Ngày soạn: 20082017 Ngày giảng…………….Lớp 10A3, Tiết(TKB): …… Sĩ số ....................Vắng:… Ngày giảng…………….Lớp 10A4, Tiết(TKB): …… Sĩ số ....................Vắng:… Tiết 1 MỆNH ĐỀ I. Mục tiêu 1. Về kiến thức: Học sinh nắm được các khái niệm “Điều kiện cần” ; “điều kiện đủ” ; “Điều kiện cần và đủ”. 2. Về kĩ năng: Vận dụng tốt vào suy luận toán học. 3. Về tư duy, thái độ: Tư duy các vấn đề của toán học một cách logic và hệ thống. Cẩn thận chính xác trong lập luận, tính toán và trong vẽ hình II. Chuẩn bị 1. Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập. 2. Học sinh: SGK, đọc trước bài mới. III. Tiến trình bài học 1. Ổn định tổ chức lớp: 2’ 2. Kiểm tra bài cũ: Trong tiến trình dạy học 3. Bài mới: 40’ HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG GHI BẢNG Hoạt động 1: 10’ (Hướng dẫn bài 1) GV: Nêu bài toán H: Nêu cấu trúc : P => Q (đúng) Q là điều kiện cần để có P GV: Gợi ý HS suy nghĩ H: Nêu điều kiện đủ? GV: Gọi HS đứng tại chỗ trả lời Hoạt động 2: 10’ (Hướng dẫn bài 2) GV: Nêu bài toán H: Nêu cấu trúc : P => Q (đúng) Q là điều kiện cần để có P GV: Gợi ý HS suy nghĩ GV: Gọi HS đứng tại chỗ trả lời H: Nêu điều kiện cần? Hoạt động 1: 10’ (Hướng dẫn bài 3) GV: Nêu bài toán H: Nêu cấu trúc : P => Q đúng Q => P đúng Q là điều kiện cần để có P GV: Gợi ý HS suy nghĩ GV: Gọi HS đứng tại chỗ trả lời Bài 1: a) Mệnh đề phủ định: “Phương trình có nghiệm” b) Mệnh đề phủ định “ Hai đường chéo của hình thoi không vuông góc với nhau” c) “Hôm nay, mọi học sinh trong lớp đều có mặt” d) “Có ít nhất một học sinh của lớp này nhỏ hơn hay bằng 16 tuổi” : “Hà Nội không phải là thủ đô nước Pháp”. Nếu P đúng thì sai, nếu P sai thì đúng. Bài 2: Trả lời : “Nếu hai tam tác bằng nhau thì chúng có diện tích bằng nhau”. Bài 3: a) Điều kiện đủ để 2 đ¬ường chéo của một tứ giác vuông góc với nhau là tứ giác ấy là một hình thoi. b) Điều kiện đủ để số nguyên d¬ương a chia hết cho 5 là số nguyên d¬ương a có tận cùng bằng chữ số 5. Bài 3. Hãy sửa lại (nếu cần) các mđề sau đây để được 1 mđề đúng: a. Để tứ giác T là một hình vuông, điều kiện cần và đủ là nó có bốn cạnh bằng nhau. b. Để tổng 2 số tự nhiên chia hết cho 7, điều kiện cần và đủ là mỗi số đó chia hết cho 7. c. Để ab > 0, điều kiện cần và đủ là cả 2 số a, b đều dương. Giải: a) T là hình vuông => 4 cạnh bằng nhau “T là điều kiện đủ” (nhưng không cần) b, c, d) tương tự 4. Củng cố, luyện tập: 2’ Cấu trúc các mệnh đề “Điều kiện cần” ; “Điều kiện đủ” ; “Điều kiện cần và đủ”. 5. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: 1’ Xem lại các bài tập và làm các bài tập trong SBT
Trang 1Vận dụng tốt vào suy luận toán học.
3 Về tư duy, thái độ:
Tư duy các vấn đề của toán học một cách logic và hệ thống
Cẩn thận chính xác trong lập luận, tính toán và trong vẽ hình
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập.
2 Học sinh: SGK, đọc trước bài mới.
III Tiến trình bài học
H: Nêu điều kiện đủ?
GV: Gọi HS đứng tại chỗ trả lời
c) “Hôm nay, mọi học sinh trong lớp đều có mặt”
d) “Có ít nhất một học sinh của lớpnày nhỏ hơn hay bằng 16 tuổi”P:
“Hà Nội không phải là thủ đô nướcPháp”
Nếu P đúng thì P sai, nếu P sai thì P
đúng
Trang 2GIÁO ÁN TỰ CHỌN 10 TRƯỜNG THPT KIM NGỌC
GV: Gọi HS đứng tại chỗ trả lời
H: Nêu điều kiện cần?
b) Điều kiện đủ để số nguyên dương achia hết cho 5 là số nguyên dương a
có tận cùng bằng chữ số 5
Bài 3 Hãy sửa lại (nếu cần) các
mđề sau đây để được 1 mđề đúng:
a Để tứ giác T là một hình vuông, điềukiện cần và đủ là nó có bốn cạnh bằngnhau
b Để tổng 2 số tự nhiên chia hết cho 7, điều kiện cần và đủ là mỗi số đó chia hếtcho 7
c Để ab > 0, điều kiện cần và đủ là cả
2 số a, b đều dương
Giải:
a) T là hình vuông => 4 cạnh bằngnhau “T là điều kiện đủ” (nhưngkhông cần)
Trang 3Vận dụng tốt vào suy luận toán học.
3 Về tư duy, thái độ:
Tư duy các vấn đề của toán học một cách logic và hệ thống
Cẩn thận chính xác trong lập luận, tính toán và trong vẽ hình
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập.
2 Học sinh: SGK, đọc trước bài mới.
III Tiến trình bài học
H: Nêu điều kiện đủ?
GV: Gọi HS đứng tại chỗ trả lời
Bài 1 Phát biểu các định lí sau, sử
dụng khái niệm điều kiện đủ.
a.Trong mặt phẳng hai đường thẳngphân biệt cùng vuông góc với mộtđường thẳng thứ ba thì hai đường ấysong song với nhau
b Nếu 2 tam giác bằng nhau thìchúng có diện tích bằng nhau
c Nếu 1 số tự nhiên có chữ số tậncùng là chữ số 5 hoặc 0 thì nó chiahết cho 5
d Nếu a + b > 0 thì một trong 2 sốphải dương
Giải:
a) “Cùng vuông góc với đường thẳngthứ ba” đủ để 2 đường thẳng phânbiệt //
Trang 4GIÁO ÁN TỰ CHỌN 10 TRƯỜNG THPT KIM NGỌC
GV: Gọi HS đứng tại chỗ trả lời
H: Nêu điều kiện cần?
c, d) (tương tự)
Bài 2 Phát biểu các định lí sau, sử
dụng khái niệm điều kiện cần
a Nếu 2 tam giác bằng nhau thìchúng có các góc tương ứng bằngnhau
b Nếu tứ giác T là một hình thoi thì
nó có 2 đường chéo vuông góc vớinhau
c Nếu một số tự nhiên chia hết cho 6thì nó chia hết cho 3
d Nếu a = b thì a2 = b2
Giải:
a) Các góc tương ứng bằng nhau làcần để 2 tam giác bằng nhau
b, c, d) tương tự
Bài 3 Hãy sửa lại (nếu cần) các
mđề sau đây để được 1 mđề đúng:
a Để tứ giác T là một hình vuông, điềukiện cần và đủ là nó có bốn cạnh bằngnhau
b Để tổng 2 số tự nhiên chia hết cho 7, điều kiện cần và đủ là mỗi số đó chia hếtcho 7
c Để ab > 0, điều kiện cần và đủ là cả
2 số a, b đều dương
Giải:
a) T là hình vuông => 4 cạnh bằngnhau “T là điều kiện đủ” (nhưngkhông cần)
Trang 5Tiết 3
ĐỊNH NGHĨA VÉC TƠ
I Mục tiêu
1 Về kiến thức:
Hai vectơ bằng nhau; độ dài một vectơ
Phép cộng hai vetơ: quy tắc 3 điểm; quy tắc hbh
2 Về kĩ năng:
Dựng tổng các vectơ
Chứng minh đẳng thức vectơ; Tính độ dài của một vevtơ
3 Về tư duy, thái độ:
Tư duy các vấn đề của toán học một cách logic và hệ thống
Cẩn thận chính xác trong lập luận, tính toán và trong vẽ hình
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập.
2 Học sinh: SGK, đọc trước bài mới.
III Tiến trình bài học
, cho biết độ dài của nó
học sinh lên bảng dựng tổng AB CBuuur uuur
A- Lý thuyết
-vectơ; hai vectơ bằng nhau;
-phép cộng hai vectơ: quy tắc 3 điểm, quy tắc hình bình hành
B- Bài tập Bài 1:
a)Cho tam giác ABC, chứng minh
0
uuur uuur uuur r
.b)Cho hbh ABCD, chứng minh
2
uuur uuur uuur
.Bài 2:
cho tam giác ABC đều cạnh a
a) AC CBuuur uuur , tính AC CBuuur uuur
b) dựng tổng AB CBuuur uuur
Tính AB CBuuur uuur
Trang 6GIÁO ÁN TỰ CHỌN 10 TRƯỜNG THPT KIM NGỌC
GV: Gợi ý học sinh tính CD: ACD
vuông tại C AD=?; AC=?
Hoạt động 3: 19’
(Hướng dẫn làm bài tập 2)
GV: Gọi học sinh lên bảng
học sinh lên bảng dựng các tổng ý a);
Giáo viên gợi ý học sinh dùng phương
pháp chèn điểm vào các vectơ để
chứng minh
b) học sinh lên bảng làm ; lớp nhận xét
b)từ B dựng BD ABuuur uuur
Do đó AB CBuuur uuur =CB BD CDuuur uuur uuur
AB CBuuur uuur = BDuuur
=CDTrong V ACD vuông tại C có
CD2=AD2-AC2=4a2-a2=3a2
uuuur uuuur uuuur uuur uuuur uuur
b)chứng minh DM DN DA DCuuuur uuur uuur uuur
Bài 4:
cho 4 điểm A,B,C,D Chứng minh
a) DA CBuuur uuur = DB CAuuur uuur
b) AB CD AD CBuuur uuur uuur uuur
a)VT = DB BA CA ABuuur uuur uuur uuur =
N
Trang 73 Về tư duy, thái độ:
Tư duy các vấn đề của toán học một cách logic và hệ thống
Cẩn thận chính xác trong lập luận, tính toán và trong vẽ hình
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập.
2 Học sinh: SGK, đọc trước bài mới.
III Tiến trình bài học
(Kiểm tra kiến thức cũ)
GV: Nêu câu hỏi
A x
A x
A x
Trang 8GIÁO ÁN TỰ CHỌN 10 TRƯỜNG THPT KIM NGỌC
+ Gọi HS đứng tại chỗ trả lời
GV : Lưu ý cách biểu diễn tập hợp số
Hoạt động 3: 15’
(Giải bài tập 2, 3)
GV: Cho HS làm ra giấy để nhận biết
tính đúng sai của biểu thức tập hợp
GV: Cho HS làm ra giấy để nhận biết
tính đúng sai của biểu thức tập hợp
[a ; b) = { x R a x < b}
Bài 1: Xác định mỗi tập số sau và
biểu diễn trên trục số:
Bài 2: Xác định tính đúng sai của
mỗi mệnh đề sau
a) [- 3 ; 0] (0 ; 5) = { 0 }b) (- ; 2) ( 2; + ) = (- ; + )c) ( - 1 ; 3) ( 2; 5) = (2 ; 3)
Trang 10GIÁO ÁN TỰ CHỌN 10 TRƯỜNG THPT KIM NGỌC
Dựng tổng, tính độ dài; dựng hiệu, tính độ dài
3 Về tư duy, thái độ:
Tư duy các vấn đề của toán học một cách logic và hệ thống
Cẩn thận chính xác trong lập luận, tính toán và trong vẽ hình
4 Định hướng phát triển năng lực:
Phát triển cho học sinh năng lực nhận thức, năng lực lý luận toán học,năng lực chuyên biệt
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập.
2 Học sinh: SGK, đọc trước bài mới.
III Tiến trình bài học
GV: Cho biết từng phương án điền
vào ô trống, tai sao?
GV: Chuyển các phép cộng trên về
bài toán quen thuộc
Hãy nêu cách tìm ra quy luật để
Trang 11Phân công cho từng nhóm tính
toán cho kết quả
Hướng dẫn câu thứ hai qua hình
Vẽ hình để suy đoán vị trí của
điểm M,N thoả mãn điều kiện của
bài toán
Cho HS ghi nhận kiến thức thông
qua lời giải
A
uur uur uur uur
Bài TNKQ : Cho tam giác ABC Tìm
Khi nào điểm M nằm trên đường phân giác của góc AOB ? Khi nào điểm N nằm trên đường phân giác ngoài của góc AOB?
Giải
1) M nằm trên đường phân giác góc AOB khi và chỉ khi OA=OB hay tam giác OAB cân đỉnh O
2) N nằm trên phân giác ngoài của góc AOB
khi và chỉ khi ON OM hay BA
Trang 12GIÁO ÁN TỰ CHỌN 10 TRƯỜNG THPT KIM NGỌC
OM tức là tứ giác OAMB là hình thoihay OA=OB
3.3 Hoạt động luyện tập: 6’
Nhắc lại quy tắc ba điểm về phép công véctơ
Quy tắc hình bình hành, trung điểm, trọng tâm tam giác
Dựng tổng, tính độ dài; dựng hiệu, tính độ dài
3 Về tư duy, thái độ:
Tư duy các vấn đề của toán học một cách logic và hệ thống
Cẩn thận chính xác trong lập luận, tính toán và trong vẽ hình
4 Định hướng phát triển năng lực:
Phát triển cho học sinh năng lực nhận thức, năng lực lý luận toán học,năng lực chuyên biệt
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập.
2 Học sinh: SGK, đọc trước bài mới.
III Tiến trình bài học
AI
uur + DIuuur = CIuur
+ IBuur
Trang 13H: Điều kiện để I là trung điểm
H: M phân giác A ˆ O B khi nào ?
H: Xác định véc tơ hiệu OAuuur
+ CFuuur
=uuurAE
+uuurBF
+ CDuuur = uuurAF
+BDuuur + CEuuur
a Chứng minh rằng :
AD
uuur + BEuuur + CFuuur
=uuurAE +BFuuur + CDuuurb.Chứng minh :
AE
uuur+BFuuur + CDuuur
= uuurAF
+BDuuur + CEuuurGiải:
uuurED + FEuuur + uuurDF= 0 r
Bài 3 : Cho tam giác OAB Giả sử OAuuur
+
OBuuur = OMuuuur
, OAuuur
- OBuuur
=ONuuur
Khi nào Mnằm trên phân giác của A ˆ O B , khi nào Nnằm trên phân giác ngoài của góc AOB.Giải:
Dựng véc tơ tổng OAuuur
+ OBuuur
= OMuuuurOAMB là hình bình hành
OAMB là hình thoi
AOB cân tại O
OAuuur
- OBuuur =BAuuur
OAuuur
- OBuuur =ONuuur
Trang 14GIÁO ÁN TỰ CHỌN 10 TRƯỜNG THPT KIM NGỌC
AOB cân đỉnh O
3.3 Hoạt động luyện tập: 6’
Nhắc lại quy tắc ba điểm về phép công véctơ
Quy tắc hình bình hành, trung điểm, trọng tâm tam giác
3.4 Hoạt động vận dụng, mở rộng: 1’
Xem lại các bài tập và làm các bài tập trong SBT
Trang 152 Về kĩ năng:
Tìm được tập xác định, biết cách khảo sát sự biến thiên và vẽ được đồ thị của một hàm số y = ax + b, hàm số y = ax+b và đồ thị của hàm số y = ax2 + bx + c
Biết xác định các hàm số y = ax + b và y = ax2 + bx + c
3 Về tư duy, thái độ:
Tư duy các vấn đề của toán học một cách logic và hệ thống
Cẩn thận chính xác trong lập luận, tính toán và trong vẽ hình
4 Định hướng phát triển năng lực:
Phát triển cho học sinh năng lực nhận thức, năng lực lý luận toán học,năng lực chuyên biệt
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập.
2 Học sinh: SGK, đọc trước bài mới.
III Tiến trình bài học
GV: Cho học sinh thảo luận theo
nhóm và gọi 2 HS trình bày lời giải
3
x x
Trang 16GIÁO ÁN TỰ CHỌN 10 TRƯỜNG THPT KIM NGỌC
(Giải bài tập 2)
GV: Một hàm số y = f(x) xác định
trên D gọi là hàm chẵn (lẻ) khi nó
phải thỏa mãn điều kiện gì?
GV: Nêu bài tập áp dụng và hướng
dẫn giải câu a), các câu b) c) d) e)
yêu cầu học sinh suy nghĩ làm xem
Trang 17- Tính đồng biến, nghịch biến của hàm số trên một khoảng.
- Tính đồng biến, nghịch biến, đồ thị của hàm số y = ax + b
- Các khoảng đơn điệu và đồ thị của hàm số y = ax2 + bx + c
2 Về kĩ năng:
Vận dụng thành thạo kiến thức cơ bản vào giải các bài toán về tìm tập xácđịnh của một hàm số, xét chiều biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y = ax + b
3 Về tư duy, thái độ:
Tư duy các vấn đề của toán học một cách logic và hệ thống
Cẩn thận chính xác trong lập luận, tính toán và trong vẽ hình
4 Định hướng phát triển năng lực:
Phát triển cho học sinh năng lực nhận thức, năng lực lý luận toán học,năng lực chuyên biệt
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập.
2 Học sinh: SGK, đọc trước bài mới.
III Tiến trình bài học
Bài 2: Xác định hàm số bậc hai
(P): y = 2x2 + bx + c, biết rằng đồ thị củanó:
a) Có trục đối xứng là đường thẳng x = 1
Trang 18GIÁO ÁN TỰ CHỌN 10 TRƯỜNG THPT KIM NGỌC
GV: Biết hoành độ đỉnh là 2 và đi
qua điểm M(1; -2) suy ra điều gì?
HS:
) 3 ( 2
a) Do (P) có trục đối xứng x = 1 nên ta có:
hay b = -2 (1)
và do (P) cắt trục tung tại điểm (0; 4) nên
ta có: c = 4 (2)
Từ (1) và (2) suy ra: (P): y = 2x2-2x+4.b) Do (P) có đỉnh là I (-1; -2) nên ta có
hệ phương trình:
2 1
c) Do (P) đi qua điểm A(0;-1) và B(4;0) nên ta có:
0 4
4 2
1 0
0 2
2
c b
c b
c b
) 3 ( 2
Mặt khác, do (P) đi qua M (1; -2) nên ta có:
4
c b
Trang 19- Tính đồng biến, nghịch biến của hàm số trên một khoảng.
- Các khoảng đơn điệu và đồ thị của hàm số y = ax2 + bx + c
2 Về kĩ năng:
Vận dụng thành thạo kiến thức cơ bản vào giải các bài toán về tìm tập xácđịnh của một hàm số, xét chiều biến thiên và vẽ đồ thị của hàm y = ax2 + bx + c
3 Về tư duy, thái độ:
Tư duy các vấn đề của toán học một cách logic và hệ thống
Cẩn thận chính xác trong lập luận, tính toán và trong vẽ hình
4 Định hướng phát triển năng lực:
Phát triển cho học sinh năng lực nhận thức, năng lực lý luận toán học,năng lực chuyên biệt
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập.
2 Học sinh: SGK, đọc trước bài mới.
III Tiến trình bài học
HD:
Tọa độ đỉnh: I(1;4)
Trục đối xứng: x = 1
Giao ox: (-1;0) và (3;0)
Trang 20GIÁO ÁN TỰ CHỌN 10 TRƯỜNG THPT KIM NGỌC
�
�
�Vậy có 2 giao điểm: (1;-5) và (7;7)
Trang 21Tiết 10
TÍCH CỦA VÉC TƠ VỚI MỘT SỐ
I Mục tiêu
1 Về kiến thức:
- Hiểu định nghĩa tích của vectơ với 1 số
- Điều kiện để 2 vectơ cùng phương
- Điều kiện để 3 điểm thẳng hàng
2 Về kĩ năng:
Vận dụng thành thạo kiến thức cơ bản vào giải các bài toán về tính tíchcủa véc tơ với một số
3 Về tư duy, thái độ:
Tư duy các vấn đề của toán học một cách logic và hệ thống
Cẩn thận chính xác trong lập luận, tính toán và trong vẽ hình
4 Định hướng phát triển năng lực:
Phát triển cho học sinh năng lực nhận thức, năng lực lý luận toán học,năng lực chuyên biệt
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập.
2 Học sinh: SGK, đọc trước bài mới.
III Tiến trình bài học
GV: Yêu cầu hs nhắc lại các kiến
thức cơ bản: định nghĩa, trung điểm
đoạn thẳng và trọng tâm tam giác,
điều kiện để 2 vectơ cùng phương,
điều kiện để 3 điểm thẳng hàng
- Điều kiện để 2 vectơ cùng phương
- Điều kiện để 3 điểm thẳng hàng
Bài 1:Gọi M, N lần lượt là trung điểm
các đoạn thẳng AB, CD
CMR: 2MN AC BDuuuur uuur uuur
Giải:
Ta có :
Trang 22GIÁO ÁN TỰ CHỌN 10 TRƯỜNG THPT KIM NGỌC
- Cho HS thảo luận nhóm
GV: Biến đổi vế trái, làm xuất hiện
vec tơ MO?
HS: Sử dụng quy tắc trèn điểm
GV: Gọi học sinh lên bảng làm bài
tập
GV: Nhận xét và chỉnh sửa
2MNuuuur uuur uuuurMC MD
2MN MA AC MB BDuuuur uuur uuur uuur uuur
2MNuuuur uuur uuurAC BD MA MBuuur uuur
2MNuuuur uuur uuur AC BD (đpcm)
Bài 2: Cho hình bình hành ABCD
O
Ta có:
uuur uuurAB AD 2uuurAC =3ACuuur(đpcm)
Bài 3: Cho hình bình hành ABCD có O
là giao điểm của hai đường chéo CMR với điểm M bất kỳ ta luôn có:
Trang 23Tiết 11
ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH
I Mục tiêu
1 Về kiến thức:
- Điều kiện của 1 phương trình
- Phương trình tương đương và các phép biến đổi tương đương
- Phương trình hệ quả
2 Về kĩ năng:
Vận dụng thành thạo kiến thức cơ bản vào giải các bài toán về tính tíchcủa véc tơ với một số
3 Về tư duy, thái độ:
Tư duy các vấn đề của toán học một cách logic và hệ thống
Cẩn thận chính xác trong lập luận, tính toán và trong vẽ hình
4 Định hướng phát triển năng lực:
Phát triển cho học sinh năng lực nhận thức, năng lực lý luận toán học,năng lực chuyên biệt
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập.
2 Học sinh: SGK, đọc trước bài mới.
III Tiến trình bài học
2
x x
Bài 2: Chứng tỏ các phương trình sau vô
nghiệm:
1 3
Trang 24GIÁO ÁN TỰ CHỌN 10 TRƯỜNG THPT KIM NGỌC
ax2 –(2a+1)x+ a = 0 (2)
Tìm giá trị của a sao cho ptrình (1) tương
đương với ptrình (2)Điều kiện cần:
(1) có nghiệm: x = -1 thay vào pt (2) ta được: a = -
4 1
Điều kiện đủ: thay a = -
4
1 vào pt (2) ta được:
a) Đk: x 1 1
x + x = 3+ x1
3
1 1
x
thỏa đk của ptvậy x= 3 là nghiệm của pt
b) Đk: x 5 5
x -x = 2+ x 5
2
5 5
x
thỏa đk của ptvậy x = -2 là nghiệm của pt
Trang 253 Về tư duy, thái độ:
Tư duy các vấn đề của toán học một cách logic và hệ thống
Cẩn thận chính xác trong lập luận, tính toán và trong vẽ hình
4 Định hướng phát triển năng lực:
Phát triển cho học sinh năng lực nhận thức, năng lực lý luận toán học,năng lực chuyên biệt
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập.
2 Học sinh: SGK, đọc trước bài mới.
III Tiến trình bài học
H: Tọa độ trung điểm của đoạn
Trang 26GIÁO ÁN TỰ CHỌN 10 TRƯỜNG THPT KIM NGỌC
thẳng?
H: Tọa độ trọng tâm của tam giác
ABC được tính như thế nào?
Hoạt động 2: 26’
(Giải bài tập )
H: Trung điểm I ?
H: Tính trọng tâm tam giác ABC ?
H : Với ABCD là hbh ta có điều gì ?
- Thực hiện đọc đề và nêu hướng
33
1; 4)
a Tính tọa độ trung điểm I củ đoạn AB
b tính tọa độ trọng tâm G của tam giácABC
c Xác định tọa độ điểm D sao choABCD là hbh
a Tính tọa độ trung điểm I củ đoạn AB
b tính tọa độ trọng tâm G của tam giácABC
c Xác định tọa độ điểm D sao choABCD là hbh
d Xác định tọa độ điểm D sao cho
Trang 27- Công thức nghiệm của phương trình bậc hai
- Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai
2 Về kĩ năng:
Vận dụng thành thạo kiến thức cơ bản vào giải các bài toán giải phươngtrình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai
3 Về tư duy, thái độ:
Tư duy các vấn đề của toán học một cách logic và hệ thống
Cẩn thận chính xác trong lập luận, tính toán
4 Định hướng phát triển năng lực:
Phát triển cho học sinh năng lực nhận thức, năng lực lý luận toán học,năng lực chuyên biệt
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập.
2 Học sinh: SGK, đọc trước bài mới.
III Tiến trình bài học
GVHD: Đưa pt về dạng ax=-b sau
đó giải và biện luận
m x
12
m x
Trang 28GIÁO ÁN TỰ CHỌN 10 TRƯỜNG THPT KIM NGỌC
H: Đk để pt có 2 nghiệm phân biệt?
H: Cách giải phương trình chứa dấu
giá trị tuyệt đối?
Đặt đk rồi bình phương 2 vế
GV: Ý d nên sử dụng phương pháp
khử dấu giá trị tuyệt đối
GV: Gọi học sinh lên bảng làm bài
Bài 3: Cho pt mx2 + (m2-3)x + m = 0a) Xác định m để pt có nghiệm kép và tìm nghiệm kép đó
b) Với giá trị nào của m thì pt có 2 nghiệm x1, x2 thỏa mãn x1+ x2 =13
4
Bài 4: giải các pt sau
a) 2x 3 x 5b) 2x 3 3x 2
2
x
x x
d) 4x 1 x2 2x4
Bài 5: giải các pt sau
a) 4x 9 2x5b) x2 7x10 3 x 1c) 3x2 4x 4 2x5
Trang 29- Công thức nghiệm của phương trình bậc hai
- Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai
2 Về kĩ năng:
Vận dụng thành thạo kiến thức cơ bản vào giải các bài toán giải phươngtrình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai
3 Về tư duy, thái độ:
Tư duy các vấn đề của toán học một cách logic và hệ thống
Cẩn thận chính xác trong lập luận, tính toán
4 Định hướng phát triển năng lực:
Phát triển cho học sinh năng lực nhận thức, năng lực lý luận toán học,năng lực chuyên biệt
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập.
2 Học sinh: SGK, đọc trước bài mới.
III Tiến trình bài học
giải phương trình có chứa ẩn trong
giá trị tuyệt đối
- Hướng dẫn học sinh giải phương
- Học sinh giải, giáo viện nhận xét
- x = -3 ? So với đk của phương
Bài 1: Giải phương trình:
5x+21 = 6
x = -3 (loại) Phương trình vô ngiệm b) Giải phương trình:
3x 5 3d) 2x 5 x2 5x (1)1
Trang 30GIÁO ÁN TỰ CHỌN 10 TRƯỜNG THPT KIM NGỌC
1
l x x
2
(1) x2 + 7x + 6 = 0
x
l x
Phương trình có nghiệm:
x = -6 hoặc x = 1
Bài 2: Giải phương trình:
a) 5x 6 x 6d) 4x2 2x 10 3x 1
Giảia) 5x 6 x 6
) (
26
0 30 17 6
36 12 6
5
0 6
2
2
n x
l
x x
x x
x
x x
x x
Vậy: nghiệm của pt là x = 15
0 1 3
) (
131
0 9 4
1
2
l x
n x x
x x x
Vậy nghiệm của pt là: x = 1
Trang 32GIÁO ÁN TỰ CHỌN 10 TRƯỜNG THPT KIM NGỌC
- Công thức nghiệm của phương trình bậc hai
- Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai
2 Về kĩ năng:
Vận dụng thành thạo kiến thức cơ bản vào giải các bài toán giải phươngtrình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai
3 Về tư duy, thái độ:
Tư duy các vấn đề của toán học một cách logic và hệ thống
Cẩn thận chính xác trong lập luận, tính toán
4 Định hướng phát triển năng lực:
Phát triển cho học sinh năng lực nhận thức, năng lực lý luận toán học,năng lực chuyên biệt
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập.
2 Học sinh: SGK, đọc trước bài mới.
III Tiến trình bài học
giải phương trình có chứa ẩn trong
giá trị tuyệt đối, phương trình chứa
căn bậc hai
H: Nêu điều kiện của phương trình?
Gv: Gọi học sinh lên bảng làm bài
9
24 3
4 3
3 2
x x
c) 3x 5 3d) 2x 5 5Đs:
Trang 33Bài 2: Có hai rổ quýt chứa số quýt bằng
nhau Nếu lấy 30 quả ở rổ thứ nhất sang
rổ thứ hai thì số quả ở rổ thứ hai bằng 1/3 của bình phương số quả còn lại ở rổ thứ nhất Hỏi số quýt ở mỗi rổ lúc ban đầu là bao nhiêu?
Giải:
1 2
30 ( 30) 3
x x giải PT được x = 45 và x = 18 Vậy số quýt ở mỗi rổ lúc đầu là 45 quả
Bài 3 : Giải các phương trình:
a) 2x4 7x2 5 0b) 3x4 2x2 1 0a) Đặt t = x2 , ĐK : t � 0Giải PT a) Đặt t = x2 , t � 0
PT trở thành 2t2 – 7t + 5 = 0Giải PT này ta được t = 1 và t = 5
Trang 34GIÁO ÁN TỰ CHỌN 10 TRƯỜNG THPT KIM NGỌC
3 Về tư duy, thái độ:
Tư duy các vấn đề của toán học một cách logic và hệ thống
Cẩn thận chính xác trong lập luận, tính toán
4 Định hướng phát triển năng lực:
Phát triển cho học sinh năng lực nhận thức, năng lực lý luận toán học,năng lực chuyên biệt
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập.
2 Học sinh: SGK, đọc trước bài mới.
III Tiến trình bài học
giải phương trình có chứa ẩn trong
giá trị tuyệt đối, phương trình chứa
vào phương trình trên
Bài 1 : Giải hệ phương trình
Trang 35Nhân hai vế phương trình trên cho 2
và hai vế phương trình trình dưới
x y z
Trang 36GIÁO ÁN TỰ CHỌN 10 TRƯỜNG THPT KIM NGỌC
3 Về tư duy, thái độ:
Tư duy các vấn đề của toán học một cách logic và hệ thống
Cẩn thận chính xác trong lập luận, tính toán
4 Định hướng phát triển năng lực:
Phát triển cho học sinh năng lực nhận thức, năng lực lý luận toán học,năng lực chuyên biệt
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập.
2 Học sinh: SGK, đọc trước bài mới.
III Tiến trình bài học
(x y) (2 x y ) 0 ,� x y, 0 Đẳng thức xảy ra khi chỉ khi x y 0 b) a2 b2 4�ab2(a b ) ,x y,b)a2 b2 4�ab2(a b )
2a 2b 8 2ab4(a b )
Trang 37D:
� �x
3.4 Hoạt động vận dụng, mở rộng: 1’
Trang 38GIÁO ÁN TỰ CHỌN 10 TRƯỜNG THPT KIM NGỌC
Hoàn thành các bài tập Làm bài tập trong sách bài tập