TÓM TẮT LÝ THUYẾT... BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.A... Nghiệm của phương trìnhy 0: A... Công thức về logarit I.. Giả sử các số logarit đều có nghĩa, điều nào sau đây là đúng?. Điều nào sau đâ
Trang 1CHUYÊN ĐỀ 2:
HÀM SỐ LŨY THỪA – HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT
Chủ đề 2: HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT
I TÓM TẮT LÝ THUYẾT.
1 Hàm số mũ: x, ( 0, 1)
y a a a
a) Tập xác định:D
b) Tập giá trị:T (0,), nghĩa là khi giải phương trình mũ mà đặt t a f x( ) thì t 0
c) Tính đơn điệu:
+ Khi a thì hàm số 1 y a x đồng biến, khi đó ta luôn có: a f x( )a g x( ) f x( )g x( )
+ Khi 0a1 thì hàm số x
y a nghịch biến, khi đó ta luôn có: ( ) ( )
f x g x
a a f x g x
d) Đạo hàm:
1
n
n n
u u
n u
e) Đồ thị: Nhận trục hoành làm đường tiệm cận ngang.
2 Hàm số logarit: ylog , (a x a0, a1)
a) Tập xác định: D (0, )
b) Tập giá trị: T , nghĩa là khi giải phương trình logarit mà đặt t loga x thì t không có điều kiện
c) Tính đơn điệu:
+ Khia thì 1 yloga x đồng biến trên ,D khi đó nếu: log a f x( ) log a g x( ) f x( )g x( )
+ Khi 0a1 thì yloga x nghịch biến trên ,D khi đó nếu log a f x( ) log a g x( ) f x( )g x( )
d) Đạo hàm:
1
u
u
e) Đồ thị: Nhận trục tung làm đường tiệm cận đứng.
1
a
x
y
O
x
y a
1
y
0 < < a 1
x
y a
1
Trang 2II BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.
A Tập xác định
I Mức độ nhận biết
Câu 1. Tập xác định của hàm số y x 23
7
7
7
Câu 2. Cho hàm số y 3x 15
A. D ;1. B. D \ 1 . C. D D. D 1;
2
x
Câu 4. Tập xác định của hàm số ylnx2 4 là
A 2; B 2; C. ; 22;.D. 2;2
Câu 5. Cho hàm số y 3x 15
A D 1; B. D \ 1 C D ;1 D. D
6 x có tập xác định là :
Câu 7. Tìm tập xác định của hàm số ylogx12 x là
A. D 1;2. B. D 1; C. D 1;2 . D. D ;2.
2
x y
x
có nghĩa khi :
A. x 2 B x 3 x 2 C. 3 x 2 D. 3 x 2
Câu 9. Tìm tập xác định của hàm số ylogx12 x là
A. D 1;2 B. D 1; C. D 1;2 D. D ;2
Câu 10. Tập xác định của hàm số ylogx1xlà
loga
1
a >
x
y
1
y x
x
y
0 < < a 1
O
Trang 3A. 0; B. 1; C. 1; \ 2 D. 2;.
II Mức độ thông hiểu
2
1
1
x
2
2
2
2
2
2
10 log
3x 2
x y
x
A. 1; B. ;12;10 C. ;10 D. 2;10
2
A. 1x3 B. x 3 C. x 1 D. 1 x1
Câu 15. Tập xác định của hàm số yx1elà
5
là:
Câu 17. Tập xác định của hàm số y lnx2 là:
e
2
x
1 log 1 2
x
x x
A D 1; B. D 0; C D 0; D. D 0; \ 1
Câu 20. Tập xác định của hàm số
1
x x
e y e
là tập nào sau đây?
B Đạo hàm
I Mức độ nhận biết
Trang 4A. 2 x
y xe C. y 2x 2e x D. 2 x
y xe
Câu 22. Hàm số yx.lnx có đạo hàm là :
A. l
Câu 23. Đạo hàm của hàm số ylnx2 x 1 là:
A.
x
1
1
x
1
ln x x 1
Câu 24. Đạo hàm của hàm số yx21e x bằng
A. x1e x B.x e 2 x C.x212e x D. x12e x
Câu 25. Tìm đạo hàm của hàm số: 2y tại x x 2
Câu 26. Đạo hàm của hàm số y5 xlà:
A. 554
1
1
4 5 1
5x
Câu 27. Cho hàm số yln(x21) Nghiệm của phương trìnhy 0:
A. x 1 B. x 0 C. x 0 hoặc x 1 D.x 1
2 x
2.2 x ln 2 B. 2x 3 2 2x 2
2.2 x
Câu 30. Hàm số nào sau đây là đạo hàm của hàm số y e sin x2
A. esin 2x.cos 2x B. esin2x.sin2x C. esin2x.sin 2x D. esin2x.cos2x
II Mức độ thông hiểu
Câu 31. Đạo hàm của hàm số f x sin 2 ln 1x 2 x là:
A. f x 2cos 2 ln 1x 2 x 2sin 2 ln 1x x
2cos 2 ln 1
1
x
C. f x 2cos 2x2ln 1 x
2cos 2 ln 1
1
x
x
Câu 32. Cho f x ln sin 2x Thì
8
f
bằng:
Trang 5Câu 33. Đạo hàm của hàm số: y (x2 x)
A. 2x2 x1 B. x2 x12x1 C. x2x12x1 D.
x2 x 1
5
x x
A.
C
x
x
Câu 35. Tính đạo hàm của hàm số sau:
x x
x x
e e
f x
e e
4
x x
f x
5
x x
f x
x
x x
e
f x
e e
y ex e
A x 0 B. x ln 2 C. x 1 D. x ln 3
Câu 37. Cho hàm số yf x ln x2 , khi đó 1 f 1 a Giá trị của a bằng
A. 1
1
2
y x là:
2
x x
2
2
x x
x x
Câu 39. Tính đạo hàm cấp hai y của hàm số yln 3 x2
A. y 3ln 32 x2.B. 9
y x
2
9
y x
2
3
y x
Câu 40. Đạo hàm của hàm số y5 ln 7x bằng:
A 5 14
1
7
1
1
x y x
A.
2
1
2 1
1 1
x x
1
Câu 42. Đạo hàm của hàm số yx1e2xlà:
Trang 6A x2e2x B. e 2 x C 2x1e2x D. 2x3e2x.
Câu 43. Đạo hàm của hàm số y e cos 2x tại
6
x :
3 2
e
Câu 44. Đạo hàm của hàm số y7 cosx là:
A. 7 sin6
7 cos
x x
7 cos
x x
sin
7 cos x
x
2
x
f x
là:
2
x
f x
2
x
f x
2
x
f x
2
x
f x
Câu 46. Đạo hàm của hàm số f x xe xlà:
A. f x x1e x B f x e x1
Câu 47. Đạo hàm của hàm số f x sin 2 ln 1x 2 x là:
A. f x 2cos 2 ln 1x 2 x 2sin 2 ln 1x x
B. f x 2cos 2x2ln 1 x
2cos 2 ln 1
1
x
2cos 2 ln 1
1
x
x
sin
x y
x
sin
y
x
cos
y
x
sin
y
x
cos
y
x
Câu 49. Cho hàm số f x xe x Gọi f x là đạo hàm cấp 2 Ta có f 1 bằng:
Câu 50. Hàm số y 8x2 x 16x 3 ln 2
A. y 23x2 3x 1
2
A.
2
4 ( )
x
f x
x
2
4 ( )
x
f x
x
Trang 7 2
( )
x
f x
x
2
1 '( )
f x
x
C Công thức về logarit
I Mức độ nhận biết
Câu 52. Giả sử các số logarit đều có nghĩa, điều nào sau đây là đúng?
4
A 3
5
4 .
Câu 54. Biết log6 a thì 2 log a bằng :6
Câu 55. Với biểu thức a34 a56 cơ số a phải thỏa điều kiện
A a 1 B. a 0 C. a 1 D. 0a1
Câu 56. Điều nào sau đây là đúng?
A Nếu a b thì a mb m m0 B. a m a n m n
Câu 57. Nếu log 2 2x thì x bằng:
A 1
1
Câu 58. Cho a, b là hai số thực dương khác 1 Mệnh đề nào sau đây sai?
log
b a
b
M
a
C loga m M 1loga M, M 0
m
Câu 59. Cho 0a1 và x0,y0 Khi đó ta có: logax y bằng:
A. loga x loga y B. loga xloga y C. log
log
a a
x
II Mức độ thông hiểu
Câu 60. Nếu a log 32 và b log 52 thì:
2
2
2
2
Câu 61. Nếu log3 a thì
81
1 log 100 bằng
Trang 8A. 4
8
a
Câu 62. Cho loga b 3 Khi đó giá trị của biểu thức log b
a
b
a là
3 2
3 2
Câu 63. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau
log alog b a b 0
Câu 64. Nếu log 18 a12 thì log 3 bằng2
A. 1
2
a a
2
a a
a a
2
a a
Câu 65. Cho loga b2,loga c5.Giá trị của loga a b3
c là
3
3
2
3.
Câu 66. Nếu log 5 a2 thì log 1250 bằng:4
1
2a.
Câu 67. Cho a0, b0 thỏa mãn a2b2 7ab Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
2
2
a b
Câu 68. Cho a log 142 Tính log 32 theo a49
A.
5
5 1
a .
Câu 69. Cho a log 153 Khi đó log 15 bằng25
A
1
a
a
a
a
a .
Câu 70. Cho a b , 0 thỏa mãn:a12 a13, b23 b34 Khi đó:
A. 0a1, b1 B. a1, 0b1 C.0a1, 0b1.D. a1,b1
Câu 71 Hãy chọn mệnh đề sai?
A.loga ablogb ab với a, b dương khác 1.
2 log ( ) 0ab với a b , 1
Trang 9C 1
2
2
a b
a b .
D Với a1,b1,yloga blogb a đạt giá trị nhỏ nhất bằng 2 khi a b
C Biến đổi rút gọn
I Mức độ nhận biết
Câu 72. Biết log6 a thì 2 log a bằng6
1
2
6
1
2
A 1
3
1 2
2 .
Câu 75. Giá trị của23 2.4 2 bằng
Câu 76. Giá trị của biểu thức
P
Câu 77. Tìm giá trị của biểu thức sau: log 2sin2 log cos2
Câu 78. Giá trị log 2 4
a
II Mức độ thông hiểu
Câu 79. Nếu log3 a thì
81
1 log 100 bằng
8
a
Câu 80. Rút gọn
2
3 3
3
8
1 2
a
được kết quả:
Câu 81. Nếu log 18 a12 thì log 3 bằng2
A. 1
2
a a
2
a a
a a
2
a a
Trang 10Câu 82 Rút gọn biểu thức
a b
được kết quả là:
1 ( )ab .
Câu 83. Rút gọn biểu thức
7 1 2 7
2 2 2 2
(a 0)
a
Câu 84. Rút gọn biểu thức x x x x x , ta được :: 1116
9 2 125
1 log 4 2 log 3 log 27
Câu 86. Giá trị của biểu thức :
0,75 1
0,5
16
Câu 88. Cho log 14 m2 , tính P log 3249 theo m
P m
1
P m
Câu 89. Tìm giá trị của biểu thức sau:
1
3 4 1 3
3
27
9
C
2
2
4
5.
Câu 90. Giá trị của alog a3 (0a bằng:1)
a
1 1
4 2
A
Trang 11Câu 93. Cho log5 a . Tính log 1
64 theo a ?
Câu 94. Cho log 2 a Tính log125
4 theo a ?
Câu 95. log 8.log 81 bằng:3 4
Câu 96.
15 7
a
bằng:
9
Câu 97. Cho log 2 a Tính log 25 theo a ?
BẢNG ĐÁP ÁN
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
B B A C B B A D A C A C B A C C B A D C A D C D C
26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
C B A B C B A B D A C A A C C B D B A B A C A A D
51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75
B C A D D C B B B D D D B D B A D A B B A D B A C
76 77 78 79 80 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90 91 92 93 94 95 96 97
B A C D C D C C D C C D B D D C D D A D A C