1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề cương ôn tập toán cao cấp

56 181 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 499,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Tích của 2 đơn ánh là 1 đơn ánh 2 Tích của 2 toàn ánh là 1 toàn ánh 3 Tích của 2 song ánh là 1 song ánh Chương 2 MA TRẬN-ĐỊNH THỨC-HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH Phần đầu chương này

Trang 1

Chương I KHÁI QUÁT CHUNG VỀ ÁNH XẠ

Trong chương này chúng tôi giới thiệu sơ lược về các tính chất của ánh xạ để sử dụng cho các chương sau

1.1 Các định nghĩa

1.1.1 Định nghĩa 1 - Ánh xạ

Cho 2 tập X, Y Một ánh xạ từ tập X tới tập Y là một quy tắc ƒ cho tương ứng mỗi phần tử x∈X với một và chỉ một phần tử y∈Y Khi đó X gọi là tập nguồn, Y gọi là tập đích; y gọi là ảnh của x, x gọi là tạo ảnh (nghịch ảnh) của y qua ánh xạ ƒ

Ví dụ

Cho X = {a, b, c, d}; Y = {1, 4} Quy tắc f: a a1;b,c,d a 4là một ánh xạ

1.1.2 Định nghĩa 2 - Ảnh và nghịch ảnh của một tập con

Cho ánh xạ

)x(fy

f A( )={f x x A( ) : ∈ } gọi là ảnh của A qua ánh xạ f

f− 1( )B ={x X f x∈ : ( )∈B} gọi là nghịch ảnh của B qua ánh xạ f

x

Ánh xạ f được gọi là toàn ánh nếu f(X) = Y, tức là ∀y∈Y,∃x∈X: (x)= y

Ánh xạ f được gọi là song ánh nếu nó là đơn ánh và toàn ánh Tức là

Trang 2

Ánh xạ g không phải là đơn ánh vì g(-1) = g(1) = 0

Ánh xạ g là toàn ánh vì ∀ ∈ − + ∞ ∃ =y [ 1, ), x y+ sao cho g(x) = y 1

Do đó ánh xạ g không phải là toàn ánh

Trang 3

1) Tích của 2 đơn ánh là 1 đơn ánh

2) Tích của 2 toàn ánh là 1 toàn ánh

3) Tích của 2 song ánh là 1 song ánh

Chương 2

MA TRẬN-ĐỊNH THỨC-HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH

Phần đầu chương này được dành để trình bày các khái niệm, các dạng ma trận cơ bản, cũng như các phép toán và những tính chất cơ bản thường gặp về ma trận Các khái niệm, tính chất, cách tính về định thức, ma trận nghịch đảo, hạng ma trận cũng được đưa ra Cách giải hệ phương trình tuyến tính tổng quát được trình bày ở cuối chương

2 1

2 22

21

1 12

11

mn m

m

n n

a a

a

a a

a

a a

n

n

n

a a

a a

a a

a

a a

::::

2 1

2 22

21

1 12

11

Trang 4

Các phần tử a iji+ j =n+1 nằm trên đường chéo phụ của A

, ma trận không cấp n là ma trận chéo đặc biệt

3 Ma trận đơn vị: là ma trận chéo mà tất cả các phần tử trên đường chéo chính đều

Trang 5

6 Ma trận bậc thang: là ma trận thỏa mãn 2 điều sau

* Các hàng không (có các phần tử đều bằng 0) nằm phía duới các hàng

* Hai ma trận cùng cỡ hay cùng cấp được gọi là bằng nhau nếu các phần

tử tương ứng đều bằng nhau

Trang 6

2 Nhân 1 số với 1 ma trận

a Định nghĩa

Cho ma trận A = (aij)mxn và 1 số k Tích của số k và ma trận A là một ma trận, ký hiệu

kA, có mỗi số hạng bằng tích của số k với số hạng tương ứng của ma trận A

3 , 3 0

5

4 2

1

B

A ⇒ AB=[− 3 15]

b Tính chất

* AB chỉ được khi số cột của A bằng số hàng của B

* Phép nhân ma trận không có tính giao hoán

* (AB)C = A(BC) (Tính kết hợp)

* (A + B)C = AC + BC

* C(A+B) = CA + CB (Tính phân bố của phép nh ân đối với phép cộng)

* k(AB) = (kA)B = A(kB) k R

4 Các phép biến đổi sơ cấp của ma trận

* Nhân các phần tử của hàng (cột ) r với một số λ khác 0

r

λ ( hayλC rC S)

Trang 7

r s

LL (hay C rC S)

* Cộngλlần hàng (cột) r vào hàng (cột) s

S S

) (

) 3 ( ) 2 ( )

1

n i

n i

σ σ

σ σ

n i

3

32

1

σ là phép thế của S3

Chú ý

)( ,),2

5 4 3 2 1 ) 5 , 2 (

Trang 8

a Nghịch thế

Giả sử σ là phép thế của Xn Nếu với i,j∈ ,X i< j mà σ(i)>σ(j)thì cặp (σ(i),σ(j )

được gọi là 1 nghịch thế gây bởi σ ( hay là của σ)

5 4 3 2 1

j i

j σ σ tuỳ theo số nghịch thế là số

chẵn (hay số lẻ) trong đó { }i, chạy khắp tập hợp các tập con gồm 2 phần tử của X j n

c Định nghĩa dấu của phép thế

Dấu của phép thế σ, ký hiệu sgn σ, được tính theo công thức:

, ( ) ( )

sgn

σσσ

d Phép thế chẳn, phép thế lẻ

Phép thế chẵn là phép thế có dấu bằng 1( nghĩa là gây ra 1 số chẵn nghịch thế )

Phép thế lẻ là phép thế có dấu bằng –1 ( nghĩa là gây ra 1 số lẻ nghịch thế)

e Mệnh đề

* Mọi phép chuyển trí đều là phép thế lẻ

* Dấu của tích 2 phép thế của X n bằng tích các dấu của hai phép thế đó

i

n i

i

1

1

1

+

−+

=

n j

i j i

j i

n j

j j

i i i

11

11

1

11

11

Trang 9

τστσ

σσ

σσ

τστσ

σ

σσ

σ

τστσ

σ

σσ

στσ

))(

())(

(

)()(

)()()

)(

())(

(

)()()

()

(

))(

())(

(

)()()

()()

)(

())(

, ( )

,

(

) , ( )

j i

j i

j i j

i

j i

j i

j i

j i

j i

j i

j i j

i

j i

j

i

j i j

i j

i

j i j

4321

3 2 1

3 33

31 31

2 23

22 21

1 13

12 11

sgn

n n

n n n

a a

a a a

a a a

a a

a a

a a

a a

a a

a a

A

N

σ σ

Tổng này gồm n! số hạng, mỗi số hạng là tích của n phần tử của ma trận A mà trong đó không có 2 phần tử nào nằm trên cùng 1 hàng hay 1 cột Do số phép thế chẵn và lẻ của Sn

bằng nhau nên detA có n!/2 số hạng mang dấu cộng (+) và n!/2 số hạng mang dấu trừ (-)

2 1

; 2 1

2 1

2 1

S

12 21 22 11 ) 2 ( 2 ) 1 ( 1 2 )

2 ( 1 ) 1 ( 1 1 22

21

12

11

2 2 1

Trang 10

32 23 11 33 21 12 31 22 13 32

21

13

31 23 12 33 22 11 ) ( ) 3 ( 3 ) 2 2 ) 1 ( 1 33

32

31

23 22

21

13 12

a

a

a a a a a a a

a a a a

a

a

a a

a

a a

a

n n S

−+

++

31

23 22

21

13 12

11

−+

++

=

a a

a

a a

a

a a

a

Hay một sơ đồ khác

+ + +

32 31

22 21

12 11

33 32

31

23 22

21

13 12

11

a a

a a

a a a a

a

a a

a

a a

a

- - -

c Ví dụ

0225225

487210596844598

7

65

4

32

1

)

2

24284)8(3)1(41

=

=+

n

n n

nn n

n

n

n t

a a

a b

b b

b b

b

b b

b

b b

b

a a

a

a a

a

a a

a A

2 1

2 22

21

1 12

11

2 1

2 22

12

1 21

11

sgn

sgn

.

.

Trang 11

ij a

b = i ∀i, j=1,n; τ(k)=i k với k =1,n

A a

a a

a a

a a

a a

A

n

n n

n N

i i

t

det

sgn

sgn

sgn det

1

1 1

1

1 1

1 1

2 1 2 1 1 1

) ( )

2 ( 2 ) 1 ( 1 1

) ( )

2 ( 2 ) 1 ( 1 )

( )

( ) (

i in

i

Trang 12

Gọi D và D’lần lượt là các định thức ở vế trái và vế phải

/

1 (1) 2 ( 2) ( ) ( )

1 (1) 2 ( 2) ( ) ( )

sgnsgn

i i n n S

n n

Trang 13

sgn

n h h k k n n S D aν a ν aν aν aν D ν ν ∈ = − ∑ = − 6 Tính chất 6 Nếu một định thức có 2 hàng giống nhau thì bằng 0 Chứng minh: Suy từ tính chất 5 7 Tính chất 7 Nếu một định thức có 2 hàng tỷ lệ (Các phần tử tương ứng của chúng tỷ lệ với nhau) thì nó bằng 0 Chứng minh: Suy từ tính chất 3 và tính chất 4 8 Tính chất 8 Nếu cộng λ lần hàng r vào hàng s thì định thức không thay đổi (r ≠ s), nghĩa là .

.

.

.

S r r s L L L L λ + = Chứng minh Suy từ tính chất 2 và tính chất 7 9 Tính chất 9 Nếu 1 hàng nào đó của định thức là tổ hợp tuyến tính của các hàng còn lại thì định thức đó bằng 0, nghĩa là .

0

Chứng minh Suy từ tính chất 2 và tính chất 7

Ví dụ

Không tính định thức, hãy chứng tỏ

5 5 2

7 2 5

4 0 2

=

D chia hết cho 17

Giải

17 15

5 2

31 2 5

12 0 2 17 255 5 2

527 2 5

204 0 2 10

100

5

5

2

7

2

5

4

0

2

3 3 2

`

Bài tập

Trang 14

3 3

3

a c c b b a c b a c b

a

c b

c b a

c b a

c b a b

a a c c

b

b a a c c

b

b a a c c

b

= + +

+

+ +

+

+ +

1

1

n n n

n

n n

x x

x

x x

x

x x

x

)(

)

) (

(1) (

1

3 3 3

2 2

z y

x

z y

b)

(a b c ab bc ca)(a b)(b c)(c a)

c c

b b

a a

−+

++++

4 4 4

c)

(a b c)(a b)(b c)(c a)

c b

a

c b

11

1

3 3

3

Trang 15

d)

c c

b b

a a

sincos

1

sincos

1

sincos

1

2

sin 2

sin 2 sin

4 ab bc ca

=

6) Không tính định thức, chứng tỏ rằng định thức

2 3 1

2 5 2

0 2 1

Dij = detMij được gọi là định thức con ứng với phần tử aij

Cij = (-1)i+jDij được gọi là phụ đại số ứng với phần tử aij

654

321

M

6 )

1 ( ,

6 2 7 8 1 8 7

2 1 ,

8 7

2 1

23 3 2 23

i I

a A

Trang 16

n n

D

S S

nn nn j i nn

nn j i j

i j

i j

n i n

C a D a

D a

D a C

a D

D D D

+ +

+ +

− +

)1()

1

(

)1()

1()

1()

1()

Trang 17

=

.a i1 a i2 a ij a in

D

n

nn nj

n n

in ij

i i

n j

D D

D

a a

a a

a a

a a

a a

a a

+ + +

=

= +

+ + + + + + + + +

+ + + + + +

0 0

0 0

0

0

0 0

0

2 1

1 1

12 11

(Các định thức Di có dạng ở bước 2)

in in ij

ij I

i I

n n

a a a a

a

a a

a a

a a

00

0

0

.0

33 22 11 1

1 , 1

2 22

1 11

)(

(

11

1

2 2

2

a c c b b a c

b

a

c b

Giải

Trang 18

)(

())(

)(

(

00

10

1))(

(1

0

10

1))(

(

001

11

111

1

2 2

2 2

2 2 2 2

2 2

2

2

a c c b b a b

c a c a

b

b c

a b

a a a c a b a c

a b

a a a c a

b

a c a c

a b a b

a a

c c

b b

a a

c

b

a

c b

i i khi

i i khi A C

a C

j j khi

j j khi A C

a C

a

C

2.3 Ma trận nghịch đảo

Trong các phần dưới đây chúng ta sử dụng hai kết quả (không chứng minh) sau:

1) detAB = det detA B (Định thức của ma trận tích bằng tích 2 định thức thành phần)

B A

0 1 4 3

2 1 2 / 1 2 / 3

1 2 ,

1 0

0 1 2 / 1 2 / 3

1 2 4

3

2

1

2 / 1 2 / 3

1 2 ,

4

3

2

1

3 Sự duy nhất của ma trận nghịch đảo

Giả sử B và C đều là các ma trận nghịch đảo của A, ta cần chứng minh B= C

Thật vậy, ta có

Trang 19

CI AB

A A

A C

C C

C C

C

C C

C

a a

a

a a

a

a a

a A

C

A

A

nn n

n

n n

nn n

0

0

.

.

det 0

0

0 det

det 1

.

.

.

det

1 )

det

1

(

2 1

2 22

12

1 21

11

2 1

2 22

21

1 12

11

I A

A A

A a

a a

a a

a

a a

a

C C

C

C C

C

C C

C A A

C

A

nn n

n

n n

nn n

0

0

.

.

det 0

0

0 det

det 1

.

.

.

.

det

1 ).

det

1

(

2 1

2 22

21

1 12

11

2 1

2 22

12

1 21

3 5 2

3 2 1

A

Giải

Trang 20

3 1 0

3 2 1 5 2 0

3 1 0

3 2 1 8 0 1

3 5 2

3 2 1

1 5 2

2 1 ) 1 ( ,

2 0 1

2 1 ) 1 ( ,

5 0 1

5 2 )

1

(

3 3 2

3 1 ) 1 ( ,

5 8 1

3 1 ) 1 ( ,

13 8 1

3 2 )

1

(

9 3 5

3 2 ) 1 ( ,

16 8 0

3 2 ) 1 ( ,

40 8 0

3 5 )

1

(

3 3 33

3 2 23

3 1

13

2 3 32

2 2 22

2 1

12

1 3 31

1 2 21

1 1

+

+ +

+

+ +

+

C C

C

C C

C

C C

3 5 13

9 16 40 1

2 5

3 5 13

9 16 40

0

0

01

0

00.01

Nhân F(r,λ)bên trái (phải) ma trận cùng cấpA ⇔ Nhân hàng (cột)rcủa A với λ

*P(r,s): (rs) suy từ ma trận đơn vị cùng cấp bằng cách hoán vị 2 cột r v às

00.10

0.1.0

01.00

00001

Trang 21

010

00

10

00

01

- Nếu tồn tại ma trận B cấp n sao cho BA=I thì A khả đảo và B=A -1

- Nếu tồn tại ma trận C cấp n sao cho BA=I thì A khả đảo và C=A -1

Chứng minh:

Nếu tồn tại ma trận B cấp n sao cho BA=I thì A khả đảo và B=A -1

BA=I => det BA = 1 => det A≠0 => A khả đảo

Hơn nữa, ta có

1 1

1 1

1 1 1

AA

B

A IA A

3 5 2

3 2 1

A

Giải:

Trang 22

3 5 13

9 16 40

2 1 0

3 2 1

1 2 1

1 1 2

A

2.4 Hạng của một ma trận

2.4.1 Định nghĩa

Trang 23

Giả sử A=[a ij]m×n , nếu trích từ A, k hàng và k cột nào đó thì ta được 1 ma trận con cấp

k của A và định thức của nó được gọi là định thức con cấp k của A

6 5 4

3 2 1

3 1 , 5 4

2

* cấp 3 :

9 8 7

6 5 4

3 2 1

D r

038554

21,

98

7

65

4

32

Nếu dùng định nghĩa tìm hạng ma trận, nói chung ta phải liệt kê một số khá lớn các

định thức con của nó, Điều này là rất phức tạp khi n khá lớn Phương pháp sau đây giúp ta

tránh được điều này, ngoài ra nó còn giúp ta tìm được hạng mà không phỉa tính một định

Trang 24

2.4.2 Phương pháp tìm hạng nhờ các phép biến đổi sơ cấp của ma trận

1 Cơ sở của phương pháp

Dựa vào 2 nhận xét sau

- Các phép biến đổi sơ cấp của ma trận không làm thay đổi hạng của ma trận đó

- Hạng của 1 ma trận bậc thang bằng đúng số hàng khác không của nó

2 Nội dung

Để tìm hạng của 1 ma trận A cho trước, trước hết ta dùng các phép biến đổi sơ cấp

hàng và cột đưa A về ma trận bậc thang A’ và số hàng khác không của A’ chính là hạng

7

6 5

4

3 2

1

A

Giải

2 )

(

0 0 0

6 3 0

3 2 1 2

12 6 0

6 3 0

3 2 1 7

4 9 8

7

6 5

4

3 2

1

3 3 2 3

3 1

1 2

→ +

L L

L L L A

1

5 1

2

2 1 1

→ +

→ +

→ +

3 2

) ( 3

9 3 0

0

2 1 2 1

0

1 2

1

10 5 1 0

2 1 2 1 0

1 2

1 2

10 6 1 1

1 5

2

1 2 1 1

6 10 1

5 1

2

2 1 1

3 3 2 3

3 1

2 2 1 4

2

m khi

m khi A

m m

m m

m

L L L m

m m

m L

L L

L L L m

m C

C m

m A

Trang 25

1 1

1

1 1

++

=+

++

=+

++

n nn

nn n

n n

n

n n

n n

b x

a x

a

x

a

b x

a x

a x

a

b x

a x

a x

a

2 2 1

1

2 2

2 2

22 1

21

1 1

1 12

12 1

gọi là ma trận vế phải (cột vế phải)

(I) ⇔ Ax=b Dạng ma trận của hệ (I)

* b ≠ 0 Hệ (I) được gọi là hệ không thuần nhất

* b = 0 Hệ (I) được gọi là hệ thuần nhất

Trang 26

det

10

det ≠ ⇒∃ − 1 =

b A x b A Ix b A x A A b A Ax A b

+ + +

+ + +

n

n n

n n

n nn n

n

n

n t

C b C

b C b

C b C

b C b

b

b b

C C

C

C C

C

C C

C A b

C A x

:

: :

det

1 det

1 :

2 1 1 1

2 21

2 12 1

1 21

2 11 1 2

1

2 1

2 22

12

1 21

11 2

1

n j A

A C

b C

b C b A

det

det)

(det

1

2 2 1

/ 1

+

=

− +

= +

+

7 7

11

4

2 2

3

4 3

4

2

3 2

1

3 2

1

3 2

1

x x

x

x x

x

x x

x

0 29 29 29

11 10 1 29 0 29

2 1 3

11 0 10 11

4 7 11

4

2 1

3

3 4

2

3 3 2

1 1

→ +

=

L L L

L L L D

29 29 29

11 12 1 29 0 29

2 1 2

11 0 12 11

4 7 11

7

2 1 2

3 4 4

3 3 2

1 1 2

→ +

→ +

L L L D

29 ) 8 21 ( 7 4

2 3 1 7 0 4

2 0 3

3 1 2 7

7

4

2 2

3

3 4

2

2 2 3

2 = − − −C +CC − = − − = − + = −

D

12 10 12

0 10 4

4 4

2

→ +

Trang 27

= +

+ +

n n

n

n n

n n

b x

a

b x

a x

a

b x

a x

a x

a

1

2 2

2 22

1 1

2 12 1

11

: :

:

Giải từ dưới lên

- Phương trình cuối cho xn

- Phương trình liền trên cho xn-1…

- Phương trình đầu cho x1

+

=

− +

= +

+

7 7

11

4

2 2

3

4 3

4

2

3 2

1

3 2

1

3 2

1

x x

x

x x

x

x x

4

2 2 1 3

4 3 4 2

2 2 1 3

6 5 3 1

3 3 1

2 2 1

4

3

L L L

L L L

Trang 28

16 13 10

0

6 5 3

3 1 1 3 0

16 13 10 0

6 5 3 1

L L L

0

19 10

1

0

6 5 3

19 10 1 0

6 5 3 1

1 1 2

x x x

2 Nghiệm tầm thường và không tầm thường

Hệ (II) luôn luôn có nghiệm

1

0 0 :

:

2

1

mà ∃x j≠0 với 1≤ jnđược gọi là nghiệm không tầm thường

3 Điều kiện tồn tại nghiệm không tầm thường

Trang 29

0 0 0 0 0 0 0 0

: 0 0 0 0 : : :

0

0 0

:

: : : : 0 :

0

0

0

/ /

1 /

/ 2

/ 1 2

/ 2

/ 22

/ 1

/ 1 1

/ 1

/ 12

/ 11

/

rn rr

rr

n r

r

n r

r

a a

a

a a

a a

a a

a a

A a a a nn A ( trái với giả thiết)

* r < ⇒n Hệ thuần nhất sau có số phương trình ít hơn số ẩn nên có vô số nghiệm, trong đó chỉ có 1 nghiệm tầm thường, còn lại là vô số nghiệm không tầm thường

Các nghiệm được tìm như sau

Các ẩn x r+1,x r+2, ,x n(ứng với hệ cuối cùng A/x=0) mang giá trị tùy ý

Các ẩn x x1, , ,2 x r(ứng với hệ cuối cùng A/x=0) được giải từ hệ tam giác trên

=+

+

=+

05

02

02

3 2

1

3 2

1

3 2

1

ax x

x

x x

x

x x

0

2 1 1

3 3 0 0 1

5

2 1 1

1 1 2

4 12

3 0 18 ) 10 ( 3 0

10 6

3 3

Trang 30

2 5

=+

+

=

−+

25

4

3

52

2

43

2

)

1

3 2 1

3 2 1

3 2 1

x x x

x x

x

x x x

+

=+

+

=+

+

93

33

13

z y

x

z y

x

z y

=++

=+

19

3

27

2

12

y x

z y

x

y x

2.6 Hệ phương trình tuyến tính tổng quát

2.6.1 Hệ phương trình tuyến tính tổng quát

++

=+

++

n n

n n

b x

a x

a x

a

b x

a x

a x

a

2 2

2 2

22 1

21

1 1

1 12

12 1

11

(I)

Trang 31

gọi là ma trận vế phải (cột vế phải)

(I) ⇔ Ax=b Dạng ma trận của hệ (I)

* b ≠ 0 Hệ (I) được gọi là hệ không thuần nhất

* b = 0 Hệ (I) được gọi là hệ thuần nhất

- Hệ không xác định; Có vô số nghiệm

- Hệ không tương thích; Hệ vô nghiệm

Trang 32

* Nếu r < n;ρ(A) = r⇒∃định thức con D r ≠ 0, định thức này được gọi là định thức

con chính của hệ Hệ tương đương với hệ con chỉ gồm r phương trình chứa định thức D r

này r ẩn có các hệ số trong định thức con chính gọi là các ẩn chính của hệ, các ẩn còn lại

là các ẩn phụ Trong nghiệm tổng quát các ẩn phụ mang giá trị tuỳ ý, còn các ẩn chính tính theo các ẩn phụ và đươc giải nhờ hệ Cramer có định thức làD r ≠ 0 nói trên

Nếu ta đưa hệ về dạng bậc thang như trên thì nên chọnD r ≠ 0 là định thức tam giác

trên tạo bởi r hàng đầu và r cột đầu của hệ bậc thang

++

+ +

+ +

+ +

/ / /

1

/ 1 /

/ /

/ / 2

/ 1

/ 1 2

/ 2 /

/ 2

/ 2

/ 22

/ / 1

/ 1

/ 1 1

/ 1 /

/ 1

/ 2

/ 12

/ 1

/ 11

rr r rr

rr

n n r

r r

r x

n n r

r r

r

x a x

a b x

a

x a x

a b x

a x

a

x a x

a b x

a x

a x a

Nghiệm tổng quát của hệ là

Cramer x

Cramer x

R t x

R t x

R t x

r

n n

* Nếu r = n; Hệ (I) là hệ Cramer có duy nhất nghiệm

Tóm lại, hệ luôn luôn tương thích

2 Các ví dụ

Trang 33

A A

ρρ

1 0 1 7

2

2 1 2 3 1

7 2 5 13 0

5 2 5 13 0

2 1 2 3 1

3 3 1

41 2 2

2

L L L L L L

Trang 34

5 2 5 13

0

2 1 2 3

`

1

1 1 1

1 1 1

m m

`

1 1 1

1 1

1

m m

1

3 3 1

2 2 1

L L mL

L L L

m

m m

m

1 1

1 0

0 1

1 0

1 1

m

m m

m

L L

L

1 2 0

0

0 1

1 0

1 1

1

2

3 3

1 ) 1 (

m m y

2

y m

⇒ =

1 2 2

1 1

+

= +

− +

=

m m

m m

= +

* P = 0 ⇔ m= 1 hay m= − 2

Khi m= 1

x 1= −st

3)(2

)

(A = < ρ A =

ρ

Ngày đăng: 11/12/2018, 10:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w