Tổng Quan Về Môi Trường Marketing “Môi trường marketing của doanh nghiệp là tập hợp những tác nhân và những lực lượng hoạt động ở bên ngoài chức năng quản trị marketing của doanh nghi
Trang 1Marketing căn bản Chương 2
Bài 2:
MÔI TRƯỜNG MARKETING
Trang 2Nội dung chương
2.1 Tổng Quan Về Môi Trường Marketing
2.3 Môi Trường Vi Mô
2.2 Môi Trường Vĩ Mô
Trang 32.1 Tổng Quan Về Môi Trường Marketing
“Môi trường marketing của doanh
nghiệp là tập hợp những tác nhân
và những lực lượng hoạt động ở bên ngoài chức năng quản trị
marketing của doanh nghiệp và tác
động đến khả năng quản trị marketing trong việc triển khai
cũng như duy trì các cuộc giao dịch thành công đối với khách hàng mục tiêu”
Philip Kotler
Khái niệm môi trường marketing
Trang 4Tích cực Tiêu cực
2.1 Tổng Quan Về Môi Trường Marketing
Trang 5- Môi trường tạo ra những cơ hội và nguy cơ đe dọa đến doanh nghiệp
- Nghiên cứu môi trường giúp doanh nghiệp xác định được hướng đi đúng đắn khi ra các quyết định
- Dự báo xu hướng phát triển của thị trường
2.1 Tổng Quan Về Môi Trường Marketing
Trang 6 Phân loại môi trường marketing
Trang 72.2 Môi trường Marketing vĩ mô
Kinh tế
Doanh nghiệp
Trang 8Môi trường nhân khẩu học
Quy mô dân số
Trang 9• Dân số không chỉ tác động đến đầu vào (nguồn nhân lực) mà còn tác động đến đầu
ra (đặc điểm dân số của khách hàng, lượng thị trường)
Môi trường nhân khẩu học
Trang 10Một số thay đổi chính yếu tác động đến hoạt động Marketing:
•Những chuyển dịch về dân số
•Những thay đổi về cô cấu tuổi tác trong dân chúng
•Sự thay đổi về cơ cấu gia đình
•Một cơ cấu dân cư có trình độ văn hóa cao hơn
Môi trường nhân khẩu học
Trang 12• Tổng thu nhập quốc dân
• Thu nhập cá nhân, phân hóa thu nhập
Trang 13Số liệu về tăng trưởng tổng sản phẩm quốc nội (GDP) VN qua các
Trang 14Môi trường tự nhiên
• Điều kiện tự nhiên
• Thời tiết khí hậu
• Vị trí địa lý
• Nguồn tài nguyên thiên nhiên
• Kiểm soát môi trường
⇨ Yếu tố tự nhiên liên quan đến nguồn
cung cấp nguyên liệu đầu vào và yêu
cầu xử lý chất thải trong sản xuất của
doanh nghiệp
Trang 15Môi trường công nghệ
• Chu kỳ sống của sản phẩm ngắn dần
• Khởi đầu cho những ngành công nghiệp mới
• Kích thích sự phát triển những sản phẩm liên quan
• Làm thay đổi căn bản hay xóa bỏ hoàn toàn sản phẩm hiện hữu
Trang 16• Thể chế chính trị của một nước
• Tính ổn định về mặt chính trị
• Luật pháp và các quy định dưới luật
• Lập trường, thái độ của nhà nước trong điều
hành nền kinh tế
• Quan hệ chính trị thế giới
• Mối quan hệ giữa một quốc gia với các quốc gia
khác trong khu vực và thế giới
Môi trường chính trị - pháp luật
Trang 17Môi trường văn hóa - xã hội
• Văn hóa là giá trị tinh
Trang 18CÁC CẤP ĐỘ VĂN HÓA
Trang 19Môi trường văn hóa - xã hội
Ứng dụng trong hoạt động marketing
Trang 212.3 MÔI TRƯỜNG VI MÔ
Là những lực lượng có tác động qua lại, trực tiếp tới
doanh nghiệp và những khả năng phục vụ khách hàng của doanh nghiệp
Doanh nghiệp
Khách hàng Đối thủ
Trang 22Doanh Nghiệp
Các bộ phận liên quan hình thành trên một môi trường nội tại doanh nghiệp:
- Ban giám đốc công ty
- Các bô phận khác trong doang nghiệp: tài chính,
Trang 23Nhà cung ứng
Là những đơn vị cung cấp cho DN các thiết bị, nguyên liệu, điện, nước và các vật tư khác để phục vụ quá trình SX của DN
Trang 24Giới trung gian
Là những đơn vị hỗ trợ cho DN trong các quan hệ với khách hàng
- Các trung gian phân phối:
+ Các thương nhân: bán sỉ, bán lẻ + Các nhà môi giới
- Các trung gian vận chuyển:
Các Xn vận chuyển, kinh doanh kho
- Các tr.gian thanh toán: Ngân hàng
- Các Công ty dvụ marketing:
+ Các công ty quảng cáo + Các công ty điều tra marketing
Trang 25Khách hàng
Người tiêu dùng
Nhà sản xuất
Trung gian phân phối
Cơ quan nhà nước và tổ chức phi lợi nhuận
Khách hàng quốc tế
Trang 26* Khách hàng là điều kiện tồn tại của công ty
* Khách hàng sẽ quyết định hoạt động marketing
của công ty
Khách hàng
Trang 27Đối thủ cạnh tranh
Về mặt chiến lược, đối thủ cạnh tranh được hiểu là tất cả những đơn vị cùng với DN tranh giành đồng tiền của khách hàng
Phân loại gồm:
Trang 28Tôi mong
muốn gì?
Tôi muốn loạihàng gì?
Tôi muốn kiểu hàng gì?
Tôi muốn nh/hiệu gì?
Trang 29Giới công chúng
- Giới tài chính: Ngân hàng, Cty Đầu tư, công chúng đầu tư,
- Giới công luận: Phóng viên báo chí, truyền thanh, truyền hình,
- Giới công quyền: chính quyền địa phương
- Giới hoạt động xã hội: Tổ chức bảo vệ người tiêu dùng, tổ chức bảo vệ môi trường, các hiệp hội, đoàn thể,
- Cư dân địa phương: những người sống quanh doanh nghiệp
- Cổ đông và nhân viên của DN
Công chúng là bất kỳ nhóm nào quan tâm thực sự hay sẽ quan tâm đến doanh nghiệp và có ảnh hưởng đến khả năng đạt tới những mục tiêu đề ra của doanh nghiệp
Trang 30Ảnh hưởng của giới công chúng đến họat động marketing của công ty:
- Tác động tích cực từ giới công chúng, thu hút sự chú ý đối với sản phẩm, thương hiệu và họat động marketing của công ty
Trang 31BÀI TẬP THẢO LUẬN
Vận dụng lý luận về môi trường marketing, anh/ chị hãy phân tích sự tác động của các yếu tố môi trường vĩ mô hoặc vi mô đến chiến lược marketing của một trong số những mặt hàng sau:
- Xe máy - Mỹ phẩm
Trang 32Kiến Thức Bổ Sung
Trang 33MÔ HÌNH MA TRẬN SWOT
• Là công cụ hữu ích trong phân tích môi trường và ra quyết định
• SWOT:
– Thu thập thông tin về môi trường
– Nhận diện các yếu tố môi trường
– Phân tích sự tác động của các yếu tố môi trường đến hoạt động marketing của công ty
– Ra quyết định
Trang 34MÔ HÌNH MA TRẬN SWOT
Trang 35Các yếu tố bên trong cần phân tích
Văn hóa công ty
Trang 36Các yếu tố bên ngoài cần phân tích
Môi trường kinh tế
Môi trường chính trị và pháp luật
Trang 37cơ hội thị trường
S – T
Phát huy điểm mạnh – phòng tránh đe dọa
Weakness
W – O
Khắc phục điểm yếu –Tận dụng
cơ hội thị trường
W –T
Phòng tránh de dọa bằng cách khắc phục điểm yếu
Trang 38Ví dụ:
MA TRẬN SWOT KAO VIỆT NAM
Trang 39Các điểm mạnh (S):
1 Công nghệ sản xuất hiện đại, công suất
lớn, có khả năng đáp ứng mở rộng thị
4 Chiến lược marketing của kao mạnh, nhiều
tiềm năng phát triển
5 Tài chính lành mạnh, khả năng tài chính lớn.
6 Thị trường mục tiêu rộng.
7 Đội ngũ nhân viên trẻ và được huấn luyện tốt
Trang 40Các cơ hội (O):
• Tiềm năng thị trường lớn
• Nhu cầu chăm sóc tóc và da ngày
càng tăng
• Ưu đãi thuế thu nhập doanh đối với
các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
• Lãi xuất vay bằng đồng việt nam ở
mức hợp lí.
• Chủ trương đô thị hoá nông thôn của
nhà nước.
• Công nghệ bao bì và các công ty
marketing chuyên nghiệp trong nước
phát triển mạnh
Trang 41Kết hợp SO:
• S1, S2, S3, S4, S6, S7 + O1, O2 , O3: Thâm nhập thị trường bằng
những sản phẩm có chất lượng, giá cạnh tranh chiến thâm
nhập thị trường.
• S1, S4, S5, S7 + O1, O5: Chiến
lược phát triển thị trường hướng về nông thôn
Trang 42Các đe doạ (T)
• Tốc độ tăng trưởng kinh tế
có dấu hiệu suy giảm.
• Sự cạnh tranh mạnh mẽ từ
Unilever và Procter & Gamble.
• Ngoại tệ khan hiếm.
• Thuế suất nhập khẩu
nguyên liệu cao.
• Thu nhập khả dụng của
người tiêu dùng thấp
Trang 43Các điểm yếu (W):
• Chi phí sản xuất- tiếp thị cao
• Công suất sử dụng thiết bị đạt
thấp
• Tỷ lệ nội địa hoá nguyên liệu
thấp
• Cơ cấu tổ chức chịu sự chi phối
từ tập đoàn mẹ, một số nhân
viên chưa nhiệt tình với công việc
Trang 44Kết hợp ST:
• S1,S4,S&+T1,T5: giới thiệu những sản phẩm có mức giá trung bình nhung
có chất lượng tốt Chiến lược
phát triển sản phẩm mới
• S3, S5, S2, S7, S1 + T2: cải tiến sản
phẩm , xây dựng sự trung thành của khách hàng với nhãn hiệu Chiến lược khác biệt hoá sản phẩm
Trang 45Kết hợp WO
• W1, W2, W3, + O 1,O 3,O 7
Chiến lược phát triển thị trường trong và ngoài nước
• W 3+O 3,O 4: tăng cường ngân
sách cho nghiên cứu và thử
nghiệm thị trường nhờ nhừng ưu đãi từ thuế thu nhập doanh
nghiệp Chiến lược đầu tư
hướng về thị trường
Trang 46Kết hợp WT:
• W1,W2,W4+T2,T3,T4: Chiến lược hội nhập dọc về phía sau.
trúc lại cơ cấu tổ chức, xây
dựng lực lượng bán hàng tinh
nhuễ để đối phó có hiệu quả với đối thủ cạnh tranh