1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

phương pháp tọa độ trong không gian

19 183 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 2,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN TỔNG HỢP KIẾN THỨC  Bài 01 HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN 1... Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúngA. Hình chiếu vuông góc của điểm M trên trục

Trang 1

r 1;0;0

i

r 0;1;0

j

r 0;0;1

k

z

y

x

CHỦ

ĐỀ

7.

PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG

KHÔNG GIAN

TỔNG HỢP KIẾN THỨC

Bài 01

HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

1 Tọa độ của vectơ

a) Định nghĩa: ur=(x y z; ; )� =ur xir+yj zkr+ r với , ,i j kr r r là các vectơ đơn vị, tương ứng trên các trục Ox Oy Oz , ,

b) Tính chất: Cho hai vectơ ar=(a a a1; ;2 3),br=(b b b1; ;2 3) và k là số thực tùy ý, ta

cĩ:

a br r+ =(a1+b a1; 2+b a2; 3+b3)

a br r- =(a1- b a1; 2- b a2; 3- b3)

k a.r=(ka ka ka1; 2; 3)

1 1

2 2

3 3

� =

� =

a

r

2 2

1 2 3

3 3 0

a

� =

� =

với b b b �1, ,2 3 0

ab a br r = 1 1 +a b2 2 +a b3 3 .

a br^r � abr r=0 � a b1 1+a b2 2 +a b3 3 =0.

ar2=a12+a22+a32, suy ra ar = ar2= a12+a22+a32.

2 2 2 2 2 2

1 2 3 1 2 3

cos ;

ab

a b

a b

r r

r r

r r

với a�0, b�0.

2 Tọa độ của điểm

a) Định nghĩa: M x y z( ; ; )�OMuuur=(x y z; ; ) ( x : hồnh độ, y tung độ, z cao độ).

M � �O M(0;0;0).

M �(Oxy)� = , tức là z 0 M x y( ; ;0 )

M �(Oyz)� = , tức là x 0 M(0; ; y z )

Trang 2

M �(Oxz)� = , tức là y 0 M x( ;0; z )

M Ox� � = = , tức là y z 0 M x( ;0;0 )

M Oy� � = = , tức là x z 0 M(0; ;0 y )

M Oz� � = = , tức là x y 0 M(0;0; z )

b) Tính chất: Cho bốn điểm không đồng phẳng

( A; ;A A), ( B; ;B B), ( C; ;C C)

•uuurAB=(x B- x y A; B- y z A; B- z A)

B A B A B A

A B A B A B

�.

• Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là

A B C A B C A B C

• Tọa độ trọng tâm G của tứ diện ABCD là

A B C D A B C d A B C D

�.

3 Tích có hướng của hai vectơ

a) Định nghĩa: Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ ar=(a a a1; ;2 3), br=(b b b1; ;2 3)

Tích có hướng của hai vectơ ar và br là một vectơ, kí hiệu là ,� �� �a br r và được xác định như sau:

2 3 3 1 1 2

2 3 3 2 3 1 1 3 1 2 2 1

2 3 3 1 1 2

r r

b) Tính chất

• ar cùng phương với br �� �� �a br r, =0r

• ,� �� �a br r vuông góc với cả hai vectơ ar và br

• ,� �� �� �b ar r =- � �� �� �a br r,

• � �=� �a br r, a br r .sin ;( )a br r

c) Ứng dụng

• Xét sự đồng phẳng của ba vectơ:

+) Ba véctơ ; ; a b cr r r đồng phẳng �� �� �a b cr r r, =0

+) Bốn điểm , , , A B C D tạo thành tứ diện ۹ ���AB AC AD, ��� 0

uuur uuur uuur

Trang 3

• Diện tích hình bình hành: SYABCD= ��AB AD, ��

uuur uuur

.

2

ABC

SD = ���AB AC���

uuur uuur

• Tính thể tích hình hộp: V ABCD A B C D ' ' ' '= ���AB AC AD, ���

uuur uuur uuur

6

ABCD

uuur uuur uuur

4 Phương trình mặt cầu

● Mặt cầu tâm I a b c , bán kính R cĩ phương trình ( ; ; )

( ) ( )2 ( )2 ( )2 2

:

● Xét phương trình x2+y2+z2+2ax+2by+2cz d+ = 0 ( )*

Ta cĩ ( )* �(x2+2ax) (+ y2+2by) (+ z2+2cz)=-d

Để phương trình ( )* là phương trình mặt cầu � a2+ + > Khi đĩ b2 c2 d ( )S

( )

2 2 2

b�n k�nh

-�

● Đặc biệt: ( )S : x2+y2+z2=R2, suy ra ( )S cĩ t�m 0;0;0( )

b�n k�nh

O R

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Vấn đề 1 TỌA ĐỘ CỦA VECTƠ Câu 1 Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba vectơ

ar= +ir rj- kr, br=- 3rj+4kr , cr=- -ir 2rj

Khẳng định nào sau đây đúng?

A ar=(2;3; 5 , - ) br= -( 3;4;0 , ) cr= - -( 1; 2;0)

B ar=(2;3; 5 , - ) br= -( 3;4;0 , ) cr=(0; 2;0- )

C ar=(2;3; 5 , - ) br=(0; 3;4 , - ) cr= - -( 1; 2;0)

D ar=(2;3; 5 , - ) br= -(1; 3;4 , ) cr= - -( 1; 2;1)

Câu 2 Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai vectơ a=r (0;1;3) và

( 2;3;1)

b= -r Nếu 2xur+3ar=4br thì tọa độ của vectơ xur là:

Trang 4

A 4; ;9 5

x= -���� - ���

ur

2 2

x=����- ���

ur

C 4; ;9 5

x=���� - ���

ur

2 2

x= -���� - ���

ur

Câu 3 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba vectơ

(2; 1;3)

a=r - , b= -r (1; 3;2) và c=r (3;2; 4- )

Gọi xur là vectơ thỏa mãn:

x a

x b

x c

=-�

=-�

� =

ur r

ur r urr Tọa độ của vectơ xur là:

A.(2;3;1 ) B (2;3; 2- ) C (3;2; 2- ) D (1;3;2 )

Câu 4 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba vectơ

( 1;1;0)

a= -r , b=r (1;1;0) và c=r (1;1;1 )

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A a =r 2 B c =r 3 C a br^r. D c br^r.

Câu 5 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba vectơ

( 1;1;0 , ) (1;1;0)

ar= - br= và c=r (1;1;1)

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A .ac=r r 1 B , a br r cùng phương C cos ,( ) 2

6

0

r r r

Câu 6 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các vectơ urp=(3, 2,1- ),

( 1,1, 2)

-r

, r =r (2,1, 3- ) và c=r (11, 6,5- ) Khẳng định nào sau đây là

đúng ?

A cr=3urp- 2q rr r+ .B cr=2urp- 3q rr r+ C cr=2urp+3q rr r+ D cr=3urp- 2qr- 2rr

Câu 7 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các vectơ

(2;3;1 , ) ( 1;5;2)

ar= br= - , c=r (4; 1;3- ) và x = -ur ( 3,22,5) Đẳng thức nào đúng

trong các đẳng thức sau?

A xur=2ar+ -3b cr r.B xur=- 2ar+3b cr r+ C xur=2ar- 3b cr r+ D xur=2ar- 3b cr r-

Câu 8 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba vectơ

(1;0; 2 , ) ( 2;1;3)

ar= - br= - , c= -r ( 4;3;5) Tìm hai số thực m, n sao cho

ma nb cr+ r=r ta được:

A m=2; n=-3 B m=- 2; n=- 3. C m=2; n=3 D m=- 2; n=3

Câu 9 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ ar=(2;m+ -1; 1) và

Trang 5

(1; 3;2)

b= -r Với những giá trị nguyên nào của m thì b a br r r(2 - ) =4?

Câu 10 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ

( ; 2; 1)

ur= m- m+ và vr=(0;m- 2;1)

Tất cả giá trị của m có thể có để hai vectơ ur và vr cùng phương là:

Câu 11 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, để hai vectơ ar=(m;2;3) và (1; ;2)

A

1

2

4

3

m

n

� =

� =

3 2 4 3

m n

� =

� =

3 2 2 3

m n

� =

� =

2 3 4 3

m n

� =

� =

Câu 12 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai vectơ a =r (2;1; 2- ) và (0; 2; 2)

b =r - Tất cả giá trị của m để hai vectơ ur=2ar+3mbr và v ma br= r- r vuông góc là:

Câu 13 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho vectơ u=r (1;1; 2- ) và (1;0; )

vr= m Tìm tất cả các giá trị của m để góc giữa hai vectơ ur và vr có số

đo bằng 45 :0

Một học sinh giải như sau:

1 2 cos ,

m

u v

m

-=

+

r r

Bước 2: Góc giữa hai vectơ ur và vr có số đo bằng 45 nên suy ra0

2 2

2

m

m

m

m

� =

-�

� Bài giải trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai ở bước nào?

Câu 14 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai vectơ ar và br thỏa mãn

ar = br = và ( )a b =r r, 300 Độ dài của vectơ 3ar- 2br bằng:

Câu 15 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vectơ u=r (2; 1;2- ) và vectơ

Trang 6

đơn vị vr thỏa mãn u v- =4.

r r

Độ dài của vectơ u vr r+ bằng:

Câu 16 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai vectơ ar và br thỏa mãn

ar = br = và ( )a b =r r, 300 Độ dài của vectơ ,� �� �a br r bằng:

Câu 17 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai vectơ ar và br thỏa mãn

ar = br = và ( )a b =r r, 300 Độ dài của vectơ 5 , 2��a- b��

bằng:

Câu 18 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai vectơ ur và vr thỏa mãn

2

u =r , v =r 1 và ( )u v =r r, 600 Góc giữa hai vectơ vr và u vr r- bằng:

Vấn đề 2 TỌA ĐỘ CỦA ĐIỂM

Câu 19 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm

2;0;0 , 0;2;0 ,    0;0;2

của AB và CD Tọa độ trung điểm I của MN là:

A �� ��

1 1; ;1

2 2

Câu 20 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ ar1;1; 2  ,

 3;0; 1

r

và điểm A0;2;1 Tọa độ điểm M thỏa mãn uuuurAM 2a b là:r r

A M5;1;2 B M3; 2;1  C M1;4; 2  D M5;4; 2  Câu 21 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, hình chiếu của điểm M(1; 3; 5- - )

trên mặt phẳng (Oxy có tọa độ là:)

A.(1; 3;5- ) B.(1; 3;0- ) C.(1; 3;1- ) D.(1; 3;2- )

Câu 22 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M -( 3;2; 1- ) Tọa độ điểm M đối xứng với M qua mặt phẳng ' (Oxy là:)

A.M -' 3;2;1( ) B.M' 3;2;1( ) C.M' 3;2 1( - ) D.M' 3; 2; 1( - - ) Câu 23 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(2016; 1; 2017- - ).

Hình chiếu vuông góc của điểm M trên trục Oz có tọa độ:

Câu 24 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A -( 3;2; 1- ) Tọa độ

điểm 'A đối xứng với A qua trục Oy là:

Trang 7

A.A -' 3;2;1( ) B.A' 3;2 1( - ) C.A' 3;2;1( ) D.A' 3; 2; 1( - - )

Câu 25 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;2;3) Khoảng cách

từ A đến trục Oy bằng:

Câu 26 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M(3; 1;2- ) Trong các

phát biểu sau, phát biểu nào sai?

A Tọa độ hình chiếu của M trên mặt phẳng (xOy là ) M' 3; 1;0( - )

B Tọa độ hình chiếu của M trên trục Oz là M' 0;0;2( )

C Tọa độ đối xứng của M qua gốc tọa độ O là M -' 3;1; 2( - ).

D Khoảng cách từ M đến gốc tọa độ O bằng 314

Câu 27 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(2; 5;4- ) Trong các

phát biểu sau, phát biểu nào sai?

A Tọa độ điểm M đối xứng với M qua mặt phẳng ' (yOz là ) M(2;5; 4- )

B Tọa độ điểm M đối xứng với M qua trục Oy là ' M -( 2; 5; 4- - )

C Khoảng cách từ M đến mặt phẳng tọa (xOz bằng 5.)

D Khoảng cách từ M đến trục Oz bằng 29

Câu 28 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M(1; 2;3- ) Trong các

phát biểu sau, phát biểu nào sai?

A Tọa độ đối xứng của O qua điểm M là O' 2; 4;6( - ).

B Tọa độ điểm M đối xứng với M qua trục Ox là ' M - -' 1; 2;3( ).

C Khoảng cách từ M đến mặt phẳng tọa (yOz bằng 1.)

D Khoảng cách từ M đến trục Oy bằng 10

Câu 29 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A -( 3;4;2), B -( 5;6;2),

( 4;7; 1)

C - - Tìm tọa độ điểm D thỏa mãn uuurAD=2ABuuur+3ACuuur

A.D -( 10;17; 7- ) B.D(10;17; 7- ) C.D(10; 17;7- ) D.D -( 10; 17;7- )

Câu 30 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho sáu điểm A(1;2;3), B(2; 1;1- )

, C(3;3; 3- ), A B C', ', ' thỏa mãn 'uuuur uuuur uuuurA A B B C C+ ' + ' =0r Nếu 'G là trọng tâm

tam giác ' ' 'A B C thì ' G có tọa độ là:

A. 2; ;4 1

4 1

3 3

4 1 2; ;

3 3

4 1 2; ;

3 3

Câu 31 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho bốn điểm M(2; 3;5- ),

(4;7; 9)

N - , P(3;2;1) và Q -(1; 8;12) Bộ ba điểm nào sau đây là thẳng hàng?

Trang 8

Câu 32 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(2; 1;3- ),

( 10;5;3)

B -M(2m- 1;2;n+2) Để , , A B M thẳng hàng thì giá trị của , m n

là:

2

2

2

Câu 33 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A -(1; 3;5) và (3; 2;4)

2

M���� ���

3;0;0 2

M����- ���

C.M(3;0;0) D.M -( 3;0;0).

Câu 34 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1;1;1), B -( 1;1;0),

(3;1; 1)

C - Điểm M trên mặt phẳng (Oxz cách đều ba điểm , , ) A B C có tọa

độ là:

A. 0; ;5 7

6 6

Câu 35 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC biết (1;0; 2- ),

(2;1; 1)

B - , C -(1; 2;2) Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC

A.G(4; 1; 1- - ) B. 4; 1; 1

G�� -�� - ���

G����- - ����

4 1 1

; ;

3 3 3

G���� ���

Câu 36 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC có A0;0;1 ,

 1; 2;0

B   , C2;1; 1 Khi đó tọa độ chân đường cao H hạ từ A xuống BC

là:

A

19 19 19

4

;1;1 9

H

C ��  ��

8 1;1;

9

3 1; ;1 2

H

Câu 37 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC có A(1;2; 1- ), (2; 1;3)

giác ABC là:

A.

2 11

; ;1

3 3

2 11 1

; ;

3 3 3

11

; 2;1 3

Câu 38 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho A(2; 1;3- ), B(4;0;1), ( 10;5;3)

2

2

3

Câu 39 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC có A(0; 4;0- ), ( 5;6;0)

Trang 9

giác ABC là:

A (15; 14;0- ) B (15; 4;0- ) C (- 15;4;0) D (- 15; 14;0- )

Câu 40 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm M(2;3; 1- ), ( 1;1;1)

N - , P(1;m- 1;2) Với những giá trị nào của m thì tam giác MNP vuông tại N ?

Câu 41 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC có đỉnh

( 2;2;2)

C - và trọng tâm G -( 1;1;2) Tìm tọa độ các đỉnh , A B của tam giác

A.A(- -1; 1;0 ,) B(0;0;4) B A(- 1;1;0 ,) B(0;0;4)

C A(- 1;0;1 ,) B(0;0;4) D A(- 4;4;0 ,) B(0;0;1)

Câu 42 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC có A -( 4; 1;2- ), (3;5; 10)

B - Trung điểm cạnh AC thuộc trục tung, trung điểm cạnh BC

thuộc mặt phẳng (Oxz Tọa độ đỉnh C là:)

A.C(4; 5; 2- - ) B.C(4;5;2) C.C(4; 5;2- ) D.C(4;5; 2- )

Câu 43 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC có A(2; 1;6- ), ( 3; 1; 4)

B - - - , C(5; 1;0- ) Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

tam giác ABC là

Câu 44 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1; 2;0 , - ) B(1;0; 1- ) và (0; 1;2)

A Ba điểm , , A B C thẳng hàng.

B Ba điểm , , A B C tạo thành tam giác cân.

C Ba điểm , , A B C tạo thành tam giác có một góc bằng 60 0

D Ba điểm , , A B C tạo thành tam giác vuông.

Câu 45 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các điểm A(2;0;1), B(0;2;0) và (1;0;2)

A Ba điểm , , A B C thẳng hàng.

B Ba điểm , , A B C tạo thành tam giác cân ở A

C Ba điểm , , A B C tạo thành tam giác cân ở B

D Ba điểm , , A B C tạo thành tam giác vuông.

Câu 46 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các điểm , , A B C có tọa độ

thỏa mãn OA iuur= + +r r rj k, OBuur= + -5ir r rj k, BCuuur= +2ir 8rj+3kr Tọa độ điểm D để

tứ giác ABCD là hình bình hành là:

Trang 10

Câu 47 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm M(2;0;0), N(0; 3;0- ), (0;0;4)

Câu 48 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1;2; 1- ), B(3; 1;2- ), (6;0;1)

ba đỉnh là A B C, , .

(4;3; 2)

M - ; N -( 2;1;0) ; P(2;1; 1- )

và N

Câu 49 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hình bình hành OABD , có

( 1;1;0)

A (0;1;0 ) B (2;0;0 ) C (1;0;1 ) D (1;1;0 )

Câu 50 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho bốn điểm A(1;0; 2- ), B(2;1; 1- ), (1; 2;2)

C -D(4;5 7- ) Trọng tâm G của tứ diện ABCD có tọa độ là:

Câu 51 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD A B C D Biết ' ' ' '

(2;4;0)

A , B(4;0;0), C -( 1;4; 7- ) và D' 6;8;10( ) Tọa độ điểm 'B là:

Vấn đề 3 TÍCH CÓ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ

Câu 52 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai vectơ ar và br khác 0r

Kết luận nào sau đây sai?

A � �=� �a br r, a brsin ,( )a br r B ,3� � � �� � � �a br r =3 ;a br r

C 2 ,� � � �� � � �a b=2 ,a b

D 2 ,2���a b� � �� � �� � �=2 ,a b

Câu 53 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai vectơ ur và vr khác 0r

Phát biểu nào sau đây là sai?

A ,� �� �u v

r r

có độ dài là u vr rcos ,( )u vr r B � �� �u vr r, =0rkhi hai vecto , u vr rcùng phương

C ,� �� �u v

r r

vuông góc với hai vecto , u vr r D ,� �� �u v

r r

là một vectơ

Câu 54 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba vectơ , a br r và cr khác 0r Điều kiện cần và đủ để ba vectơ , , a b cr r r đồng phẳng là:

Trang 11

A .abc=r r r 0r B , � � =� �a b cr r r 0r

lớn bằng nhau

Câu 55 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , trong các bộ ba vectơ , , a b cr r r

sau đây, bộ nào thỏa mãn tính chất , � � =� �a b cr r r 0 (hay còn gọi là ba vectơ , ,

a b cr r r đồng phẳng)

A ar= -(1; 1;1 ,) br=(0;1;2 , ) cr=(4;2;3 ) B ar=(4;3;4 ,) br=(2; 1;2 , - ) cr=(1;2;1 )

C ar=(2;1;0 ,) br= -(1; 1;2 ,) cr=(2;2; 1 - ) D ar= -(1; 7;9 ,) br=(3; 6;1 ,- ) cr=(2;1; 7 - )

Câu 56 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn vectơ a=r (2,3,1), (5,7,0)

b=r , c=r (3, 2,4- ) và d =ur (4,12, 3- )

Mệnh đề nào sau đây sai?

A d a b cur r r r= + - B ar, br, cr là ba vectơ không đồng phẳng

C a br r+ = +d cur r D 2ar+3b dr= -ur 2cr

Câu 57 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai vectơ ar và br khác 0r Gọi

,

cr= � �� �� �a br r Mệnh đề sau đây là đúng?

A cr cùng phương với ar B cr cùng phương với br

C cr vuông góc với hai vectơ ar và br D Cả A và B đều

đúng

Câu 58 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba vectơ a=r (1;2; 1- ),

(3; 1;0)

b=r - c= -r (1; 5;2) Khẳng định nào sau đây là đúng?

A ar cùng phương với br B ar, br, cr không đồng phẳng

C ar, br, cr đồng phẳng D ar vuông góc br

Câu 59 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba vectơ a =r (3; 1; 2- - ), (1;2; )

br= mc =r (5;1;7) Giá trị của m để cr= � �� �a br,r là:

Câu 60 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba vectơ ur2; 1;1  ,

 ;3; 1

r

wur1;2;1 Để ba vectơ đã cho đồng phẳng khi m nhận giá

trị nào sau đây?

3

Câu 61 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba vectơ

(1; ;2 ,) ( 1;2;1)

Ngày đăng: 22/09/2018, 18:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w