1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi học kì 1 toán 12

3 112 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 438,5 KB
File đính kèm toán 12.rar (575 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I. Phần trắc nghiệm Câu 1: Hàm số luôn nghịch biến trên R là: A. B. C. D. Câu 2: Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn là: A. B. C. D. Câu 3: Ph¬ương trình tương đương với phương trình nào? A. B. C. D. Câu 4: Đồ thị hàm số đi qua điểm: A. B. C. D. Câu 5: Hàm số y = có tập xác định là: A. B. C. D. Câu 6: Cắt mặt xung quanh của một hình nón tròn xoay dọc theo một đường sinh ta được một nửa hình tròn bán kính . Hỏi hình nón đó có bán kính của đường tròn đáy bằng bao nhiêu: A. 2 cm B. 4cm C. 3cm D. 6cm Câu 7: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ là: A. 0 B. 2 C. 2 D. Đáp án khác Câu 8: Hàm số có đạo hàm là: A. B. C. D.

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ GIANG

TRƯỜNG THPT KIM NGỌC

ĐỀ CHÍNH THỨC

KÌ THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

Năm học: 2017 – 2018 Môn: TOÁN LỚP 12 THPT

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ, tên thí sinh: Số báo danh…… Mã đề 124

Đề thi có: 03 trang, số câu trắc nghiệm 35 Câu, số câu tự luận 03 câu

I Phần trắc nghiệm

Câu 1: Cắt mặt xung quanh của một hình nón tròn xoay dọc theo một đường sinh ta được một nửa hình tròn bán kính R8cm Hỏi hình nón đó có bán kính của đường tròn đáy bằng bao nhiêu:

Câu 2: Phương trình tiếp tuyến đồ thị hàm số yx3 3x2 3x1 tại giao điểm của (C) với trục tung là:

A y 8 x 1 B y  8 x 1 C y 3 x 1 D y 3 x 1

Câu 3: Hàm số y x  4 4 x2  3 có đồ thị là:

A `

x y

O

6

2 2

-2 1 -1

3

B `

x y

O -2

-4

-1

-2 1

C `

x y

O

3 2 2

 -1 1 -1 3

D `

x y

O 2

-4

-1 1 1

Câu 4: Đồ thị sau là đồ thị của hàm số nào? `

x y

O

(C)

-1

-2

-4

-2

A y x  3 3 x  2 B y    x3 3 x  2 C y x  4 3 x2 2 D y x  3 3 x  2

Câu 5: Hàm số ylnx e 2x có đạo hàm tại x1 là:

A y e2 B y  1 2e C 1 2e 2 D 1 e 2

Câu 6: Bán kính của đường tròn giao tuyến của mặt cầu S O ;5cm với mặt phẳng   , biết

khoảng cách từ tâm O đến   là 4cm :

A r' 4 cm B r' 3 cm C r' 2 cm D r' 5 cm

Câu 7: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số

4 2

1

x x

y  

tại điểm có hoành độ x0  1

là:

Câu 8: Số giao điểm của đồ thị hàm số yx3 8x với trục hoành là:

Câu 9: Điểm cực đại của đồ thị hàm số y x  3 x2 2là:

A 50 3;

27 2

2 50

;

3 27

Câu 10: Cho mặt cầu (S) có bán kính R10dm Thể tích của mặt cầu (S) là

A 4  3

3

V   m B 4  3

3

V   cm C 40  3

3

V   dm D 400  3

3

V   dm

Câu 11: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?

A y 2 x B 2

3

x

y � � � �

x

e y

� �

 � �

x

y

Câu 12: Kết quả của phép tính: K  234 là:

Trang 2

A 281 B 212 C 6 4 D 8 4

Câu 13: Giá trị lớn nhất của hàm số y x  3 3 x  2 trên đoạn   2;3  là:

A max 2;3  y 4

 2;3 

max y 38

 2;3 

max y 20

 2;3 

max y 16

Câu 14: Thể tích của khối tứ diện đều cạnh 6cm là:

A V  36 2 cm3 B V  54 2 cm3 C V  27 2 cm3 D V  18 2 cm3

Câu 15: Các khoảng đồng biến của hàm số y  x3 3x2 5là:

A  � �;  B  0;2 C �;2 D �;0 ; 2;  �

Câu 16: Cho (H) là khối đa diện đều loại {3; 4} Hãy chọn khẳng định đúng:

A Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng 4 mặt

B (H) là hình lập phương

C Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng 3 mặt

D Mỗi mặt của nó là một đa giác đều 4 cạnh

Câu 17: Tâm đối xứng của đồ thị hàm số

2

1

x

x

A P   1;2 B Q   2;1 C M   1;2  D N  1; 2  

'

-2

2

-∞

A y  x3 3x22 B y x 3 3x22 C y x 3 3x22 D y  x3 3x22

Câu 19: Cho loga b 3; loga c2, loga d 4;

d c

b a

x 3 3

4

Câu 20: Hàm số ysin 25 x có đạo hàm là:

C y' 10sin 2 cos 2 4 x x D y' 5sin 4x

Câu 21: Đồ thị hàm số 2 1

x y

  có các đường tiệm cận đứng là.

A x  1; x   3 B x  1; x  3 C x   1; x  3 D x   1: x   3

Câu 22: Kết quả của phép tính 92 ln 31 là

Câu 23: Cho a là một số dương, biểu thức a23 a viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là

A a76 B

6 5

5 6

11 6

a

Câu 24: Chọn khẳng định sai:

A Tâm các mặt của một hình tứ diện đều là các đỉnh của một hình tứ diện đều

B Trung điểm các cạnh của một tứ diện đều là các đỉnh của một hình bát diện đều

C Tâm các mặt của một hình lập phương là các đỉnh của một hình bát diện đều

D Trung điểm các cạnh của một tứ diện đều là các đỉnh của một hình tứ diện đều

Câu 25: Giá trị nhỏ nhất của hàm số

x

x y

 1

1 2

trên đoạn [ 2 ; 3 ] bằng

Trang 3

A 0 B 1 C  2 D  5

Câu 26: Cho khối lăng trụ đứng tam giác đều (H), có tất cả các cạnh bằng a, Thể tích của (H) là

A

3

2

a

4

a

3

a

6

a

V

Câu 27: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số 2 1

1

x y x

A Hàm số nghịch biến trên các khoảng  ;11;

B Hàm số luôn nghịch biến trên R\  { }

C Hàm số luôn đồng biến trên R

D Hàm số đồng biến trên các khoảng  ;11;

Câu 28: Hàm số y =  2  4

4x 1  có tập xác định là:

A

1 1;

2 2

�  �

B 1 1

2 2

Câu 29: Tập nghiệm của bất phương trình: log 32 x  2 log 6 52  x là:

A 1;6

5

� �

� �

2

� �

� �

� �

Câu 30: Bán kính của mặt cầu tiếp xúc với 6 cạnh của tứ diện đều cạnh a là

2

a

4

a

2

a

4

a

r

Câu 31: Phương trình42x 3 84 x tương đương với phương trình nào?

A 42x 348 2  x B 24x 6 212 3  x C 42x 348 x D 2

0 3

x 

Câu 32: Hàm số luôn nghịch biến trên R là:

A y   x4 B 1

1

x y x

y x   x D y   x3

Câu 33: Có bao nhiêu cách chia khối bát diện đều thành 2 khối chóp tứ giác mà các đỉnh của mỗi chóp tứ giác đều là đỉnh của hình bát diện ?

Câu 34: Đồ thị hàm số y    x4 4 x  3 đi qua điểm:

A M   1;0  B Q   3;0 C N   1;6 D P   6;1

5

log 4

A 0;� B C  0;4 D  2;6

II Phần tự luận

Câu 1: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

yf xxx

2

log (2 x3.2 )x � x 4?

Câu 3: Cho tứ diện ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a Gọi M là trung điểm của AD, N là

điểm trên cạnh BC sao cho BN 3CN Tính độ dài đoạn thẳng MN ?

HẾT

Ngày đăng: 26/09/2018, 00:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w