Giáo án dạy thêm (dạy bồi dưỡng) toán 9 mới nhất chỉ việc in (Tuyệt vời) Chuẩn kiến thức kỹ năng (TẬP 2) ==================================== Giáo án dạy thêm (dạy bồi dưỡng) toán 9 mới nhất chỉ việc in (Tuyệt vời) Chuẩn kiến thức kỹ năng (TẬP 2) ====================================
Trang 1Giáo viên: - Trờng THCS 1
Ngày soạn : 01/01/ 2016
Ngày dạy : 04/01/ 2016 Lớp 9A
Tiết 81: MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ ĐƯỜNG THẲNG
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: + Học sinh nắm vững điều kiện để hai đờng thẳng y = ax+b (a 0) và
y = a'x+b' (a'0) cắt nhau, song song với nhau, trùng nhau.
2 Kỹ năng: + Học sinh biết xác định các hệ số a;b trong các bài toán cụ thể Xác định đợc các giá
trị của tham số đã cho trong các hàm số bậc nhất sao cho đồ thị của chúng là hai đờng thẳng cắtnhau, song song với nhau, trùng nhau
3 Thái độ: + Luyện tính chăm, cẩn thận, chính xác
4 Định hướng phỏt triển năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tỏc …
?: Cho hai đờng thẳng y = ax + b (d) với a 0 và y = a’x + b’ (d’) với a’ 0
Nêu điều kiện về các các hệ số để: (d) // (d’) ; (d) (d’) ; (d) cắt (d’) ?
GV: Đổi chéo bài các nhóm
GV: Đa đáp án, biểu điểm
HS : Đổi bài, chấm chéo
GV: Chữa bài, chú ý cách trình bày của học
Trang 2Hoạt động của thầy và trò Nội dung - ghi bảng
- Em hãy nêu phơng trình của đờng thẳng song
song với Ox và đi qua điểm có tung độ là 1
2
3
; 1)Hoành độ giao điểm N của đờng
y = - 2 2
- Ôn lại kiến thức về đờng thẳng
- Trong giờ sau chúng ta tiếp tục ôn tập về đờng thẳng
Trang 3DC
FC
EC
1 Kiến thức: + Củng cố các tính chất của tiếp tuyến đờng tròn, đờng tròn nội tiếp tam giác
2 Kĩ năng: + Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, vận dụng các tính chất của tiếp tuyến vào các bài tập về
tính toán và chứng minh
3 Thái độ: + Rèn luyện tính chính xác
4 Định hướng phỏt triển năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tỏc …
- Năng lực quan sỏt
II Chuẩn bị đồ dùng:
GV: Thớc thẳng, compa, phấn màu, êke; bảng phụ
HS: Ôn tập các hệ thức lợng trong tam giác vuông, các tính chất của tiếp tuyến
iiI Tiến trình dạy học
Qua trung điểm H của đoạn AE vẽ dây cung
CD vuông góc với AB
a) Chứng minh tứ giác ACED là hình thoi
b) Gọi I là gđ của DE và BC C/m I nằm trên
đờng tròn tâm O’ đờng kính EB
c) Chứng minh HI là tiếp tuyến của (O’)
Bài 1:
a) Ta có đờng kính AB ^CD tại H HC = HD
mà AH = HE ACED là hbhlại có AE ^CD tại HACED là hình thoi
b) AB là đờng kính của đờng tròn ngoại tiếpDABC
DABC vuông tại C mà DE // AC DE ^ BC tại I
DEIB vuông tai I I ẽ (O’; EB/2)
c) DEIO’ cân tại O’ gócO’IE = gócIEO’; DIHD cân tại H gócHDI = gócDIH
Mà gócHDI + gócHED = 900 và gócHED = gócIEO’ gócO’IE+gócDIH = 900
góc HIO’ = 900 HI ^IO’ mà I ẽ (O’) HI
là tiếp tuyến của (O’)
Bài 2:
a) Có AD = AF, BD = BE, CF = CE(tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)
=> AB + AC – BC
= AD + DB + AF + FC – BE – EC
= AD + DB + AD + FC – BD – FC
= 2ADVậy 2AD = AB + AC – BCb)
2BE = BA + BC - AC2CF = CA + CB – AB
Trang 4C = 600
=> DC = AD cotg600= 3
3
1
1 Kiến thức: + Học sinh đợc củng cố mối liên quan giữa hệ số a và góc (là góc tạo bởi đờng
thẳng y = ax+b với trục Ox)
2 Kỹ năng: + Học sinh đợc rèn luyện kĩ năng xác định hệ số góc a, hàm số y = ax+b, vẽ đồ thị
hàm số y = ax+b, tính góc , tính chu vi và diện tích tam giác trên mặt phẳng toạ độ.
3 Thái độ: + Luyện tính chăm , cẩn thận , chính xác
4 Định hướng phỏt triển năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tỏc …
- Năng lực quan sỏt
II Chuẩn bị đồ dùng:
Trang 5+/ Nếu a < 0 thì góc là Hệ số a càng lớn thì góc nhng vẫn nhỏ hơn
b/ Vì a = 3 nên ta có: y = 3x+b
Mà đồ thị hàm số đi qua A(2;2) nên ta có: 2
= 3.2 + b b = - 4Vậy hàm số đã cho có dạng: y = 3x - 4
c/ Vì đồ thị hàm số đã cho song song với đờng
y = 3.x nên a = 3; b 0 y = 3.x + b
Vì đồ thị hàm số qua B(1; 3+5) nên có: 3
+5 = 3.1 + b b = 5Vậy hàm số đã cho có dạng: y = 3x+5
2
Trang 6Hoạt động của thầy và trò Nội dung - ghi bảng
GV: Chữa bài và chú ý cho học sinh cách trình
bày
tan 1 Bˆ 45 0
2
2 B 0
C 0
0 0 0 0
0 Bˆ Aˆ) 180 ( 27 45 108 180
c/ Tính PD ABC, SD ABC: Ta có:
PD ABC= AB + BC + ACCó: AB = OA + OB = 4+2 = 6(cm)
1 Kiến thức: Hệ thống hoỏ kiến thức cơ bản của chương giỳp học sinh hiểu sõu hơn, nhớ lõu hơn
về cỏc khỏi niệm hàm số, biến số, đồ thị của hàm số, khỏi niệm về hàm số bậc nhất y = ax + b, tớnh đồng biến, nghịch biến của hàm số bậc nhất Mặt khỏc, giỳp học sinh nhớ lại cỏc điều kiện hai đường thẳng cắt nhau, song song với nhau, trựng nhau
2 Kỹ năng: Giỳp học sinh vẽ thành thạo đồ thị của hàm số bậc nhất, tỡm toạ độ giao điểm hai đồ
thị; xỏc định được gúc của đường thẳng y = ax + b và trục Ox; xỏc định được hàm số y = ax + b thoả món một vài điều kiện nào đú ( thụng qua việc xỏc định cỏc hệ số a, b )
3 Thỏi độ: Chỳ ý, tớch cực, tự giỏc tham gia hoạt động học.
4 Định hướng phỏt triển năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tỏc …
- Năng lực quan sỏt
II-CHUẨN BỊ:
- GV: Nội dụng theo yờu cầu bài học, cỏc phương tiện dạy học cần thiết
- HS: Đủ SGK, đồ dựng học tập và nội dung theo yờu cầu của GV
III-TIẾN TRèNH BÀI GIẢNG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIấN VÀ HS NỘI DUNG KIẾN THỨC CẦN ĐẠT
Hoạt động1: ễn tập lớ thuyết
? Hỏm số bậc nhất được cho bởi cụng thức
nào
1 : ễn tập lý thuyết
-Học sinh tra lời cõu hỏi theo SGK
Trang 7HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ HS NỘI DUNG KIẾN THỨC CẦN ĐẠT
? Khi nào thì hàm số đồng biến, nghịch biến
- Hàm số bậc nhất khi nào ? Đối với hàm số
bài cho y = ( 5 - k)x + 1 nghịch biến cần
điều kiện gì ?
- Hai đường thẳng song song với nhau khi
nào ? cần điều kiện gì ?
- Hãy viết điều kiện song song của hai đường
thẳng trên rồi giải tìm a ?
- GV gọi HS đứng tại chỗ trình bày lời giải
- GV ra tiếp bài tập 36 ( sgk ) gọi HS đọc đề
bài sau đó nêu cách làm ?
- GV gợi ý : Đồ thị hai hàm số trên song song
với nhau cần có điều kiện gì ? viết điều kiện
rồi từ đó tìm k ?
- GV cho HS lên bảng làm bài
- Hai đường thẳng trên cắt nhau khi nào ? viết
điều kiện để hai đường thẳng trên cắt nhau
sau đó giải tìm giá trị của k ?
- HS trình bày lời giải bằng lời GV chữa bài
lên bảng
- Nêu điều kiện để hai đường thẳng trùng
nhau ? viết điều kiện trùng nhau của hai
đường thẳng trên từ đó rút ra kết luận ?
- Vì sao hai đường thẳng trên không thể trùng
2: Bài tập luyện tập
Bài tập 32 ( sgk - 61 ) a) Để hàm số bậc nhất y = ( m - 1)x + 3 đồngbiến ta phải có: m - 1 > 0 m > 1 b) Để hàm số bậc nhất y = ( 5 - k)x + 1 nghịchbiến ta phải có: a < 0 hay theo bài ra ta có: 5
- k < 0 k > 5 Bài tập 34 ( sgk - 61 )
Bài tập 36 ( sgk - 61 ) a) Để đồ thị của hai hàm số y = ( k + 1)x + 3 và
y = ( 3 - 2k )x + 1 là hai đường thẳng song songvới nhau ta phải có : a = a’ và b b’ Theobài ra ta có b = 3 và b’ = 1 b b’
Để a = a’ k + 1 = 3 - 2k
3k = 2 k = 2
3 Vậy với k = 2
3 thì hai đồ thị của hai hàm sốtrên là hai đường thẳng song song
b) Để đồ thị của hai hàm số trên là hai đườngthẳng cắt nhau thì ta phải có a a’ Theo bài ra
ta có ( k + 1) 3 - 2k k 2
3 Vậy với k 2
3 thì đồ thị hai hàm số trên là haiđường thẳng cắt nhau
c) Để đồ thị của hai hàm số trên là hai đường
Trang 8HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ HS NỘI DUNG KIẾN THỨC CẦN ĐẠT
Bài 37: a)Vẽ đồ thị y=0,5x+2 và y=5-2x trênmặt phẳng Oxy
y = 5 - 2x
y = 0,5x + 2 C
B A
2 5
Hướng dẫn về nhà:
Nắm chác cách tìm hệ số a hoặc b, đk để hàm đồng biến, nghịch biến,vẽ đồ thị hàm số bậc nhất,
đk đt song song, cắt nhau, trùng nhau
Ôn tập kĩ các kiến thức trên để giờ sau kiểm tra một tiết,
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng áp dụng quy tắc thế để biến đổi tương đương hệ phương trình , Giải
phương trình bằng phương pháp thế một cách thành thạo
3.Thái độ: Tích cực luyện tập, cẩn thận trong tính toán
4 Định hướng phát triển năng lực:
Trang 9- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác …
- Năng lực quan sát
II CHUẨN BỊ: - GV: Nội dụng theo yêu cầu bài học, các phương tiện dạy học cần thiết
- HS: Đủ SGK, đồ dùng học tập và nội dung theo yêu cầu của GV
III-TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
1Nêu các bước biến đổi hệ
phương trình và giải hệ phương
trình bằngphương pháp thế
Giải bài tập 12 b
Hoạt động 2:
- Theo em ta nên rút ẩn nào theo
ẩn nào và từ phương trình nào ?
vì sao ?
- Hãy rút y từ phương trình (1)
sau đó thế vào phương trình (2)
và suy ra hệ phương trình mới
- Hãy giải hệ phương trình trên
- HS làm bài
- Để giải hệ phương trình trên
trước hết ta làm thế nào ? Em hãy
nêu cách rút ẩn để thế vào phương
trình còn lại
- Với a = 0 ta có hệ phương trình
trên tương đương với hệ phương
trình nào ? Hãy nêu cách rút và
thế để giải hệ phương trình trên
- Nghiệm của hệ phương trình là
bao nhiêu ?
- HS làm bài tìm nghiệm của hệ
Học sinh Nêu các bước biến đổi hệ phương trình và giải hệ phương trình bằng phương pháp thế
Trang 10HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG KIẾN THỨC CẦN ĐẠT
GV: gọi HS nhận xột,chữa bài
x y
x y
HS hoạt động nhúm, đại diện lờn bảng
Hoạt động 3: Củng cố kiến thức-Hướng dẫn về nhà a) Củng cố :
- Nờu cỏch giải hệ phương trỡnh bằng phương phỏp thế ( nờu cỏc bước làm )
b) Hướng dẫn :
Nắm chắc cỏch giải hệ phương trỡnh bằng phương phỏp thế ( chỳ ý rỳt ẩn này theo ẩn kia )
- Xem lại cỏc vớ dụ và bài tập đó chữa hướng dẫn giải bài tập 18 ; 19
1 Kiến thức: + Nắm vững các khái niệm , tính chất trong bài góc ở tâm – số đo cung
2 Kĩ năng: + Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, chứng minh , tính toán góc và cung
3 Thái độ: + Rèn luyện tính chính xác , cẩn thận , logic trong chứng minh
4 Định hướng phỏt triển năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tỏc …
- Năng lực quan sỏt
II Chuẩn bị đồ dùng:
GV: Thớc thẳng, compa, phấn màu, êke; bảng phụ
HS: Ôn các kiến thức về góc ở tâm – số đo cung
Trang 112 KTBC.
? : Nêu khái niệm góc ở tâm ?
? : Cách tính số đo cung ? số đo cung lớn , số đo cung nhỏ ?
3 Bài mới:
Hoạt động 1:
GV: treo bảng phụ vẽ sẵn hình bài 6/69
HS: Bài toán yêu cầu gì?
GV: yêu cầu HS làm vào vở
GV:Đa đáp án; HS đổi bài kiểm tra chéo
O
C B
HS: Hoạt động làm ra bảng nhóm
? : Nêu NX về sđ của các cung nhỏ AM; CP,
BN, DQ
? : tên các cung nhỏ bàng nhau
? : Nêu tên hai cung lớn bằng nhau
GV: Thu kết quả các nhóm, đổi chéo bài, đa
Dạng 2: Chứng minh hai cung bằng
BN = CP; BP = CNc) Trên đờng tròn nhỏ có:
BPN = CNP; BNP = CPN;
Trên đờng tròn nhỏ có:
AQM = DMQ; AMQ = DQM;
Trang 12Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
1 Kiến thức: Giỳp học sinh hiểu cỏch biến đổi hệ phương trỡnh bằng quy tắc cộng đại số Cỏch
giải hệ hai phương trỡnh bậc nhất hai ẩn bằng phương phỏp cộng đại số
2 Kĩ năng: Giải hệ hai phương trỡnh bậc nhất hai ẩn bằng phương phỏp cộng đại số
3 Thỏi độ: Chỳ ý, tớch cực tham gia hoạt động học, cú tớnh cẩn thận khi giải hệ phương trỡnh.
4 Định hướng phỏt triển năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tỏc …
- Năng lực quan sỏt
II-CHUẨN BỊ:
- GV: Nội dụng theo yờu cầu bài học, cỏc phương tiện dạy học cần thiết
- HS: Đủ SGK, đồ dựng học tập và nội dung theo yờu cầu của GV
III- TIẾN TRèNH DẠY HỌC
Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ:
1Nờu quy tắc thế và cỏch giải hệ
- GV đặt vấn đề như sgk sau đú gọi
HS nờu quy tắc cộng đại số
Quy tắc cộng đại số gồm những bước
như thế nào ?
- GV lấy vớ dụ hướng dẫn và giải mẫu
hệ phương trỡnh bằng quy tắc cộng
đại số , HS theo dừi và ghi nhớ cỏch
Học sinh Nờu quy tắc thế và cỏch giải hệ phương trỡnh bằng phương phỏp thế
( 2x - y ) + ( x + y ) = 1 + 2 3x = 3 Bước 2: Dựng phương trỡnh đú thay thế cho phương
Trang 13HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG KIẾN THỨC CẦN ĐẠT
làm
- Để giải hệ phương trình bằng quy
tắc cộng đại số ta làm theo các bước
như thế nào ? biến đổi như thế nào ?
- GV hướng dẫn từng bước sau đó HS
áp dụng thực hiện ? 1 ( sgk )
Hoạt động3:
-GV ra ví dụ sau đó hướng dẫn HS
giải hệ phương trình bằng phương
pháp cộng đại số cho từng trường hợp
- GV gọi HS trả lời ? 2 ( sgk ) sau đó
nêu cách biến đổi
- Khi hệ số của cùng một ẩn đối nhau
thì ta biến đổi như thế nào ? nếu hệ số
của cùng một ẩn bằng nhau thì làm thế
nào ? Cộng hay trừ ?
- GV hướng dẫn kỹ từng trường hợp
và cách giải , làm mẫu cho HS
- Hãy cộng từng vế hai phương trình
của hệ và đưa ra hệ phương trình mới
tương đương với hệ đã cho ?
- Vậy hệ có nghiệm như thế nào ?
- GV ra tiếp ví dụ 3 sau đó cho HS
thảo luận thực hiện ? 3 ( sgk ) để giải
- Nếu hệ số của cùng một ẩn trong hai
phương trình của hệ không bằng nhau
hoặc đối nhau thì để giải hệ ta biến
đổi như thế nào ?
1) Trường hợp 1 : Các hệ số của cùng một ẩn nào đó
trong hai phương trình bằng nhau hoặc đối nhau )
Ví dụ 1 : Xét hệ phương trình (II) 2x y x y 63
? 2 ( sgk ) Các hệ số của y trong hai phương trình của
hệ II đối nhau ta cộng từng vế hai phương trình của
2) Trường hợp 2 : Các hệ số của cùng một ẩn trong haiphương trình không bằng nhau và không đối nhau
Ví dụ 4 ( sgk ) Xét hệ phương trình :(IV) 3 2 7 (x 2)
Trang 14HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG KIẾN THỨC CẦN ĐẠT
- Giải bài tập 20 ( a , b) ( sgk - 19 ) - 2 HS lờn bảng làmbài
Hoạt động4: Củng cố kiến thức-Hướng dẫn về nhà:
a) Củng cố : Nờu lại quy tắc cộng đại số để giải hệ phương trỡnh
- Túm tắt lại cỏc bước giải hệ phương trỡnh bằng phương phỏp cộng đại số
b) Hướng dẫn: Nắm chắc quy tắc cộng để giải hệ phương trỡnh Cỏch biến đổi trong hai trường
1 Kiến thức: + Giúp HS hiểu cách biến đổi hệ phơng trình bằng quy tắc cộng và nắm vững cách
giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp cộng
2 Kĩ năng: + Rèn kĩ năng giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng
3.Thái độ: + Rèn tính chăm chỉ , tự giác học tập
4 Định hướng phỏt triển năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tỏc …
5
5 3
y x y x
HS: Trình bày bảng
3 Bài mới:
HS: Vận dụng bài 22 - SGK/19 theo nhóm
6
4 2
5
y x
y x
Trang 15Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Dãy 3: Làm phần c
GV: Đa ra bài 24a
HS: Nhân phá ngoặc, thu gọn đa về dạng
a
c by ax
23113
x y
11 3
2
y x y x
22 6
4
y x y x
2
27 0
0
y x y x
Vậy hệ đã cho vô nghiệm
? : Ngoài cách trên, còn có cách nào giải
khác không?
GV: Giới thiệu cách đặt ẩn phụ
? : Thay x+y=u; x-y=v ta có hệ phơng
2 ) (
4 ) (
3 ) (
2
y x y
x
y x y
x
(*)C1:
4 5
y x y x
1 2
y x x
y x
4 3
2
v u
v u
2
4 3 2
v u v u
u v
y x
1 5
3
n m
n m
(m; n) = ( 3; 2)Vậy với m = 3; n= 2 thì đa thức P(x) là đa thức không
4 - Hớng dẫn tự học :
- Nắm vững phơng pháp giải HPT
- Hoàn thành bài tập còn lại
- Đọc trớc bài 5 và ôn lại các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
Rút kinh nghiệm:
Trang 163 Thái độ: + Rèn luyện tính chính xác , cẩn thận , logic trong chứng minh
4 Định hướng phỏt triển năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tỏc …
GV: Yêu cầu HS đọc bài 12/ SGK
HS: Đọc yêu cầu bài
GV: Yêu cầu HS vẽ hình – Ghi GT- KL
GV: Yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm bài
rồi lên bảng trình bày
HS: Hoạt động cá nhân làm bài
GV: Đa bài tập 13/ SGK
Hớng dẫn làm 2 trờng hợp :
+) Tâm đờng tròn nằm ngoài hai dây //
+) Tâm đờng tròn nằm trong hai dây //
Bài 1:
a) DABC:
BC < AB + AC mà AD = AC BC < BD
Mặt khác OH ^ BC tại H;
OK ^ BD tại K OH > OK b) Trong (O):
BC < BD BC < BDBài tập 13-/SGK/72
*Trờng hợp 1: Tâm nằm ngoài hai dây song song
GV: Yêu cầu HS suy nghĩ cách CM
GV: Gợi ý nếu thấy HS không làm đợc
song song
Trang 17Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
- Ôn tập lại các liên hệ giữa cung và dây
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Hoàn thành các bài tập còn lại trong SGK
- Chuẩn bị luyện tập bài : Góc nội tiếp
1 Kiến thức: + Giúp HS hiểu cách biến đổi hệ phơng trình bằng quy tắc cộng và nắm vững cách
giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp cộng
2 Kĩ năng: + Rèn kĩ năng giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng
3.Thái độ: + Rèn tính chăm chỉ , tự giác học tập
4 Định hướng phỏt triển năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tỏc …
5
5 3
y x y x
3 Bài mới:
Trang 18Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
GV : Nhắc lại quy tắc cộng đại số
GV: Yêu cầu học sinh nêu lại các bớc giải
hệ pt bằng phơng pháp cộng đại số
HS : Nêu các bớc
* Quy tắc cộng: SGK
* Các bớc giải hệ phơng trinh bằng phơng pháp cộng đại số
Hoạt động 2 II/ Bài tập:
HS: Vận dụng bài 1 theo nhóm
Dãy 1: Làm phần a
Dãy 2: Làm phần b
Dãy 3: Làm phần c
GV: Đa ra bài 24a
HS: Nhân phá ngoặc, thu gọn đa về dạng
a
c by ax
? : Ngoài cách trên, còn có cách nào giải
khác không?
GV: Giới thiệu cách đặt ẩn phụ
? : Thay x+y=u; x-y=v ta có hệ phơng trình
GV: Hớng dẫn Hs trình bày theo dãy
HS: Đại diện dãy lên trình bày
6
4 2
5
y x
y x
23113
x y
11 3
2
y x y x
22 6
4
y x y x
2
27 0
0
y x y x
Vậy hệ đã cho vô nghiệm
2 ) (
4 ) (
3 ) (
2
y x y
x
y x y
x
(*)C1:
4 5
y x y x
1 2
y x x
y x
1 5
3
n m
n m
(m; n) = ( 3; 2)Vậy với m = 3; n= 2 thì đa thức P(x) là đa thức không
Trang 19Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Bài 5: Tìm giá trị của m để các đờng thẳng
- Nắm vững phơng pháp giải hpt ,ôn lại lý thuyết
- Xem lại các dạng bài tập đã làm,hoàn thành bài tập còn lại
- Đọc trớc bài 5 và ôn lại các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
3 Thái độ : + Rèn luyện tính chính xác , cẩn thận , logic trong chứng minh
4 Định hướng phỏt triển năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tỏc …
GV: Yêu cầu HS đọc bài 12/ SGK
? : Bài toán cho biết gì ? yêu cầu gì ?
Trang 20Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
AB là TT của MNGV: Yêu cầu HS trình bày c/m
? : Lập mệnh đề đảo của bài toán ?
? : Mệnh đề đảo có đúng không ? tại sao ?
HS : Không vì dây có thể là đờng kính
HS : Dây không đi qua tâm
? : Điều kiện để mệnh đảo đúng ?
GV: Yêu cầu HS về c/m mệnh đề đảo
GV: Giới thiệu liên hệ giữa đờng kính, dây
và cung
0
N A
B
M
I
Chứng minh
- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?
- Cho biết góc MAB và MSO là những góc gì
liên quan tới đờng tròn, quan hệ với nhau nh
- Ôn tập lại các liên hệ giữa cung và dây
- Xem lại các bài tập đã chữa
M
S
D O
C
B A
Trang 21- Hoàn thành các bài tập còn lại trong SGK
- Chuẩn bị luyện tập bài : Góc nội tiếp
1 Kiến thức : + Nắm vững các bớc giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
2 Kĩ năng : + Rèn luyện kỹ năng giải toán bằng cách lập hệ phơng trình, tập trung vào dạng phép
viết số, quan hệ số, chuyển động
3 Thái độ : + Rèn tính chăm chỉ , tự giác học tập
4 Định hướng phỏt triển năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tỏc …
- Năng lực quan sỏt
II Chuẩn bị đồ dùng:
GV: Bảng phụ bài tập
HS: Ôn tập các bớc giải bài toán bằng lập hệ phơng trình
iiI Tiến trình dạy học
GV: Cho biết để giải bài toán bằng cách lập hpt
ta thực hiện theo những bớc nào?
GV: Cho HS lên bảng làm bài tập 34/24 - SGK
HS : Trong bài toán này đề cập đến đại lợng
nào?
HS : Hãy điền vào bảng phân tích đại lợng và
nêu điều kiện của ẩn
Trang 22Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Số cây cả vờn ban đầu là :xy
Số cây cả vờn sau lần thay đổi 1 là(x+8)(y-3)
Số cây cả vờn trong lần thay đổi 2 là : ( x-4)(y+2)
2 )(
4 (
54 )
3 )(
8 (
xy y
x
xy y
x
GV: Cho HS chữa bài
GV: Cho HS đọc bài 36/ 24- SGK
GV: Bài toán này thuộc dạng nào ?
Nhắc lại công thức tính giá trị trung bình
2 )(
4 (
54 )
3 )(
8 (
xy y
x
xy y
x
Giải hệ trên ta đợc x = 50; y=15 (TMĐK đề bài)
Vậy số cây cải bắp vờn nhà Lan trồng là :50.15=750 ( cây)
Điểm số trung bình là 8,69 nên ta có phơngtrình :
69 , 8 100
6 15 7 8 42 9 25 10
4
18
y x y x
Giải HPT trên ta có : x=14; y=4 (TMĐK)Vậy số lần bắn đợc 8 điểm là 14 lần, số lần bắn đợc 6 điểm là 4 lần
38 2 5 , 1
y x y x
10 12
y
x (tmđk)Vậy vận tốc của Bác Toàn là 12 km/h
vận tốc của Cô Ngần là 10 km/h
4 - Hớng dẫn về nhà
- Nắm vững cách giải bài toán bằng cách lập HPT
- Hoàn thành bài tập : 35;37;38;39/SGK- 24 vào VBT
Trang 231 Kiến thức: Củng cố lại cho học sinh cách giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình các dạng
đã học như ví dụ 1 ; ví dụ 2
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng phân tích bài toán , chọn ẩn , đặt điều kiện và lập hệ phương trình
Rèn kỹ năng giải hệ phương trình thành thạo
3 Thái độ: Kiên trì, chịu khó, yêu thích giải toán.
4 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác …
- Năng lực quan sát
II CHUẨN BỊ:
- GV: Nội dụng theo yêu cầu bài học, các phương tiện dạy học cần thiết
- HS: Đủ SGK, đồ dùng học tập và nội dung theo yêu cầu của GV
III TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
1Nêu các bước giải bài toán bằng cách lập
hệ phương trình
2 Giải bài tập 29 ( sgk )
Hoạt động 2:
GV ra bài tập gọi HS đọc đề bài sau đó
ghi tóm tắt bài toán
- Theo em ở bài toán này nên gọi ẩn thế
nào ?
- Hãy gọi quãng đường Ab là x ; thời gian
dự định là y từ đó lập hệ phương trình
- Thời gian đi từ A B theo vận tốc 35
km/h là bao nhiêu so với dự định thời gian
đó như thế nào ? vậy từ đó ta có phương
trình nào ?
- Thời gian đi từ A B với vận tốc 50
km/h là bao nhiêu ? so với dự định thời
gian đó như thế nào ? Vậy ta có phương
trình nào ?
- Từ đó ta có hệ phương trình nào Hãy
giải hệ phương trình tìm x,y ?
- GV cho HS giải hệ phương trình sau đó
đưa ra đáp số để học sinh đối chiếu kết
Trang 24HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG KIẾN THỨC CẦN ĐẠT
- GV ra tiếp bài tập 34 ( sgk ) gọi HS đọc
đề bài và ghi tóm tắt bài toán
- bài toán cho gì , yêu cầu gì ?
- Theo em ta nên gọi ẩn như thế nào ?
- hãy chọn số luống là x , số cây trồng
trong một luống là y ta có thể gọi và
đặt điều kịên cho ẩn như thế nào ?
- Gợi ý :
+ Số luống : x ( x > 0 )
+ Số cây trên 1 luống : y cây ( y > 0 )
Số cây đã trồng là ?
+ Nếu tăng 8 luống và giảm 3 cây trên 1
luống số cây là ? ta có phương trình
nào ?
+ Nếu giảm 4 luống và tăng mỗi luống 2
cây số cây là ? ta có phương trình
nào ?
- Vậy từ đó ta suy ra hệ phương trình
nào ? Hãy giải hệ phương trình trên và rút
ra kết luận
- Để tìm số cây đã trồng ta làm như thế
nào ?
- GV cho HS làm sau dó đưa ra đáp án
cho HS đối chiếu
Giải bài tập 34
Tóm tắt : Tăng 8 luống , mỗi luống giảm 3 cây
Cả vườn bớt 54 cây Giảm 4 luống , mỗi luống tăng 2 cây Cả vườntăng 32 cây
Hỏi vườn trồng bao nhiêu cây ?
Giải : Gọi số luống ban đầu là x luống ; số cây
trong mỗi luống ban đầu là y cây ( x ; y nguyêndương )
- Số cây ban đầu trồng là : xy (cây )
- Nếu tăng 8 luống số luống là : ( x + 8 ) luống ;nếu giảm mỗi luống 3 cây số cây trong một luống
là : ( y - 3) cây số cây phải trồng là : ( x + 8)( y - 3) cây
Theo bài ra ta có phương trình :
xy - ( x + 8)( y - 3) = 54 3x - 8y = 30 (1)
- Nếu giảm đi 4 luống số luống là : ( x - 4 )luống ; nếu tăng mỗi luống 2 cây số cây trongmỗi luống là : ( y + 2) cây số cây phải trồng là ( x
- 4)( y + 2) cây Theo bài ra ta có phương trình : ( x - 4)( y + 2) - xy = 32 ( 2) 2x - 4y = 40 (2)
Trang 25Ngày soạn : 14/01/ 2016
Ngày dạy : 22/01/ 2016 Lớp 9A
Tiết 94: Góc nội tiếp
I Mục tiêu:
1 Kiến thức : + HS đợc củng cố định lý và hệ quả góc nội tiếp Biết vận dụng các kiến thức trên
vào giải bài tập
2 Kĩ năng : + Rèn kỹ năng vẽ hình, phân tích tìm lời giải
3 Thái độ : + Rèn luyện tính chính xác , cẩn thận , logic trong chứng minh
4 Định hướng phỏt triển năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tỏc …
- Năng lực quan sỏt
II Chuẩn bị đồ dùng :
GV: Thớc thẳng, compa, phấn màu, êke
HS: Ôn các kiến thức liên quan
iiI Tiến trình dạy học
1.ổn định tổ chức lớp
2 KTBC.
? : Góc nh thế nào là góc nội tiếp ? Vẽ hình minh hoạ ?
? : Phát biểu định lý và các hệ quả về góc nội tiếp ?
O A
D
Trang 26Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
các nhóm khác nhận xét bổ sung
GV : Cho HS làm bài tập 23/ 76 - SGK theo
nhóm
GV : Hớng dẫn cho HS vẽ hình và chứng
minh hai trờng hợp
- M nằm trong đờng tròn và M nằm ngoài
MA
MA.MD =MB.MCGV: Mời 2 HS đại diện 2 dãy lên bảng c/m
1
MA
MA.MD =MB.MC
b) M nằm ngoài (O) DMAD và DMCB có:
1 Kiến thức : + Nắm vững các bớc giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
2 Kĩ năng : + Rèn luyện kỹ năng giải toán bằng cách lập hệ phơng trình, tập trung vào dạng toán
làm chung, riêng, vòi nớc chảy và toán phần trăm
B
1 2
Trang 273 Thái độ : + Rèn tính chăm chỉ , tự giác học tập
4 Định hướng phỏt triển năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tỏc …
- Năng lực quan sỏt
II Chuẩn bị đồ dùng:
GV: Bảng phụ bài tập
HS: Ôn tập các bớc giải bài toán bằng lập hệ phơng trình
iiI Tiến trình dạy học
? : Bài toán trên thuộc loại toán nào? bài toán
trên có những đại lợng nào tham gia?
GV: Hớng dẫn HS điền vào bảng phân tích đại
l-ợng qua hệ thống câu hỏi dẫn dắt để lập hệ
pt
Thời gian chảy đầy
bể (h)
Năng suất
1 giờ (bể)Vòi 1 x
1 giờ hai vòi chảy đợc số phần của bể là :
4
3 1 1
y x
Vòi 1 chảy trong 10', vòi 2 chảy trong 12'
đ-ợc số phần của bể là :
15
2 5
1 6
1
y x
4 3 1 1
y x
y x
Giải hpt trên ta có : x=2; y=4
GV: Cho HS lên bảng làm bài tập 46/10 - SBT
? : Bài toán này có những đại lợng nào ?
GV: Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm trong
2 chảy riêng để đầy bể hết 4 giờ
1 3 5 6 2 :
y x
y x
1 15 12
y x
y x
2 30 24
y x
y x
30 24
y x
(TMĐK)
Bài tập 39/25 - SGK
Gọi số tiền phải trả cho mỗi loại hàng (không
kể thuế VAT lần lợt là x và y ( triệu đồng) ĐK:x;y>0
Số tiền phải trả cho mặt hàng thứ nhất (kể cả
Thời gian HTCV(h) Năng suất
1 giờCẩu 1 x > 0
Cẩu 2 y > 0
Trang 28Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
8
1 15 12
v u
v u
109
217 108
110
y x
y x
217 108
110
y x
y x
y x
Vậy số tiền ngời ấy mua mỗi loại là 500000đ
- Nắm đợc định nghĩa, định lí và hệ quả của góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung
- Biết áp dụng các kiến thức đó vào làm bài tập
II Chuẩn bị đồ dùng :
GV: Thớc thẳng, compa, phấn màu, êke
HS: Ôn các kiến thức liên quan
iiI Tiến trình dạy học
- Hãy nêuđịnh lí và hệ quả của góc tạo bởi
tiếp tuyến và dây cung * Định lí : Số đo của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung bằng nửa số đo của cung bị chắn
* Hệ quả : Trong một đờng tròn góctạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung và góc nội tiếp cùng chắn một cung thì bằng nhau
Hoạt động 2 : Bài tậpBài tập: Cho đờng tròn (O) đờng kính AB GV yêu cầu HS vẽ hình , ghi GT và KL
I M
T
Q
Trang 29Đờng thẳng d tiếp xúc với đờng tròn ở A,
qua điểm T trên đờng thẳng d kẻ tiếp tuyến
TM với đờng tròn (M là tiếp điểm) Gọi P,
Q lần lợt là hình chiếu của điểm M trên AB
c) Các tam giác AIQ và ATM , AIP và
AOM là những cặp tam giác đồng dạng
GV cho HS thảo luận từng phần
điểm Ib) AMP MAQ (Hai góc so le trong)
c) Tam giác AIQ cân ở I, còn tam giác ATM cân ở
T hai tam giác này có IAQ MAT , do đó DIAQ DTAM
Trang 30+ Khái niệm nghiệm và tập nghiệm của pt và hpt bậc nhất hai ẩn cùng minh hoạ hình học củachúng.
2 Kĩ năng: +Cách giải hpt bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp cộng đại số và phơng pháp thế và
giải bài toán bằng cách lập hpt
3 Thái độ: + Rèn cho học sinh t duy suy luận logic , tính cẩn thận , chính xác
4 Định hướng phỏt triển năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tỏc …
- Năng lực quan sỏt
II Chuẩn bị đồ dùng:
GV: Bảng phụ bài tập
HS: Ôn tập các bớc giải bài toán bằng lập hệ phơng trình
iiI Tiến trình dạy học
1.ổn định tổ chức lớp
2 KTBC.
3 Bài mới.
Gv đa bảng phụ 1: Ghi nội dung câu hỏi 1/ Sgk
Đặt vấn đề câu hỏi đó đúng hay sai Hs lên bảng giải
hpt ? Có mấy cách giải hpt?
? Nêu bớc làm của phơng pháp giải hpt bằng các
ph-ơng pháp trên?
?Trong phơng pháp thế cần lu ý đến đk nào của hệ số
của ẩn thì rút ẩn này theo ẩn kia?(Hệ số bằng1)
? Tơng tự với phơng pháp cộng?
Cần biến đổi các hệ số của ẩn sao cho chúng bằng
nhau hoặc đối nhau
Gv đa bảng phụ 2 ghi nội dung câu hỏi 2/ SGK
? Hãy biến đổi hai pt của hệ về dạng y = ax+b?
? Cho biết hai đờng thẳng song song, trùng nhau, cắt
nhau, vuông góc với nhau, ta cần cố đk gì của các hệ
; 1
y x y x x y x y x
là nghiệm của hệ
) 0 , , , , (
) ( )
; 2
, , ,
, , , , , ,
d b c x b y
d b c x b y c y b x a c by ax
* Hệ vô nghiệm khi và chỉ khi
d d, hay
, , , ,
, ,
,
;
c
c b
b a
a a
c a
c b
a b
, ,
,
;
c
c b
b a
a a
c a
c b
a b
Gv thu bài của các nhóm chữa và nhận xét
? Dựa vào câu 2, không cần vẽ hình có thể kết luận
ngay số nghiệm của hpt?
Hs đứng tại chỗ trả lời câu hỏi
2
1 5
2
y x y x
5
2 5
b a
y x y x y
x y x a
5 3
3 2
5 3
3 , 0 1 , 0 2 , 0 )
y
y x y x y
x y x b
Hệ pt có nghiệm duy nhất
1 2
3 )
y x y x y
x
y x c
5 5 5 ).
3 1 (
3 1 2 5 ).
3 1 (
1 5 )
3 1 (
1 ) 3 1 ( 5 )
x
y x y x x y x
a
Trang 31Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
3 2
y x y x
3
1 2
3
y x
y x
1
1 2
2 3
3
c
c b
b a
? Với hpt a ta nên cho hệ số của ẩn nào bằng nhau?
? Hãy trừ từng vế của hai pt để tìm y?
? Thay y vào 1 trong 2 pt của hệ để tìm x?
2 1 1 2 2
y x
x y y x
x b
1 3 2 2
b a b
a b a
- Học sinh tích cực giải bài tập
4 Định hướng phỏt triển năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tỏc …
- Năng lực quan sỏt
II nội dung bài dạy:
1.Bài tập 24/SGK (HS đại trà)
Trang 32- Nêu phơng hớng giải bài tập?
- Vậy sau khi đã đa về dạng tổng quát ta có
thể giải hệ trên nh thế nào ? hãy giải bằng
phơng pháp cộng đại số
- GV cho HS làm sau đó trình bày lời giải
lên bảng ( 2 HS - mỗi HS làm 1 ý )
- GV nhận xét và chữa bài làm của HS, sau
đó chốt lại vấn đề của bài toán
- Nếu hệ phơng trình cha ở dạng tổng quát
phải biến đổi đa về dạng tổng quát mới tiếp
tục giải hệ phơng trình
2( ) 3( ) 4)
2.Bài tập 26a/SGK (HS đại trà)
- GV ra bài tập, gọi HS đọc đề bài
- Đồ thị của hàm số y = ax + b đi qua điểm
A , B nh trên ta có điều kiện gì ?
- Từ điều đó ta suy ra đợc gì ?
- Gợi ý : Thay lần lợt toạ độ của A và B vào
công thức của hàm số rồi đa về hệ phơng
trình với ẩn là a , b
- Em hãy giải hệ phơng trình trên để tìm a ,
b ?
- HS làm bài – GV hớng dẫn học sinh biến
đổi đa về hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn và
giải
Vì đồ thị của hàm số y = ax + b đi qua điểm A(2; - 2 ) và B( -1 ; 3 ) nên thay toạ độ của điểm A
và B vào công thức của hàm số ta có hệ phơngtrình
Trang 33- Hãy giải hệ phơng trình với ẩn là u , v sau
GV: Thớc thẳng, compa, phấn màu, êke
HS: Ôn các kiến thức liên quan
iiI Tiến trình dạy học
Hãy nêu định lí về góc có đỉnh ở bên trong
đờng tròn, góc có đỉnh ở bên ngoài đờng
Trang 34Số đo của góc có đỉnh ở bên ngoài đờng tròn bằng nửa hiệu số đo của hai cung bị chắn
Hoạt động 2 : Bài tậpBài toán 1: Trên đờng tròn (O; R) vẽ ba dây
liên tiếp bằng nhau AB, BC và CD Mỗi dây
có độ dài nhỏ hơn R Các đờng thẳng AB
và CD cắt nhau tại I, các tiếp tuyến của
đ-ờng tròn tại B và D cát nhau tại K
Hs: Lên bảng trình bày lời giải
Bài toán 2: từ điểm M nằm bên ngoài đờng
tròn (O), vẽ tiếp tuyến MA và cát tuyến
MCB (C nằm giữa M và B) Phân giác của
góc BAC cắt BC ở D, cắt đờng tròn (O) ở
2
BKD cũng là góc có đỉnh ở bên ngoài đờng tròn (Hai cạnh là tiếp tuyến của đờng tròn) nên
sđBAD sđBCD BKD
21MAD sd AC NC
A
O B
N
Trang 35Tam giác ADM cân ở M nên MA = MDb) D MAB và D MCA có
- Xem lại các dạng bài tập đã làm
- Về nhà hoàn thành nội dung bài 2
1 Kiến thức : + Nắm vững tính chất của hàm số y = ax2 và cách giá trị của hàm số
2 Kĩ năng : + Rèn luyện kỹ năng vẽ đồ thị hàm số và tính giá trị của hàm số
3.Thái độ : + Rèn tính chăm chỉ , cẩn thận , chính xác
4 Định hướng phỏt triển năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tỏc …
- Năng lực quan sỏt
II Chuẩn bị đồ dùng:
GV: Thớc , eke , bảng phụ
HS: Thớc kẻ , eke , máy tính bỏ túi
iiI Tiến trình dạy học
c/ Hàm số có giá trị nhỏ nhất là 0
Bài giải
Trang 36Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
GV : Đa bài tập
HS : hoạt động cá nhận thục hiện bài toán
GV : Quan sát , kiểm tra học sinh làm bài
HS : Lên bảng thực hiện
a/ Hàm số đồng biến khi x < 0 khi a < 0 hay m - 2 < 0 m < 2b/ Hàm số có gia trị là 4 khi biến số nhận giá trị -1
Hay 4 = ( m - 2) (-1)2
m = 6c/ Hàm số có giá trị nhỏ nhất là 0.Khi a > 0 hay m - 2 > 0 m > 2
Giá trị của hàm số y = ax 2
Bài 2: Cho hàm số y = f(x) = 2x2 + 6
GV : Đa tiếp bài tập
HS : hoạt động cá nhận thực hiện bài toán
GV : Quan sát , kiểm tra học sinh làm bài
+ Để y = x + 6 hay 2x2 +6 = x + 6 2x2 - x = 0 x(2x – 1) = 0 x 0 hoặc 1
2
x
4 Hớng dẫn học bài và làm bài ở nhà.
- Luyện vẽ thành thạo và vẽ nhanh đồ thị hàm số y = ax2 (a ≠ 0 )
- Làm tiếp các bài tập còn lại trong SGK và SBT
Trang 37- Nắm đợc định nghĩa, định lí của tứ giác nội tiếp
- Biết áp dụng các kiến thức đó vào làm bài tập
II Chuẩn bị đồ dùng :
GV: Thớc thẳng, compa, phấn màu, êke
HS: Ôn các kiến thức liên quan
iiI Tiến trình dạy học
Hãy nêu khái niệm tứ giác nội tiếp, định lí
về tứ giác nội tiếp * Định nghĩa: Một tứ giác có bốn đỉnh nằm trên đ-ờng tròn gọi là tứ giác nội tiếp đờng tròn
* Định lí: Trong tứ giác nội tiếp tổng số đo hai góc đối bằng nhau bằng 1800
*Định lí đảo: Nếu một tứ giác có tổng số đo hai góc đối bằng nhau bằng 1800 thì tứ giác đó nội tiếp đờng tròn
Hoạt động 2 : Bài tậpBài 1 Cho hình vẽ
Có OA = 2cm ; OB = 6cm
OC = 3cm ; OD = 4cm
Chứng minh tứ giác ABDC nội tiếp
Bài 1Xét DOAC và DODB
Tứ giác ABDC nội tiếp
Bài 2 : Cho DABC có ba góc nhọn nội tiếp
trong đờng tròn (O ; R) Hai đờng cao BD
và CE
Chứng minh OA ^ DE
HS đọc đề và vẽ hình trong 3 phút
GV có thể gợi mở :
– Kéo dài EC cắt (O) tại N
kéo dài BD cắt (O) tại M
Trang 38GV : Có cách chứng minh nào khác ? Nếu
qua A vẽ tiếp tuyến Ax, ta có OA ^ Ax
(định lí góc nội tiếp)
AM AN A là điểm chính giữa NM
OA ^ NM (liên hệ giữa đờng kính và cung)
* Tứ giác BEDC nội tiếp
– Vẽ tiếp tuyến Ax của (O)
Ta có xAC ABC (góc nội tiếp và góc giữa tia tt,
dc cùng chắn cung AC)
4 Hớng dẫn học bài và làm bài ở nhà.
- Ôn lại lý thuyết
- Xem lại các dạng bài tập đã làm
- Về nhà hoàn thành nội dung bài 2
4 Định hướng phỏt triển năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tỏc …
- Năng lực quan sỏt
II Chuẩn bị đồ dùng:
GV: Thớc , eke , bảng phụ
Trang 39HS: Thớc kẻ , eke , máy tính bỏ túi
iiI Tiến trình dạy học
HS : hoạt động cá nhận thục hiện bài toán
GV : Quan sát , kiểm tra học sinh làm bài
GV : Đa tiếp bài tập
HS : hoạt động cá nhận thực hiện bài toán
GV : Quan sát , kiểm tra học sinh làm bài
Trang 40- Làm tiếp các bài tập còn lại trong SGK và SBT
- Củng cố và khắc sâu tính chất và đồ thị của hàm số y = ax2 (a0)
- Học sinh biết tính giá trị của hàm số khi biết giá trị của biến và ngợc lại; tìm giao điểm của đờngthẳng và Parapol; kiểm tra một điểm có thuộc đồ thị hàm số hay không ?
2 Kĩ năng
- Rèn kĩ năng vẽ đồ thị hàm số, trình bày
3 Thái độ
- Học sinh tích cực, chủ động học tập, có tinh thần làm việc tập thể
ii Nội dung bài dạy
x
y (P) Lập bảng giá trị tơng ứng giữa x và y.
24
Đồ thị hàm số
24
x
y (P) và đờng thẳng y x 1 (D)
1
y x