So saùnh SABCD VAØ SEFGH c/ Hình thoi ABCD caàn ñieàu kieän gì để EFGH là hình vuông GT Hthoi ABCD, EA=EB, FB=FC, GC=GD, HA=HD, AC=18cm, BD=16cm KL a/ EFGH laø hình gì?. b/ So saùnh SABC[r]
Trang 1Ngày soạn:.14./.02/2009
Ngày day: / /2009 Lớp 8A
./ /2009 Lớp 8B
ôn tập về tính diện tích các hình
I Mục tiêu.
*Về kiến thức: - Ôn tập lại kiến thức về công thức tính diện tích các hình và giải bài
toán tính diện tích các hình
* Về kĩ năng: - Rèn kỹ năng giải các bài tập
* Về thái độ: - Giáo dục HS tính cẩn thận chính xác, vận dụng vào giải các bài toán và
vận dụng vào thực tế,
II Phương tiện day học
Giáo viên : Giáo án, thước kẻ, các dạng bài tập
Học sinh : Sách vở, dụng cụ học tập
III Tiến trình dạy học.
Tiết 1
HĐ1 Kiểm tra bài cũ
Em hãy viết công thức tính
diện tích các hình đã học ?
Viết công thức tính diện tích các hình đã
học
HĐ2
Hđtp2.1
Em hãy đọc đề bài tập 1
Em hãy lên bảng vẽ hình và
ghi giả thiết kết luận ?
HS: đọc đề bài tập 1
lên bảng vẽ hình và ghi giả thiết kết luận
?
Bài 1 Cho hỡnh thang caõn ABCD (AB//CD, AB<CD), ủửụứng cao BH Goùi M,N laàn lửụùt laứ trung ủieồm cuỷa
AD, BC a/ Tửự giaực MNHD laứ hỡnh gỡ ? b/BH=8cm, MN=12cm So saựnh
SABCD , SMNHD Giải
G T
Hthang ABCD(AB//CD, AB<CD) MA=MD, NB=NC, BHCD, BH=8cm, MN=12cm K
L
a/ MNHD laứ hỡnh gỡ ? b/ So saựnh SABCD vaứ SMNHD
Chửựựng minh a/ + Vỡ MA=MD, NB=NC (gt)
MN laứ ủg Tb cuỷa hthang ABCD
Trang 2Em hãy lên bảng trình bày
lời giải
Em hãy nhận xét bài làm
của bạn?
lên bảng trình bày lời giải
Nêu nhận xét bài làm của bạn?
MN//CD MN//DH (HCD) (1) Trong vuoõng BHC coự HN laứ ủửụứng trung tuyeỏn ửựng vụựi caùnh huyeàn BC
HN
2
Maứ : NC BC
2
NH=NC HNC caõn ụỷ N
ả ả
Maứ ả ả (hthang caõn ABCD)
C D
ả ả maứ ụỷ vũ trớ ủoàng vũ
H D H ; Dả ả1 1
NH//MD (2) Tửứ (1) vaứ (2) MNHD laứ hbh b/ Goùi BHMN = {K}, MN//CD NK//CH
Trong BHC coự NK//HC maứ NB=NC KB KH BH 4cm
2
+ Vỡ MNlaứ ủg TB cuỷa hthang ABCD
2
ABCD
1
2
2 MNHD
S MN HK 12 4 48 cm
SABCD > SMNHD
HĐ2
Hđtp2.1
Em hãy đọc đề bài tập 2
Em hãy lên bảng vẽ hình và
ghi giả thiết kết luận ?
HS: đọc đề bài tập
Lên bảng vẽ hình và ghi giả thiết kết luận
?
BT 2:
Cho hỡnh thoi ABCD, goùi E,F,G,H laàn lửụùtlaứ trung ủieồm caực caùnh AB,
BC, CD, DA a/ Tửự giaực EFGH laứ hỡnh gỡ ? b./ Bieỏt AC=18cm, BD = 16cm So saựnh SABCD VAỉ SEFGH
c/ Hỡnh thoi ABCD caàn ủieàu kieọn gỡ ủeồ EFGH laứ hỡnh vuoõng
Hđtp2.2
Em hãy nhận cách làm
GV gọi hs lên bảng thực
hiện?
HS lên bảng thực hiện
GT Hthoi ABCD, EA=EB, FB=FC, GC=GD, HA=HD, AC=18cm, BD=16cm
KL a/ EFGH laứ hỡnh gỡ ? b/ So saựnh SABCD vaứ SEFGH
Trang 3Em h·y nhËn xÐt bµi lµm
cđa b¹n? Nªu nhËn xÐt bµi lµm cđa b¹n?
c/ Hthang ABCD cần đk gì để EFGH là hình vuông ?
Chứng minh
a/ + Vì EA=EB, FB=FC (gt)
EF là đường trung bình của
ABC
EF//AC , EF AC (1)
2
C/m tương tự :HG//AC;HG AC (2)
2
FG//BD, FG BD
2
Từ (1)(2) EF//HG;EF=HG
EFHG là hbh (I) + Vì EF//AC
FG//BD Mà ACBD Từ (I) (II) suy ra EFGH là hcn b/
2 ABCD
EFGH
2
S EF FG AC BD
1
18 16 72 cm 4
Tiết 2
HĐ3
HĐTP3.1
+ Cho hs làm BT1/131sgk
Gọi hs nêu định nghĩa đa
giác, đa giác lồi
Vậy tại sao hình GHIKL,
MNOPQ không là đa giác
lồi và hình RSTVXY là
đa giác lồi
HĐTP3.2
+ Cho hs làm BT2/132sgk
Hs suy nghĩ thực hiện
HS trả lời
HS lên bảng thực hiện
HS nhận xét bài của bạn
I/ Câu hỏi : Bài 1:
- Hình 156,157 các đa giác GHIKL, MNOPQ không là đa giác lồi vì đa giác không luôn nằm trong 1 nữa mp có bờ là đường thẳng chứa bất kì cạnh nào của đa giác đó
- Hình 158 đa giác RSTVXY là đa giác lồi vì hình luông nằm trong1 nữa
mp có bờ là đường thẳng chứa bất kì
cạnh nào của đa giác đó Bài 2:
a/ Biết rằng …… Vậy tổng ……là : 5.1800 = 9000
EF FG 0 (II)
F 90
$
Trang 4Gọi hs đọc và điền vào
những chỗ trống
Hs ghi nhận
b/ Đa giác đều là đa giác có tất cả các cạnh bằng nhau và tất cả các góc bằng nhau
c/ Biết rằng ……
Số đo mỗi góc của ngũ giác đều là
0
0
3.180
108
Số đo mỗi góc của lục giác đều là
0
0
4.180
120
HĐ4
HĐTP4.1
+ Cho hs làm BT3/132sgk
Gv treo bảng phụ đã vẽ
sẵn hình
HĐTP4.1
Hs lên bảng điền các
công thức tính diện tích
các hình
Bài 3:
HĐ5
HĐTP5.1
+ Cho hs làm BT 41/132
sgk sau :
- Gv hướng dẫn hs tìm
SDBE
HĐTP5.1
- Để tìm SDBE emtính
chiều cao và cạnh đáy
tương ứng nào mà đã biết
hoặc dễ thấy?
(Chiều cao : BC, đáy :
Hs suy nghĩ thực hiện
HS trả lời
HS lên bảng thực hiện
HS nhận xét bài của
II/ Bài tập :
a/
2 DBE
b/ SEHIK = SEHC - SKIC
O
I H
12cm 6,8cm
a
a
S = ab
b
1
2
S = a 2
1
2
h
a
b
a
h h
a
1
2
S
2
d 2
1
2
Trang 5- Để tính SEHIK em phân
tích thành S của 2 tam
giác đã biết đáy và chiều
cao
bạn
Hs ghi nhận
1 6,8 12 12 6,8
1
20, 4 5,1 7, 65 cm 2
HĐ6
HĐTP6.1
+ Cho hs làm BT 42/132
SGK
Hướng dẫn hs phân tích :
SABCD thành SADC và SABC
SADF thành SADC và SACF
HĐTP6.1
C/m SABC = SACF
BH=FK (BF//AC)
Hs suy nghĩ thực hiện
HS trả lời
HS lên bảng thực hiện
HS nhận xét bài của bạn
Hs ghi nhận
BT 42/132 SGK
Kẻ BH AC, FK AC
Vì BF//AC BH=FK
ABC
1
2
ACF
1
2
Mà BH=FK (cmt)
Vì SABCD =SADC + SABC
SADF = SADC + SACF Mà SABC = SACF Tiết 3
HĐ7
HĐTP7.1
Cho hs làm BT 43/133
SGK
SADB = SADE + SEOB
SEOBF = SBOF + SEOB
HĐTP7.2
Hs suy nghĩ thực hiện
HS trả lời
BT 43/133 SGK
O
y x
B
C B
D B
A B
E B
1 2 3
Vì O là tâm đối xứng OA=OB,
90
2
Ta có : ¶ ¶ (cùng bù với )
Xét AOE và BOF có :
B
F C
D A
SABC = SACF
SABCD = SADF
GT Hvuông ABCD có tâm đx O, AB=a, · 0 ;
xOy 90
OxAB={E}; OyBC={F}
KL S OEBF = ?
Trang 6SAOE = SBOF
ADE = BOF
HS lên bảng thực hiện
HS nhận xét bài của bạn
Hs ghi nhận
OA=OB (cmt)
(cmt)
SEOFB = SAOB
AOB ABCD
EOFB
1
4
HĐ8
HĐTP8.1
+ Cho hs làm BT 45/133
SGK
Hướng dẫn hs tính SABCD
HĐTP8.1
Hướng dẫn hs lập luận để
tìm Ah và AK
AK < AB
Hs suy nghĩ thực hiện
HS trả lời
HS lên bảng thực hiện
HS nhận xét bài của bạn
Hs ghi nhận
BT 45/133 SGK
SABCD = AB.AH = AD.AC
6.AH = 4.AK AH<AK Một đường cao có độ dài 5cm thì đó là AK vì AK<AB (5<6), không thể là
AH vì AH < 4 Vậy 6.AH = 4.5 = 20 hay
10
3
HĐ9 Củng cố
Nêu các công thức tinh diện tích các đa giác
*Hướng dẫn về nhà:
+ Học bài theo sgk + vở ghi
+ Xem lại các BT đã làm
IV Lưu ý khi sử dụng giáo án
GV chuẩn bị bảng phụ để HS luyện tập, Chốt lại các dạng bài cho HS dễ ghi nhớ
Kí duyệt của BGH
AOE = BOF
K C H
D
6cm 5
4cm