1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Báo cáo Tài chính quý IV - năm 2010

19 117 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 3,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Báo cáo Tài chính quý IV - năm 2010 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các l...

Trang 1

CONG TY CO PHAN THUAN THAO

Số 3 đường Hải Dương, xã Bình Ngọc, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên

Tel: 057 3899176 Fax: 057.3823466

BAO CÁO TÀI CHÍNH

Quý 4 - năm 2010

\

Trang 2

CONG TY CO PHAN THUAN THAO

Số 3 đường Hải Dương, xã Bình Ngọc, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên

MỤC LỤC

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Quý 4 năm 2010

Trang

Bảng cân đối kế toán 1-2

Trang 3

03 Hải Dương - Bình Ngọc - Tuy Hòa - Phú Yên

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Cho kỳ kế toán kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2010

H

IH

IH

IV

_

Báo cáo này được đọc kèm với Thuyết minh Báo cáo tài chính

BANG CAN DOI KE TOAN

TAI SAN TAI SAN NGAN HAN

Tiên và các khoản tương đương tiền

Tiền

Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn

Các khoản phải thu ngắn hạn

Phải thu khách hàng

Trả trước cho người bán

Các khoản phải thu khác

Hàng tôn kho

Hàng tổn kho

Tài sản ngắn hạn khác

Chỉ phí trả trước ngắn hạn

Thuế giá trị gia tăng được khấu t:ừ

Tài sản ngắn hạn khác

TAI SAN DAI HAN

Cac khoan phai thu dai han

Tai san cé dinh

Tài sản cố định hữu hình

Nguyên giá

Giá trị hao mòn luỹ kế

Tài sản cố định thuê tài chính

Nguyên giá

Giá trị hao mòn luỹ kế

Chi phí xây dựng cơ bản đở dang

Bất động sản đầu tư

Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

Đầu tư vào công ty con

Tài sản đài hạn khác

Chi phí trả trước dài hạn

Tài sản dài hạn khác

TONG CONG TAI SAN

Ma sé

100

110

111

120

130

131

132

135

140

141

150

151

152

158

200

210

220

221

222

223

224

225

226

230

240

250

251

260

261

268

270

Tại ngày 31 tháng 12 năm 2010

Thuyết

minh

VỊ]

VỊ.2 VỊ.3 VỊ.4

VỊ.5

VI.6

bf by

VI.8

VI.9

VI.10

VLI_-

VỊ.12 VI.13

Don vi tinh: VND

Số cuối kỳ Số đầu năm 223.864.646.856 68.133.510.247

11.299.782.362 15.499.998.484

11.299.782.362 15.499.998.484

188.445.010.310 169.260.855.409 5.680.463.279 13.503.691.622 7.689.481.906 7.689.481.906 16.430.372.278 9.966.049.903 47.889.416 6.416.432.959 1.151.970.107.166

977.583.248.671 899.934.098.103 956.791.625.879 56.857.527.776 70.198.639.354 90.987.926.103 20.789.286.749 7.450.511.214

16.625.112.864 9.181.071.148 1.882.936.807 5.561.104.909 12.235.040.134 12.235.040.134 23.773.358.765 17.082.734.465 4.006.384.536 2.684.239.764 968.255.004.100

735.724.634.439 325.602.774.227 351.086.017.709 (25.483.243.482) 62.558.171.890 83.471.825.578 (20.913.653.688) 347.563.688.322

0 0

0 199.000.000.000

0 199.000.000.000 174.386.858.495 33.530.369.661 167.878.401.890 27.300.005.056 6.508.456.605 6.230.364.605 1.375.834.754.022 1.036.388.514.347

Trang 1

Trang 4

CONG TY C6 PHAN THUẬN THẢO

03 Hải Dương - Bình Ngọc - Tuy Hòa - Phú Yên

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Cho kỳ kế toán kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2010

NGUON VON

> NO PHAI TRA

Nợ ngắn han

Vay và nợ ngắn hạn

Phải trả người bán

Người mua trả tiền trước

Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

Phải trả người lao động

Chi phí phải trả

Cac khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác

Quỹ khen thưởng, phúc lợi

— — * Nợ dài hạn

Phải trả dài hạn khác

Vay và nợ dài hạn

Dự phòng trợ cấp mất việc làm

NGUON VON CHU SO HUU

Vốn chủ sở hữu

Vốn đầu tư của chủ sở hữu

Quỹ đầu tư phát triển

Quỹ dự phòng tài chính

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

Il — Nguồn kinh phí và quỹ khác

TONG CONG NGUON VON

Mã số

300

310

311

312

313

314

315

316

319

323

330

333

334

336

400

410

411

417

418

420

430

440

Thuyét minh

VI.14 VỊ.15 VI.16 VỊ.17 VI.18 VI.19

VI.20 VI.21

VI.22 VI.23 VỊ.24

Số cuối kỳ Số đầu năm 928.781.977.563 931.796.155.907 230.927.319.686 303.444.055.191 163.165.476.971 152.649.038.000 23.429.449.606 50.766.269.527 1.300.145.200 1.706.536.150 30.501.873.902 7.263.362.960 5.168.882.505 4.071.600.519 7.332.220 46.263.755.521 5.394.099.270 40.723.492.514

1.960.060.012 0

697.854.657.877 628.352.100.716 82.181.697.841

614.864.676.736 627.563.550.716 808.283.300 788.550.000 447.052.776.459 104.592.358.440 447.052.776.459 104.592.358.440 435.030.000.000 83.020.000.000 8.820.270.056

2.450.075.015 0 752.43 1.388 21.572.358.440

0

1.375.834.754.022 1.036.388.514.347

CÁC CHỈ TIÊU NGOAI BANG CAN DOI KE TOÁN

CHỈ TIÊU

Ngoại tệ các loại

- ION NN

Tính Phú;Yêo, ng 24 tháng 01 năm 2011

of 09 PHAN

VÕ THANH HOÀNG CHƯƠNG ⁄_ _

Tổng Giám đốc

Báo cáo này được đọc kèm với Thuyết minh Báo cáo tài chính

Thuyết

minh

Kế toán trưởng

Số cuối kỳ Số đầu năm

ˆ HUỲNH SỸ CHIẾN

Trang 2

Trang 5

03 Hải Dương - Bình Ngọc - Tuy Hòa - Phú Yên

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Cho kỳ kế toán kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2010

KET QUA HOAT DONG KINH DOANH

Cho kỳ kế toán quý IV năm 2010

Đơn vị tính: VND

1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 137.877.582.187 437.689.735.883

2 Các khoản giảm trừ doanh thu 02 42.672.705 687.490.983

3 Doanh thu thuần về bán hang va Giủg ©M 0EN'S6 10 VII.1 137.834.909.482 437.002.244.900

4 Giá vốn hàng bán 11 VII.2 61.322.043.057 218.443.223.640

6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 VII.3 6.947.474 9.121.007.868

7 Chi phí tài chính 22 VII.4 45.010.503.215 107.987.756.753

- Trong đó : Chỉ phí lãi vay 23 45.010.503.215 107.987.756.753

8 Chi phi ban hang 24 VII.S 13.266.324.157 44.840.195.350

9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 VII.6 18.133.989.651 42.947.832.687

10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30 108.996.876 31.904.244.338

11 Thu nhập khác 31 VII.7 2.599.131.407 46.118.431.391

12 Chi phí khác 32 VII.8 630.936.701 11.700.574.225

13 Lợi nhuận khác 40 1.968.194.706 34.417.857.166

14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 50 2.077.191.582 66.322.101.504

15 Chi phi Thué TNDN hién hanh J1 VI.9 519.297.896 16.580.525.376

16 Chi phí Thuế TNDN hoãn lại 52

17 Lgi nhuan sau thuế thu nhập doanh nghiệp 60 817.817.868 49.001.500.309

Lãi cơ Bằn trên cổ phiếu 70 23 1.738

VÕ THANH HOÀNG CHƯƠNG #”

Tổng Giám đốc

Báo cáo này được đọc kèm với Thuyết minh Báo cáo tài chính

ow) ——

HUỲNH SỸ CHIẾN

Kế toán trưởng

Trang 3

Trang 6

CONG TY CO PHAN THUAN THAO

Số 04 Đường Hải Dương, xã Bình Ngọc, Tp Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Cho kỳ kế toán kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2010

BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE

(Theo phương pháp gián tiếp)

Quý IV năm 2010

Ma _ thuyet

CHi TIEU số minh

I Lưu chuyễn tiền từ hoạt động kinh doanh

Lợi nhuận trước thuế 01

Điều chỉnh cho các khoản:

- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư 05

- Chi phí lãi vay 06

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh 08

trước thay đổi vẫn lưu động

- Tăng, giảm các khoản phải thu 09

- Tăng, giảm hàng tồn kho 10

- Tăng, giảm các khoản phải trả 11

- Tăng, giảm chỉ phí trả trước 12

- Tiền lãi vay đã trả 13

“ Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 14

- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 15

~ Tiền chỉ khác cho hoạt động kinh doanh l6

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20

Il Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

Tiền chỉ để mua sắm, xây dựng tài sản cố định và

- các tài sản đài hạn khác 21

- Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán tài sản cố định và

các tài sản dài hạn khác 22

Tiền thu lãi cho vay, cỗ tức và lợi nhuận được chia 27

Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư 30

II Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

Tiên thu từ phát hành cô phiêu, nhận góp vôn của chủ

- sở hữu 31

- Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33

- Tiền chỉ trả nợ gốc vay 34

Tiền chỉ trả nợ thuê tài chính 35

Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36

Lưu chuyễn tiền thuần từ hoạt động tài chính 40

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 50

ZZT: ziền và tương đương tiền đầu kỳ 60

ng của thay đổi TG hối đoái quy đổi ngoạitệ — 61

i ừng đương tiền cuối kỳ 70

Ầ ` x

THUẠN THA0,

THANH HOÀNG CHƯƠNG t

Tỗng Giám đốc

Báo cáo này được đọc kèm với Thuyết minh Báo cáo tài chính

Cuối năm 66.322.101.504

25.854.481.901 374.257.223 107.987.756.753 200.538.597.381 (189.837.894.059) 4.955.078.118 17.506.040.037 3.473.976.907 (101.153.751.383) (7.399.626.222)

§.950.091.810 (35.674.492.665) (98.641.980.076)

Đơn vị tính: VND

Đầu năm

28.858 754.298

16.142.179.881 (49.846.992.382)

33.865.109.621 29.019.051.418

64.938.665.105 (5.704.280.245) (13.827.354.177) (35.628.984.652) (35.640.938.310) (83.806.944)

3.072.352.195

(35.158.066.226) (219.578.302.900) 7.306.000.000

24.677.189 136.017.031 (27.827.389.037) (219.442.285.869)

145.010.000.000 603.443.155.110 473.775.645.500 (584.321.815.939) (235.235.304.500) (21.303.774.180) (10.344.404.000) (20.558.412.000)

122.269.152.991 228.195.937.000

(4.200.216.122) 15.499.998.484

11.826.003.326 3.673.995.158

LI.299 782.362

15.499.998.484

HUỲNH SỸ CHIẾN

Kế toán trưởng

Trang 4

Trang 7

Số 3 đường Hải Dương, xã Bình Ngọc, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên

THUYÉT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Quý IV năm 2010

Thuyết minh này là một bộ phận không thể tách rời và phải được đọc kèm với Báo cáo tài chính quý IV

năm 2010 của Công ty Cổ Phần Thuận Thảo (gọi tắt là Công ty) -

I DAC DIEM HOAT DONG CUA CONG TY

Hình thức sở hữu vốn : Công ty Cô phần

Lĩnh vực kinh doanh : Vận tải, thương mại, du lịch

Ngành nghệ kinh doanh : Vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định, theo hợp đồng và

taxi Vận tải hàng hóa bằng ô tô Hoạt động kho bãi, dịch vụ kho vận, dịch vụ bến xe Đóng gói lẻ,

địch vụ bưu phẩm, bưu kiện, chuyền tiền Dịch vụ điện thoại Sản xuất nước uống tỉnh khiết đóng

chai Sản xuất và mua bán nước đá tỉnh khiết Kinh doanh dịch vụ ăn uống, giải khát

Mua bán: hoa, cây cảnh, lương thực, thực phẩm, sữa và các sản phẩm từ sữa Đồ uống, rượu, bia,

thuốc lá điếu, đồ dùng cá nhân và gia đình, thiết bị, dụng cụ hệ thống điện, đồ kim khí, thiết bị văn

phòng, mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tây rửa và chế phẩm vệ sinh

Bán buôn, bán lẻ bằng ô tô Sản xuất nước đá, cà phê Kinh doanh phòng hát Karaoke Dịch vụ tắm

hơi, massege Hoạt động sinh hoạt văn hóa (tổ chức gặp mặt, giao lưu) Hoạt động nghệ thuật sân

khấu, âm nhạc Kinh doanh khu vui chơi, giải trí Trò chơi dân gian có thưởng

Hoạt động của cơ sở thể thao, hoạt động bơi lội Tổ chức hội chợ triển lãm thương mại Quảng cáo,

trưng bày, giới thiệu hàng hóa Đại lý và điều hành tua du lịch Kinh doanh dịch vụ khách sạn mua

bán sách, báo, giấy viết (mua bán sách, tạp chí, bản đô, báo chí, sách giáo khoa, giây viet) Nhập khẩu

mua bán vật liệu xây dựng, thiết bị lắp đặt trong xây dựng, thiết bị trang trí nội thất Khai thác cát

Dịch vụ cắt tóc, làm đầu, gội đầu và chăm sóc sắc đẹp cho nam, nữ Đại lý mua bán vé máy bay

Kinh doanh bắt động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê

NĂM TÀI CHÍNH , ĐƠN VỊ TIÊN TỆ SỬ DỤNG

Niên độ kế toán

Niên độ kế toán của Công ty bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm 2010

Năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2010 là năm tài chính thứ nhất của Công ty kể từ khi

chuyên sang Công ty Cô Phân

Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghỉ chép kế toán và nguyên tắc, phương pháp chuyền đổi các đồng

tiền khác

Báo cáo tài chính được lập trên cơ sở giá gốc;

Đơn vị tiền tệ được sử dụng để lập Báo cáo là Đồng Việt Nam (VND);

Các nghiệp vụ phát sinh bằng ngoại tệ trong năm được chuyển đổi sang Đồng Việt Nam theo tỷ giá

thực tê tại thời điêm phát sinh

Tỷ giá sử dụng dé qui đổi lập Báo cáo ngày 31/12/2009: VND/USD

31/12/2010: VND/USD

Trang 5

Trang 8

CONG TY CO PHAN THUAN THAO

Số 3 đường Hải Dương, xã Bình Ngọc, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên

THUYÉT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (tiếp theo)

Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2010

Ill CHE DO KE TOAN AP DUNG

1

IV

Chế độ kế toán áp dụng

Công ty áp dụng Chế độ kế toán Việt Nam ban hành theo Quyết định số 15/BTC ngày 20 tháng 03

năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Hình thức số kế toán áp dụng

Công ty áp dụng hình thức nhật ký chung

TUYEN BO VE VIEC TUAN THU CHUAN MUC KE TOAN VA CHE DQ KE TOAN VIET

NAM

Hội đồng quản trị Công ty đảm bảo đã tuân thủ đầy đủ yêu cầu của các Chuẩn mực kế toán và Chế độ

kế toán doanh nghiệp Việt Nam hiện hành trong việc lập các Báo cáo tài chính

CÁC CHÍNH SÁCH KE TOAN AP DUNG

Cơ sở lập Báo cáo tài chính

Báo cáo tài chính được trình bày theo nguyên tắc giá gỐc và phù hợp với các Chuẩn mực kế toán Việt

Nam, Hệ thống kế toán Việt Nam và các quy định khác về kế toán hiện hành tại Việt Nam

Tiền và các khoản tương đương tiền

Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt, tiền gửi Ngân hàng, tiền đang chuyển và các

khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 03 tháng, có khả năng chuyên đôi

dễ dàng thành một lượng tiền xác định và không có nhiều rủi ro trong chuyển đổi thành tiền kể từ

ngày mua khoản đầu tư đó đến thời điểm lập Báo cáo

Hàng tồn kho

Hàng tồn kho được xác định trên cơ sở giá gốc Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chỉ phí mua, chỉ phí

chê biến và các chỉ phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng

thái hiện tại

Phương pháp hạch toán: kê khai thường xuyên;

Phương pháp đánh giá hàng tồn kho: bình quân gia quyền;

Chỉ phí trả trước ngắn hạn

Chi phi trả trước ngắn hạn là chỉ phí trả trước về công cụ, dụng cụ có thời gian sử dụng hữu ích ước

tính dưới 12 tháng

Các khoản phải thu thương mại và phải thu khác

Các khoản phải thu thương mại và phải thu khác được ghi nhận theo Hóa đơn chứng từ Dự phòng

phải thu khó đòi được lập dựa vào đánh giá về khả năng thu hồi của từng khoản nợ và được lập 100%

giá trị không thể thu hồi

Tài sản cố định hữu hình

Nguyên tắc đánh giá

Tài sản cố định được ghi nhận theo giá gốc Trong quá trình sử dụng, tài sản cố định được thể hiện

theo nguyên giá, hao mòn lũy kê và giá trị còn lại

Trang 6

Trang 9

Số 3 đường Hải Dương, xã Bình Ngọc, thành phó Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên

THUYÉT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (tiếp theo)

Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2010

10

11

12

Nguyên giá tài sản cố định bao gồm toàn bộ các chi phí mà Công ty bỏ ra để có được tài sản có định đến thời điểm đưa tài sản đó vào trạng thái sẵn sàng sử dụng Các chỉ phí phát sinh sau khi ghi nhận ban đầu chỉ được ghi nhận tăng nguyên giá tài sản cô định nêu chi phí này chắc chắn làm tăng lợi ích kinh tế trong tương lai do sử dụng tài sản đó Các chi phí không thỏa mãn điều kiện trên được ghỉ nhận 1a chi phi trong kỳ

Khi tài sản được bán hay thanh lý, nguyên giá và khấu hao lũy kế được xóa số và bất kỳ các khoản lãi

lỗ nào phát sinh do việc thanh lý đều được ghi nhận vào doanh thu hay chỉ phí trong kỳ

Phương pháp khẩu hao áp dụng

Tài sản cố định được khấu hao theo phương pháp đường thắng đề trừ dần nguyên giá tài sản cố định

theo thời gian hữu dụng ước tính, phù hợp với hướng dẫn theo Quyết định số 206/2003/QĐÐ-BTC ngày 12 tháng 12 năm 2003 của Bộ Trưởng Bộ Tài Chính

Thời gian khấu hao của các nhóm Tài sản cố định như sau:

Nhóm Tài sản cố định Số năm khấu hao

Nhà cửa, vật kiến trúc 25 - 50 năm

Phương tiện vận tải 10 - 12 năm

Thiết bị, dụng cụ quản lý 04 - 05 năm

Chi phí xây dựng cơ bản đở đang

Chỉ phí xây dựng cơ bản dở dang bao gồm các khoản chỉ phí về đầu tư xây dựng cơ bản (chi phí mua sắm tài sản cố định, đầu tư xây dựng cơ bản) và chỉ phí sửa chữa lớn tài sản cô định còn chưa hoàn thành tại ngày kết thúc năm tài chính Chỉ phí xây dựng cơ bản được ghi nhận theo giá gốc Tài sản sau khi kết thúc quá trình đầu tư xây dựng cơ bản sẽ được trích khấu hao giống như các tài sản cố định khác, bắt đầu từ khi tài sản đưa vào sử dụng

Đầu tư vào Công ty con

Khoản đầu tư vào Công ty con được ghi nhận theo giá trị hạn lý của khoản đầu tư Giá trị hợp lý của khoản đầu tư gồm giá mua chỉ phí thu mua và phân giá trị lợi thế được đánh giá lại phù hợp với Quyết định của Nhà nước

Chi phí đi vay

Chi phí đi vay được vốn hóa khi có liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tai sản

dở dang cân có một thời gian đủ dài (trên 12 tháng) để có thê đưa vào sử dụng theo mục đích định trước hoặc bán Chi phí lãi vay được vôn hóa từ lúc xây dựng tài sản dở dang đến lúc có quyết định đưa tài sản đó vào sử dụng Các khoản chỉ phí đi vay khác được ghi nhận vào chi phí trong kỳ

Chỉ phí trả trước dài hạn

Các chỉ phí trả trước về công cụ, dụng cụ không đủ điều kiện ghi nhận tài sản cố định của Công ty và chỉ phí vận hành, chạy thử của khách sạn được Công ty phân bổ vào chỉ phí trong kỳ theo phương pháp đường thăng thời gian phân bổ theo thời gian hữu dụng ước tính của từng loại dụng cụ không quá 36 tháng

Các khoản phải trả thương mại và phải trả khác

Các khoản phải trả thương mại và các khoản phải trả khác được ghi nhận theo hóa đơn, chứng từ

Thuế thu nhập doanh nghiệp

Công ty có nghĩa vụ nộp thuế thu nhập doanh nghiệp hàng năm bằng 25% trên thu nhập chịu thuế

Trang 7

Trang 10

CONG TY CO PHAN THUAN THAO

Số 3 đường Hải Dương, xã Bình Ngọc, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên

THUYÉT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (tiếp theo)

Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2010

13

14

15

VI

Các bên liên quan

Các bên được xem là có liên quan đến một bên phát sinh các mối quan hệ trực tiếp hay gián tiếp, đê

kiểm soát các bên khác hoặc có khả năng gây ảnh hưởng đáng kể đến các bên liên quan nếu có mối

quan hệ kiểm soát thường xuyên hoặc có thê gây ảnh hưởng đáng kê

Nguyên tắc ghi nhận doanh thu

Khi bán hàng hóa, thành phâm doanh thu được ghi nhận khi phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với

việc sở hữu hàng hóa đó được chuyển giao cho người mua và không còn tồn tại yếu tố không chắc

chắn đáng kẻ liên quan đến việc thanh toán tiền, chỉ phí kèm theo hoặc khả năng hàng bán bị trả lại

Khi cung cấp dịch vụ, doanh thu được ghi nhận khi không còn những yếu tố không chắc chăn đáng kể

liên quan đên việc thanh toán tiền hoặc chỉ phí kèm theo Trường hợp dịch vụ được thực hiện trong

nhiều kỳ kế toán thì việc xác định doanh thu trong từng kỳ được thực hiện căn cứ vào tỷ lệ hoàn thành

dịch vụ tại ngày kết thúc năm tài chính

Nguyên tắc ghi nhận chỉ phí

Chỉ phí được ghi nhận theo thực tế phát sinh trên nguyên tắc phù hợp với Doanh thu trong kỳ

THONG TIN BO SUNG TRINH BAY MOT SO CHi TIEU TRONG BANG CAN DOI KE

TOAN

Số cuối năm Số đầu năm

Ngân hàng Nông Nghiệp Phát Triển Nông Thôn 1.066.45S 6.637.061

Ngân hàng Đầu tư & Phát triển Phú Tài 393.882.432 15.026.704.101

Ngan hang Dau tu & Phat trién Pha Yén 4.358.791 1.002.583

Trang 8

Ngày đăng: 24/10/2017, 09:43

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm