1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chuyên đề về hàm số mũ và logarit

28 688 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 505,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây.. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm

Trang 1

ĐĂNG KÝ MUA TRỌN BỘ TRẮC NGHIỆM WORD 12 Liên hệ HUỲNH ĐỨC KHÁNH – 0975120189

Tập xác định: của hàm số logarit y=loga x a( >0, a≠1) là (0;+∞ )

Chiều biến thiên: a> : Hàm số đồng biến 1

0< < : Hàm số nghịch biến a 1

Tiệm cận: Trục tung Oy là đường tiệm cận đứng

Đồ thị: Đồ thị đi qua điểm M(1;0), N a( ;1) và nằm phía bên phải trục tung

Tiệm cận: Trục hoành Ox là đường tiệm cận ngang

Đồ thị: Đồ thị đi qua điểm (0;1), (1;a) và nằm phía trên trục hoành

Nhận xét Đồ thị hàm số x

y=a và đồ thị hàm số y=loga x đối xứng với nhau qua đường thẳng y = x

Trang 2

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Câu 2 Tìm tập xác định D của hàm số y log2 x 1

x x

x x

x x

Trang 3

2 2

Trang 4

Lời giải Hàm số có nghĩa

1

01

11

11

x x

x

x x

x x

x x

e y e

Lời giải Điều kiện: x> 0

Trang 5

Vấn đề 2 TÍNH ĐẠO H9M

Câu 21 Tính đạo hàm của hàm số y=(2x2+ −x 1 )23

2 3

'

x y

'

x y

2

x

e y x

/

2

1'

Trang 6

Lời giải Ta có ( )

( )

cos /

Trang 7

.log 2017

y x

.ln 2017

y x

=+

Trang 8

Câu 37 Tính đạo hàm của hàm số y=ln 1( + x+1)

.1

+

′ =+

Trang 9

Câu 42 Cho hàm số f x( )=4 ln( x− +4 x)+ x2−4x với x≥4 Tính giá trị của

Câu 43 Cho hàm số = cosx

A '.cosy x+y.sinx+y''=0 B '.siny x+y.cosx+y''=0

C y'.sinxy''.cosx+y'=0 D y'.cosxy.sinxy''=0

sin x.sin x.cos sin x cos x 0

Nhân hai vế cho x, ta được x y '=x 1( −x e) −x=(1−x y) Chọn C

Câu 45 Cho hàm số = −x.sin

y e x Mệnh đề nào sau đây đúng?

y

A xy=y y'( lnx+1) B xy'=y y( lnx−1)

Trang 10

C xy=y y( ' lnx−1) D xy'=y y( lnx+1)

Lời giải Ta có

( )2 ( )2

11

1'

Lời giải Hàm số f x( ) xác định và liên tục trên đoạn [0;2 ]

Đạo hàm f '( )x = −3e2 3−x<0, ∀ ∈ ℝ Do đó hàm số x f x( ) nghịch biến trên [0;2]

( ) ( )

[ ] ( ) ( )

2 0;2

2

4 0;2

Trang 11

Câu 53 Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số f x( )=ln(x+ x2+e2) trên đoạn [0; e]

Vấn đề 3 TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA H9M SỐ

Câu 56 Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng (0;+∞ ? )

Lời giải Áp dụng lý thuyết

'' Hàm số y=loga x đồng biến khi a>1, nghịch biến khi 0< <a 1''

Trang 12

Câu 57 Hàm số nào sau đây đồng biến trên ℝ ?

1 ln 2

x y

< nên nghịch biến trên ℝ Chọn D

Câu 59 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số a để hàm số y=logM x với

2

A Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (2;+∞ )

B Hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng (−∞;2) và (2;+∞ )

C Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (−∞;2)

D Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (0;2 )

Trang 13

Câu 62 Cho a b, là hai số thực thỏa mãn a3 >a2 và log 3 log 4

C Hàm số giảm trên (−1;0) và tăng trên (0;+∞ )

D Hàm số tăng trên (−1;0) và giảm trên (0;+∞ )

Từ bảng biến thiên, ta thấy hàm số giảm trên (−1;0) và tăng trên (0;+∞ Chọn C )

Câu 64 Cho a là một số thực dương khác 1 và các mệnh đề sau:

biến trên khoảng (1;3 Do đó 2) đúng )

Nếu cơ số a∈(0;1) thì hàm số y=loga x nghịch biến Vì vậy với M>N>0, suy ra

loga M <loga N Do đó 3) sai

Ta có log 3 0a < ⇔log 3a <log 1a → < < Do đó 4) đúng 0 a 1

Vậy có 2) và 4) đúng Chọn B

01

y' y

0

Trang 14

Câu 65 Cho a là một số thực dương khác 1 và các mệnh đề sau:

1) Hàm số y=loga x liên tục trên ℝ

Lời giải Hàm số y=loga x xác định trên (0;+∞ Do đó 1) sai )

x

x x

++

Trang 15

Lời giải Rõ ràng 1) đúng theo định nghĩa

Hàm số =y a đồng biến khi x a>1, nghịch biến khi 0< <a 1 Do đó 2) sai

Vì cơ số e> nên hàm số 1 y=e 2017 x là hàm số đồng biến trên ℝ Do đó 3) đúng

Trang 16

Vấn đề 4 ĐỒ THỊ

Câu 71 Đường cong trong hình bên là đồ thị của một

hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A,

B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

Lời giải Dựa vào hình dáng đồ thị từ trái sang phải ta thấy: x tăng nhưng y giảm

Suy ra hàm số tương ứng của đồ thị là hàm nghịch biến Loại A, C

Câu 72 Đường cong trong hình bên là đồ thị của một

hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A,

B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

O

-1

Lời giải Đồ thị nằm phía dưới trục hoành Loại B, C

Lấy đối xứng đồ thị qua trục hoành ta được đồ thị của một hàm số đồng biến Chọn A

Câu 73 Đường cong trong hình bên là đồ thị của một

hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A,

B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

Lời giải Dựa vào đồ thị thấy có tiệm cận đứng x= −1 Loại đáp án A, C

Đồ thị hàm số đi qua điểm có tọa độ (2;1 nên chỉ có D thỏa mãn ) Chọn D

Câu 74 Cho hàm số y=( )2 x có đồ thị Hình 1 Đồ thị Hình 2 là của hàm số nào dưới đây?

Trang 17

Câu 75 Cho hàm số y=lnx có đồ thị như Hình 1 Đồ thị Hình 2 là của hàm số nào dưới đây?

x y

● Lấy đối xứng qua Ox phần y<0. Chọn B

Câu 76 Cho a b c, , là các số thực dương khác 1

Lời giải Ta thấy hàm x

y=c có đồ thị từ trái sang phải theo hướng đi lên nên là hàm đồng biến → >c 1 Còn hàm số y=a xy=b x là những hàm nghịch biến

x x

1

Câu 77 Cho a b c, , là các số thực dương khác 1 Hình

vẽ bên là đồ thị của ba hàm số y=loga x, y=logb x,

Lời giải Ta thấy hàm y=loga x có đồ thị từ trái sang phải theo hướng đi xuống nên

là hàm nghịch biến → < <0 a 1 Còn hàm số y=logb xy=logc x là những hàm đồng biến →b c, >1.Từ đó loại được các đáp án C, D

Trang 18

Từ đồ thị hàm số ta thấy tại cùng một giá trị x0>1 thì đồ thị hàm số y=logb x nằm

Cách trắc nghiệm Kẻ đường thẳng y=1 cắt đồ thị các

hàm số y=loga x, y=logb x, y=logc x lần lượt tại các

điểm có hoành độ x=a x, =b x, =c Dựa vào đồ thị ta

Kẻ đường thẳng y=1 cắt đồ thị của hai

hàm số y=logb x, y=logc x lần lượt tại

điểm có hoành độ là x=bx=c như

hình vẽ Dựa vào hình vẽ ta thấy 0< <b c

Vậy a< <b c. Chọn B

Câu 79 Cho đồ thị của ba hàm số

y x α y x β y x γ

cùng một hệ trục tọa độ như hình vẽ bên Mệnh đề

nào sau đây đúng ?

A γ<β<α<0

B 0< <γ β<α<1

C 1< < <γ β α

D 0<α<β< <γ 1

Trang 19

Lời giải Dựa vào đồ thị, ta có

Vậy với mọi x> , ta có 0 α> > > Chọn C β γ 1

Nhận xét Ở đây là so sánh thêm với đường

1

y=x=x

Câu 80 Cho các hàm số y=loga xy=logb x có đồ

thị như hình vẽ bên Đường thẳng x= cắt trục 5

hoành, đồ thị hàm số y=loga xy=logb x lần lượt

tại , A B và C Biết rằng CB=2AB Mệnh đề nào sau

Lời giải Theo giả thiết, ta có A(5;0 , ) B(5; log 5 , a ) C(5; log 5b )

Do CB=2AB→CB=2BA↔log 5a −log 5b =2.(−log 5a )

Lời giải Dựa vào lý thuyết '' Đồ thị hàm số y=a x và đồ thị hàm số y=loga x đối

Dựa vào lý thuyết '' Hai hàm số y=a xy=loga x có đồ thị đối xứng nhau qua

Câu 83 Cho hàm số y= −log2x có đồ thị ( )C Hàm số nào sau đây có đồ thị đối xứng với ( )C qua đường thẳng y=x

y=   = −

Trang 20

Câu 84 Biết hai hàm số y=a xy= f x( ) có đồ thị

như hình vẽ đồng thời đồ thị của hai hàm số này đối

xứng nhau qua đường thẳng :d y= − Tính x f(−a3)

Lời giải Giả sử M x( M;y M) là điểm thuộc hàm số y=a x; N x y( 0; 0) là điểm đối xứng

của M qua đường thẳng y= − x

Lấy đối xứng đồ thị hàm số y=f x( ) qua Oy là được đồ thị hàm số y= f(−x)

Theo giả thiết, ta có đồ thị hai hàm số y=a xy=f x( ) đối xứng nhau qua đường

x

y a

Câu 85 Đối xứng qua trục hoành của đồ thị hàm số y=log2x là đồ thị nào trong các

đồ thị có phương trình sau đây?

2

Trang 21

Câu 86 Cho hàm số y=a x (0< ≠a 1) có đồ thị ( )C Mệnh đề nào sau đây là sai?

A Đồ thị ( )C luôn đi qua M(0;1) và N(1;a)

Hàm số y=a x đồng biến khi a>1, nghịch biến khi 0< <a 1 Do đó D sai Chọn D

Câu 87 Cho hàm số y=log4 x (x≠0) có đồ thị ( )C Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Hàm số có tập xác định D = ℝ

B Hàm số nghịch biến trên từng khoảng tập xác định

C Đồ thị ( )C nhận Oy làm trục đối xứng

D Đồ thị ( )C không có đường tiệm cận

Lời giải Tập xác định: D= ℝ\ 0{ } Do đó A sai

Với x>0, ta có y=log4x→ đồng biến y

=   đối xứng nhau qua trục hoành

B Đồ thị của hai hàm số y=loga x và log1

a

C Đồ thị của hai hàm số y=e xy=lnx đối xứng nhau qua đường phân giác của góc phần tư thứ nhất

D Đồ thị của hai hàm số y=a xy=loga x đối xứng nhau qua đường thẳng

y= − x

Lời giải Đồ thị của hai hàm số y=a x và 1

x

y a

Trang 22

Câu 89 Cho hai hàm số y= f x( )=loga xy=g x( )=a x (0< ≠a 1) Xét các mệnh

đề sau:

1) Đồ thị của hai hàm số f x( ) và g x( ) luôn cắt nhau tại một điểm

2) Hàm số f x( )+g x( ) đồng biến khi a>1, nghịch biến khi 0< <a 1

3) Đồ thị hàm số f x nhận trục Oy làm tiệm cận ( )

4) Chỉ có đồ thị hàm số f x( ) có tiệm cận

Hỏi có tất cả bao nhiêu mệnh đề đúng?

Lời giải Chọn a= chẳng hạn, khi đó 2 f x và ( ) g x cùng đồng biến Mà hai hàm ( )

nó có thể vô nghiệm, hoặc có một nghiệm, hoặc có hai nghiệm,….Do đó 1) sai

Tổng của hai hàm đồng biến là hàm đồng biến, tổng của hai hàm nghịch biến là hàm nghịch biến Do đó 2) đúng

3) đúng

Vậy có các mệnh đề 2) và 3) đúng Chọn B

Câu 90 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình vuông ABCD có diện tích bằng

36, đường thẳng chứa cạnh AB song song với trục Ox, các đỉnh A B, và C lần lượt

nằm trên đồ thị của các hàm số y=loga x y, =log a xy=log3a x với a là số thực lớn hơn 1 Tìm a

Lời giải Do AB Ox A B, nằm trên đường thẳng y=m m( ≠0 )

Lại có A B, lần lượt nằm trên đồ thị của các hàm số y=loga x y, =log a x

62

m m

ABCD

AB S

m a

Trang 23

f x f x f x P

Trang 25

Câu 101 (ĐỀ CHÍNH THỨC 2016 – 2017) Xét các số nguyên dương a b, sao cho

A Smin=30 B Smin=25 C Smin=33 D Smin=17

Lời giải Điều kiện x> 0

Phương trình aln2x+blnx+ =5 0 có hai nghiệm phân biệt ⇔b2>20a

Phương trình 5 log2x+blogx+ = có hai nghiệm phân biệt a 0 ⇔b2>20a

− +

Ta có P=2a+4b− ⇔ ∆3 : 2a+4b− −3 P=0 Xem đây là phương trình đường thẳng

Để đường thẳng và hình tròn có điểm chung ⇔d I[ ,∆ ≤] R

Trang 26

Câu 103 Xét các số thực a b, thỏa mãn a≥ >b 1 Biết rằng

1,1 1,1

Quan sát bảng giá trị, ta thấy f X( ) nhỏ nhất bằng 15 khi X=1,3

Câu 105 Xét các số thực a b, thỏa mãn ab2 và b> Tìm giá trị nhỏ nhất của 1

P = B Pmin=1 C Pmin=3 D Pmin=9

Lời giải Từ điều kiện, suy ra 1

1

a b

Trang 27

Cách CASIO Cho a= khi đó 14 < ≤b 4.

= +   với Start=1,1, End=2, Step=0,1

Quan sát bảng giá trị, ta thấy f X( ) nhỏ nhất bằng 3 khi X= 2

Câu 106 Xét các số thực a b, thỏa mãn điều kiện b> và 1 a≤ < Biểu thức b a

Cách trắc nghiệm Dễ dàng nhận thấy đáp án C & D không thỏa mãn điều kiện

Thử đáp án A với a=b2, ta được P=logb b2+2 log b b= + =2 4 6

2

2 2

So sánh hai đáp án, ta thấy ứng đáp án B thì P có giá trị nhỏ hơn

Câu 107 Xét các số thực a b, thỏa mãn a> > >1 b 0 Tìm giá trị lớn nhất của biểu

Trang 28

Dùng MODE 7 khảo sát ( ) 2

2

3 2

Quan sát bảng giá trị của f X và so sánh với các đáp án ta ( ) chọn D

Câu 108 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 3 log

1 ln

12

x y x

x

=+ , mà y> 0 → < Kết hợp giả thiết ta có x 3 x∈(0;3)

Ngày đăng: 16/10/2017, 22:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên - chuyên đề về hàm số mũ và logarit
Bảng bi ến thiên (Trang 11)
Bảng biến thiên - chuyên đề về hàm số mũ và logarit
Bảng bi ến thiên (Trang 13)
Từ bảng biến thiên, ta thấy hàm số giảm trên (−1;0) và tăng trên (0;+∞) .Chọn C. Câu 64 - chuyên đề về hàm số mũ và logarit
b ảng biến thiên, ta thấy hàm số giảm trên (−1;0) và tăng trên (0;+∞) .Chọn C. Câu 64 (Trang 13)
Câu 74. Cho hàm số y =( ) 2x cĩ đồ thị Hình 1. Đồ thị Hình 2 là của hàm số nào dưới đây? - chuyên đề về hàm số mũ và logarit
u 74. Cho hàm số y =( ) 2x cĩ đồ thị Hình 1. Đồ thị Hình 2 là của hàm số nào dưới đây? (Trang 16)
Lời giải. Dựa vào hình dáng đồ thị từ trái sang phải ta thấy: x tăng nhưng y giảm. Suy ra hàm số tương ứng của đồ thị là hàm nghịch biến - chuyên đề về hàm số mũ và logarit
i giải. Dựa vào hình dáng đồ thị từ trái sang phải ta thấy: x tăng nhưng y giảm. Suy ra hàm số tương ứng của đồ thị là hàm nghịch biến (Trang 16)
Câu 75. Cho hàm số y= ln x cĩ đồ thị như Hình 1. Đồ thị Hình 2 là của hàm số nào dưới đây?  - chuyên đề về hàm số mũ và logarit
u 75. Cho hàm số y= ln x cĩ đồ thị như Hình 1. Đồ thị Hình 2 là của hàm số nào dưới đây? (Trang 17)
Hình 1 Hình 2 - chuyên đề về hàm số mũ và logarit
Hình 1 Hình 2 (Trang 17)
Vì ABCD là hình vuơng nên suy r a2 - chuyên đề về hàm số mũ và logarit
l à hình vuơng nên suy r a2 (Trang 22)
Câu 90. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình vuơng ABCD cĩ diện tích bằng 36,  đường thẳng chứa cạnh AB song song với trục Ox, các đỉnh A B,   và C lần lượt  nằm trên đồ thị của các hàm số y=log ax y,  =log ax và y=log3ax với a là số thực  lớn hơn - chuyên đề về hàm số mũ và logarit
u 90. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình vuơng ABCD cĩ diện tích bằng 36, đường thẳng chứa cạnh AB song song với trục Ox, các đỉnh A B, và C lần lượt nằm trên đồ thị của các hàm số y=log ax y, =log ax và y=log3ax với a là số thực lớn hơn (Trang 22)
Lập bảng biến thiên ta thấy )≥ 0, tℝ và đẳng thức xảy ra ⇔= t 1. Ta cĩ g x (+y)=ex+y−e x(+y)≥0⇔ex+y≥e x(+y). - chuyên đề về hàm số mũ và logarit
p bảng biến thiên ta thấy )≥ 0, tℝ và đẳng thức xảy ra ⇔= t 1. Ta cĩ g x (+y)=ex+y−e x(+y)≥0⇔ex+y≥e x(+y) (Trang 24)
Cách 2. Ta thấy )1 là hình trịn tâm 1 1; 2 2 - chuyên đề về hàm số mũ và logarit
ch 2. Ta thấy )1 là hình trịn tâm 1 1; 2 2 (Trang 25)
Quan sát bảng giá trị của () và so sánh với các đáp án ta chọn D. Câu 108. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 3 log - chuyên đề về hàm số mũ và logarit
uan sát bảng giá trị của () và so sánh với các đáp án ta chọn D. Câu 108. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 3 log (Trang 28)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w