Nghiệm tổng quát và nghiệm riêng - Tích phân tổng quát và tích phân riêng.... Phương trình tuyến tính cấp 2hệ số hằng .... 113 b Tính chất tập nghiệm của phương trình tuyến tính cấp k ..
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI KHOA: HTTTKT&TMĐT
Trang 2Mục lục
Mục lục 1
CHƯƠNG 7: HÀM HAI BIẾN 4
A LÝ THUYẾT 4
1 Các khái niệm 4
Dạng 1 Tìm tập xác định của hàm số 4
Dạng 2 Tính các đạo hàm riêng cấp 1 5
Dạng 3 Tính các đạo hàm riêng cấp 2 5
Dạng 4 Tính gần đúng 6
2 Cực trị của hàm 2 biến 7
Dạng 5 Tìm cực trị của hàm số 7
Dạng 6 Tìm cực trị có điều kiện của hàm số 9
B GIẢI BÀI TẬP 10
CHƯƠNG 8: PHÉP TÍNH TÍCH PHÂN 31
A LÝ THUYẾT 31
I Tích phân bất định 31
1.1 Các khái niệm cơ bản 31
1.2 Các tính chất 31
1.3 Bảng tích phân căn bản 31
1.4 Phương pháp giải 32
II Tích phân xác định 33
2.1 Các khái niệm cơ bản 33
2.2 Các tính chất 33
2.3 Phương pháp giải 34
III Tích phân suy rộng 34
3.1 Trường hợp khoảng lấy tích phân là vô hạn 34
3.1.1 Các khái niệm 34
3.1.2 Các định lí so sánh 35
3.1.2 Các định lí so sánh 36
3.2 Trường hợp hàm có điểm gián đoạn vô cực 37
B BÀI TẬP 38
CHƯƠNG 9: PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN 67
A LÝ THUYẾT 67
I Một số khái niệm cơ bản 67
1.1 Phương trình vi phân 67
1.2 Cấp của phương trình vi phân 67
Trang 31.3 Nghiệm của phương trình vi phân 67
II Phương trình vi phân cấp 1 68
2.1 Dạng phương trình 68
2.2 Nghiệm tổng quát và nghiệm riêng - Tích phân tổng quát và tích phân riêng 68
2.3 Bài toán Cauchy ( Định lý về sự tồn tại và duy nhất nghiệm) 68
III Phương trình vi phân cấp 2 69
3.1 Dạng phương trình 69
3.2 Nghiệm tổng quát và nghiệm riêng - Tích phân tổng quát và tích phân riêng 69
B DẠNG BÀI TẬP 71
I Phương trình vi phân cấp 1 71
1.1 Phương trình biến số phân li: 71
1.2 Phương trình đẳng cấp 72
1.3 Phương trình 1 1 1 ' a x b y c y f ax by c 74
1.4 Phương trình tuyến tính cấp 1 75
1.5 Phương trình Bernoulli 76
II Phương trình vi phân cấp 2 77
2.1 Phương trình giảm cấp được 77
2.1.1 TH vế phải khuyết y, y’: 77
2.1.2 TH vế phải khuyết y : 77
2.1.3 TH vế phải khuyết x: 78
2.2 Phương trình tuyến tính cấp 2(hệ số hằng) 79
C BÀI TẬP 82
CHƯƠNG 10: PHƯƠNG TRÌNH SAI PHÂN 112
A LÝ THUYẾT 112
1 Sai phân 112
a) Lưới và bước lưới 112
b) Sai phân 112
2 Phương trình sai phân 113
a) Định nghĩa 113
b) Nghiệm, nghiệm tổng quát và nghiệm riêng 113
3 Phương trình sai phân tuyến tính 113
a) Định nghĩa 113
b) Tính chất tập nghiệm của phương trình tuyến tính cấp k 114
Trang 4B DẠNG BÀI TẬP 115
1 Phương trình sai phân tuyến tính cấp 1 115
1.1 Phương trình hệ số hằng 115
1.2 Phương trình hệ số biến thiên 118
2 Phương trình sai phân tuyến tính cấp 2 hệ số hằng 119
C BÀI TẬP 122
Trang 5CHƯƠNG 7: HÀM HAI BIẾN
: , ,
Trang 6o z"xx: ( z' ) 'x x ; z"xy: ( z' ) 'x y ( các đạo hàm riêng của 𝑧′𝑥 )
o z"yx: ( z' ) 'y x ; z"yy: ( z' ) 'y y ( các đạo hàm riêng của 𝑧′𝑦 )
Ghi chú:
• Tương tự, ta cũng có các đạo hàm riêng cấp n tùy ý
• Với “ một số điều kiện “ ta luôn có : 𝑧"𝑥𝑦 = 𝑧"𝑦𝑥 ( Đinh lý Schwarz)
Trang 8• Giá trị cực đại hoặc cực tiểu được gọi chung là cực trị
• Giá trị cực đại hoặc cực tiểu chỉ mang tính địa phương
Định lí 1:Nếu hàm z z x y , đạt cực trị tại điểm M0x y0, 0 và tại đó hàm số có các đạo hàm riêng thì x y0, 0 thỏa mãn hệ
− Bài toán tìm cực trị chia làm 2 bước:
Bước 1: Tìm điểm tới hạn;
Bước 2: Xét dấu 2
B AC − Khi 2
Trang 9Bài toán: Tìm cực trị của hàm: z f x y, với ràng buộc: g x y , 0 (1)
Ghi chú Để đơn giản, ta luôn giả thiết các hàm f , g có đạo hàm riêng đến cấp cần thiết
Phương pháp nhân tử Lagrange:
Kí hiệu Hàm Lagrange L(x, y, λ) = f (x, y) − λg(x, y) (λ gọi là nhân tử Langrange)
Trang 10|
Khi đó:
• Nếu |A|( 𝑥0,𝑦0,λ0 ) > 0 thì 𝑀0(𝑥0, 𝑦0) là điểm cực đại của bài toán (1)
• Nếu |A|( 𝑥0,𝑦0,λ0 ) < 0 thì 𝑀0(𝑥0, 𝑦0) là điểm cực tiểu của bài toán (1)
• Nếu |A|( 𝑥0,𝑦0,λ0 ) = 0 thì không có kết luận
Ghi chú
• Có thể thay ( 𝑥0, 𝑦0, λ0) vào A trước khi tính |A|
• Nếu từ ràng buộc g(x, y) = 0 có thể rút ra x (hoặc y), ta thay vào hàm f , đưa
về tìm cực trị hàm 1 biến (không cần dùng phương pháp nhân tử Lagrange)
Dạng 6 Tìm cực trị có điều kiện của hàm số
Ví dụ : Tìm cực trị có điều kiện của hàm số
Trang 12𝑥 < 0{−𝑥 + 23 ≤ 𝑦 ≤ 𝑥 − 23
𝑥 > 0 Biểu diễn hình học
Trang 13𝑥 < 0𝑥
2≤ 𝑦 ≤
−𝑥24𝑥 − 1 ≤ 𝑦 ≤ 4𝑥 + 1Biểu diễn hình học
Tập xác định là miền gạch chéo kể cả các đường biên trừ điểm O(0;0)
Trang 14𝑥 ≤ 2
𝑦 ≥ −3Biểu diễn hình học
Tập xác định là miền gạch chéo kể cả các đường biên
Bài 7.2 Tính đạo hàm riêng cấp 1
Trang 162√𝑥2+ 𝑦2− 1) (√𝑥2+ 𝑦2 + 𝑥) − ( 2𝑥
2√𝑥2+ 𝑦2+ 1) (√𝑥2+ 𝑦2− 𝑥)(√𝑥2+ 𝑦2+ 𝑥)2
Trang 172√𝑥2+ 𝑦2 √𝑥2− 𝑦2
2+ 𝑦22𝑥2
Trang 181) 2 23
3
1
y x
2 2
2
2
2 2
2
2 2 2 2
2 3 2
2 2 2 2
2
2 2 2 3 2 2 2
2
'
2 2
2 3 '
2 2
2 2 '
3 2 2
2 2 2 '
3 2 2
2 2 2
"
23
33
2
2
y x y
xy x x y x y x y
x
y x
x xy
x y x y
x
y x
xy x y
x
y x x y
x
y x x y
x
x y x
2 2 2 2
2 2 2 2 2 2
2
2 2
2 2 3 2 2 2 2 2 '
2 2
2 2 '
3 2 2
2 2 2
"
2 3
3 2
2 3
.
3
1
y x
y x y
x y x
y x y y x
y
x
y x
y x
y y
y x y x y x y
x
y x y y
x
y y x
z
y y
"
2 2
2 2
2 ln
2 2
2 ln
2 2
x y x
x y
x
x y x
x
z
y xy
Trang 19 2
2 '
2
"
y x
x y
x
x
z
y yy
x z
22
xx
x x
x
x
xy y
22
yy
y y
y
x y x
z
x y x
Trang 20Bài 7.4 Tính gần đúng bằng vi phân toàn phần:
1 5 , 050
996 , 0
C , biết 3 1 , 72 ; 3 , 14
31cos98,22
Ta có:
05,0
;505
,
5
004,0
;1996
,
0
0 0
0 0
y y
x x
x x
1;5 ln1 0ln
51.55
;1
4 '
y
x y
x
z x
x
z
z yx
;1697
,
15
02,0
;2702
,
27
0 0
0 0
y y
x x
x x
;274
4
1
27
116
;274
3
14
ln
041627ln
16
;
27
' 4
3
'
' 4
3
' 4
3
'
4 3
x x
x
z y
x
y
z
z y
x x y
10.16
;27
16
;2716
, 1
e x y
x z
C , arcsin
Trang 21Ta có:
01,0
;001
,
0
02,0
;5,152
,
1
0 0
0 0
y y
x x
x x
6 5
, 1 arcsin
320
;5,11
3
320
;5,11
1
' 2 '
' 2 '
y y
x y
x
z e
x
e
z
z e
72 , 1 2 02 , 0 3
72 , 1 2 6
14
,
3
01 , 0 3
3 2 02 , 0 3
3 2 6 0
; 5 , 1 0
; 5 , 1 0
; 5 , 1
y x z
;63031
02,0
;398
,
2
0 0
0 0
y y
x x
x x
1 6
; 3 cos
2 2
1
sin
2
3 4
1 6
; 3 cos
2 2
1
1
3 6 cos 3 2 arctan
6
;
3
' 2 '
' 2 '
x x
z y x
y z
z y
x x
14,3.4
102,0.72,1.4
13
102,0.34
13
.6
;3
6
;36
;3
x z
z y x
Giải
Trang 22xy x ye
y
x
xy x ye
x y xe
xy x ye
xy y xe
F
F
y
y x
y x x
y
y x
y x y
x
y x
y
x
x
cos cos
cos
cos cos
2 2
cos 2 2
2 2
2 2
2 2
2 2 2
2
2 2
x
x
y x
y x y
x
y x
y
x
x
e x
e y y
y
e y
e x e
y
e x F
F
y
5 4
5 4 1
'
'
5 4
5 4 5
4
5 4 '
'
'
4cos
5sin3
5sin3
4cos5
sin3
4cos
'
x y
2 Cho e x y2 5 0, tính
2
; 0
'
x y
Giải
1) Cho e xy x y 1 e, tính
1
; 1
'
x y
Đặt F ;y e xy x y1e
x x xe
yx ye F
F
y xy
e
1ln1.1
1.1.1
1 1
1 1 1 1
'
x y
Đặt F x;y e xy25
y
e F
Trang 23Bài 7.7 Tính các đạo hàm riêng của z theo x và y:
1 2 3 4 5 6 0
z y x
e x y z
63
52
63
4
3 2
3 2 '
'
'
3 2
3 2 '
z y x
z
y
y
z y x
z y x
F
z
e
e F
xz xze F
F
z
x
z xy xye
yz yze
F
F
z
xyz xyz
z
y
y
xyz xyz
; 1
; 1
'
x z
2 Cho xyzx2y2 z2 2, tính
1
; 1
; 0
; 0
'
x z
Giải:
1 Cho 3x2 2y2 z2 9, tính
2
; 1
; 1
; 1
'
x z
Đặt Fx;y;z 3x2 2y2z2 9
x y
x z
y x F
z y x F z
z
x x
32
; 0
; 0
'
x z
Trang 24Đặt Fx;y;zxyzx2 y2z2 2
x yz z
y x F
z y x F z
z
x x
0 2 1 1
0 2 1 1
z
4
y x xy
1 2
0 1 2
'
'
y
x y
x z
y x z
Trang 25; 0
2
1
; 2
1
; 0 0
4 4
0 2 8
3 '
3 '
y y
y
x x
x y
y z
x x z
; 2
; 2
; 2
;0
;2
4 16
32 8 4
; 2
; 2
; 2
32 8 4
; 2
z
z CT
Trang 26 4 16
; 2
32 8 4
; 2
32 8 4
; 2
; 2
; 2
1
0 1
'
'
y
x xe
z
e z
y y
y x
Vậy hàm số đã cho có điểm dừng là M0 1 ; 0
- Ta có:
y yy
y xy
Trang 2750 0 20
2 '
2 '
y x y
x z
x y z
;
40
y z z
100 5
;
z yy C
3 5
4 5
12
Hàm số có cực trị tại M0 2;5
Vì A = 5 > 0 nên M0 2;5 là điểm cực tiểu và z CT z 2 ; 5 30
Bài 7.10 Tìm cực trị có điều kiện
0 8
0 2 1
0 2 1 0
0 0
2 2 '
y x y x
y x
Trang 288 2 0
2
0 2 2
2 2 0 0
y x y
x
y x
L L g
L L g
g g A
yy yx y
xy xx x
y x
Điểm 2 ; 2 là điểm cực tiểu, z CT z 2 ; 2 4
Vậy hàm số đã cho có cực đại tại (2;2) và z CD 4; có cực tiểu tại 2 ; 2 và z CT 4
0 2
0 3
3
0 3
3 0 0
0
2 2
y x
x y
y x
3 6 1
1 1 0 0
L g
L L g
g g A
yy yx y
xy xx x
y x
- Tại 1;1;0 A 18<0 Điểm 1;1 là điểm cực tiểu, z CT z 1 ; 1 1
Vậy hàm số đã cho có cực tiểu tại 1;1 và z CT 1
0 3
3
0 3
3 0 0
0
2 2
y x
x y
y x
y x
y
x L
L g
L L g
g g A
yy yx y
xy xx x
y x
3 6 1
1 1 0 0
+ Tại (0;0;0) A 6>0 Điểm (0;0) là điểm cực đại, z CD z 0 ; 0 0
+ Tại 1;1;0 A 6<0 Điểm 1;1 là điểm cực tiểu, z CT z 1 ; 1 1
Vậy hàm số đã cho có cực đại tại (0;0) và z CD 0; có cực tiểu tại 1;1 và z CT 1
Trang 290 7 2
0 2 2 2
0 2 2 2 0
0 0
2 2
y x x
y y
x x
y x
2 2 0 2
0 2
2 2 2
2 2 2 0 0
2 2
y x
L L g
L L g
g g A
yy yx y
xy xx x
y x
A <0 Điểm 1;2 là điểm cực tiểu, z CT z 1 ; 2 2
Vậy hàm số đã cho có cực đại tại (3;-2) và z CD 18; có cực tiểu tại 1;2 và z CT 2
0 8
0 2 2
0 2 1 0
0 0
2 2 '
y x y x
y x
8 2 0
2
0 2 2
2 2 0 0
y x y
x
y x
L L g
L L g
g g A
yy yx y
xy xx x
y x
A <0 Điểm 1 ; 2 là điểm cực tiểu, z CT z 1 ; 2 4
Vậy hàm số đã cho có cực đại tại (1;2) và z CD 6; có cực tiểu tại 1 ; 2 và z CT 4
Trang 30y x
'
'
211
02
02
02
00
0
2 2
2 2
e y x
y x ye xe L
L
L
y x
y x
1
4 2
1 2
1
1 1
0 0
2 2 2
2 2 2
2 2
2
2 2 2
y e
xye
xye x
e L
L g
L L g
g g
y x y
x
y x y
x
yy yx y
xy xx x
y x
42
z với x y 2
- Ta có: g x;y xy2
- Hàm Lagrange ; ; 2 2 2
y x e
y x
'
'
211
02
02
02
00
0
2 2
2 2
e y x
y x ye xe L
L
L
y x
y x
Trang 310 2
0 4
0 4
0 0
0
3 3
y x y x
12 12
0 1
0 12
1
1 1
0 0
y x y
x L
L g
L L g
g g A
yy yx y
xy xx x
y x
+ Tại 1 ; 1 ; 4 A 24<0 Điểm 1 ; 1 là điểm cực tiểu, z CT z 1 ; 1 2
Vậy hàm số đã cho có có cực tiểu tại 1 ; 1 và z CT 2
Trang 32
CHƯƠNG 8: PHÉP TÍNH TÍCH PHÂN
A LÝ THUYẾT
I Tích phân bất định
1.1 Các khái niệm cơ bản
Định nghĩa 0: Cho hàm số y f x( )xác định trên khoảng ( ; )a b Hàm F x( )được gọi
là nguyên hàm của f x( ) trên ( ; )a b nếu:
5) sin cos
x x
Trang 33x C x
Trang 342.1 Các khái niệm cơ bản
Định nghĩa Cho hàm số f x xác định trên a b; Chia tùy ý a b; thành n đoạn nhỏ bởi các điểm chia: ax0 x1 x i x n b
Kí hiệu x i x i x i1 và lấy tùy ý c ix i1;x i , i 1,n
(Được gọi là định lí cơ bản của giải tích)
Định lí cơ bản thứ hai của giải tích ( Công thức Newton Leibnitz )
Nếu hàm f x liên tục trên đoạn a b; và F x làm một nguyên hàm của
a f x dxF b F a F x
Trang 352 0
= 4 ∫ sin22tdt = ∫ (1 − cos 4t)dt = 2t …
π 2 0
π 2 0
III Tích phân suy rộng
3.1 Trường hợp khoảng lấy tích phân là vô hạn
Trang 36nhất một trong hai Tích phân suy rộng a
2
t t
Trang 37dx x
10 10
là hội tụ Vậy theo Định lý 2 10
Trang 383.2 Trường hợp hàm có điểm gián đoạn vô cực
Đinh nghĩa 1 (gián đoạn vô cực tại b ): Cho hàm f x khả tích trên mọi đoạn a t;với a t b và f x khi xb
Trang 39
x x dx
2 4
sin x
dx cos x
Trang 40𝐼2 = ∫ √𝑥
4
1+√𝑥 Đặt a = √𝑥4
= 4
3𝑎3+ 4𝑎𝑟𝑐𝑡𝑎𝑛𝑎 − 4𝑎 + 𝑐 = 4
34√𝑥3− 4√𝑥4 + 4arctan√𝑥 4 + c
𝐼 = 𝐼1+ 𝐼2 = 2√𝑥 − 2 ln(√𝑥 + 1) + 43√𝑥4 3− 4√𝑥4 + 4arctan4√𝑥+ 𝑐
Trang 41x x
c t t
t
t
t
dt dt
t
t
dt t
t dt t
t t dx
3
5
2 2
4
2 6 2
5
3
6
arctan662
5
6
arctan663
6
5
6
16)1(
6
1
116
1
61
4 2
2 4
2 2
2 2
x x
c t
t dt t t
dt t
t dt t t t I
45
44
3
454
44
2 2
2 2
2
3 5 2
4
2 2 2
dx
c x
x
x d x
x
dt x
Trang 421 2 2
11
11
d x
x x
d x I
x x
d x
x I
11
111
11
111
tansin cos
Trang 43Bài 8.2 Tính các tích phân sau:
∫cossin 𝑥5𝑥dx = ∫cos4sin 𝑥𝑥.cos 𝑥dx = ∫(1−sinsin 𝑥2𝑥)2dsin 𝑥
= ∫1−2 sinsin 𝑥2𝑥+sin4𝑥dsin 𝑥 = ln|sin 𝑥| - sin2𝑥+ sin4𝑥
∫sin𝑑𝑥6𝑥 dx = -∫𝑑(cot 𝑥)sin4𝑥 = ∫(1 + cot−1𝑥)2d(cotx)
= - ∫(1 + 2 cot2𝑥 + cot4𝑥)dcotx = - cotx - 2
Đặt cosx = t → dt = -sinxdx
→ − ∫(1−𝑡2)
2
𝑡2 dt = − ∫𝑡4−2𝑡𝑡52+1dt =- ∫(𝑡−1− 2𝑡−3+ 𝑡−5)𝑑𝑡 = 𝑡
−4
4 + 𝑡−2-ln|𝑡| = 1
4 cos4𝑥 + 1
cos2𝑥 - ln|𝑐𝑜𝑠𝑥|
Trang 44cos2𝑎 da ; t tan a nên a= arc tant
I = ∫cos2𝑎(1+ tan𝑑𝑎 2𝑎)2 = ∫ cos2𝑎 da =1
2a + 1
2
tan 𝑎 tan2𝑎+1 + C = 1
2 arctant + 1
2
𝑡
𝑡2+1 + C = 1
√(1−sin 2 𝑡) 3 = ∫cos 𝑡 𝑑𝑡√cos6
𝑡 = ∫cos 𝑡 𝑑𝑡cos3𝑡 = ∫cos𝑑𝑡2𝑡 = = tan t + C = √ 𝑥2
Trang 46𝑥 2 +1+1𝑥2
= ∫(1+
1 𝑥2 )𝑑𝑥 (1−1
𝑥 )2+3 = ∫ 𝑑(𝑥−
1
𝑥 ) (𝑥−1
𝑥 )2+(√3)2 = 1
√3𝑎𝑟𝑐𝑡𝑎𝑛 (𝑥−
1 𝑥
√3) + 𝑐
= 1
√3𝑎𝑟𝑐𝑡𝑎𝑛 (𝑥2−1
𝑥√3) + 𝑐
Trang 47Bài 8.3: Tính các tích phân sau:
(1 )
x
xe
dx x
Trang 49Y = t sin t − ∫ sin t dt = t sin t + cos t + C
I = −3t2cos t + 6t sin t + 6 cos t + C
I = -3 3√x2cos √x3 + 6 √x3 sin √x3 + 6 cos √x3 + C
Trang 50= x sin(ln x ) − x cos(ln x) − ∫ sin(ln x )dx
Bài 8.4: Tính các tích phân sau:
1
0 10 ∫ 𝑥√1−𝑥𝑑𝑥 2
√3 2 1 2
2 1
Trang 511 0
Trang 52𝑡 1 𝑒 Khi đó: ∫ 𝑒𝑥
√𝑒 2𝑥 +1= ∫ 𝑑𝑡
√𝑡 2 +1 = ln|𝑡 + √𝑡2+ 1| |𝑒1 = ln (𝑒+√𝑒2+1
1+√2
𝑒 1
1 + 13𝑡 3|
√2 2
Trang 532 0
𝑑𝑥 Đặt √1 − 𝑥2 = 𝑡
2
12Khi đó
√3 2
𝑑𝑡 = ∫ 𝑑𝑡
1−𝑡2
√3 2 1 2
+ 1
2ln |1 + 𝑡||
√3 2 1 2
𝑎√7 0
Trang 542sin 2x e2x− ∫ e2xsin 2x dx
π 2
Trang 55=( x
2cos 2 x−1
2tan x)|
π 4 0
Trang 57= −√1 − x2(arcsinx)3|
0.5
1
+ 3I2VớiI2 = ∫ (arcsinx)0.50 2dx
= (−1
x √1 + x2+ ln |x + √1 + x2)|√3
1
Trang 58+ ∫ 1
nsinx.
π 2 0
cosnxdx +1
2∫ cos nx
π 2 0
cosn−1x sin nx sin x dx
cosnxdx +1
2∫ cos nx
π 2 0
cosn−1x sin nx sin x dx
cosn−1x sin nx sin x dx
Mà theo (1), In = 0 + ∫ sinx
π 2
Trang 594+ 0 − 0 − 0 =
π4Tương tự, ta có:
I2 = ∫ cos2x
π 2 0
cos 2x dx = π
42
I3 = ∫ cos3x
π 2 0
= 3π − π
3Tương tự A2 = 2π − 2√3
A = 5π − 2√3
Trang 60Bài 8.6: Xét sự hội tụ của các tích phân suy rộng
4 ∫−∞+∞𝑥2+2𝑥+5𝑑𝑥 15 ∫ 𝑑𝑥
√𝑥−𝑥 2
1 0
5 ∫+∞𝑥 𝑒−𝑥2𝑑𝑥
(1+𝑥 2 )
3 2𝑑𝑥
a - ∫ ea0 xdx = ea(1 − a) − 1
I = lim
a→−∞I(a) = lim
a→−∞(ea(1 − a) − 1) = -1 → Tích phân hội tụ
2) ∫0+∞𝑐𝑜𝑠 𝑥𝑑𝑥
Xét I(a) = ∫ cos xdx04 → I(a) = sin x |40 = sin a
I = lim
a→+∞I(a) = lim
a→+∞( sin a ) → Không xác định →Tích phân phân kì
= t|arctanb
0 + ln(tan2t + 1)|arc tan b0
Trang 61a→+∞I(1) = lim
a + π
4 + ln a - ln √1 + a2 + ln √2 = π
Trang 62+∞
cos2 t = ∫ cos2t
π 2
−π2
π 2
−π2
−π2
1
0
=∫ coscost dt2t+2cost
π 2 0 =∫ cost+2dt
π 2 0Đặt u = tant
Trang 64dx
b 0
dx
b 0
Trang 65√2 |0t
=1
√2(arc tant−
1 t
= 1
3ln(1 + t) −1
6B +1
2D Với B= ∫ 2x−1
t 0
Trang 67b a
Trang 68t→+∞( −2
√t − 1− 2) = −2
Vậy tích phân suy rộng trên là hội tụ
CHƯƠNG 9: PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN
A LÝ THUYẾT
I Một số khái niệm cơ bản
1.1 Phương trình vi phân
Định nghĩa: Phương trình vi phân là phương trình liên hệ giữa biến độc lập, hàm
chưa biết ( phải tìm ) và các đạo hàm ( hoặc vi phân ) của hàm số đó
1.2 Cấp của phương trình vi phân
Cấp của phương trình vi phân là cấp cao nhất của đạo hàm của hàm số cần tìm xuất hiện trong phương trình đó
1.3 Nghiệm của phương trình vi phân
Định nghĩa: Khi giải phương trình vi phân, được kết quả ở dạng yx C, 1,,C n ( trong đó C1,,C n là các hằng số tùy ý) thì ta gọi nó là nghiệm tổng quát
Khi thay các giá trị cụ thể 0 0
y x C C gọi là một nghiệm riêng
Nghiệm kì dị là nghiệm không thể thu được từ nghiệm tổng quát dù cho C bất kỳ giá
Trang 69Phương trình có thể có nghiệm ngoại lai ( nghiệm kì dị ), sinh ra khi xét điều kiện
II Phương trình vi phân cấp 1
2.2 Nghiệm tổng quát và nghiệm riêng - Tích phân tổng quát và tích phân riêng
Định nghĩa: Họ hàm số y( , )x C được gọi là nghiệm tổng quát của một phương trình vi phân cấp 1 nếu với một hằng số C thì hàm số ( , )x C tương ứng là một nghiệm của phương trình Mỗi nghiệm nhận được từ nghiệm tổng quát khi gán cho
C một giá trị xác định được gọi là một nghiệm riêng của phương trình
Định nghĩa: Nghiệm tổng quát của một phương trình vi phân dưới dạng hàm ẩn