho đến hết tuổi thọ sản phẩm, hay một phần sản phẩm cho chính mục đích cũ hay cho mục đích khác.
Trang 20ƯU ĐIỂM CỦA TÁI SỬ DỤNG
Giảm thiểu lượng chất thải cần xử lý
Hiệu quả kinh tế (giảm chi phí xử
lý CT)
Trang 21Các CTYT có thể tái chế:
- Chất thải là giấy, bìa carton,….;
- Chất thải là nhựa, thuỷ tinh, kim loại
- Chất thải là các chất hữu cơ.
Trang 22Ưu điểm tái chế
Tận dụng được nguồn nguyên liệu
Giảm thiểu lượng chất thải cần xử lý
Hiệu quả kinh tế (giảm chi phí xử
lý CT)
Trang 25Chọn mua vật liệu nhựa dễ tái chế:
•PE: Polyethelene
•PP: Polypropylene
•PET: Polyethelene terephthalate
Không mua vật liệu là nhựa khó tái chế:
•PVC: Polyvinyl clorua có độc tính và có chất
phụ gia
•Nhựa Polycarbonate: Làm từ bisphenol A gây rối loạn nội tiết và có độc tính
Lưu ý: Chọn chất liệu khi mua găng tay, ống
nhựa, Túi chứa nước muối và máu
ĐỂ TĂNG CƯỜNG KHẢ NĂNG TC CHẤT THẢI
Trang 26Phân biệt nhựa PVC và PP
Nổi trong nước
Nổi trong nước
Trang 27ÁP DỤNG 3R TRONG
CƠ SỞ Y TẾ
27
3
Trang 28ÁP DỤNG 3R TRONG QUẢN LÝ CTRYT
Giảm thiểu
(Reduce)
Tái sử dụng (Reuse)
Tái chế (Recycle)
28
Trang 29Điều kiện áp dụng 3R trong thực tế
•Cơ sở pháp lý
•Hiểu rõ các nguồn gốc phát sinh của chất thải;
•Ý chí quyết tâm của lãnh đạo và sự đồng thuận.
•Điều kiện cơ sở vật chất, năng lực quản lý.
•Đưa ra các quy định, nội quy cụ thể để thực hiện tại BV;
•Việc áp dụng không ảnh hưởng đến chuyên môn của BV;
•Đem lại hiệu quả lợi ích thiết thực cho cơ sở y tế.
Trang 30Giảm thiểu
(Reduce)
3.1 Các biện pháp giảm thiểu CTRYT?
Quản lý hiệu quả khâu mua vật tư, hoá chất; thực hiện mua sắm xanh
Đổi mới quy trình công nghệ trong dịch vụ KCB;
Đẩy mạnh đào tạo, truyền thông
Giám sát hiệu quả công tác QLCTYT (phân định, phân loại, thu gom, lưu giữ,…)
Trang 31Một số ví dụ
31
Trang 32Quản lý hóa chất, dược phẩm
Trang 33Mua sắm xanh
40
Mua sắm các SP thân thiện môi trường:
-Sản phẩm ít phát sinh chất thải nhất;
-Sản phẩm ít phát sinh chất thải nguy hại nhất;
-Sản phẩm có thể tái sử dụng hoặc tái chế
Trang 34Nhãn sinh thái
34
Trang 35Khai thác Tai nguyên
VÒNG ĐỜI SẢN PHẨM
Trang 36Tái sử dụng
(Reuse)
Dụng cụ, thiết bị y tế trong KCB;
Dụng cụ lưu chứa chất thải
Tuân thủ quy trình khử khuẩn, tiệt khuẩn;
Có hồ sơ quản lý các loại dụng cụ, TB được tái sử dụng tại cơ sở y tế.
3.2 TÁI SỬ DỤNG
36
Trang 37• Xem xét mục đích thiết
kế của sản phẩm: Chịu đựng được quá trình khử khuẩn, tiệt khuẩn
Trang 38(muỗng, đũa, ly…)
•Khăn giấy ướt
•Pin dùng 1 lần
•Bao bì giấy
Sản phẩm có thể tái sử dụng
•Quần áo phẫu thuật bằng vải
•Dụng cụ ăn có thể rửa để tái sử dụng
Trang 39Tái sử dụng không đúng gây ra các nguy
cơ mất an toàn
39
Trang 40TTLT 58/2015/TTLT-BYT-BTNMT, Phụ lục số 01B:
DANH MỤC CTYTTT THU GOM PHỤC VỤ MỤC ĐÍCH TÁI CHẾ
I Chất thải là vật liệu giấy
1 Giấy, báo, bìa, thùng các-tông, vỏ hộp thuốc
và các vật liệu giấy
Không chứa yếu tố lây nhiễm hoặc đặc tính nguy hại khác vượt ngưỡng chất thải nguy hại
II Chất thải là vật liệu nhựa
1 - Các chai nhựa đựng thuốc, hóa chất không
thuộc nhóm gây độc tế bào hoặc không có
cảnh báo nguy hại từ nhà sản xuất
- Các chai, lon nước giải khát bằng nhựa và
các đồ nhựa sử dụng trong sinh hoạt khác
Không chứa yếu tố lây nhiễmKhông thải ra từ các phòng điều trị cách ly
2
Các chai nhựa, dây truyền, bơm tiêm (không
bao gồm đầu sắc nhọn)
Không chứa yếu tố lây nhiễm
III Chất thải là vật liệu kim loại
1 Các chai, lon nước uống giải khát và các vật
liệu kim loại khác
Không thải ra từ các phòng điều trị cách ly
IV Chất thải là vật liệu thủy tinh
Các chai, lọ thủy tinh thải bỏ đã chứa đựng
các loại thuốc, hóa chất
Chứa đựng các loại thuốc, hóa chất không thuộc nhóm gây độc tế bào hoặc có cảnh báo nguy hại từ nhà sản xuất
Trang 41Loại chất thải tái chế trong cơ sở y tế
Giấy các loại
Giấy Bìa carton Phong bì Catalogue Báo Tạp chí
Bao bì nhựa, thuỷ tinh và kim loại
Nhôm Chai nhựa Chai thuỷ tinh Bao bì nhựa
Trang 42Phụ lục số 04 B:
MẪU SỔ BÀN GIAO CT ĐÃ XỬ LÝ ĐẠT QCKTMT PVMĐ TÁI CHẾ
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
Lượng chất thải bàn giao (kg) Người giao
(ký ghi rõ
họ và tên)
Người nhận (ký ghi rõ họ
và tên)
Đơn vị tính
Số lượng
Trọng lượng /túi hoặc hộp,
…
Tổng cộng
Trang 4343
CÂU HỎI LƯỢNG GIÁ
Trang 44Chọn câu trả lời đúng nhất
44
Câu 1: Lợi ích của việc giảm thiểu CTRYT?
A Tiết kiệm chi phí
B Lợi ích cho môi trường
C Sức khỏe và an toàn
D Cả 3 đáp án A,B,C
Trang 45Chọn câu trả lời đúng nhất
45
Câu 2: Thứ tự ưu tiên trong quản lý CTRYT?
A Giảm thiểu, tái chế, tái sử dụng
B Tái chế, tái sử dụng, giảm thiểu
C Giảm thiểu, tái sử dụng, tái chế
D Tái sử dụng, tái chế, giảm thiểu
Trang 46Câu 3: Để giảm thiểu chất thải y tế phát sinh cơ sở y tế
cần thực hiện
1 Mua dược phẩm vật tư y tế với số lượng……….(A)
2 Sử dụng phương pháp làm sạch vật lý thay ………(B)
3.Tái sử dụng an toàn……… (C)
Trang 48Nhóm 1: Những lợi ích của việc giảm thiểu
phát sinh chất thải là gì? Nêu các biện pháp
để thực hiện giảm thiểu phát sinh chất thải y
tế tại đơn vị bạn
Nhóm 2: Những lợi ích của việc tái sử dụng,
tái chế là gì? Nêu các biện pháp cụ thể tại cơ
sở của bạn để tăng cường hiệu quả tái sử
dụng, tái chế dụng cụ/chất thải y tế.