1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TỰ CHỌN TOÁN 10 đã sửa 1718

76 180 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 76
Dung lượng 2,38 MB
File đính kèm TC 10 đã sửa -1718.rar (479 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày soạn: 20082017 Ngày giảng…………….Lớp 10A3, Tiết(TKB): …… Sĩ số ....................Vắng:… Ngày giảng…………….Lớp 10A4, Tiết(TKB): …… Sĩ số ....................Vắng:… Tiết 1 MỆNH ĐỀ I. Mục tiêu 1. Về kiến thức: Học sinh nắm được các khái niệm “Điều kiện cần” ; “điều kiện đủ” ; “Điều kiện cần và đủ”. 2. Về kĩ năng: Vận dụng tốt vào suy luận toán học. 3. Về tư duy, thái độ: Tư duy các vấn đề của toán học một cách logic và hệ thống. Cẩn thận chính xác trong lập luận, tính toán và trong vẽ hình II. Chuẩn bị 1. Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập. 2. Học sinh: SGK, đọc trước bài mới. III. Tiến trình bài học 1. Ổn định tổ chức lớp: 2’ 2. Kiểm tra bài cũ: Trong tiến trình dạy học 3. Bài mới: 40’ HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG GHI BẢNG Hoạt động 1: 10’ (Hướng dẫn bài 1) GV: Nêu bài toán H: Nêu cấu trúc : P => Q (đúng) Q là điều kiện cần để có P GV: Gợi ý HS suy nghĩ H: Nêu điều kiện đủ? GV: Gọi HS đứng tại chỗ trả lời Hoạt động 2: 10’ (Hướng dẫn bài 2) GV: Nêu bài toán H: Nêu cấu trúc : P => Q (đúng) Q là điều kiện cần để có P GV: Gợi ý HS suy nghĩ GV: Gọi HS đứng tại chỗ trả lời H: Nêu điều kiện cần? Hoạt động 1: 10’ (Hướng dẫn bài 3) GV: Nêu bài toán H: Nêu cấu trúc : P => Q đúng Q => P đúng Q là điều kiện cần để có P GV: Gợi ý HS suy nghĩ GV: Gọi HS đứng tại chỗ trả lời Bài 1: a) Mệnh đề phủ định: “Phương trình có nghiệm” b) Mệnh đề phủ định “ Hai đường chéo của hình thoi không vuông góc với nhau” c) “Hôm nay, mọi học sinh trong lớp đều có mặt” d) “Có ít nhất một học sinh của lớp này nhỏ hơn hay bằng 16 tuổi” : “Hà Nội không phải là thủ đô nước Pháp”. Nếu P đúng thì sai, nếu P sai thì đúng. Bài 2: Trả lời : “Nếu hai tam tác bằng nhau thì chúng có diện tích bằng nhau”. Bài 3: a) Điều kiện đủ để 2 đ¬ường chéo của một tứ giác vuông góc với nhau là tứ giác ấy là một hình thoi. b) Điều kiện đủ để số nguyên d¬ương a chia hết cho 5 là số nguyên d¬ương a có tận cùng bằng chữ số 5. Bài 3. Hãy sửa lại (nếu cần) các mđề sau đây để được 1 mđề đúng: a. Để tứ giác T là một hình vuông, điều kiện cần và đủ là nó có bốn cạnh bằng nhau. b. Để tổng 2 số tự nhiên chia hết cho 7, điều kiện cần và đủ là mỗi số đó chia hết cho 7. c. Để ab > 0, điều kiện cần và đủ là cả 2 số a, b đều dương. Giải: a) T là hình vuông => 4 cạnh bằng nhau “T là điều kiện đủ” (nhưng không cần) b, c, d) tương tự 4. Củng cố, luyện tập: 2’ Cấu trúc các mệnh đề “Điều kiện cần” ; “Điều kiện đủ” ; “Điều kiện cần và đủ”. 5. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: 1’ Xem lại các bài tập và làm các bài tập trong SBT

Trang 1

Vận dụng tốt vào suy luận toán học.

3 Về tư duy, thái độ:

Tư duy các vấn đề của toán học một cách logic và hệ thống

Cẩn thận chính xác trong lập luận, tính toán và trong vẽ hình

II Chuẩn bị

1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập.

2 Học sinh: SGK, đọc trước bài mới.

III Tiến trình bài học

H: Nêu điều kiện đủ?

GV: Gọi HS đứng tại chỗ trả lời

c) “Hôm nay, mọi học sinh trong lớp đều có mặt”

d) “Có ít nhất một học sinh của lớpnày nhỏ hơn hay bằng 16 tuổi”P:

“Hà Nội không phải là thủ đô nướcPháp”

Nếu P đúng thì P sai, nếu P sai thì P

đúng

Trang 2

GIÁO ÁN TỰ CHỌN 10 TRƯỜNG THPT KIM NGỌC

GV: Gọi HS đứng tại chỗ trả lời

H: Nêu điều kiện cần?

b) Điều kiện đủ để số nguyên dương achia hết cho 5 là số nguyên dương a

có tận cùng bằng chữ số 5

Bài 3 Hãy sửa lại (nếu cần) các

mđề sau đây để được 1 mđề đúng:

a Để tứ giác T là một hình vuông, điềukiện cần và đủ là nó có bốn cạnh bằngnhau

b Để tổng 2 số tự nhiên chia hết cho 7, điều kiện cần và đủ là mỗi số đó chia hếtcho 7

c Để ab > 0, điều kiện cần và đủ là cả

2 số a, b đều dương

Giải:

a) T là hình vuông => 4 cạnh bằngnhau “T là điều kiện đủ” (nhưngkhông cần)

Trang 3

Vận dụng tốt vào suy luận toán học.

3 Về tư duy, thái độ:

Tư duy các vấn đề của toán học một cách logic và hệ thống

Cẩn thận chính xác trong lập luận, tính toán và trong vẽ hình

II Chuẩn bị

1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập.

2 Học sinh: SGK, đọc trước bài mới.

III Tiến trình bài học

H: Nêu điều kiện đủ?

GV: Gọi HS đứng tại chỗ trả lời

Bài 1 Phát biểu các định lí sau, sử

dụng khái niệm điều kiện đủ.

a.Trong mặt phẳng hai đường thẳngphân biệt cùng vuông góc với mộtđường thẳng thứ ba thì hai đường ấysong song với nhau

b Nếu 2 tam giác bằng nhau thìchúng có diện tích bằng nhau

c Nếu 1 số tự nhiên có chữ số tậncùng là chữ số 5 hoặc 0 thì nó chiahết cho 5

d Nếu a + b > 0 thì một trong 2 sốphải dương

Giải:

a) “Cùng vuông góc với đường thẳngthứ ba” đủ để 2 đường thẳng phânbiệt //

Trang 4

GIÁO ÁN TỰ CHỌN 10 TRƯỜNG THPT KIM NGỌC

GV: Gọi HS đứng tại chỗ trả lời

H: Nêu điều kiện cần?

c, d) (tương tự)

Bài 2 Phát biểu các định lí sau, sử

dụng khái niệm điều kiện cần

a Nếu 2 tam giác bằng nhau thìchúng có các góc tương ứng bằngnhau

b Nếu tứ giác T là một hình thoi thì

nó có 2 đường chéo vuông góc vớinhau

c Nếu một số tự nhiên chia hết cho 6thì nó chia hết cho 3

d Nếu a = b thì a2 = b2

Giải:

a) Các góc tương ứng bằng nhau làcần để 2 tam giác bằng nhau

b, c, d) tương tự

Bài 3 Hãy sửa lại (nếu cần) các

mđề sau đây để được 1 mđề đúng:

a Để tứ giác T là một hình vuông, điềukiện cần và đủ là nó có bốn cạnh bằngnhau

b Để tổng 2 số tự nhiên chia hết cho 7, điều kiện cần và đủ là mỗi số đó chia hếtcho 7

c Để ab > 0, điều kiện cần và đủ là cả

2 số a, b đều dương

Giải:

a) T là hình vuông => 4 cạnh bằngnhau “T là điều kiện đủ” (nhưngkhông cần)

Trang 5

Tiết 3

ĐỊNH NGHĨA VÉC TƠ

I Mục tiêu

1 Về kiến thức:

Hai vectơ bằng nhau; độ dài một vectơ

Phép cộng hai vetơ: quy tắc 3 điểm; quy tắc hbh

2 Về kĩ năng:

Dựng tổng các vectơ

Chứng minh đẳng thức vectơ; Tính độ dài của một vevtơ

3 Về tư duy, thái độ:

Tư duy các vấn đề của toán học một cách logic và hệ thống

Cẩn thận chính xác trong lập luận, tính toán và trong vẽ hình

II Chuẩn bị

1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập.

2 Học sinh: SGK, đọc trước bài mới.

III Tiến trình bài học

, cho biết độ dài của nó

học sinh lên bảng dựng tổng AB CBuuur uuur

A- Lý thuyết

-vectơ; hai vectơ bằng nhau;

-phép cộng hai vectơ: quy tắc 3 điểm, quy tắc hình bình hành

B- Bài tập Bài 1:

a)Cho tam giác ABC, chứng minh

0

uuur uuur uuur r

.b)Cho hbh ABCD, chứng minh

2

uuur uuur uuur

.Bài 2:

cho tam giác ABC đều cạnh a

a) AC CBuuur uuur , tính AC CBuuur uuur

b) dựng tổng AB CBuuur uuur

Tính AB CBuuur uuur

Trang 6

GIÁO ÁN TỰ CHỌN 10 TRƯỜNG THPT KIM NGỌC

GV: Gợi ý học sinh tính CD:  ACD

vuông tại C AD=?; AC=?

Hoạt động 3: 19’

(Hướng dẫn làm bài tập 2)

GV: Gọi học sinh lên bảng

học sinh lên bảng dựng các tổng ý a);

Giáo viên gợi ý học sinh dùng phương

pháp chèn điểm vào các vectơ để

chứng minh

b) học sinh lên bảng làm ; lớp nhận xét

b)từ B dựng BD ABuuur uuur

Do đó AB CBuuur uuur =CB BD CDuuur uuur uuur 

 AB CBuuur uuur = BDuuur

=CDTrong V ACD vuông tại C có

CD2=AD2-AC2=4a2-a2=3a2

uuuur uuuur uuuur uuur uuuur uuur

b)chứng minh DM DN DA DCuuuur uuur uuur uuur  

Bài 4:

cho 4 điểm A,B,C,D Chứng minh

a) DA CBuuur uuur = DB CAuuur uuur

b) AB CD AD CBuuur uuur uuur uuur  

a)VT = DB BA CA ABuuur uuur uuur uuur   =

N

Trang 7

3 Về tư duy, thái độ:

Tư duy các vấn đề của toán học một cách logic và hệ thống

Cẩn thận chính xác trong lập luận, tính toán và trong vẽ hình

II Chuẩn bị

1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập.

2 Học sinh: SGK, đọc trước bài mới.

III Tiến trình bài học

(Kiểm tra kiến thức cũ)

GV: Nêu câu hỏi

A x

A x

A x

Trang 8

GIÁO ÁN TỰ CHỌN 10 TRƯỜNG THPT KIM NGỌC

+ Gọi HS đứng tại chỗ trả lời

GV : Lưu ý cách biểu diễn tập hợp số

Hoạt động 3: 15’

(Giải bài tập 2, 3)

GV: Cho HS làm ra giấy để nhận biết

tính đúng sai của biểu thức tập hợp

GV: Cho HS làm ra giấy để nhận biết

tính đúng sai của biểu thức tập hợp

[a ; b) = { x  R  a  x < b}

Bài 1: Xác định mỗi tập số sau và

biểu diễn trên trục số:

Bài 2: Xác định tính đúng sai của

mỗi mệnh đề sau

a) [- 3 ; 0]  (0 ; 5) = { 0 }b) (- ; 2)  ( 2; + ) = (- ; + )c) ( - 1 ; 3)  ( 2; 5) = (2 ; 3)

Trang 10

GIÁO ÁN TỰ CHỌN 10 TRƯỜNG THPT KIM NGỌC

Dựng tổng, tính độ dài; dựng hiệu, tính độ dài

3 Về tư duy, thái độ:

Tư duy các vấn đề của toán học một cách logic và hệ thống

Cẩn thận chính xác trong lập luận, tính toán và trong vẽ hình

4 Định hướng phát triển năng lực:

Phát triển cho học sinh năng lực nhận thức, năng lực lý luận toán học,năng lực chuyên biệt

II Chuẩn bị

1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập.

2 Học sinh: SGK, đọc trước bài mới.

III Tiến trình bài học

GV: Cho biết từng phương án điền

vào ô trống, tai sao?

GV: Chuyển các phép cộng trên về

bài toán quen thuộc

Hãy nêu cách tìm ra quy luật để

Trang 11

Phân công cho từng nhóm tính

toán cho kết quả

Hướng dẫn câu thứ hai qua hình

Vẽ hình để suy đoán vị trí của

điểm M,N thoả mãn điều kiện của

bài toán

Cho HS ghi nhận kiến thức thông

qua lời giải

A

uur uur uur uur

Bài TNKQ : Cho tam giác ABC Tìm

Khi nào điểm M nằm trên đường phân giác của góc AOB ? Khi nào điểm N nằm trên đường phân giác ngoài của góc AOB?

Giải

1) M nằm trên đường phân giác góc AOB khi và chỉ khi OA=OB hay tam giác OAB cân đỉnh O

2) N nằm trên phân giác ngoài của góc AOB

khi và chỉ khi ON  OM hay BA 

Trang 12

GIÁO ÁN TỰ CHỌN 10 TRƯỜNG THPT KIM NGỌC

OM tức là tứ giác OAMB là hình thoihay OA=OB

3.3 Hoạt động luyện tập: 6’

Nhắc lại quy tắc ba điểm về phép công véctơ

Quy tắc hình bình hành, trung điểm, trọng tâm tam giác

Dựng tổng, tính độ dài; dựng hiệu, tính độ dài

3 Về tư duy, thái độ:

Tư duy các vấn đề của toán học một cách logic và hệ thống

Cẩn thận chính xác trong lập luận, tính toán và trong vẽ hình

4 Định hướng phát triển năng lực:

Phát triển cho học sinh năng lực nhận thức, năng lực lý luận toán học,năng lực chuyên biệt

II Chuẩn bị

1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập.

2 Học sinh: SGK, đọc trước bài mới.

III Tiến trình bài học

AI

uur + DIuuur = CIuur

+ IBuur

Trang 13

H: Điều kiện để I là trung điểm

H: M  phân giác A ˆ O B khi nào ?

H: Xác định véc tơ hiệu OAuuur

+ CFuuur

=uuurAE

+uuurBF

+ CDuuur = uuurAF

+BDuuur + CEuuur

a Chứng minh rằng :

AD

uuur + BEuuur + CFuuur

=uuurAE +BFuuur + CDuuurb.Chứng minh :

AE

uuur+BFuuur + CDuuur

= uuurAF

+BDuuur + CEuuurGiải:

uuurED + FEuuur + uuurDF= 0 r

Bài 3 : Cho tam giác OAB Giả sử OAuuur

+

OBuuur = OMuuuur

, OAuuur

- OBuuur

=ONuuur

Khi nào Mnằm trên phân giác của A ˆ O B , khi nào Nnằm trên phân giác ngoài của góc AOB.Giải:

Dựng véc tơ tổng OAuuur

+ OBuuur

= OMuuuurOAMB là hình bình hành

 OAMB là hình thoi

 AOB cân tại O

OAuuur

- OBuuur =BAuuur

OAuuur

- OBuuur =ONuuur

Trang 14

GIÁO ÁN TỰ CHỌN 10 TRƯỜNG THPT KIM NGỌC

 AOB cân đỉnh O

3.3 Hoạt động luyện tập: 6’

Nhắc lại quy tắc ba điểm về phép công véctơ

Quy tắc hình bình hành, trung điểm, trọng tâm tam giác

3.4 Hoạt động vận dụng, mở rộng: 1’

Xem lại các bài tập và làm các bài tập trong SBT

Trang 15

2 Về kĩ năng:

Tìm được tập xác định, biết cách khảo sát sự biến thiên và vẽ được đồ thị của một hàm số y = ax + b, hàm số y = ax+b và đồ thị của hàm số y = ax2 + bx + c

Biết xác định các hàm số y = ax + b và y = ax2 + bx + c

3 Về tư duy, thái độ:

Tư duy các vấn đề của toán học một cách logic và hệ thống

Cẩn thận chính xác trong lập luận, tính toán và trong vẽ hình

4 Định hướng phát triển năng lực:

Phát triển cho học sinh năng lực nhận thức, năng lực lý luận toán học,năng lực chuyên biệt

II Chuẩn bị

1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập.

2 Học sinh: SGK, đọc trước bài mới.

III Tiến trình bài học

GV: Cho học sinh thảo luận theo

nhóm và gọi 2 HS trình bày lời giải

3

x x

Trang 16

GIÁO ÁN TỰ CHỌN 10 TRƯỜNG THPT KIM NGỌC

(Giải bài tập 2)

GV: Một hàm số y = f(x) xác định

trên D gọi là hàm chẵn (lẻ) khi nó

phải thỏa mãn điều kiện gì?

GV: Nêu bài tập áp dụng và hướng

dẫn giải câu a), các câu b) c) d) e)

yêu cầu học sinh suy nghĩ làm xem

Trang 17

- Tính đồng biến, nghịch biến của hàm số trên một khoảng.

- Tính đồng biến, nghịch biến, đồ thị của hàm số y = ax + b

- Các khoảng đơn điệu và đồ thị của hàm số y = ax2 + bx + c

2 Về kĩ năng:

Vận dụng thành thạo kiến thức cơ bản vào giải các bài toán về tìm tập xácđịnh của một hàm số, xét chiều biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y = ax + b

3 Về tư duy, thái độ:

Tư duy các vấn đề của toán học một cách logic và hệ thống

Cẩn thận chính xác trong lập luận, tính toán và trong vẽ hình

4 Định hướng phát triển năng lực:

Phát triển cho học sinh năng lực nhận thức, năng lực lý luận toán học,năng lực chuyên biệt

II Chuẩn bị

1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập.

2 Học sinh: SGK, đọc trước bài mới.

III Tiến trình bài học

Bài 2: Xác định hàm số bậc hai

(P): y = 2x2 + bx + c, biết rằng đồ thị củanó:

a) Có trục đối xứng là đường thẳng x = 1

Trang 18

GIÁO ÁN TỰ CHỌN 10 TRƯỜNG THPT KIM NGỌC

GV: Biết hoành độ đỉnh là 2 và đi

qua điểm M(1; -2) suy ra điều gì?

HS:

) 3 ( 2

a) Do (P) có trục đối xứng x = 1 nên ta có:

hay b = -2 (1)

và do (P) cắt trục tung tại điểm (0; 4) nên

ta có: c = 4 (2)

Từ (1) và (2) suy ra: (P): y = 2x2-2x+4.b) Do (P) có đỉnh là I (-1; -2) nên ta có

hệ phương trình:

2 1

c) Do (P) đi qua điểm A(0;-1) và B(4;0) nên ta có:

0 4

4 2

1 0

0 2

2

c b

c b

c b

) 3 ( 2

Mặt khác, do (P) đi qua M (1; -2) nên ta có:

4

c b

Trang 19

- Tính đồng biến, nghịch biến của hàm số trên một khoảng.

- Các khoảng đơn điệu và đồ thị của hàm số y = ax2 + bx + c

2 Về kĩ năng:

Vận dụng thành thạo kiến thức cơ bản vào giải các bài toán về tìm tập xácđịnh của một hàm số, xét chiều biến thiên và vẽ đồ thị của hàm y = ax2 + bx + c

3 Về tư duy, thái độ:

Tư duy các vấn đề của toán học một cách logic và hệ thống

Cẩn thận chính xác trong lập luận, tính toán và trong vẽ hình

4 Định hướng phát triển năng lực:

Phát triển cho học sinh năng lực nhận thức, năng lực lý luận toán học,năng lực chuyên biệt

II Chuẩn bị

1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập.

2 Học sinh: SGK, đọc trước bài mới.

III Tiến trình bài học

HD:

 Tọa độ đỉnh: I(1;4)

 Trục đối xứng: x = 1

 Giao ox: (-1;0) và (3;0)

Trang 20

GIÁO ÁN TỰ CHỌN 10 TRƯỜNG THPT KIM NGỌC

� 

�Vậy có 2 giao điểm: (1;-5) và (7;7)

Trang 21

Tiết 10

TÍCH CỦA VÉC TƠ VỚI MỘT SỐ

I Mục tiêu

1 Về kiến thức:

- Hiểu định nghĩa tích của vectơ với 1 số

- Điều kiện để 2 vectơ cùng phương

- Điều kiện để 3 điểm thẳng hàng

2 Về kĩ năng:

Vận dụng thành thạo kiến thức cơ bản vào giải các bài toán về tính tíchcủa véc tơ với một số

3 Về tư duy, thái độ:

Tư duy các vấn đề của toán học một cách logic và hệ thống

Cẩn thận chính xác trong lập luận, tính toán và trong vẽ hình

4 Định hướng phát triển năng lực:

Phát triển cho học sinh năng lực nhận thức, năng lực lý luận toán học,năng lực chuyên biệt

II Chuẩn bị

1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập.

2 Học sinh: SGK, đọc trước bài mới.

III Tiến trình bài học

GV: Yêu cầu hs nhắc lại các kiến

thức cơ bản: định nghĩa, trung điểm

đoạn thẳng và trọng tâm tam giác,

điều kiện để 2 vectơ cùng phương,

điều kiện để 3 điểm thẳng hàng

- Điều kiện để 2 vectơ cùng phương

- Điều kiện để 3 điểm thẳng hàng

Bài 1:Gọi M, N lần lượt là trung điểm

các đoạn thẳng AB, CD

CMR: 2MN AC BDuuuur uuur uuur 

Giải:

Ta có :

Trang 22

GIÁO ÁN TỰ CHỌN 10 TRƯỜNG THPT KIM NGỌC

- Cho HS thảo luận nhóm

GV: Biến đổi vế trái, làm xuất hiện

vec tơ MO?

HS: Sử dụng quy tắc trèn điểm

GV: Gọi học sinh lên bảng làm bài

tập

GV: Nhận xét và chỉnh sửa

2MNuuuur uuur uuuurMC MD

2MN MA AC MB BDuuuur uuur uuur uuur uuur   

2MNuuuur uuur uuurAC BD MA MBuuur uuur 

2MNuuuur uuur uuur AC BD (đpcm)

Bài 2: Cho hình bình hành ABCD

O

Ta có:

uuur uuurAB AD  2uuurAC =3ACuuur(đpcm)

Bài 3: Cho hình bình hành ABCD có O

là giao điểm của hai đường chéo CMR với điểm M bất kỳ ta luôn có:

Trang 23

Tiết 11

ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH

I Mục tiêu

1 Về kiến thức:

- Điều kiện của 1 phương trình

- Phương trình tương đương và các phép biến đổi tương đương

- Phương trình hệ quả

2 Về kĩ năng:

Vận dụng thành thạo kiến thức cơ bản vào giải các bài toán về tính tíchcủa véc tơ với một số

3 Về tư duy, thái độ:

Tư duy các vấn đề của toán học một cách logic và hệ thống

Cẩn thận chính xác trong lập luận, tính toán và trong vẽ hình

4 Định hướng phát triển năng lực:

Phát triển cho học sinh năng lực nhận thức, năng lực lý luận toán học,năng lực chuyên biệt

II Chuẩn bị

1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập.

2 Học sinh: SGK, đọc trước bài mới.

III Tiến trình bài học

2

x x

Bài 2: Chứng tỏ các phương trình sau vô

nghiệm:

1 3

Trang 24

GIÁO ÁN TỰ CHỌN 10 TRƯỜNG THPT KIM NGỌC

ax2 –(2a+1)x+ a = 0 (2)

Tìm giá trị của a sao cho ptrình (1) tương

đương với ptrình (2)Điều kiện cần:

(1) có nghiệm: x = -1 thay vào pt (2) ta được: a = -

4 1

Điều kiện đủ: thay a = -

4

1 vào pt (2) ta được:

a) Đk: x  1 1

x + x = 3+ x1

3

1 1

x

thỏa đk của ptvậy x= 3 là nghiệm của pt

b) Đk: x 5 5

x -x = 2+ x 5

2

5 5

x

thỏa đk của ptvậy x = -2 là nghiệm của pt

Trang 25

3 Về tư duy, thái độ:

Tư duy các vấn đề của toán học một cách logic và hệ thống

Cẩn thận chính xác trong lập luận, tính toán và trong vẽ hình

4 Định hướng phát triển năng lực:

Phát triển cho học sinh năng lực nhận thức, năng lực lý luận toán học,năng lực chuyên biệt

II Chuẩn bị

1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập.

2 Học sinh: SGK, đọc trước bài mới.

III Tiến trình bài học

H: Tọa độ trung điểm của đoạn

Trang 26

GIÁO ÁN TỰ CHỌN 10 TRƯỜNG THPT KIM NGỌC

thẳng?

H: Tọa độ trọng tâm của tam giác

ABC được tính như thế nào?

Hoạt động 2: 26’

(Giải bài tập )

H: Trung điểm I ?

H: Tính trọng tâm tam giác ABC ?

H : Với ABCD là hbh ta có điều gì ?

- Thực hiện đọc đề và nêu hướng

33

1; 4)

a Tính tọa độ trung điểm I củ đoạn AB

b tính tọa độ trọng tâm G của tam giácABC

c Xác định tọa độ điểm D sao choABCD là hbh

a Tính tọa độ trung điểm I củ đoạn AB

b tính tọa độ trọng tâm G của tam giácABC

c Xác định tọa độ điểm D sao choABCD là hbh

d Xác định tọa độ điểm D sao cho

Trang 27

- Công thức nghiệm của phương trình bậc hai

- Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai

2 Về kĩ năng:

Vận dụng thành thạo kiến thức cơ bản vào giải các bài toán giải phươngtrình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai

3 Về tư duy, thái độ:

Tư duy các vấn đề của toán học một cách logic và hệ thống

Cẩn thận chính xác trong lập luận, tính toán

4 Định hướng phát triển năng lực:

Phát triển cho học sinh năng lực nhận thức, năng lực lý luận toán học,năng lực chuyên biệt

II Chuẩn bị

1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập.

2 Học sinh: SGK, đọc trước bài mới.

III Tiến trình bài học

GVHD: Đưa pt về dạng ax=-b sau

đó giải và biện luận

m x

12

m x

Trang 28

GIÁO ÁN TỰ CHỌN 10 TRƯỜNG THPT KIM NGỌC

H: Đk để pt có 2 nghiệm phân biệt?

H: Cách giải phương trình chứa dấu

giá trị tuyệt đối?

Đặt đk rồi bình phương 2 vế

GV: Ý d nên sử dụng phương pháp

khử dấu giá trị tuyệt đối

GV: Gọi học sinh lên bảng làm bài

Bài 3: Cho pt mx2 + (m2-3)x + m = 0a) Xác định m để pt có nghiệm kép và tìm nghiệm kép đó

b) Với giá trị nào của m thì pt có 2 nghiệm x1, x2 thỏa mãn x1+ x2 =13

4

Bài 4: giải các pt sau

a) 2x  3 x 5b) 2x 3 3x 2

2

x

x x

 

d) 4x  1 x2 2x4

Bài 5: giải các pt sau

a) 4x 9 2x5b) x2 7x10 3 x 1c) 3x2 4x 4 2x5

Trang 29

- Công thức nghiệm của phương trình bậc hai

- Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai

2 Về kĩ năng:

Vận dụng thành thạo kiến thức cơ bản vào giải các bài toán giải phươngtrình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai

3 Về tư duy, thái độ:

Tư duy các vấn đề của toán học một cách logic và hệ thống

Cẩn thận chính xác trong lập luận, tính toán

4 Định hướng phát triển năng lực:

Phát triển cho học sinh năng lực nhận thức, năng lực lý luận toán học,năng lực chuyên biệt

II Chuẩn bị

1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập.

2 Học sinh: SGK, đọc trước bài mới.

III Tiến trình bài học

giải phương trình có chứa ẩn trong

giá trị tuyệt đối

- Hướng dẫn học sinh giải phương

- Học sinh giải, giáo viện nhận xét

- x = -3 ? So với đk của phương

Bài 1: Giải phương trình:

 5x+21 = 6

 x = -3 (loại) Phương trình vô ngiệm b) Giải phương trình:

3x 5 3d) 2x 5 x2 5x (1)1

Trang 30

GIÁO ÁN TỰ CHỌN 10 TRƯỜNG THPT KIM NGỌC

1

l x x

2

(1)  x2 + 7x + 6 = 0 

x

l x

Phương trình có nghiệm:

x = -6 hoặc x = 1

Bài 2: Giải phương trình:

a) 5x 6 x 6d) 4x2  2x 10  3x 1

Giảia) 5x 6 x 6

) (

26

0 30 17 6

36 12 6

5

0 6

2

2

n x

l

x x

x x

x

x x

x x

Vậy: nghiệm của pt là x = 15

0 1 3

) (

131

0 9 4

1

2

l x

n x x

x x x

Vậy nghiệm của pt là: x = 1

Trang 32

GIÁO ÁN TỰ CHỌN 10 TRƯỜNG THPT KIM NGỌC

- Công thức nghiệm của phương trình bậc hai

- Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai

2 Về kĩ năng:

Vận dụng thành thạo kiến thức cơ bản vào giải các bài toán giải phươngtrình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai

3 Về tư duy, thái độ:

Tư duy các vấn đề của toán học một cách logic và hệ thống

Cẩn thận chính xác trong lập luận, tính toán

4 Định hướng phát triển năng lực:

Phát triển cho học sinh năng lực nhận thức, năng lực lý luận toán học,năng lực chuyên biệt

II Chuẩn bị

1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập.

2 Học sinh: SGK, đọc trước bài mới.

III Tiến trình bài học

giải phương trình có chứa ẩn trong

giá trị tuyệt đối, phương trình chứa

căn bậc hai

H: Nêu điều kiện của phương trình?

Gv: Gọi học sinh lên bảng làm bài

9

24 3

4 3

3 2

x x

c) 3x 5  3d) 2x 5  5Đs:

Trang 33

Bài 2: Có hai rổ quýt chứa số quýt bằng

nhau Nếu lấy 30 quả ở rổ thứ nhất sang

rổ thứ hai thì số quả ở rổ thứ hai bằng 1/3 của bình phương số quả còn lại ở rổ thứ nhất Hỏi số quýt ở mỗi rổ lúc ban đầu là bao nhiêu?

Giải:

  1  2

30 ( 30) 3

xx  giải PT được x = 45 và x = 18 Vậy số quýt ở mỗi rổ lúc đầu là 45 quả

Bài 3 : Giải các phương trình:

a) 2x4 7x2  5 0b) 3x4 2x2 1 0a) Đặt t = x2 , ĐK : t � 0Giải PT a) Đặt t = x2 , t � 0

PT trở thành 2t2 – 7t + 5 = 0Giải PT này ta được t = 1 và t = 5

Trang 34

GIÁO ÁN TỰ CHỌN 10 TRƯỜNG THPT KIM NGỌC

3 Về tư duy, thái độ:

Tư duy các vấn đề của toán học một cách logic và hệ thống

Cẩn thận chính xác trong lập luận, tính toán

4 Định hướng phát triển năng lực:

Phát triển cho học sinh năng lực nhận thức, năng lực lý luận toán học,năng lực chuyên biệt

II Chuẩn bị

1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập.

2 Học sinh: SGK, đọc trước bài mới.

III Tiến trình bài học

giải phương trình có chứa ẩn trong

giá trị tuyệt đối, phương trình chứa

vào phương trình trên

Bài 1 : Giải hệ phương trình

Trang 35

Nhân hai vế phương trình trên cho 2

và hai vế phương trình trình dưới

x y z

Trang 36

GIÁO ÁN TỰ CHỌN 10 TRƯỜNG THPT KIM NGỌC

3 Về tư duy, thái độ:

Tư duy các vấn đề của toán học một cách logic và hệ thống

Cẩn thận chính xác trong lập luận, tính toán

4 Định hướng phát triển năng lực:

Phát triển cho học sinh năng lực nhận thức, năng lực lý luận toán học,năng lực chuyên biệt

II Chuẩn bị

1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập.

2 Học sinh: SGK, đọc trước bài mới.

III Tiến trình bài học

 (x y) (2 x y ) 0 ,� x y, 0 Đẳng thức xảy ra khi chỉ khi x y 0 b) a2  b2 4�ab2(a b ) ,x y,b)a2  b2 4�ab2(a b )

2a 2b 8 2ab4(a b )

Trang 37

D:

 � �x

3.4 Hoạt động vận dụng, mở rộng: 1’

Trang 38

GIÁO ÁN TỰ CHỌN 10 TRƯỜNG THPT KIM NGỌC

Hoàn thành các bài tập Làm bài tập trong sách bài tập

Ngày đăng: 26/09/2018, 23:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w