GV treo b¶ng phô ghi đề bài tập 5 Hs quan sát đọc đề suy nghÜ t×m c¸ch lµm Gäi 1 hs nªu c¸ch lµm HS: Thay giá trị tương øng cña x vµo, nÕu được BĐT đúng thì giá trÞ cña x lµ nghiÖm cña B[r]
Trang 1Ngày soạn: / /200
Ngày day: / /200 Lớp 8A
./ /200 Lớp 8B
Ngày soạn:
I Mục tiêu:
- Củng cố các kiến thức về liên hệ về thứ tự về phép cộng, liên hệ về thứ tự về phép nhân
- Rèn kĩ năng vận dụng các kiến thức về bất phương trình một ẩn để kiểm tra một số có
là nghiệm của BPT một ẩn không? học sinh thành thạo biểu diễn tập nghiệm trên trục số
- II Phương tiện dạy học:
- GV: Giáo án, bảng phụ, thước,…
- HS: Dụng cụ học tập
III Tiến trình dạy học:
Tiết 1:
Thời gian Hoạt động của thầy và
2.Kiểm tra bài cũ:
HĐ2: Bài tập luyện
? Nêu liên hệ giữa thứ
tự và phép cộng, phép nhân?
HS: Đứng tại chỗ phát biểu
GV:(Lưu ý cho HS) Khi nhân cả hai vế của BPT với cùng một số
âm ta phải đổi dấu BPT
đó.Và khi chia cả hai vế của BPT với cùng một số âm ta cũng đổi dấu BPT
? Cách làm?
HS: Cả 4 phần đều áp dụng liên hệ giữa thứ tự
và phép cộng
GV: Yêu cầu HS đứng tại chỗ nêu cụ thể cách làm
Bài 1: Giải thích tại sao:
a) Từ bất đẳng thức -12 < 7, suy ra
được bất đẳng thức -7 < 12 b) Từ bất đẳng thức -8 < -3, suy ra được bất đẳng thức 1 < 6
c) Từ bất đẳng thức a- 9 b- 7, suy ra
được bất đẳng thức a+1 b + 3 d) Từ bất đẳng thức a+2 b + 5, suy ra
được bất đẳng thức a- 6 b - 3
* a) -12< 7 (1) Cộng vào hai vế của BĐT với (1) với 5, theo tính chất của BĐT ta có:
- 12 +5 < 7+5 - 7 < 12 b) -8 < -3 (2) ) Cộng vào hai vế của BĐT với (2) với 9, theo tính chất của BĐT ta có:
- 8 +9 < -3+9 1< 6 c) a- 9 b- 7 (3) Cộng vào hai vế của BĐT với (3) với 10, theo tính chất của BĐT ta có:
a- 9 + 10 b- 7 + 10 a+1 b + 3 d) a+2 b + 5 (4) Cộng vào hai vế của BĐT với (4) với -8, theo tính chất của BĐT ta có:
a+2 - 8 b + 5 - 8 a- 6 b - 3 Bài 2: Tìm x để các biểu thức sau là Lop8.net
Trang 2GV yêu cầu HS nêu cách làm cho từng câu GV: Khẳng định: Khi cộng hai vế của BĐT với cùng một số( dù là
số âm hay số dương) thì chiều của BĐT không thay đổi
âm:
a) (x + 3) - 2 b) (2x+ 3) - x c) (5 + 2x) - 3x d) x- ( 2 + 2x)
* Ta có : a) (x + 3) - 2 = x + 3 - 2 = x + 1, do
đó:
(x + 3) - 2 < 0 x+ 1 < 0 (1) Cộng vào hai vế của BĐT (1) với -1, ta có: x+ 1 < 0 x+ 1- 1 < 0 - 1 x< -1
b) Ta có:
(2x+ 3) - x = 2x+ 3- x = x + 3
Do đó: (2x+ 3) - x < 0 x+ 3 < 0 Cộng vào hai vế của BĐT với -3, ta có:
x + 3 < 0 x + 3- 3 < 0- 3 x < -3
HĐ3: Củng cố
5.Hướng dẫn về nhà:
+ Nắm chắc liên hệ giữa thứ tự và phép cộng + Nắm chắc cách làm các bài tập trên
+ Làm các bài tập tương tự trong SBT
Tiết 2:
Thời gian Hoạt động của thầy và
trò
Nội dung
2.Kiểm tra bài cũ:
HĐ2: Bài tập luyện
GV treo bảng phụ ghi
đề bài tập 3
Hs quan sát đọc đề suy nghĩ tìm cách làm
HS đứng tại chỗ nêu cách làm
? áp dụng quy tắc nào
để làm?
HS: Trong cả 4 câu đều
Bài 3: Tìm x biết:
a) 2x- 3 > 7 b) x - 3 < 21
2
c) 4x - 2 6x + 6 d) 7 - 2x 6x- 3
* a) 2x- 3 > 7 (1) áp dụng tính chất liên
hệ giữa thứ tự và phép cộng ta có:
(1) 2x- 3+ 3 > 7 + 3 2x > 10 ( 2)
Do 1> 0 , áp dụng tính chất liên hệ
2
giữa thứ tự và phép nhân với số dương
Trang 3áp dụng cả hai quy tắc.
HS1: Lên bảng trình
bày cách 1
a) Cộng cả 2 vế với 3,
rồi nhân với
1
2
? Còn cách làm nào
khác không?
HS:
Cộng cả 2 vế với 3, rồi
chia cả hai vế cho 2
GV: Chọn cách nào
ngắn gọn, phù hợp với
từng bài
ta có:
(2) 1 2x > 10 x> 5
2
1
b) x - 3 < 2 (1) áp dụng tính chất liên 1
2
hệ giữa thứ tự và phép cộng ta có:
(1) 1x - 3 + 3 < 2 + 3 x < 5
2
(2)
GV treo bảng phụ ghi
đề bài tập 4
Hs quan sát đọc đề suy
nghĩ tìm cách làm
HS1:
Gọi 1 hs nêu cách làm
HS2
Gọi hs khác nhận xét
bổ sung
HS3
Gv uốn nắn cách làm
Hs ghi nhận cách làm
Để ít phút để học sinh
làm bài
Giáo viên xuống lớp
kiểm tra xem xét
Gọi 1 hs lên bảng trình
bày lời giải
HS4
Gọi hs khác nhận xét
bổ sung
HS5: …
HS6: ……
Gv uốn nắn
Hs ghi nhận
Do 2 > 0 ,áp dụng tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số dương ta có: (2) 2 x < 2 5 1 x< 10
Bài 4: Tìm x để mỗi biểu thức sau không âm:
a) -2 (x +1) +4 b) 5- (3x+ 2) c) 3x 4
2
d) 1- 2x 1
3
HĐ3: Củng cố
5.Hướng dẫn về nhà:
Lop8.net
Trang 4+ Nắm chắc các tính chất thứ tự phép nhân, phép cộng với số âm
và số dương
+ Nắm chắc cách làm các bài tập trên
+ Làm các bài tập tương tự trong SBT
Tiết 3:
Thời gian Hoạt động của thầy và
2.Kiểm tra bài cũ:
HĐ2: Bài tập luyện
GV treo bảng phụ ghi
đề bài tập 5
Hs quan sát đọc đề suy nghĩ tìm cách làm
Gọi 1 hs nêu cách làm HS: Thay giá trị tương ứng của x vào, nếu
được BĐT đúng thì giá
trị của x là nghiệm của BPT
Gọi hs khác nhận xét
bổ sung HS3
Gv uốn nắn cách làm phần
Để ít phút để học sinh làm bài
? Dựa vào kiến thức nào để tìm x?
HS: Dựa vào kiến thức
về giá trị tuyệt đối đã
học ở lớp 7
Bài tập 5:
Kiểm tra xem các giá trị sau của x có là nghiệm của BPT x2- 2x < 3x hay không:
a) x= 2 b) x = 1 c) x= -3 d) x= 4
* a) x= 2 là nghiệm b) x = 1 là nghiệm c) x= -3 không phải là nghiệm d) x= 4 là nghiệm
Bài5:Cho tập A=
10; 9; 8; 7; 6; 5; 4; ;8;9;10
Hãy cho biết giá trị nào của x trong tập
A sẽ là nghiệm của bất phương trình: a) < 3x
b) > 8x c) x 4 d) 7x
* a) Các số: -2; -1; 0; 1; 2 b) Các số: -10; -9; 9 và 10 c) Các số: -4; -3;-2;-1;0;1;2;3;4 d) các số: -10;-9; -8; -7; 7; 8; 9; 10 Bài 6:
Hs ghi nhận
Trang 5HĐ3: Củng cố.
5.Hướng dẫn về nhà:
+ Nắm chắc cách làm các bài tập trên + Làm các bài tập tương tự trong SBT
Lop8.net