1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương ôn tập Toán 10 – Nâng cao – HK II

4 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 160,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Caùch giaûi baát phöông trình tích, bất phương trình chứa ẩn ở mẫu chứa các nhị thức bậc nhaát.. -Caùch giaûi heä baát phöông trình baäc nhaát moät aån..[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 10, NÂNG CAO, KÌ 2 - NĂM 08 – 09

A ĐẠI SỐ CHƯƠNG IV BẤT PHƯƠNG TRÌNH

1 Đại cương về bất phương

trình

-Khái niệm bất phương trình

Nghiệm của bất phương trình

-Bất phương trình tương đương

Phép biến đổi tương đương

các bất phương trình.

Bài 1 Cho bất phương trình x2 3 x  2  x  1 (1)

a) Nêu điều kiện xác định của bất phương trình đó

b) Trong các số 0;1;2;3, số nào là nghiệm của bất phương trình (1)?

Bài 2 Xét xem hai bất phương trình sau có tương đương với nhau hay không:

a) (x + 7)(2x + 1) > (x + 7)2 và 2x + 1 > x + 7 b) 7 và 3x – 5 > 7(x2 + 1)

1

5 3

x x

2 Dấu của nhị thức bậc

nhất Bất phương trình bậc

nhất và hệ bất phương trình

bậc nhất một ẩn.

-Định lý về dấu của nhị thức

bậc nhất

-Cách giải bất phương trình

tích, bất phương trình chứa ẩn

ở mẫu chứa các nhị thức bậc

nhất

-Cách giải hệ bất phương trình

bậc nhất một ẩn.

Bài 3 Xét dấu biểu thức:

a) f(x) = (2x – 1)(5 – x)(x – 7) b) g(x) = 4 3

3 x 1 2 x

Bài 4 Giải bất phương trình    0

17 4

3 1

x

x x

Bài 5 Giải các hệ bất phương trình

 0 1 5

0 7 2

x

 0 5 7

0 1 3 2

x

x x

Bài 6 Giải các bất phương trình

a) (3x – 1)2 – 9 < 0 b) c) |x – 2| < x

1 2

3 1

2

Bài 7 Giải và biện luận bất phương trình: (m -1)x – 1 > x + 2x

Bài 8 Xác định m để hệ bất phương trình sau vô nghiệm



m x

x x

1 2

0 2 1

Bài 9 Giải phương trình : |x – 5| + |x – 7| = 8

3 Bất p.trình bật nhất hai

ẩn Hệ bpt bậc nhất hai ẩn

-Quy tắc tìm miền nghiệm Bất

phương trình bậc nhất hai ẩn

-Cách tìm miền nghiệm hệ bất

phương trình bậc nhất hai ẩn.

Bài 10 Xác định miền nghiệm của bất phương trình : 2x – 3y + 1 > 0

Bài 11 Xác định miền nghiệm của hệ bất phương trình

0 6 3

0 5

0 20 5 4

y x

y x

y x

4 Dấu tam thức bậc hai Bất

phương trình bậc hai:

-Định lý về dấu của tam thức

bậc hai

-Cách giải bất phương trình

tích, bất phương trình chứa ẩn

ở mẫu của các tam thức bậc

hai

-Cách giải hệ bất phương trình

bậc hai một ẩn.

Bài 12 Xét dấu các tam thức bậc hai a) -3x2 + 2x – 7 b) x2 – 18x + 15

Bài 13 Giải các bất phương trình a) – x2 + 6x – 9 > 0 b) – 12x2 + 3x + 1 < 0

Bài 14 Giải các bất phương trình

a) (2x – 8)(x2 – 4x + 3) > 0 b) c)

2

1 1

1

3 7 5

2

2

x x

x x

Bài 15 Giải các hệ bất phương trình



0 22 13

0 32 12 2

2

x x

x x

0 30 9

0 1 7 5

2 2

x x

x x

Bài 16 Cho phương trình : (m – 5)x2 – 4mx + m – 2 = 0 Tìm m để:

a) Phương trình đã cho có nghiệm?

b) Phương trình đã cho có các nghiệm trái dấu nhau?

Bài 17 Giải các bất phương trình :

a) x2 – x + |3x – 2| > 0 b) x2 3 x  2  x

Trang 2

CHƯƠNG V THỐNG KÊ

1 Bảng phân bố tần số –

tần suất Bảng phân bố

tần số – tần suất ghép lớp

-Các khái niệm: Tần số, tần

suất của mỗi giá trị trong

một mẫu (dãy) số liệu thống

kê,

-Bảng phân bố tần số – tần

suất, bảng phân bố tần số –

tần suất ghép lớp.

Bài 1 Chiều cao của một nhóm 30 học sinh lớp 10 được liệt kê ở bảng sau

(đơn vị : m):

1,45 1,58 1,61 1,52 1,52 1,67 1,50 1,60 1,65 1,55 1,55 1,64 1,47 1,70 1,73 1,59 1,62 1,56 1,48 1,48 1,58 1,55 1,49 1,52 1,52 1,50 1,60 1,50 1,63 1,71 a) Hãy lập bảng tần số – tần suất theo mẫu

Chiều cao x i (m) Tần số Tần suất (%) Cộng

b) Hãy lập bảng tần số – tần suất ghép lớp với các lớp là [1,45; 1,55); [1,55; 1,65); [1,65 ; 1,75)

2 Biểu đồ

-Biểu đồ tần số, tần suất

hình cột

-Đuờng gấp khúc tần số, tần

suất

-Biểu đồ tần suất hình quạt.

Bài 2 Vẽ Biểu đồ tần suất hình cột, đường gấp khúc tần số tương ứng với kết quả phần b) trong Bài 1.

Bài 3 Cho bảng phân bố tần suất ghép lớp sau: Nhiệt độ trung bình của 12

tháng tại thành phố Vinh từ 1961 đến 1990

Các lớp của nhiệt độ X(oC) Giá trị đại diện x i Tần suất f i (%)

[15 ; 17) [17 ; 19) [19 ; 21) [21 ; 23)

16 18 20 22

16,7 43,3 36,7 3,3 100%

Hãy mô tả bảng trên bằng cách vẽ :

a) Biểu đồ tần suất hình cột b) Đường gấp khúc tần suất c) Biểu đồ tần suất hình quạt

3 Số trung bình, số trung

vị , mốt, phương sai và độ

lệch chuẩn:

-Cách tìm số trung bình ( ), x

số trung vị (M e ), mốt (M o ) Ý

nghĩa các khái niệm trên.

-Cách tính phương sai, độ

lệch chuẩn Ý nghĩa của các

khái niệm trên.

Bài 4 Điểm thi học kì II môn Toán của một số học sinh lớp 10A (quy ước rằng

điểm kiểm tra học kì có thể làm tròn đến 0,5 điểm) liệt kê như sau:

2 ; 5 ; 7,5 ; 8 ; 5 ; 7 ; 6,5 ; 9 ; 4,5 ; 10

a) Tính điểm trung bình của 10 hoc sinh đó (làm tròn đến hàng phần chục).

b) Tính số trung vị của dãy số liệu trên

c) Tính phương sai và độ lệch chuẩn của dãy số liệu trên

Bài 5 Tìm mốt, số trung vị Tính số trunbg bình, tính phương sai và độ lệch

chuẩn của mẫu số liệu ứng với câu b) bài 1

CHƯƠNG VI GÓC LƯỢNG GIÁC VÀ CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

1 Góc, cung lượng giác

-Hiểu các khái niệm: Độ,

rađian

- Số đo của góc và cung

lượng giác Độ dài của

cung tròn.

Bài 1 Đổi số đo của các góc sau đây ra radian 105o ; 108o ; 57o30’

Bài 2 Đổi số đo các cung sau đây ra độ, phút, giây ; ; ; 3 3

 

Bài 3 Một đường tròn có bán kính 10 cm.Tìm độ dài của các cung trên đường tròn

có số đo: a) b) 45o

18

Trang 3

Lý thuyết Bài tập

-Đường tròn lượng giác

Cách biểu diễn cung lượng

giác lên đ tròn lượng giác.

Bài 4 Trên đường tròn lượng giác (gốc A), hãy xác định mút (điểm) cuối của các

cung (có mút đầu là A) có số đo : 30o ; - 120o ; 630o ; ; ;

6

7

3

4

3

2 Giá trị lượng giác của

một góc (cung)

-Hiểu các giá trị sin, côsin,

tang, côtang của một góc

lượng giác Ý nghĩa hình

học

-Bảng giá trị lượng giác

của các góc thường gặp.

- Quan hệ giữa các giá trị

lượng giác của các góc có

liên quan đặc biệt.

Bài 5 Dùng định nghĩa, tính giá trị lượng giác của các góc: 180o ; ;

6

7

3

4

Bài 6 a) Cho sina = ,  < a < Tính cosa, tana, cota.

5

3

2

3

b) Cho tana = , < a <  Tính sina, cosa.

2

1

 2

Bài 7 Chứng minh rằng

a) (cotx + tanx)2 – (cotx – tanx)2 = 4 b) cos4x - sin4x = 1 – 2sin2x

Bài 8 Tính tan420o ; sin870o ; cos(-240o)

Bài 9 Chứng minh rằng trong tam giác, ta có :

a) sin(A + B) = sinC b) tan = cos

2

C

A

2

B

Bài 10 Chứng minh rằng các biểu thức sau đây không phụ thuộc vào x :

A = 2(sin6x + cos6x) – 3(cos4x + sin4x) ; B = sin2x + cos2xsin2x + cos4x.

3 Công thức lượng giác

-Công thức cộng

-Công thức nhân đôi.

- Công thức biến đổi tích

thành tổng

-Công thức biến đổi tổng

thành tích.

Bài 11 Tính cos105o ; tan15o

Bài 12 Tính sin2a nếu sina – cosa =

5 1

Bài 13 Chứng minh rằng

a) cos4x + sin4x = 1 - sin22x ; b) cos4x - sin4x = cos2x.

2 1

Bài 14 Biến đổi biểu thức sina + sinb + sin(a + b) thành tích.

Bài 15 Chứng minh sin10o.sin50o.sin70o =

8 1

Bài 16 Với A, B, C là các góc của tam giác, chứng minh

sinA + sinB + sinC = 4cos cos cos

2

A

2

B

2

C

B HÌNH HỌC CHƯƠNG III PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

1 P trình đường thẳng

-Vectơ pháp tuyến của đường

thẳng Phương trình tổng quát

của đường thẳng.

-Vectơ chỉ phương của đường

thẳng Phương trình tham số

của đường thẳng

-Điều kiện để hai đường

thẳng cắt nhau, song song,

trùng nhau, vuông góc với

nhau

-Khoảng cách từ một điểm

đến một đường thẳng

-Góc giữa hai đường thẳng.

Bài 1 Viết phương trình tổng quát, phương trình tham số của đường thẳng  trong mỗi trường hợp sau:

a) Qua điểm A(2;-1) và có véctơ chỉ phương là =(-1;3)u

b) Qua điểm qua A(1; -2) và song song với (d):2x – 3y – 3 = 0 b) Qua hai điểm M(1; -1), N(3 ; 2)

c) Qua điểm P(2 ; 1) và vuông góc với đường thẳng x – y + 5 = 0

Bài 2 Cho tam giác ABC biết A(-4 ; 1), B(2; 4), C(2 ; -2).

a) Tính cosA

b) Tính khoảng cách từ điểm C đến đường thẳng AB

Bài 3 Hai cạnh của hình bình hành có ph trình x – 3y = 0 và 2x + 3y + 6 = 0

Một đỉnh của hình bình hành là A(4 ; -1) Viết phương trình hai cạnh còn lại

Bài 4 Cho đường thẳng  : x – y + 2 = 0 và hai điểm O(0 ; 0), A(2; ; 0).

a) C/m rằng hai điểm A và O nằm cùng phía đối với đường thẳng  b) Tìm toạ độ điểm đối xứng với O qua 

c) Trên  tìm điểm B sao cho độ dài đường gấp khúc OAB ngắn nhất

Trang 4

2 Phương trình đường tròn

-Phương trình đường tròn với

tâm và bán kính cho trước.

-Nhận dạng phương trình

đường tròn.

-Viết pt của đường tròn.

-Phương trình tiếp tuyến của

đường tròn

Bài 5 a) Viết phương trình đường tròn đường kính AB, với A(3 ; 5), B(7;2).

b) Viết phương trình đường tròn có tâm I(1 ; -2) và qua điểm A(3 ; 5) c) Tiếp xúc với đường thẳng có phương trình x + y = 1

Bài 6 Cho đường tròn có phương trình x2 + y2 – 4x +8y - 5 = 0

a) Xác định tâm và bán kính của đường tròn có phương trình b) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn tại điểm A(-1 ; 0)

c) Viết pt t tuyến của đường tròn vuông góc với đường thẳng x+2y=0

Bài 7 Cho ba điểm A(2 ; 6), B( -3 ; -4), C(5 ; 0) Viết phương trình đường tròn

ngoại tiếp tam giác ABC

3 Elip

-Định nghĩa elip.

-Cách viết phương trình chính

tắc của elip.

-Hình dạng của elip.

-Xác định các yếu tố của

elip.

- Bài toán liên quan đến bán

kính qua tiêu.

- Hình chữ nhật cơ sở

Bài 8 Cho elip 1

9 16

2 2

y

x

a) Tìm các đỉnh, các tiêu điểm, tiêu cự, trục lớn, trục nhỏ của elip b) Tính tâm sai của elip

Bài 9 Viết phương trình chính tắc của elip (E) biết:

a) (E) có độ dài trục lớn bằng 10 và tiêu cự bằng 6

b) (E) có một đỉnh là (3;0) và qua điểm M(0; 5)

c) (E) có một một tiêu điểm F1(- 3;0) và qua điểm N 3

1;

2

 

 

 

 

d) (E) qua 2 điểm M(0;1) và N 3

1;

2

e) (E) có độ dài trục lớn bằng 8, tâm sai e =

2 3

Bài 10a: Cho elip

1

16 1

1

Viết phương trình đường trịn đi qua giao điểm của hai (E)

Bài 10b: Cho elíp (E): 2 2 1

a) Tìm các điểm M trên (E) sao cho gĩc F1MF2 bằng 900 b) Tìm các điểm M trên (E) sao cho MF2 = 2MF1

c) Tìm các điểm M trên (E) sao cho gĩc F1MF2 bằng 600.

Bài 10c: Cho elíp (E): x22 y22 1 , (a > b > 0) M (E), Chứng minh rằng:

a) MF1.MF2 + OM2 = a2 + b2 b) (MF1 – MF2)2 = 4(OM2 – b2)

4 Hypebol

-Định nghĩa hypebol

-Phương trình chính tắc của

hypebol.

-Hình dạng của hypebol

-Các yếu tố, tiệm cận

Bài 11 Cho hypebol (h) : 1 Xác định toạ độ các đỉnh, tiêu điểm,

9 16

2 2

y

x

tính tâm sai, độ dài trục thực, độ dài trục ảo của (H)

Bài 12 Viết phương trình hypebol (H), biết (H) có một tiêu điểm là (5 ; 0) và độ

dài trục thực bằng 8

5 Parabol

-Định nghĩa parabol

-P t chính tắc của parabol

-Hình dạng của parabol.

Bài 13 Tìm toạ độ tiêu điểm, phương trình đường chuẩn và vẽ parabol y2 = 4x

Bài 14 Viết phương trình chính tắc của parabol biết tiêu điểm F(5; 0).

6 Ba đường cônic

Biết tim đường chuẩn của ba

đường cônic Tính chất chung

của ba đường cônic.

Bài 15 Xác định tiêu điểm và đường chuẩn của các đường cônic sau :

a) y2 = 16x b) 1 c)

4 8

2 2

y

x

1 3 7

2 2

y

x

Ghi chú: Học sinh tự thực hành bài tập trắc nghiệm của mỗi nội dung trong sách giáo khoa, sách bài tập.

Ngày đăng: 02/04/2021, 22:08

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w