1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI HỌC KÌ I_TOÁN 12_ MÃ 121

4 50 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 439,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I. Phần trắc nghiệm Câu 1: Hàm số luôn nghịch biến trên R là: A. B. C. D. Câu 2: Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn là: A. B. C. D. Câu 3: Ph¬ương trình tương đương với phương trình nào? A. B. C. D. Câu 4: Đồ thị hàm số đi qua điểm: A. B. C. D. Câu 5: Hàm số y = có tập xác định là: A. B. C. D. Câu 6: Cắt mặt xung quanh của một hình nón tròn xoay dọc theo một đường sinh ta được một nửa hình tròn bán kính . Hỏi hình nón đó có bán kính của đường tròn đáy bằng bao nhiêu: A. 2 cm B. 4cm C. 3cm D. 6cm

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ GIANG

TRƯỜNG THPT KIM NGỌC

ĐỀ CHÍNH THỨC

KÌ THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

Năm học: 2017 – 2018 Môn: TOÁN LỚP 12 THPT

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ, tên thí sinh: Số báo danh…… Mã đề 121

Đề thi có: 03 trang, số câu trắc nghiệm 35 Câu, số câu tự luận 03 câu

I Phần trắc nghiệm

Câu 1: Hàm số luôn nghịch biến trên R là:

1

x y x

C y  x4 D y  x3

Câu 2: Giá trị lớn nhất của hàm số y x  3  3 x  2 trên đoạn   2;3  là:

A max 2;3 y 20

  B max 2;3 y 16

  C max 2;3 y 4

  D max 2;3 y 38

Câu 3: Phương trình42x 3 84 x

 tương đương với phương trình nào?

A 42x 3 48 2  x

0 3

D 24x 6 212 3  x

Câu 4: Đồ thị hàm số y  x4  4 x  3 đi qua điểm:

Câu 5: Hàm số y =  2  4

4x  1  có tập xác định là:

C

1 1

;

2 2

2 2

Câu 6: Cắt mặt xung quanh của một hình nón tròn xoay dọc theo một đường sinh ta được một nửa

hình tròn bán kính R8cm Hỏi hình nón đó có bán kính của đường tròn đáy bằng bao nhiêu:

Câu 7: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số

4 2

1

tại điểm có hoành độ x 0 1

là:

Câu 8: Hàm số ysin 25 x có đạo hàm là:

' 5sin 2 cos 2

' 10sin 2 cos 2

C y' 5sin 4x D y' 5sin 2 x

Câu 9: Kết quả của phép tính: K  234 là:

Câu 10: Số giao điểm của đồ thị hàm số y x3 8x

 với trục hoành là:

Câu 11: Phương trình tiếp tuyến đồ thị hàm số 3 3 2 3 1

y tại giao điểm của (C) với trục tung là:

Câu 12: Kết quả của phép tính 92 ln 31 là

Câu 13: Giá trị nhỏ nhất của hàm số

x

x y

 1

1 2

trên đoạn [ 2 ; 3 ] bằng

Trang 2

Câu 14: Đồ thị sau là đồ thị của hàm số nào? `

x

O -1

-2

-4

1 2 -2

Câu 15: Hàm số y x  4  4 x2  3 có đồ thị là:

A `

x y

O

-2

-4

-1

-2

1

B `

x y

O 2

-4

1

C `

x y

O

3

2 2

 -1 1 -1 3

D `

x y

O

6

2 2

-2 1 -1 3

Câu 16: Cho loga b3; loga c2, loga d 4;

d c

b a

4

 Khi đó loga x là:

Câu 17: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?

'

-2

2

-∞

A y x 33x2 2 B y x3 3x2 2 C y x 3 3x22 D yx33x2 2

Câu 18: Cho khối lăng trụ đứng tam giác đều (H), có tất cả các cạnh bằng a, Thể tích của (H) là

A

3

2

a

6

a

4

a

3

a

V 

Câu 19: Bán kính của mặt cầu tiếp xúc với 6 cạnh của tứ diện đều cạnh a là

4

a

4

a

2

a

2

a

Câu 20: Các khoảng đồng biến của hàm số 3 2

A   ;  B 0; 2 C  ;0 ; 2;   D  ;2

5

log 4

yx x có tập xác định là:

Câu 22: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số 2 1

1

x y x

 là đúng?

A Hàm số đồng biến trên các khoảng  ;11;

B Hàm số luôn đồng biến trên R

C Hàm số nghịch biến trên các khoảng  ;11;

D Hàm số luôn nghịch biến trên R\  { }

Câu 23: Đồ thị hàm số 2 1

x y

  có các đường tiệm cận đứng là

Câu 24: Điểm cực đại của đồ thị hàm số 3 2

2

y x  x  là:

3 27

27 2

Trang 3

Câu 25: Tập nghiệm của bất phương trình: log 32 x 2  log 6 52  x là:

A 0;  B 1;6

5

2

Câu 26: Có bao nhiêu cách chia khối bát diện đều thành 2 khối chóp tứ giác mà các đỉnh của mỗi

chóp tứ giác đều là đỉnh của hình bát diện ?

Câu 27: Cho a là một số dương, biểu thức a23 a viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là

11 6

5 6

7 6

a

Câu 28: Chọn khẳng định sai:

A Trung điểm các cạnh của một tứ diện đều là các đỉnh của một hình bát diện đều

B Tâm các mặt của một hình lập phương là các đỉnh của một hình bát diện đều

C Tâm các mặt của một hình tứ diện đều là các đỉnh của một hình tứ diện đều

D Trung điểm các cạnh của một tứ diện đều là các đỉnh của một hình tứ diện đều

Câu 29: Tâm đối xứng của đồ thị hàm số

2

1

x

x

yx e có đạo hàm tại x 1 là:

ye

Câu 31: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?

3

x

y  

x

e y

 

y 

Câu 32: Cho mặt cầu (S) có bán kính R10dm Thể tích của mặt cầu (S) là

3

3

3

3

Câu 33: Bán kính của đường tròn giao tuyến của mặt cầu S O ;5cm với mặt phẳng   , biết

khoảng cách từ tâm O đến   là 4cm :

Câu 34: Cho (H) là khối đa diện đều loại {3; 4} Hãy chọn khẳng định đúng:

A Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng 3 mặt

B Mỗi mặt của nó là một đa giác đều 4 cạnh

C Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng 4 mặt

D (H) là hình lập phương

Câu 35: Thể tích của khối tứ diện đều cạnh 6cm là:

II Phần tự luận

Câu 1: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

  cos 2 3cos 2

yf xxx

Câu 2: Tìm nghiệm nguyên của bất phương trình 1 2

2

log (2 x 3.2 )x  x 4?

Câu 3: Cho tứ diện ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a Gọi M là trung điểm của AD, N là

điểm trên cạnh BC sao cho BN  3CN Tính độ dài đoạn thẳng MN ?

- HẾT

Ngày đăng: 26/09/2018, 00:57

w