1.1 Sự Ra Đời & Phát Triển Sự Ra Đời Của Marketing: Quan hệ giữa người bán với người mua Quan hệ giữa người bán với người bán Sản xuất hàng hóa Trao đổi Quan hệ mâu thuẫn Để giải qu
Trang 1BÀI 1: TỔNG QUAN VỀ
MARKETING
Trang 2NỘI DUNG CHÍNH:
Sự Ra Đời Và Phát Triển Của Marketing;
Các Khái Niệm Cơ Bản Về Marketing;
Mục Tiêu Và Chức Năng Của Marketing;
Hỗn Hợp Marketing
Trang 31.1 Sự Ra Đời & Phát Triển
Sự Ra Đời Của Marketing:
Quan hệ giữa người bán với
người mua
Quan hệ giữa người bán với
người bán
Sản xuất
hàng hóa
Trao đổi
Quan hệ mâu thuẫn
Để giải quyết quan hệ mâu thuẫn và để đẩy mạnh tiêu
thụ hàng hoá Sự ra đời của marketing
Trang 41.1 Sự Ra Đời & Phát Triển
Sự Ra Đời Của Marketing:
• Marketing là thuật ngữ tiếng anh được sử dụng đầu tiên năm 1902 tại Mỹ.
• Vào những năm 50, 60 của thế kỷ 20, marketing được truyền bá mạnh mẽ sang các nước Châu Á và được ứng dụng ở khắp mọi nơi trên thế và trong mọi lãnh vực.
Trang 51.1 Sự Ra Đời & Phát Triển
Khái Niệm Marketing:
Marketing là một qúa trình quản lý mang tính xã hội, nhờ nó mà các cá nhân và các
nhóm người khác nhau nhận được cái mà họ cần và mong muốn thông qua việc tạo ra,
cung cấp và trao đổi các sản phẩm có giá trị với những người khác.
Trang 61.1 Sự Ra Đời & Phát Triển
Khái Niệm Marketing:
Trang 71.1 Sự Ra Đời & Phát Triển
Khái Niệm Marketing:
“Marketing là quá trình quản trị nhận biết, dự đoán
và đáp ứng nhu cầu của khách hàng một cách có
hiệu quả và có lợi”
(CIM- UK’s Chartered Institue of Marketing)
Trang 81.1 Sự Ra Đời & Phát Triển
Khái Niệm Marketing:
“Marketing là tiến trình hoạch định và thực hiện sự sáng tạo, định
giá, chiêu thị và phân phối những ý tưởng, hàng hóa và dịch vụ để tạo
sự trao đổi và thỏa mãn những mục tiêu của cá nhân và tổ chức”
(AMA- American Marketing Association, 1985)
Trang 91.1 Sự Ra Đời & Phát Triển
Khái Niệm Marketing:
“Marketing là tiến trình qua đó các cá nhân và các nhóm có
thể đạt được nhu cầu và mong muốn bằng việc sáng tạo và trao đổi sản phẩm và giá trị giữa các bên”
(“Những nguyên lý tiếp thị”, Philip Kotler và Gary
Armstrong, 1994)
Trang 101.1 Sự Ra Đời & Phát Triển
Khái Niệm Marketing:
“Marketing là một hệ thống các hoạt động kinh
doanh thiết kế để hoạch định, định giá, chiêu thị và
phân phối sản phẩm thỏa mãn mong muốn của những thị trường mục tiêu nhằm đạt được những
mục tiêu của tổ chức
(“Fundamentals of Marketing”, William J.Stanton,
Michael J Etzel, Bruce J Walker, 1994)
Trang 111.1 Sự Ra Đời & Phát Triển
Khái Niệm Marketing:
Trang 121.1 Sự Ra Đời & Phát Triển
Nhận xét:
• Marketing là tiến trình quản trị
• Hoạt động marketing hướng theo khách hàng
• Thỏa mãn nhu cầu khách hàng một cách hiệu quả và có lợi
• Trao đổi là khái niệm quyết định tạo nền móng cho
marketing
• Marketing là được xem là hoạt động quản trị nhu cầu thị trường
Trang 131.1 Sự Ra Đời & Phát Triển
Sự Phát Triển Của Marketing:
Trang 141.1 Sự Ra Đời & Phát Triển
• Quan điểm sản xuất
• Quan điểm sản phẩm
• Quan điểm bán hàng
• Quan điểm Marketing
• Quan điểm xã hội
Trang 15Quan điểm Sản Xuất
Người tiêu dùng sẽ ưa thích những sản phẩm được bán rộng rãi và giá hạ.
HENRY FORD
Henry Ford là một trong những người đi tiên phong trong quan niệm marketing sản xuất Từ những năm 1900, ông đã tập trung mọi cố gắng để hoàn thiện việc sản xuất ôtô hàng loạt nhằm hạ thấp chi phí, sao cho nhiều người Mỹ có thể
mua được chúng
Trang 16Quan điểm Sản Phẩm
Người tiêu dùng sẽ ưa thích những sản phẩm có chất lượng cao nhất, công dụng nhiều hay có những tính năng mới
Trang 17Quan điểm Bán Hàng
Người tiêu dùng thường tỏ ra có thái độ ngần ngại trong việc mua hàng nên công ty cần có đầy đủ các công cụ bán hàng và khuyến mãi để kích thích mua hàng nhiều hơn Người tiêu dùng sẽ không mua hết các sản phẩm của doanh nghiệp nếu doanh nghiệp thiếu các nổ lực bán hàng và khuyến mãi mạnh mẽ
Mục đích của họ là bán
được những gì đã làm ra,
chứ không phải làm ra
những gì có thể bán được
Trang 18Quan điểm Marketing
Chìa khoá để đạt được những mục tiêu của tổ chức
là xác định được những nhu cầu cùng mong muốn của các thị trường mục tiêu và đảm bảo mức độ thoả mãn mong muốn một cách hiệu quả và hiệu năng hơn đối thủ cạnh tranh
Trang 19Quan điểm Xã Hội
Doanh nghiệp không những phải thoả mãn đúng nhu cầu và đòi hỏi của khách hàng, đáp ứng mục tiêu của doanh nghiệp, mà còn phải đảm bảo quan tâm đến lợi ích của cộng đồng và xã hội
Trang 20Hướng Marketing Tập Trung Những Đặc Trưng &
Mục Đích
Sản Xuất Chế tạo -Tăng sản lượng.
-Kiểm soát và giảm chi phí.
-Thu LN qua bán hang.
Yêu cầu của người bán.
-Xúc tiến &bán hang tích cực.
-Thu LN nhờ quay vòng vốn nhanh & mức bán cao.
Trang 21Hướng Marketing Tập Trung Những Đặc Trưng
& Mục Đích
Marketing Xác định những
điều KH mong muốn.
Yêu cầu của người mua
-Marketing liên kết các hoạt động.
-Định rõ nhu cầu trước khi sản xuất.
- LN thu được thông qua sự thỏa mãn và trung thành của KH.
Xã Hội Yêu cầu của khách
Trang 22So Sánh Sự Khác Nhau Giữa Marketing Hiện Đại Và Marketing Truyền Thống
Tiêu chí Marketing Truyền
Thống Marketing Hiện Đại
Tổng hợp nỗ lực marketing
Mục tiêu cuối
cùng
Lợi nhuận thông qua tăng khối lượng bán
Lợi nhuận thông qua thoả mãn nhu cầu người tiêu dùng và lợi ích xã hội
Trang 23So Sánh Sự Khác Nhau Giữa Marketing Hiện Đại Và Marketing Truyền Thống
• Marketing truyền thống: đề cập đến các hoạt động chính của các doanh nghiệp trong thời kỳ này là bán hàng.
• Marketing hiện đại: đề cập đến các hoạt động tìm hiểu, phân tích thị trường, nhu cầu, mong muốn của người tiêu dùng và những cách thức làm hài lòng người tiêu dùng.
MARKETING HIỆN ĐẠI MARKETING TRUYỀN THỐNG
Trang 24Sự Khác Biệt Giữa Quan Điểm Marketing &
Quan Điểm Bán Hàng
Công Ty Sản phẩm Bán Hàng & Xúc
Tiến
Lợi nhuận đạt được thông qua doanh số
lớn
Xuất phát Tập trung Phương tiện Kết quả
Quan điểm bán hàng
Thị trường mục tiêu khách hàng Nhu cầu MarketingPhối Hợp
Lợi nhuận thông qua thỏa mãn khách hàng
Quan điểm marketing
Trang 251.2 Các Khái Niệm Cơ Bản Về Marketing
Thị trườn g
Khách hàng
Khách hàng
Trang 26Nhu Cầu- Needs
Nhu cầu cấp thiết của con người là cảm giác thiếu hụt một cái gì đó mà họ cảm nhận được.
Trang 27Mong Muốn- Wants
Mong muốn của con người là một nhu cầu cấp thiết có dạng đặc thù, tương ứng với trình
độ văn hóa và nhân cách của mỗi người.
Trang 28Mong Muốn- Wants
Mong muốn của con người là một nhu cầu cấp thiết có dạng đặc thù, tương ứng với trình
độ văn hóa và nhân cách của mỗi người.
Trang 29Số Cầu - Demands
Là những mong muốn
về những sản phẩm cụ thể có tính khả năng
và sự sẵn sàng để mua
chúng
Trang 30Sản Phẩm - Products
Theo Philip Kotler: “Sản phẩm là tất cả những gì có
thể thỏa mãn được nhu cầu hay mong
muốn và được chào bán trên thị trường với mục
đích thu hút sự chú ý, mua sử dụng hay tiêu dùng.
Trang 31Thị Trường - Market
Thị trường là tập hợp những người mua hiện thực hay tiềm năng đối với một sản phẩm.
Trang 32Khách hàng - Customers
Là những cá nhân hay tổ chức mà doanh
nghiệp đang hướng các nổ lực Marketing vào.
Trang 33Trao Đổi - Exchanges
Là hành vi nhận được vật mong muốn
từ một người và đưa cho họ vật khác.
Trang 34Người Tiêu dùng
Người tiêu dùng bao gồm cá nhân, hộ gia đình sử dụng hay tiêu thụ sản phẩm.
Trang 35 Mục Tiêu:
1.3 Mục Tiêu & Chức Năng
Trang 36 Vai Trò:
1.3 Mục Tiêu & Chức Năng
- Thỏa mãn tốt nhất nhu cầu tiêu dùng của xã hội
- Tăng cường tiêu thụ sản phẩm
- Tăng cường khả năng thích ứng và khả năng cạnh tranh của doanh nghiệp với thị trường
- Tăng cường hiệu quả của hoạt động sản xuất kinh doanh
Trang 37 Chức Năng:
1.3 Mục Tiêu & Chức Năng
- Phân tích môi trường và nghiên cứu Marketing
- Mở rộng phạm vi hoạt động
- Phân tích người tiêu thụ
- Hoạch định sản phẩm
Trang 38 Chức Năng:
1.3 Mục Tiêu & Chức Năng
- Thực hiện kiểm soát và đánh giá Marketing
- Hoạch định xúc tiến
- Hoạch định giá
- Hoạch định phân phối
Trang 391.4 Hỗn Hợp Marketing
Promotion
Product
Place MM
Price
Trang 401.4 Hỗn Hợp Marketing
Marketing - mix là tập hợp những công
cụ Marketing mà công ty sử dụng để đạt được các mục tiêu trong một thị trường đã chọn.
Trang 41Xúc tiến (P4)
Quảng cáo Khuyến mãi Quan hệ công chúng Bán hang cá hân Marketing trực tiếp
Thị Trường Mục Tiêu
Trang 43THE END