1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI HỌC KÌ I_TOÁN 12_ MÃ 122

4 73 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 439 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I. Phần trắc nghiệm Câu 1: Hàm số y = có tập xác định là: A. B. C. D. Câu 2: Hàm số có đạo hàm là: A. B. C. D. Câu 3: Hàm số có đồ thị là: A. ` B. ` C. ` D. ` Câu 4: Phương trình tiếp tuyến đồ thị hàm số tại giao điểm của (C) với trục tung là: A. B. C. D. Câu 5: Cắt mặt xung quanh của một hình nón tròn xoay dọc theo một đường sinh ta được một nửa hình tròn bán kính . Hỏi hình nón đó có bán kính của đường tròn đáy bằng bao nhiêu: A. 2 cmB. 6cmC. 4cmD. 3cm Câu 6: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ GIANG

TRƯỜNG THPT KIM NGỌC

ĐỀ CHÍNH THỨC

KÌ THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

Năm học: 2017 – 2018 Môn: TOÁN LỚP 12 THPT

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ, tên thí sinh: Số báo danh…… Mã đề 122

Đề thi có: 03 trang, số câu trắc nghiệm 35 Câu, số câu tự luận 03 câu

I Phần trắc nghiệm

Câu 1: Hàm số y =  2  4

4x 1  có tập xác định là:

A 0;� B 1 1

2 2

2 2

Câu 2: Hàm số ysin 25 x có đạo hàm là:

A y' 10sin 2 cos 2 4 x x B y' 5sin 2 cos 2 4 x x

Câu 3: Hàm số y x  4 4 x2  3 có đồ thị là:

A `

x y

O

3 2 2

-1 1 -1

3

B `

x y

O 2

-4

-1 1 1

C `

x y

O -2

-4

-1

-2 1

D `

x y

O

6

2 2

 -2 1 -1 3

Câu 4: Phương trình tiếp tuyến đồ thị hàm số yx3 3x2 3x1 tại giao điểm của (C) với trục tung là:

A y 8 x 1 B y 3 x 1 C y 3 x 1 D y  8 x 1

Câu 5: Cắt mặt xung quanh của một hình nón tròn xoay dọc theo một đường sinh ta được một nửa hình tròn bán kính R8cm Hỏi hình nón đó có bán kính của đường tròn đáy bằng bao nhiêu:

Câu 6: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?

'

-2

2

-∞

A y x 3 3x22 B y x 3 3x22 C y  x3 3x22 D y  x3 3x22

Câu 7: Kết quả của phép tính: K  23 4 là:

A 8 4 B 12

2

Câu 8: Đồ thị hàm số 2 1

x y

x x

  có các đường tiệm cận đứng là.

A x  1; x   3 B x   1; x  3 C x  1; x  3 D x   1: x   3

Câu 9: Cho (H) là khối đa diện đều loại {3; 4} Hãy chọn khẳng định đúng:

A (H) là hình lập phương

B Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng 4 mặt

C Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng 3 mặt

D Mỗi mặt của nó là một đa giác đều 4 cạnh

Câu 10: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?

A

x

e

y

� �

 � �

3

x

y � � � �

x

y

Câu 11: Hàm số luôn nghịch biến trên R là:

Trang 2

A 1

1

x

y

x

3

y   x C y x  4 2 x2 D y   x4

Câu 12: Giá trị nhỏ nhất của hàm số

x

x y

 1

1 2

trên đoạn [ 2 ; 3 ] bằng

Câu 13: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số 2 1

1

x y x

A Hàm số luôn nghịch biến trên R\  { }

B Hàm số nghịch biến trên các khoảng  ;11;

C Hàm số luôn đồng biến trên R

D Hàm số đồng biến trên các khoảng  ;11;

Câu 14: Cho mặt cầu (S) có bán kính R10dm Thể tích của mặt cầu (S) là

A 400  3

3

V   dm B 40  3

3

V   dm C 4  3

3

V   m D 4  3

3

V   cm

5

log 4

A  2;6 B  0;4 C 0;� D

Câu 16: Có bao nhiêu cách chia khối bát diện đều thành 2 khối chóp tứ giác mà các đỉnh của mỗi chóp tứ giác đều là đỉnh của hình bát diện ?

Câu 17: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số

4 2

1

x x

y  

tại điểm có hoành độ x0  1

là:

Câu 18: Thể tích của khối tứ diện đều cạnh 6cm là:

A V  36 2 cm3 B V  27 2 cm3 C V  18 2 cm3 D V  54 2 cm3

Câu 19: Các khoảng đồng biến của hàm số y  x3 3x2 5là:

A  � �;  B �;2 C �;0 ; 2;  � D  0; 2

Câu 20: Phương trình42x 3 84 x tương đương với phương trình nào?

A 42x 348 2  x B 42x 3 48 x C 24x 6 212 3  x D 2

0 3

x 

Câu 21: Kết quả của phép tính 92 ln 31 là

Câu 22: Cho khối lăng trụ đứng tam giác đều (H), có tất cả các cạnh bằng a, Thể tích của (H) là

A

3

2

a

6

a

4

a

3

a

V

Câu 23: Cho loga b 3; loga c2, loga d 4;

d c

b a

x 3 3

4

Câu 24: Tâm đối xứng của đồ thị hàm số

2

1

x

x

y là:

A N  1; 2   B M   1;2  C P   1;2 D Q   2;1

Câu 25: Cho a là một số dương, biểu thức a23 a viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là

Trang 3

A a76 B

6 5

5 6

11 6

a

Câu 26: Hàm số ylnx e 2x có đạo hàm tại x1 là:

A y  1 2e B 2

Câu 27: Chọn khẳng định sai:

A Trung điểm các cạnh của một tứ diện đều là các đỉnh của một hình bát diện đều

B Tâm các mặt của một hình lập phương là các đỉnh của một hình bát diện đều

C Tâm các mặt của một hình tứ diện đều là các đỉnh của một hình tứ diện đều

D Trung điểm các cạnh của một tứ diện đều là các đỉnh của một hình tứ diện đều

Câu 28: Bán kính của mặt cầu tiếp xúc với 6 cạnh của tứ diện đều cạnh a là

A 3

4

a

4

a

2

a

2

a

r

Câu 29: Số giao điểm của đồ thị hàm số yx3 8x với trục hoành là:

Câu 30: Đồ thị hàm số y    x4 4 x  3 đi qua điểm:

A M   1;0  B Q   3;0 C N   1;6 D P   6;1

Câu 31: Tập nghiệm của bất phương trình: log 32 x  2 log 6 52  x là:

A 1;6

5

� �

� �

2

� �

� �

� �

Câu 32: Bán kính của đường tròn giao tuyến của mặt cầu S O ;5cm với mặt phẳng   , biết

khoảng cách từ tâm O đến   là 4cm :

A r' 5 cm B r' 3 cm C r' 4 cm D r' 2 cm

Câu 33: Giá trị lớn nhất của hàm số y x  3 3 x  2 trên đoạn   2;3  là:

A max 2;3  y 4

 2;3 

max y 38

 2;3 

max y 20

 2;3 

max y 16

Câu 34: Đồ thị sau là đồ thị của hàm số nào? `

x y

O

(C)

-1

-2

-4

-2

A y x  4 3 x2  2 B y x  3 3 x  2 C y x  3 3 x  2 D y    x3 3 x  2

Câu 35: Điểm cực đại của đồ thị hàm số 3 2

2

y x  x là:

A  0;2 B 2 50;

3 27

50 3

;

27 2

II Phần tự luận

Câu 1: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

  cos2 3cos 2

yf xxx

Câu 2: Tìm nghiệm nguyên của bất phương trình 1 2

2

log (2 x3.2 )x � x 4?

Câu 3: Cho tứ diện ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a Gọi M là trung điểm của AD, N là

điểm trên cạnh BC sao cho BN 3CN Tính độ dài đoạn thẳng MN ?

- HẾT

Ngày đăng: 26/09/2018, 00:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w