Có 07 cơ quan không phải mở rộng gồm: 03/48 cơ quan không có thủ tục hành chính Chi cục Phát triển nông thôn, Chi cục Quản lý thị trường, Văn phòng UBND tỉnh; 04 cơ quan xây dựng HTQLCL
Trang 1UBND TỈNH BẮC GIANG
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Số: /BC-KHCN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 12 năm 2015
BÁO CÁO Kết quả công tác xây dựng và áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2008 tháng 12, Quý IV năm 2015 của các cơ quan
Thực hiện Công văn số 314/SNV-CCHC ngày 02/5/2013 của Sở Nội vụ về việc báo cáo tháng chuyên đề công tác cải cách hành chính, Sở Khoa học và Công nghệ báo cáo kết quả xây dựng, nâng cấp phiên bản và áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn TCVN ISO 9001: 2008 của các cơ quan hành chính trên địa bàn tỉnh tháng 12, Quý IV năm 2015 như sau:
1 Kết quả thực hiện
1.1 Kết quả xây dựng hệ thống quản lý chất lượng
Tính đến tháng 12 năm 2015 có: 48/48 cơ quan (chiếm 100%) đã xây dựng
Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia TCVN ISO 9001:2008 (sau đây viết tắt HTQLCL)
(Chi tiết tại phụ lục I).
1.2 Công tác mở rộng, cải tiến HTQLCL
Theo yêu cầu của Kế hoạch số 1787/KH-UBND ngày 03/7/2014, các cơ quan phải tiến hành mở rộng HTQLCL cho 100% thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền Kết quả, đến tháng 12/2015 đã có 40/48 cơ quan thực hiện mở rộng 01/48 cơ quan chưa thực hiện mở rộng, nâng cấp, cải tiến HTQLCL theo yêu cầu (UBND huyện Sơn Động) Có 07 cơ quan không phải mở rộng gồm: 03/48 cơ quan không có thủ tục hành chính (Chi cục Phát triển nông thôn, Chi cục Quản lý thị trường, Văn phòng UBND tỉnh); 04 cơ quan xây dựng HTQLCL lần đầu (Sở Ngoại vụ, Chi cục Bảo vệ môi trường, Chi cục dân số và KHHGĐ, Chi cục Văn thư Lưu trữ)
1.3 Hoạt động công nhận, tự công bố HTQLCL của các cơ quan:
- 01 cơ quan (chiếm 2,08%) chưa được công nhận, chưa tự công bố HTQLCL (UBND huyện Sơn Động)
Trang 22 Kết quả áp dụng, duy trì HTQLCL
2.1 Công tác gửi báo cáo
- 46/48 cơ quan nộp báo cáo tháng 12, Quý IV theo quy định, 02/48 cơ quan
chưa nộp báo cáo (Chi cục Lâm nghiệp, Chi cục phòng chống tệ nạn xã hội)
(Chi tiết tại Phụ lục II)
2.2 Công tác tuân thủ các quy trình, thủ tục đã xây dựng
- 44/46 cơ quan gửi báo cáo tháng 12, Quý IV đã tuân thủ các quy trình/thủ
tục đã xây dựng để giải quyết TTHC (UBND huyện Sơn Động, UBND huyện Lục Nam)
(Chi tiết tại Phụ lục III, IV).
2.3 Công tác đo lường sự thoả mãn của khách hàng (tổ chức/công dân)
- 46/46 cơ quan gửi báo cáo có thực hiện việc đo lường sự thỏa mãn của khách hàng với nhiều hình thức khác nhau: qua internet, phát phiếu hỏi Kết quả: chưa có sự phản hồi của khách hàng
(Chi tiết tại Phụ lục II)
2.4 Hoạt động của Ban chỉ đạo ISO tỉnh:
- Thành viên Ban chỉ đạo ISO tỉnh, tổ chuyên môn giúp việc đi học tập
kinh nghiệm tại Quảng Ninh từ ngày 27/11/2015 đến ngày 29/11/2015 Kết quả:
Đi thăm quan 01 Sở, 01 đơn vị cấp Chi cục, 01 UBND huyện, 01 UBND cấp xã
- Phóng sự về việc áp dụng ISO hành chính công tại các cơ quan đã được phát sóng trên truyền hình vào 20h30 ngày 14/11/2015
- Ban hành Báo cáo số 234/BC-KHCN, ngày 03/12/2015 về việc thông báo Kết quả đánh giá, chấm điểm công tác xây dựng và áp dụng ISO trong các cơ quan thuộc hệ thống nhà nước tỉnh Bắc Giang năm 2015
- Ban hành Báo cáo số 233/BC-KHCN, ngày 02/12/2015 về việc thông báo Kết quả triển khai xây dựng và áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 tại 03 UBND cấp xã thực hiện mô hình điểm
- Công tác xây dựng kế hoạch thực hiện xây dựng, duy trì, mở rộng, cải tiến HTQLCL năm 2015: có 48/48 (chiếm 100%) cơ quan xây dựng kế hoạch triển khai HTQLCL năm 2015
3 Thuận lợi, khó khăn
3.1 Khó khăn
- 02 cơ quan chưa nộp báo cáo theo quy định
Trang 3- Còn 02 cơ quan giải quyết TTHC còn chậm so với thời gian quy định
- 01 cơ quan chưa nghiêm túc thực hiện theo tiến độ yêu cầu tại Kế hoạch 1787/KH-UBND của Chủ tịch UBND tỉnh về việc xây dựng, áp dụng HTQLCL (UBND huyện Sơn Động)
3.2 Thuận lợi
- Có sự quan tâm, chỉ đạo sát sao của Ban chỉ đạo ISO tỉnh thông qua tổ chức các cuộc hội nghị tổng kết, các khóa đào tạo, kiểm tra, chấm điểm hoạt động xây dựng, áp dụng HTQLCL của các cơ quan
- Việc thực hiện HTQLCL của nhiều cơ quan đã dần đi vào nề nếp và đem lại hiệu quả tích cực do lãnh đạo, cán bộ, công chức đã nhận thức được ý nghĩa của việc áp dụng HTQLCL vào hoạt động của cơ quan mình
4 Đề xuất, kiến nghị
Đối với các cơ quan thuộc đối tượng bắt buộc áp dụng HTQLCL:
- Các cơ quan thực hiện việc xây dựng Kế hoạch hoạt động năm 2016 gửi
về Sở Khoa học và Công nghệ – cơ quan thường trực Ban chỉ đạo ISO tỉnh trước
ngày 25/12/2015 (theo quy định tại mục 7.6 của Kế hoạch số 1787/KH-UBND).
- Đề nghị UBND huyện Sơn Động nghiêm túc thực hiện Kế hoạch 1787/KH-UBND
- Nghiêm túc tuân thủ HTQLCL đã xây dựng, thường xuyên rà soát để cải tiến hệ thống HTQLCL
- Thực hiện nộp báo cáo đầy đủ nội dung và đúng thời gian theo quy định
Đề nghị Sở Nội vụ tổng hợp, đề nghị UBND tỉnh nhắc nhở các cơ quan chưa nghiêm túc thực hiện gửi báo cáo
Trên đây là báo cáo tháng 12, Quý IV năm 2015 về kết quả xây dựng và áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2008 của các
cơ quan, kính gửi Sở Nội vụ xem xét, tổng hợp./
Nơi nhận:
- Lưu: VT, TĐC.
Bản điện tử:
- Sở Nội vụ (báo cáo);
- Các cơ quan theo phụ lục của báo cáo;
- Lãnh đạo Sở KHCN;
- Chi cục TĐC.
GIÁM ĐỐC
Nguyễn Đức Kiên
Trang 4Phụ lục I DANH SÁCH CÁC CƠ QUAN XÂY DỰNG, NÂNG CẤP HTQLCL
(Kèm theo Báo cáo số /BC-KHCN ngày / 12 /2015 của Sở Khoa học và Công nghệ)
HTQLCL
Mở rộng, cải tiến HTQLCL
Đã thực hiện tự công bố theo KH 1787
Ghi chú 1.
VP UBND tỉnh Bắc Giang x không cóTTHC
-8 UBND thành phố Bắc Giang x x x
15 Sở Khoa học và Công Nghệ x x x
16. Sở Tài nguyên Môi trường x x x
17 Sở Thông tin và truyền thông x x x
18 Sở Nông nghiệp và PTNT x x x
23. Sở Giao thông Vận tải x x x
24 Sở Lao động thương binh và XH x x x
25. Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch x x x
28. Sở Kế hoạch và Đầu tư x x x
30 Ban Quản lý dự án các KCN x Xây dựng x
Trang 5lần đầu
31 Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường CL x x x
32 Chi cục Bảo vệ môi trường x Xây dựng
lần đầu x
33 Chi cục Bảo vệ thực vật x x x
37 Chi cục phát triển nông thôn x không có
TTHC x
40 Chi cục Đê điều và PCLB x x x
41. Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâmThủy sản x x x
42 Chi cục dân số và KHHGĐ x Xây dựng
lần đầu x
43 Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm x x x
44 Chi cục Quản lý thị trường x không cóTTHC x
45 Chi cục phòng chống tệ nạn xã hội x x x
46 Chi cục Văn thư Lưu trữ x x x
48 Ban Thi đua khen thưởng x Xây dựnglần đầu x
Ghi chú: “x” đã thực hiện, còn hiệu lực
“-” chưa thực hiện
Trang 6Phụ lục II DANH SÁCH CÁC CƠ QUAN GỬI BÁO CÁO THÁNG 12 NĂM 2015
(Kèm theo Báo cáo số /BC-KHCN ngày /12/ 2015 của Sở Khoa học và Công nghệ)
Gửi báo cáo tháng 12
Đo lường thỏa mãn khách hàng
18 Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn x x
30 Ban Quản lý dự án các khu công nghiệp x x
31 Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng x x
Trang 736 Chi cục Lâm nghiệp -
40 Chi cục Đê điều và phòng chống lụt bão x x
41 Chi cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm Thủy sản x x
42 Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình x x
Ghi chú: “x” đã thực hiện
“-” chưa thực hiện
Trang 8Phụ lục III CÔNG TÁC TUÂN THỦ CÁC QUY TRÌNH/ THỦ TỤC GIẢI QUYẾT TTHC
THÁNG 12 CỦA CÁC CƠ QUAN
(Kèm theo Báo cáo số /BC-KHCN ngày /12/ 2015 của Sở Khoa học và Công nghệ)
Số TTHC
áp dụng ISO
Số hồ sơ giải quyết TTHC áp dụng ISO đã thực hiện so với quy định trong các quy trình/thủ tục của hệ thống quản lý chất
lượng
Tổng số
Tuân thủ đúng quy trình/thủ tục
Chưa tuân thủ đúng quy trình/thủ tục
8 (chưa nêu lý do chậm HS)
04 (chưa nêu lý do chậm HS)
24 Sở Lao động thương binh và xã hội 95 1.415 1.415 0
Trang 927 Sở Ngoại vụ 13 11 11 0
37 Chi cục phát triển nông thôn Không có TTHC
41 Chi cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm Thủy sản 5 02 02 0
45 Chi cục phòng chống tệ nạn xã hội 14 K K K
Ghi chú: “K”: không báo cáo
“-” Báo cáo nhưng không có số liệu
Trang 10QUÝ IV CỦA CÁC CƠ QUAN
(Kèm theo Báo cáo số /BC-KHCN ngày /12/ 2015 của Sở Khoa học và Công nghệ)
Số TTHC
áp dụng ISO
Số hồ sơ giải quyết TTHC áp dụng ISO đã thực hiện so với quy định trong các quy trình/thủ tục của hệ thống quản lý chất lượng
Tổng số
Tuân thủ đúng quy trình/thủ tục
Chưa tuân thủ đúng quy trình/thủ tục
54 (chưa nêu lý do chậm HS)
24 Sở Lao động thương binh và xã hội 95 5.175 5.175 0
Trang 1131 Chi cục TCĐLCL 08 0 0 0
41 Chi cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm Thủy sản 5 10 10 0
45 Chi cục phòng chống tệ nạn xã hội 14 K K K
Ghi chú: “K”: không báo cáo
“-” Báo cáo nhưng không có số liệu