qui tắc nhân đa thức với đa thức - Biết cách nhân 2 đa thức một biến dã sắp xếp cùng chiều + Kỹ năng: - HS thực hiện đúng phép nhân đa thức, rèn kỹ năng tính toán, trình bày, tránh nhầ
Trang 1+ HS nắm đợc các qui tắc về nhân đơn thức với đa thức theo công thức:
A(B C) = AB AC Trong đó A, B, C là đơn thức
2 Kỹ năng:
+ HS thực hành đúng các phép tính nhân đơn thức với đa thức có không quá 3 hạng
tử & không quá 2 biến
GV 1/ Hãy nêu qui tắc nhân 1 số với một tổng? Viết dạng tổng quát?
2/ Hãy nêu qui tắc nhân hai luỹ thừa có cùng cơ số? Viết dạng tổng quát?
- GV: Mỗi em đã có 1 đơn thức & 1 đa thức
Trang 2GV yêu cầu học sinh làm ?2
GV: Cho HS báo cáo kết quả
- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
+(-2x
2).6xy3+ 1
5xy 6xy
3= 18x4y4 - 3x3y3 +6
-GV: Hớng dẫn HS đoán tuổi của BT 4 & đọc kết quả (Nhỏ hơn 10 lần số HS đọc)
- HS tự lấy tuổi của mình hoặc ngời thân & làm theo hớng dẫn của GV nh bài 14
* H ớng dẫn học sinh học ở nhà:
+ Học bài quy tắc và Làm các bài tập : 1,2,3,5 (SGK)
Ngày soạn: 17/8/2011
Ngày giảng Lớp 8A: 19/8/2011 - Lớp 8B: 20/8/2011
Tiết 2: NHÂN ĐA THƯC VỚI ĐA THỨC
I Mục tiêu:
+ Kiến thức: - HS nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức
- Biết cách nhân 2 đa thức một biến đã sắp xếp cùng chiều
+ Kỹ năng: - HS thực hiện đúng phép nhân đa thức (chỉ thực hiện nhân 2 đa thức
Trang 3Hoạt động 1: Tỡm hiểu quy tắc ( 20 phút)
- Mục tiêu: HS nắm được quy tắc
- GV: theo em muốn nhân 2 đa thức này với
nhau ta phải làm nh thế nào?
- GV: Gợi ý cho HS & chốt lại:Lấy mỗi hạng
tử của đa thức thứ nhất ( coi là 1 đơn thức)
nhân với đa thức rồi cộng kết quả lại
Đa thức 5x3 - 18x2 + 11x - 6 gọi là tích của 2
đa thức (x - 3) & (5x2 - 3x + 2)
- HS so sánh với kết quả của mình
GV: Qua ví dụ trên em hãy phát biểu qui tắc
nhân đa thức với đa thức?
- HS: Phát biểu qui tắc
- HS : Nhắc lại
GV: chốt lại & nêu qui tắc trong (sgk)
GV: em hãy nhận xét tích của 2 đa thức
+ Đa thức này viết dới đa thức kia
+ Kết quả của phép nhân mỗi hạng tử của
đa thức thứ 2 với đa thức thứ nhất đợc viết
Hoạt động 2: Áp dụng và giải bài tập (15 phút) :
- Mục tiêu: HS nắm vững quy tắc
Trang 4- HS tiến hành nhân theo hớng dẫn của GV
- HS trả lời tại chỗ ( Nhân kết quả với -1)
* : Làm việc theo nhóm ?3
GV: Khi cần tính giá trị của biểu thức ta phải
lựa chọn cách viết sao cho cách tính thuận
?3 Gọi S là diện tích hình chữ nhật với 2
kích thớc đã cho+ C1: S = (2x +y) (2x - y) = 4x2 - y2
Với x = 2,5 ; y = 1 ta tính đợc :
S = 4.(2,5)2 - 12 = 25 - 1 = 24 (m2) + C2: S = (2.2,5 + 1) (2.2,5 - 1) = (5 +1) (5 -1) = 6.4 = 24 (m2)
4.
Tổng kết và h ớng dẫn học tập ở nhà ( 5 phút)
* Củng cố:
- GV: Em hãy nhắc lại qui tắc nhân đa thức với đa thức? Viết tổng quát?
- GV: Với A, B, C, D là các đa thức : (A + B).(C + D) = A.C + A.D + B.C + B.D
+ Kiến thức: - HS nắm vững, củng cố các qui tắc nhân đơn thức với đa thức
qui tắc nhân đa thức với đa thức
- Biết cách nhân 2 đa thức một biến dã sắp xếp cùng chiều
+ Kỹ năng: - HS thực hiện đúng phép nhân đa thức, rèn kỹ năng tính toán,
trình bày, tránh nhầm dấu, tìm ngay kết quả
+ Thái độ : - Rèn t duy sáng tạo, ham học & tính cẩn thận.
- HS1: Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức ?Phát biểu qui tắc nhân đa thức với
đa thức ? Viết dạng tổng quát ?
Trang 5a) (x2y2 - 1
2xy + 2y ) (x - 2y)b) (x2 - xy + y2 ) (x + y)
GV: cho 2 HS lên bảng chữa bài tập & HS
khác nhận xét kết quả
- GV: chốt lại: Ta có thể nhân nhẩm & cho
kết quả trực tiếp vào tổng khi nhân mỗi
hạng tử của đa thức thứ nhất với từng số
hạng của đa thức thứ 2 ( không cần các
phép tính trung gian)
+ Ta có thể đổi chỗ (giao hoán ) 2 đa thức
trong tích & thực hiện phép nhân
- GV: Em hãy nhận xét về dấu của 2 đơn
-GV: Qua bài 12 &13 ta thấy:
+ Đ + Đối với BTĐS 1 biến nếu cho trớc giá trị
biến ta có thể tính đợc giá trị biểu thức
đợc viết dới dạng tổng quát nh thế nào ? 3
số liên tiếp đợc viết nh thế nào ?
2 Chữa bài 12 (sgk – t.8 )
- HS làm bài tập 12 theo nhómTính giá trị biểu thức :
A = (x2- 5)(x + 3) + (x + 4)(x - x2)
= x3+3x2- 5x- 15 +x2 -x3 + 4x - 4x2
= - x - 15thay giá trị đã cho của biến vào để tính ta có:a) Khi x = 0 thì A = -0 - 15 = - 15
b) Khi x = 15 thì A = -15-15 = -30c) Khi x = - 15 thì A = 15 -15 = 0d) Khi x = 0,15 thì A = - 0,15-15 = - 15,15
3 Chữa bài 13 (sgk – t8 )
Tìm x biết:
(12x-5)(4x-1)+(3x-7)(1-16x) = 81
(48x2 - 12x - 20x +5) ( 3x + 48x2 - 7 + 112x = 81
83x - 2 = 81
83x = 83 x = 1
4 Chữa bài 14
+ Gọi số nhỏ nhất là: 2n+ Thì số tiếp theo là: 2n + 2 + Thì số thứ 3 là : 2n + 4Khi đó ta có:
2n (2n +2) =(2n +2) (2n +4) - 192
n = 23 2n = 46 2n +2 = 48 2n +4 = 50
Trang 6+ Dùng các HĐT khai triển hoặc rút gọn đợc các biểu thức dạng đơn giản.
- Thái độ: Rèn luyện tính nhanh nhẹn, thông minh và cẩn thận.
HS1: áp dụng thực hiện phép tính: (2x + y)( 2x + y) Đáp số : 4x2 + 4xy + y2
HS2: Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa thức áp dụng làm phép nhân : (x + 2) (x -2)
HS1: Phát biểu qui tắc nhân đa thức vói đa
thức
- GV: Từ kết quả thực hiện ta có công
thức: (a +b)2 = a2 +2ab +b2
- GV: Công thức đó đúng với bất ký giá trị
nào của a &b Trong trờng hợp a,b > 0
Công thức trên đợc minh hoạ bởi diện tích
* a,b > 0: CT đợc minh hoạ
a) Tính: ( a+1)2 = a2 + 2a + 1 b) Viết biểu thức dới dạng bình phơng của 1 tổng: x2 + 6x + 9 = (x +3)2
c) Tính nhanh: 512 & 3012
+ 512 = (50 + 1)2
= 502 + 2.50.1 + 1 = 2500 + 100 + 1 = 2601
Trang 7-GV giải thích sau khi học sinh đã làm
xong bài tập của mình = 300
GV: Cho HS nhận xét các thừa số của phần
kiểm tra bài cũ (b) Hiệu của 2 số nhân với
hiệu của 2 số có KQ nh thế nào?Đó chính
Hiệu 2 bình phơng của mỗi số bằng tích
của tổng 2 số với hiệu 2 số
Hiệu 2 bình phơng của mỗi biểu thức bằng
tích của tổng 2 biểu thức với hiệu 2 hai
* áp dụng: [?6] Tính
a) (x + 1) (x - 1) = x2 - 1b) (x - 2y) (x + 2y) = x2 - 4y2
Trang 9Viết các đa thức sau dới dạng bình phơng
của một tổng hoặc một hiệu:
a) 9x2 - 6x + 1
b) (2x + 3y)2 + 2 (2x + 3y) + 1
* GV chốt lại: Muốn biết 1 đa thức nào đó
có viết đợc dới dạng (a + b)2, (a - b)2 hay
không trớc hết ta phải làm xuất hiện trong
tổng đó có số hạng 2.ab
rồi chỉ ra a là số nào, b là số nào ?
Giáo viên treo bảng phụ:
Viết các đa thức sau dới dạng bình phơng
của một tổng hoặc một hiệu:
b) 1992 = (200 - 1)2 = 2002 - 2.200 + 1 = 39601
c) 47.53 = (50 - 3) (50 + 3) = 502 - 32 = 2491
5- Chữa bài 23/12 sgk
a) Biến đổi vế phải ta có:
(a - b)2 + 4ab = a2-2ab + b2 + 4ab = a2 + 2ab + b2 = (a + b)2
Vậy vế trái bằng vế phải
Trang 10b) (a - b)2= (a + b)2 - 4ab
Biến đổi vế phải ta có:
(a + b)2 - 4ab = a2 + 2ab + b2 - 4ab
= a2 - 2ab + b2 = (a - b)2
Vậy vế trái bằng vế phải
b) Biến đổi vế phải ta có:
(a + b)2 - 4ab = a2+2ab + b2 - 4ab = a2 - 2ab +
- GV chốt lại các dạng biến đổi chính áp dụng HĐT:
+ Tính nhanh; CM đẳng thức; thực hiện các phép tính; tính giá trị của biểu thức
- Kỹ năng: Hiểu và vận dụng đợc các hằng đẳng thức vào bài tập.
- Thái độ: rèn luyện tính nhanh nhẹn, thông minh và cẩn thận
Trang 11Giáo viên yêu cầu HS làm ?1
- HS: thực hiện theo yêu cầu của GV
- GV: Em nào hãy phát biểu thành lời ?
- GV chốt lại: Lập phơng của 1 tổng 2 số
bằng lập phơng số thứ nhất, cộng 3 lần tích
của bình phơng số thứ nhất với số thứ 2,
cộng 3 lần tích của số thứ nhất với bình
- GV: Nêu tính 2 chiều của kết quả
+ Khi gặp bài toán yêu cầu viết các đa thức
- Giáo viên yêu cầu HS làm [?3]
- HS: thực hiện theo yêu cầu của GV
- GV: Em nào hãy phát biểu thành lời ?
- GV chốt lại
- GV: Với A, B là các biểu thức công thức
trên có còn đúng không?
GV YC HS làm bài tập áp dụng:
Yêu cầu học sinh lên bảng làm?
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm câu c)
- Các nhóm trao đổi & trả lời
- GV: em có nhận xét gì về quan hệ của
(A - B)2 với (B - A)2 ; (A - B)3 Với (B - A)3
5 Lập ph ơng của 1 hiệu
[?3] Tớnh: (a + (- b ))3 ( a, b tuỳ ý ) (a - b)3 = a3 - 3a2b + 3ab2 - b3
Lập phơng của 1 hiệu 2 số bằng lập phơng số thứ nhất, trừ 3 lần tích của bình phơng số thứ nhất với số thứ 2, cộng 3 lần tích của số thứ nhất với bình phơng số thứ 2, trừ lập phơng sốthứ 2
HS nhận xét:
+ (A - B)2 = (B - A)2 + (A - B)3 = - (B - A)3 Kết luận : (A - B ) 3 = A 3 - 3A 2 B + 3AB 2 - B 3
4.
Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà (12phỳt)
* Củng cố :
- GV: cho HS nhắc lại 2 HĐT
Trang 12- Làm bài 29/trang14 ( GV kẻ lờn bảng)
+ Hãy điền vào bảng :
- Kỹ năng: Hiểu và vận dụng đợc các hằng đẳng thức vào bài tập.
- Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, rèn trí nhớ.
-GV: Em nào phát biểu thành lời?
*GV: Ngời ta gọi (a2 +ab + b2) & A2 - AB
Trang 13+ B2 là các bình phơng thiếu của a-b &
tích của tổng 2 biểu thức với bình phơng
thiếu của hiệu 2 biểu thức
A3 + B3 = (A + B) ( A2 - AB + B2)
* Áp dụng:
a) Viết x3 + 8 dới dạng tíchCó: x3 + 8 = x3 + 23 = (x + 2) (x2 -2x + 4)b).Viết (x+1)(x2 -x + 1) = x3 + 13= x3 + 1
- Ta gọi (a2 +ab + b2) & A2 - AB + B2 là
bình phơng thiếu của tổng a+b& (A+B)
- GV: Em hãy phát biểu thành lời
- GV chốt lại
+ Hiệu 2 lập phơng của 2 số thì bằng tích
của 2 số đó với bình phơng thiếu của 2 số
đó
+ Hiệu 2 lập phơng của 2 biểu thức thì
bằng tích của hiệu 2 biểu thức đó với bình
phơng thiếu của tổng 2 biểu thức đó
A3 - B3 = (A - B) ( A2 + AB + B2)
*áp dụng:
a) Tính: (x - 1) ) (x2 + x + 1) = x3 -1b) Viết 8x3 - y3 dới dạng tích :8x3-y3=(2x)3-y3=(2x - y)(4x2 + 2xy + y2)-Với A, B là các biểu thức tuỳ ý ta cũng có:
A3 + B3 = (A + B) ( A2 - AB + B2)
A3 - B3 = (A - B) ( A2 + AB + B2)+ Cùng dấu (A + B) Hoặc (A - B)+ Tổng 2 lập phơng ứng với bình phơng thiếucủa hiệu
+ Hiệu 2 lập phơng ứng với bình phơng thiếucủa tổng
Khi A = x & B = 1( x + 1)2 = x2 + 2x + 1( x - 1)2 = x2 - 2x + 1( x3 + 13) = (x + 1)(x2 - x + 1)( x3 - 13) = (x - 1)(x2 + x + 1)(x2 - 12) = (x - 1) ( x + 1)(x + 1)3 = x3 + 3x2 + 3x + 1(x - 1)3 = x3 - 3x2 + 3x - 1Kết luận: A3 - B3 = (A - B) ( A2 + AB + B2)
Trang 14- Kỹ năng: Kỹ năng vận dụng các HĐT vào chữa bài tập.
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, yêu môn học.
- GV gọi HS lờn bảng thực hiện
- GV cho HS nhận xét KQ, sửa chỗ sai
= z2
Chữa bài 35/17: Tính nhanh
a)342+662+ 68.66 = 342+ 662 + 2.34.66 = (34 + 66)2 = 1002 = 10.000
b)742 +242 - 48.74 = 742 + 242 - 2.24.74 = (74 - 24)2 = 502 = 2.500
Chữa bài 36/17
a) (x + 2)2 = (98 + 2)2 = 1002 = 10.000
Trang 15gi¸ trÞ cña c¸c biÓu thøc trªn?
- GV: Chèt l¹i c¸ch tÝnh nhanh ®a H§T
Trang 16Tiết 9: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG
I MỤC TIấU:
1 Kiến thức: Biết thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp đặt
nhân tử chung
2 Kỹ năng: Vận dụng đợc phơng pháp đặt nhân tử chung để phân tích đa thức thành
nhân tử trong trờng hợp cụ thể, không quá phức tạp
3 Thỏi độ: Rèn luyện tính cẩn thận, yêu môn học.
- Hãy viết 2x2 - 4x thành tích của những đa thức
+ GV: Em hãy nêu cách làm vừa rồi (Tách các số
hạng thành tích sao cho xuất hiện thừa số chung,
đặt thừa số chung ra ngoài dấu ngoặc của nhân tử)
+GV: Em hãy nêu đ/n PTĐTTNT?
+ GV: Ghi bảng
+ GV: Trong đa thức này có 3 hạng tử (3 số hạng)
Hãy cho biết nhân tử chung của các hạng tử là
nhân tử nào
+ GV: Nói và ghi bảng
+ GV: Nếu kq bạn khác làm là
15x3 - 5x2 + 10x = 5(3x3 - x2 + 2x) thì kq đó đúng
hay sai? Vì sao?
+ GV: - Khi PTĐTTNT thì mỗi nhân tử trong tích
Trang 17- Đồ dựng dạy học:
- Cỏch tiến hành:
- GV yêu cầu HS thực hiện [?1]
+ GV: Chốt lại và lu ý cách đổi dấu các hạng tử
GV cho HS làm bài tập áp dụng cách đổi dấu các
hạng tử ?
* Chú ý:
Nhiều khi để làm xuất hiện nhận tử chung ta cần
đổi dấu các hạng tử với t/c: A = -(-A)
c)3(x-y)-5x(y- x)=3(x- y)+5x(x- y) = (x- y)(3 + 5x)VD: -5x(y-x) = -(-5x)[-(y-x)]
= 5x(-y+x) = 5x(x-y)[?2] Tìm x sao cho: 3x2 - 6x = 0+ GV: Muốn tìm giá trị của x thoả mãn
đẳng thức trên hãy PTĐT trên thànhnhân tử
- Ta có : 3x2 - 6x = 0 3x(x - 2) = 0 x = 0 Hoặc x - 2 = 0 x = 2Vậy x = 0 hoặc x = 2
- Chú ý nhận tử chung có thể là một số, có thể là 1 đơn thức hoặc đa thức ( cả phần hệ số
và biến - p2 đổi dấu)
Ngày soạn: 25/9/2011
Ngày giảng Lớp 8A: 27/9/2011 - Lớp 8B: 28/9/2011
Tiết 10: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC
I MỤC TIấU:
1 Kiến thức:
+ Biết thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp dùng HĐT
2 Kĩ năng:
Trang 18+ Vận dụng đợc phơng pháp dùng hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân tửtrong trờng hợp cụ thể, không quá phức tạp.
Phaõn tớch ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ : x2 4x + 4x + 4x + 4
GV: Duứng ủửụùc phửụng phaựp ủaởt nhaõn tửỷ
chung khoõng? Vỡ sao?
GV: ẹa thửực coự 3 haùng tửỷ em haừy nghú xem
coự theồ aựp duùng haống ủaỳng thửực naứo ủeồ bieỏn
ủoồi?
GV giụựi thieọu caựch laứm nhử treõn goùi laứ phaõn
tớch ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ baống phửụng phaựp
duứng haống ủaỳng thửực
GV: yeõu caàu HS tửù suy nghú laứm vớ duù b vaứ c
SGK
GV: Phaõn tớch ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ baống
phửụng phaựp duứng haống ủaỳng thửực nghúa laứ
gỡ? Duứng coõng cuù naứo?
GV hửụựng daón HS laứm ?1
a) x3 + 3x2 + 3x + 1
GV: ẹa thửực naứy coự 4x + 4 haùng tửỷ em coự theồ aựp
duùng haống ủaỳng thửực naứo? Caực pheựp toaựn
trong ủa thửực laứ pheựp gỡ?
= (x- 2)(x- 2) b) x2- 2 = x2- 22 = (x - 2)(x + 2)c) 1- 8x3= 13- (2x)3= (1- 2x)(1 + 2x + x2)
[?1] Phân tích các đa thức thành nhân tử.
a) x3 + 3x2 + 3x + 1 = x3 + 3x2.1 + 3x 12 + 13
= (x + 1)3
b) (x + y)2 9x2
= (x + y)2 (3x)2
= (x + y + 3x)(x + y 3x) = (4x + y)(y 2x)
[?2] Tính nhanh:
1052 - 25 = 1052 - 52 = (105 - 5)(105 + 5) = 100.110 = 11000
Trang 19Vaọy bieỏn ủoồi tieỏp nhử theỏ naứo ủeồ ủửụùc haống
ủaỳng thửực hieọu hai bỡnh phửụng?
GV yeõu caàu HS laứm tieỏp ?2
GV: Cho HS ủaùi dieọn nhoựm leõn baỷng trỡnh
baứy caựch thửùc hieọn
GV: Cho HS nhaọn xeựt vaứ boồ sung theõm
GV: Uoỏn naộn vaứ thoỏng nhaỏt caựch trỡnh baứy
cho hoùc sinh
Kết luận: GV nhấn mạnh phõn tớch đa thức thành nhõn tử bằng PP dựng HĐT
Muốn chứng minh 1 biểu thức số nào đó 4
ta phải biến đổi biểu thức đó dới dạng tích có
Vỡ 4x + 4n(n + 5) 4x + 4neõn : (2n + 5)2 25 4x + 4
Ngày giảng Lớp 8A: 03/10/2011 - Lớp 8B: 04/10/2011
Tiết 11: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP NHểM HẠNG TỬ
I MỤC TIấU:
1 Kiến thức:
+ Biết thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp nhóm hạng tử
Trang 20+ Vận dụng đợc phơng pháp nhóm hạng tử để phân tích đa thức thành nhân tử trongtrờng hợp cụ thể, không quá phức tạp.
* Kiểm tra: Phaõn tớch ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ : (a + b)3 + (a b)3
Giaỷi : (a + b)3 + (a b)3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 + a3 3a2b + 3ab2 b3 = 2a(a2 + 3b2)(GV coự theồ hửụựng daón theõm caựch 2 duứng haống ủaỳng thửực toồng hai laọp phửụng)
* Baứi mụựi: Giụựi thieọu baứi: ẹeồ phaõn tớch ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ coứn coự theõm phửụng
phaựp nhoựm caực haùng tửỷ Vaọy nhoựm nhử theỏ naứo ủeồ phaõn tớch ủửụùc ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ?
GV ủửa vớ duù 1 leõn baỷng : Phaõn tớch ủa
thửực thaứnh nhaõn tửỷ
GV: Caực haùng tửỷ coự nhaõn tửỷ chung
khoõng?
GV: Haừy nhoựm caực haùng tửỷ sao cho
chuựng xuaỏt hieọn nhaõn tửỷ chung?
GV: Hửụựng daón HS caựch thửùc hieọn
GV: Vụựi vớ duù treõn thỡ coự sửỷ duùng ủửụùc
hai phửụng phaựp ủaừ hoùc khoõng?
GV: Trong 4x + 4 haùng tửỷ nhửừng haùng tửỷ naứo
coự nhaõn tửỷ chung?
GV: Haừy nhoựm caực haùng tửỷ coự nhaõn tửỷ
chung ủoự vaứ ủaởt nhaõn tửỷ chung cho tửứng
nhoựm?
GV: ẹeỏn ủaõy caực em coự nhaọn xeựt gỡ?
GV: Haừy ủaởt nhaõn tửỷ chung cuỷa caực
Trang 21cách khác được không?
GV lưu ý HS : Khi nhóm các hạng tử mà
đặt dấu “”đằng trước ngoặc thì phải đổi
dấu tất cả các hạng tử
GV đưa ra ví dụ 2 :
GV: Yêu cầu HS tìm các cách nhóm
khác nhau để phân tích được đa thức
thành nhân tử
GV: Gọi HS đứng tại chỗ trình bày
GV cho HS nhận xét
GV: Có thể nhóm đa thức là: (2xy+3z)
+(6y+xz) được không? Tại sao ?
GV giới thiệu : Cách làm như các ví dụ
trên được gọi là phân tích đa thức thành
nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử
* Ví dụ 2 :
Phân tích đa thức thành nhân tử :2xy + 3z + 6y + xz
Giải 2xy + 3z + 6y + xz
= (2xy + 6y) + (3z + xz)
= 2y (x + 3) + z (x + 3)
= (x + 3) (2y + z)Cách làm như trên gọi là phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử
Đối với một đa thức có thể có nhiều cáchnhóm những hạng tử thích hợp
3.
Hoạt động 2: Áp dụng giải bài tập (15 phút) :
- Mục tiêu: HS nắm được phương pháp giải bài tập
- Đồ dùng dạy học:
- Cách tiến hành:
GV cho HS làm bài ?1 và ?2
GV: Tính nhanh nghĩa là thực hiện như
thế nào?
GV: Vơi biểu thức trên ta làm thế nào để
tính nhanh?
GV: Nhóm các hạng tử nào với nhau?
GV: Cho HS đại diện nhóm lên bảng
trình bày cách làm
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình
bày cho học sinh
GV gọi HS nhận xét và sửa sai
1 vài HS nhận xét và bổ sung
2 Áp dụng:
?1 : Tính nhanh15.64x + 4+ 25.100 +36.15 + 60.100
Trang 22- Khi phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử cần nhóm thích hợp.
- Hướng dẫn HS làm bài tập 4x + 47 SGK
* Hướng dẫn học sinh học ở nhà:
- Học sinh về nhà học bài và làm bài tập: 4x + 48 (a); 4x + 49x (a); 50 / 22 23 SGK
- Chuẩn bị bài mới
Trang 232 Kĩ năng:
+ Biết áp dụng PTĐTTNT thành thạo bằng các phơng pháp đã học
3 Thỏi độ: Giáo dục tính linh hoạt t duy lôgic.
* Phaõn tớch ủa thửực theo PP thửự nhaỏt
GV: ẹa thửực treõn coự nhaõn tửỷ naứo chung?
GV: Vụựi bieồu thửực treõn ta vaọn duùng
phửụng phaựp naứo?
GV: Laứm theỏ naứo ủeồ coự nhaõn tửỷ chung?
GV: Cho HS leõn baỷng trỡnh baứy caựch
thửùc hieọn
GV: Cho HS nhaọn xeựt vaứ boồ sung theõm
GV: Uoỏn naộn vaứ thoỏng nhaỏt caựch trỡnh
baứy cho hoùc sinh
* Phaõn tớch ủa thửực theo PP thửự hai
GV: Caực ủa thửực treõn coự daùng haống ủaỳng
thửực naứo?
Caờn cửự vaứo haùng tửỷ cuỷa ủa thửực coự theồ
xaực ủũnh ủửụùc daùng HĐT khoõng?
Daùng 1: Phaõn tớch ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ baống phửụng phaựp ủaởt nhaõn tửỷ chung Baứi taọp 1: Phaõn tớch ủa thửực sau thaứnh nhaõn
Trang 24GV: Cho HS lên bảng trình bày cách
thực hiện
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình
bày cho học sinh
GV: Nêu một số cách x.định dạng HĐT
GV: Nêu cách phân tích đa thức để có
dạng hằng đẳng thức
* Phân tích đa thức theo PP thứ ba
GV: Các đa thức trên có thể phân tích
thành nhân tử theo phương pháp nào?
GV: Ta nhóm các hạng tử nào? Mục đích
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình
bày cho học sinh
( x - 2)(x + 1) = 0 x - 2 = 0 x = 2 x+1 = 0 x = -1b) 5x(x - 3) - x + 3 = 0
(x - 3)( 5x - 1) = 0
x - 3 = 0 x = 3 hoỈc 5x - 1 = 0 x = 1
– Học sinh về nhà học bài và làm bài tập
– Chuẩn bị bài mới
Ngày soạn: 08/10/2011
Ngày giảng Lớp 8A: 10/10/2011 - Lớp 8B: 11/10/2011
Tiết 13: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG CÁCH PHỐI HỢP NHIỀU PHƯƠNG PHÁP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
+ BiÕt thÕ nµo lµ ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tư b»ng c¸ch phèi hỵp nhiỊu ph¬ngph¸p
Trang 25- Thầy: Giáo án, SGK, phấn, thước thẳng.
- Trị : dụng cụ học tập
GV: Với bài toán trên em có thể dùng phương
pháp nào để phân tích ?
GV: Các hạng tử có nhân tử chung không?
GV: Đến đây bài toán đã dừng lại chưa? Vì sao?
GV: Như vậy đã dùng những phương pháp nào?
GV đưa ra ví dụ 2
GV: Em có thể dùng phương pháp đặt nhân tử
chung không? Vì sao?
GV: Em định dùng phương pháp nào? Nêu cụ
thể
GV: Em hãy quan sát và cho biết các cách nhóm
sau có được không? Vì sao?
GV chốt lại : khi phân tích đa thức thành nhân tử
nên theo các bước
Đặt nhân tử chung nếu tất cả các hạng tử có
nhân tử chung
Dùng hằng đẳng thức nếu có
Nhóm nhiều hạng tử, nếu cần thiết phải đặt
dấu “ “ trước ngoặc và đổi dấu các hạng tử
GV cho HS làm bài ?1
Phân tích đa thức thành nhân tử :
1
Ví du :ï a) Ví dụ 1:
Phân tích đa thức thành nhân tử :5x3 + 10x2y + 5xy2
Trang 26GV gọi 1HS lên bảng giải
Gọi HS khác nhận xét
GV cho HS hoạt động nhóm ?2 a SGK
Tính nhanh giá trị của biểu thức:
x2 + 2x + 1 y2 tại x = 9x4x + 4,5 và y = 4x + 4,5
HS hoạt động theo nhóm Trình bày bài làm vào
bảng nhóm
GV: Đại diện nhóm trình bày bài làm
GV cho các nhóm kiểm tra kết quả bài của mỗi
nhóm
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày cho
học sinh
GV: Bạn Việt đã sử dụng những phương pháp
nào để phân tích đa thức thành nhân tử ?
2 Áp dụng : ?2
a) Tính nhanh giá trị biểu thức :
x2 + 2x + 1 y2 Tại x = 9x4x + 4,5 và y = 4x + 4,5
Giải a) x2 + 2x + 1 y2 = (x2 + 2x + 1) y2
= (x + 1)2 y2 = (x +1 + y)(x +1 y)Thay x = 9x4x + 4,5 ; y = 4x + 4,5
Ta có : (x+1+y)(x+1 y)
= (9x4x + 4,5 + 1 + 4x + 4,5)(9x4x + 4,5 + 1 4x + 4,5)
= 100 9x1 = 9x100b) Bạn Việt đã sử dụng các phươngpháp: nhóm hạng tử, dùng hằngđẳng thức, đặt nhân tử chung
c) 2xy x2 y2 + 16 = 16 (x2 2xy + y2) = 16 (x y)2 = (4x + 4 x + y)(4x + 4 + x y)
- Hướng dẫn HS làm bài tập 55 SGK
* Hướng dẫn học sinh học ở nhà:
– Học sinh về nhà học bài và làm bài tập 51; 53 SGK
Chuẩn bị bài tập phần luyện tập
Trang 27+ Rèn luyện kỹ năng giải bài tập phân tích đa thức thành nhân tử
+ Giới thiệu cho HS phương pháp tách hạng tử, thêm bớt hạng tử
* Chứng minh chia hết
GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu
của bài toán
GV: Để chứng minh một đa thức chia hết
cho một số ta làm như thế nào?
GV: Ta cần phân tích đa thức trên về
dạng nào?
GV: Hướng dẫn HS cách trình bày
GV: Cho HS lên bảng trình bày cách
thực hiện
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình
bày cho học sinh
GV: Nhấn mạnh lại cách chứng minh
= 5n (5n + 4x + 4) luôn chia hết cho 5
Dạng 2: Vận dụng tìm giá trị x Bài 55/25
Trang 28GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu
của bài toán
GV: Để tìm x trong bài toán trên em làm
như thế nào?
GV: Ta đưa về dạng nào?
Để đưa về dạng tích ta thực hiện hư thế
nào?
GV: Hãy phân tích đa thưc ở vế trái
thành nhân tử và thực hiện tính giá trị
của x?
GV: Cho 2 HS lên bảng trình bày cách
thực hiện
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình
bày cho học sinh
GV: Nhấn mạnh lại cách tìm giá trị của x
khi có một vế bằng 0
* Vận dụng tính nhanh
GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu
của bài toán
GV: Để tính nhanh giá trị ta cần phải
làm như thế nào?
Để đa thức như vậy rồi thay giá trị vào
tính hay ta làm cách khác?
Hãy nêu cách làm của em?
GV: Cho HS lên bảng trình bày cách
thực hiện
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình
bày cho học sinh
* Giới thiệu phương pháp mới
GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu
của bài toán
GV: Đa thức cần phân tích có các dạng
đã học không?
GV hướng dẫn HS thực hiện
GV: Cho HS lên bảng trình bày cách
b) (2x 1)2 (x + 3)2 = 0(2x1x3)(2x1+x+3)=0(x 4x + 4)(3x 2) = 0
x – 4x + 4 = 0 hoặc 3x – 2 = 0
x = 4x + 4 ; x = 23c) x2(x 3) + 12 4x + 4x = 0
x2(x 3) + 4x + 4 (3 x) = 0
x2 (x 3) 4x + 4 (x 3) = 0(x 3) (x2 4x + 4) = 0(x 3) (x 2) (x + 2) = 0
(x 3) = 0; (x 2) = 0 hoặc (x + 2) = 0
x = 3 ; x = 2 ; x = 2
Dạng 3: Tính nhanh Bài 56 /25 SGK
a) x2 + 21 x + 161 = x2 2x )
4
1 ( 4
= x2 – (y2 + 2y + 1) = x2 – (y +1)2 =
= [x – (y +1)][x +(y +1)]= [x– y – 1][x+y+1]
Thay x = 9x3 và y = 6 vào ta được[9x3 – 6–1][9x3+6+1]=86.100 = 8 600
Dạng 4: Phân tích đa thức theo PP mới Bài 57/25 SGK
a) x2 – 4x + 4x + 3 = x2 – x – 3x + 3 =
= (x2 – x) – (3x – 3) =x(x – 1) –3(x – 1)=
= (x – 1)( x –3)b) x2 + 5x + 4x + 4 = x2 + x + 4x + 4x+ 4x + 4 =
= (x2 + x) + (4x + 4x+ 4x + 4) = x(x + 1) + 4x + 4(x+ 1) =
= (x + 1)(x + 4x + 4)c) x2 – x – 6 = x2 – 3x +2x – 6 =
= (x2 – 3x) + (2x – 6) =x(x – 3) + 2(x – 3) =
Trang 29thực hiện
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm
GV chốt lại dưới dạng tổng quát
ax 2 + bx + c = ax 2 + b 1 x + b 2 x + c
Phải có : b 1 + b 2 = b
b 1 b 2 = ac
Phân tích đa thức x4x + 4 + 4x + 4 ra thừa số
GV gợi ý : Để làm bài này ta phải dùng
phương pháp thêm bớt hạng tử
GV : Ta thấy : x4x + 4 = (x2)2 ; 4x + 4 = 22
Để xuất hiện hằng đẳng thức bình
phương một tổng, ta cần thêm bớt 4x + 4x2 để
giá trị đẳng thức không đổi
- Học sinh về nhà học bài và làm bài tập 57 a,b ; 58 /25 SGK
- Ôn lại quy tắc chia hai lũy thừa cùng cơ số
TUẦN 8
Ngày soạn:25/9/2017
Ngày dạy:
Trang 30Tiết 15: CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
- Năng lực hợp tỏc: Tổ chức nhúm h/s hợp tỏc cựng thực hiện cỏc hoạt động
- Năng lực tự học, tự nghiờn cứu: HS tự giỏc tỡm tũi, lĩnh hội kiến thức và phương phỏp giải quyết bài tập và cỏc tỡnh huống
- Năng lực giải quyết vấn đề: HS biết cỏch huy động cỏc kiến thức đó học để giải quyết cỏc cõu hỏi Biết cỏch cỏc tỡnh huống trong giờ học
- Năng lực thuyết trỡnh, bỏo cỏo: Phỏt huy khả năng bỏo cỏo trước tập thể, khả năng thuyết trỡnh
II CHUẨN BỊ
- Thầy: bảng phụ, phấn màu
- Trũ : bảng nhúm, bỳt dạ, phấn
III TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
1.Hoạt động khởi động
- Mục tiờu: Tạo tõm thế học tập cho học sinh.
- Nội dung: Với một tỡnh huống đưa ra: Chia hai luỹ thừa cựng cơ số; chia hai phõn
số; chia hai số nguyờn cựng dấu, khỏc dấu nhằm giỳp cỏc em được củng cố lại kiếnthức đó học ở lớp 7
1 ) 5
4 : 3
2 )
d c
HĐ 2: Nhắc lại cụng thức chia hai số hữu tỷ cựng cơ số
2.Hoạt động 2: hoạt động hỡnh thành kiến thức
-Mục tiờu:+ HS hiểu đợc khái niệm đơn thức A chia hết cho đơn thức B :
+ Vận dụng đợc quy tắc chia đơn thức cho đơn thức
+ Rèn tính cẩn thận, t duy lô gíc
-Nội dung: Đưa ra cỏc phần lý thuyết và cỏc kiến thức suy luận ở mức độ nhận biết,thụng hiểu và vận dụng thấp, vận dụng cao
- Kỹ thuật tổ chức: thuyết trỡnh, tổ chức hoạt động nhúm.
- Sản phẩm: HS nắm được cỏc kiến thức của bài và làm cỏc bài tập mức độ NB,TH, VDT
và vận dụng cao
Trang 31HĐ CỦA GV-HS NỘI DUNG
G:(hỏi) Em nào cú thể nhắc lại định nghĩa 1
số nguyờn a chia hết cho 1 số nguyờn b?
H: Cho 2 số nguyờn a và b trong đú b0 Nếu
cú 1 số nguyờn q sao cho a=b.q
Thỡ ta núi rằng a chia hết cho b
( a là số bị chia, b là số chia, q là thương)
- GV: Tiết này ta xột trường hợp đơn giản
nhất là chia đơn thức cho đơn thức
*Nhắc lại về phộp chia:
- Khỏi niệm: Cho 2 đa thức A & B , B
0 Nếu tỡm được 1 đa thức Q sao cho A
= Q.B thỡ ta núi rằng đa thức A chia hết cho đa thức B A được gọi là đa thức bị chia, B được gọi là đa thức chia Q được gọi là đa thức thương ( Hay thương)
HS vaọn duùng thửcù hieọn ?1
GV: Vụựi caực luyừ thửứa cuứng cụ soỏ ta thửùc
hieọn nhử theỏ naứo?
GV: Hửụựng daón HS thửùc hieọn caựch chia hai
luyừ thửứa coự heọ soỏ
- Cho HS leõn baỷng trỡnh baứy caựch thửùc
hieọn
GV: Cho HS nhaọn xeựt vaứ boồ sung theõm
GV: Khi chia đơn thức 1 biến cho đơn thức
1 biến ta thực hiện chia phần hệ số cho phần
hệ số, chia phần biến số cho phần biến số rồi
nhân các kq lại với nhau
- Các em có nhận xét gì về các biến và các mũ
của các biến trong đơn thức bị chia và đơn thức
chia?
GV yêu cầu HS làm ?2
- GV: Trong các phép chia ở trên ta thấy rằng
+ Các biến trong đơn thức chia đều có mặt
trong đơn thức bị chia
+ Số mũ của mỗi biến trong đơn thức chia
không lớn hơn số mũ của biến đó trong đơn
c) 20x5 : 12x = 53x4x + 4
?2 Tớnh
a) 15x2y2 : 5xy2 = 3xb) 12x3y : 9xx2 = 4x + 43xy
- Mục tiờu: HS nắm được quy tắc
- Nội dung: Đưa ra cỏc bài tập ở mức độ nhận biết, TH, VDT, VDC
- Kỹ thuật tổ chức: Tổ chức cỏc HĐ nhúm, cỏ nhõn
- Sản phẩm: HS giải được cỏc bài tập ở mức độ NB, TH, VDT
Trang 32Hãy vận dụng quy tắc chia đơn thức cho
đơn thức để thực hiện ?3
GV: Thế nào gọi là đơn thức chia và đơn
thức bị chia?
GV: Để tính giá trị của biểu thức tại giá
trị của biến ta làm như thế nào? Có thể
thay giá trị vào tính hay không?
GV: Cho 2 HS lên bảng trình bày cách
thực hiện
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình
bày cho học sinh
2 Áp dụng ?3
a) 15x3y5z : 5x2y3 = 3xy2z
b) P = 12x4x + 4y2 : (–9xxy2) = 4x + 4 3
3x
thay x = –3 và y = 1,005 vào ta được:
P = 4x + 4( 3)3 4x + 4.33 4x + 4.32 4x + 4.9x 36
4.Hoạt động vận dụng
- Mục tiêu : HS vận dụng kiến thức đã học vào giải quyết các bài tập.
- Nội dung: Đưa ra các bài tập ở mức độ vận dụng thấp.
- Kỹ thuật tổ chức: Tổ chức hoạt động cá nhân, làm vào phiếu học tập.
- Sản phẩm: Kết quả bài tập của HS.
H: đọc y/c bài 64/sgk 28
H: làm bài tập vào phiếu học tập
G: quan sát hs làm bài và điều chỉnh một
Mục tiêu: HS vận dụng kiến thức đã học vào giải các bài tập được giao
- Nội dung: Đưa ra các bài tập, giao nhiệm vụ tìm tịi mở rộng kiến thức
- Kỹ thuật tổ chức: Làm việc nhĩm, cá nhân
- Sản phẩm: Kết quả bài tập của HS, kiến thức h/s tìm tịi mở rộng
Giao bài về nhà:ø học bài và làm bài tập 61; 62 4x + 44x + 4-4x + 46(sbt/12)
- Chuẩn bị bài mới
IV.Rút kinh nghiệm
Trang 33
+ HS biết đợc 1 đa thức A chia hết cho đơn thức B khi tất cả các hạng tử của đa thức
A đều chia hết cho B
+ HS nắm vững quy tắc chia đa thức cho đơn thức
- Năng lực hợp tỏc: Tổ chức nhúm h/s hợp tỏc cựng thực hiện cỏc hoạt động
- Năng lực tự học, tự nghiờn cứu: HS tự giỏc tỡm tũi, lĩnh hội kiến thức và phương phỏp giải quyết bài tập và cỏc tỡnh huống
- Năng lực giải quyết vấn đề: HS biết cỏch huy động cỏc kiến thức đó học để giải quyết cỏc cõu hỏi Biết cỏch cỏc tỡnh huống trong giờ học
- Năng lực thuyết trỡnh, bỏo cỏo: Phỏt huy khả năng bỏo cỏo trước tập thể, khả năng thuyết trỡnh
- Mục tiờu: Tạo tõm thế học tập cho học sinh.
- Nội dung: Kiểm tra việc chuẩn bị bài của hs.
- Kỹ thuật tổ chức: mỗi bàn học là một nhúm, cỏ nhõn hoạt động
- Sản phẩm: kết quả của việc thực hiện cỏc phộp tớnh
HĐ1:+ Phát biểu QT chia 1 đơn thức A cho 1 đơn thức B ( Trong trờng hợp A chia hết cho B)
+ Thực hiện phép tính bằng cách nhẩm nhanh kết quả
a) 4x3y2 : 2x2y ; b) -21x2y3z4 : 7xyz2 ;
Đáp án: a) 2xy b) -3xy2z2
H: dưới lớp làm ra nhỏp
2.Hoạt động 2: hoạt động hỡnh thành kiến thức
-Mục tiờu:HS biết đợc 1 đa thức A chia hết cho đơn thức B khi tất cả các hạng tử
của đa thức A đều chia hết cho B
+ HS nắm vững quy tắc chia đa thức cho đơn thức
+ Rèn tính cẩn thận, t duy lô gíc
-Nội dung: Đưa ra cỏc phần lý thuyết và cỏc kiến thức suy luận ở mức độ nhận biết,thụng hiểu và vận dụng thấp, vận dụng cao
- Kỹ thuật tổ chức: thuyết trỡnh, tổ chức hoạt động nhúm.
- Sản phẩm: HS nắm được cỏc kiến thức của bài và làm cỏc bài tập mức độ NB,TH, VDT
Trang 34HĐ CỦA GV-HS NỘI DUNG
GV yêu cầu HS thực hiện ?1 :theo hoạt động
nhĩm đơi trong thời gian 5 phút
G: cho 2 hs lên bảng làm
H: nhận xét
G: nhận xét
GV: Muốn chia một đa thức cho một đơn thức ta
làm thế nào?
GV: Có phải đa thức nào cũng chia hết cho đơn
thức bất kì hay không?
GV: Một đa thức muốn chia hết cho đơn thức thì
cần điều kiện gì?
GV: Hãy nêu quy tắc chia đa thức cho đơn thức?
GV: Nhấn mạnh lại quy tắc
GV: Hãy thực hiện ví dụ sau:
GV: Gọi HS đứng tại chỗ trình bày
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm
GV: Cho HS nêu chú ý SGK
GV lưu ý cho HS trong thực hành có thể tính
nhầm và bỏ bớt một số phép tính trung gian như
ví dụ trên ta có thể làm như sau:
(30x4x + 4y3 25x2y3 3x4x + 4y4x + 4) : 5x2y3 =
= 6x2 5 53 x2y
GV: Hướng dẫn HS cách thực hiện
1 Quy tắc ?1 Cho đơn thức 3xy2 viết đa thức có các hạng tử chia hết cho 3xy2
Ví dụ:
(9xx2y3+6x3y24x + 4xy2) : 3xy2
= (9xx2y3 : 3xy2) + (6x3y2 : 3xy2) + (4x + 4xy3 : 3xy2) = 3xy + 2x2 34
Quy tắc :
Muốn chia đa thức A cho đơn thức
B (trường hợp các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B), ta chia mỗi hạng tử của A cho
B, rồi cộng các kết quả với nhau
Ví dụ :
(30x4x + 4y3 25x2y3 3x4x + 4y4x + 4) : 5x2y3
=(30x4x + 4y3:5x2y3)+(25x2y3:5x2y3)+(3x4x + 4y4x + 4:5x2y3) = 6x2 5 53x2y
* Chú ý : (SGK)
3.Hoạt động luyện tập :
- Mục tiêu: HS nắm được quy tắc
- Nội dung: Đưa ra các bài tập ở mức độ nhận biết, TH, VDT, VDC
- Kỹ thuật tổ chức: Tổ chức các HĐ nhĩm, cá nhân
- Sản phẩm: HS giải được các bài tập ở mức độ NB, TH, VDT
GV yêu cầu HS thực hiện ?2
GV gợi ý : Em hãy thực hiện phép tính theo Q?
GV: Bạn Hoa giải đúng hay sai? Vì sao?
GV: Để chia một đa thức cho một đơn thức,
ngoài áp dụng quy tắc, ta còn có thể làm như thế
nào?
GV: Ta còn có thể phân tích đa thức bị chia
2 Áp dụng ?2
a) Ta có :(4x + 4x4x + 4 8x2y2 + 12x5y) : (4x + 4x5)
= (4x + 4x4x + 4 : (4x + 4x5) 8x2y2 : (4x + 4x5) +12x5y) : (4x + 4x5)
= x2 + 2y2 3x3y
Trang 35thành nhân tử mà có chứa nhân tử là đơn thức
chia
GV: HS vận dụng làm hoạt động nhĩm ý b
G: gọi đại diện nhĩm lên bảng trình bày
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày cho
GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực hiện
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày cho
= 2x2 + 4x + 4xy 6y2
c) (3x2y2 + 6x2y3 12xy) : 3xy
= xy + 2xy2 4x + 4
4.Hoạt động vận dụng
- Mục tiêu : HS vận dụng kiến thức đã học vào giải quyết các bài tập nâng cao.
- Nội dung: Đưa ra bài tập ở mức độ vận dụng cao hơn.
- Kỹ thuật tổ chức: Tổ chức hoạt động cá nhân, làm vào phiếu học tập.
- Sản phẩm: Kết quả bài tập của HS.
H: làm ra phiếu học tập
G: thu phiếu học tập và cho các
nhĩm nhận xét
G:Trong bài tập trên ta đã vận
dụng kiến thức nào để giải?
5 a b :(a-b)2+ 2a b 2 2
) ( : a b
= 5(a – b) + 2b
2 2
2 3
3
4 2
) 2 ( : ) 4 2 ).(
2 ( ) 2 ( : ) 8
y xy x
y x y xy x
y x y x y x
Văn Hải, ngày tháng năm 2017
Ký duyệt của BGH
Trang 36- Năng lực hợp tác: Tổ chức nhóm h/s hợp tác cùng thực hiện các hoạt động.
- Năng lực tự học, tự nghiên cứu: HS tự giác tìm tòi, lĩnh hội kiến thức và phương pháp giải quyết bài tập và các tình huống
- Năng lực giải quyết vấn đề: HS biết cách huy động các kiến thức đã học để giải quyết các câu hỏi Biết cách các tình huống trong giờ học
- Năng lực thuyết trình, báo cáo: Phát huy khả năng báo cáo trước tập thể, khả năng thuyết trình
- Mục tiêu: Tạo tâm thế học tập cho học sinh.
- Nội dung: Kiểm tra việc chuẩn bị bài của hs.
- Kỹ thuật tổ chức: mỗi bàn học là một nhóm, cá nhân hoạt động
- Sản phẩm: kết quả của việc thực hiện các phép tính
+ Ph¸t biÓu quy t¾c chia 1 ®a thøc A
Trang 37+ Vận dụng được phộp chia hai đa thức một biến đó sắp xếp.
+ Rèn tính cẩn thận, t duy lô gíc
-Nội dung: Đưa ra cỏc phần lý thuyết và cỏc kiến thức suy luận ở mức độ nhận biết,thụng hiểu và vận dụng thấp, vận dụng cao
- Kỹ thuật tổ chức: thuyết trỡnh, tổ chức hoạt động nhúm.
- Sản phẩm: HS nắm được cỏc kiến thức của bài và làm cỏc bài tập mức độ NB,TH, VDT
GV : Caựch chia ủa thửực moọt bieỏn ủaừ
saộp xeỏp laứ 1 “thuaọt toaựn” tửụng tửù
nhử thuaọt toaựn chia caực soỏ tửù nhieõn
GV: Yeõu caàu HS thửùc hieọn pheựp chia
caực soỏ tửù nhieõn : 9x62 : 26
HS: Lờn bảng thực hiện phộp chia
- GV chốt lại : Là 2 đa thức 1 biến đã
sắp xếp theo luỹ thừa giảm dần.
- Thực hiện phép chia đa thức A cho đa
thức B
+ Đa thức A gọi là đa thức bị chia
+ Đa thức B gọi là đa thức chia
- Ta đặt phép chia
GV gợi ý nh SGK
GV: Trình bày lại cách thực hiện phép
chia trên đây
- GV: Nếu ta gọi đa thức bị chia là A,
đa thức chia là B, đa thức thơng là Q Ta
Nhân 2x2 với đa thức chia x2- 4x- 3 2x4- 12x3+ 15x2 +11x -3 x2- 4x- 3
- 2x4 - 8x3- 6x2 2x2
0 - 5x3 + 21x2 + 11x - 3B2: -5x3 : x2 = -5x
B3: x2 : x2 = 1 2x4- 12x3+15x2+ 11x-3 x2 - 4x - 3 2x4 - 8x3 - 6x2 2x2 - 5x + 1
- 5x3 + 21x2 + 11x- 3 -5x3 + 20x2 + 15x- 3
0 - x2 - 4x - 3
x2 - 4x - 3 0
Phép chia có số d cuối cùng = 0
Phép chia hết
? Haừy kieồm tra tớch
x2 4x + 4x 3 2x2 5x+ 1
x2 4x + 4x 3 5x3+ 20x2+15x 2x4x + 4 8x3 6x2
- 3x2 -5x + 7 -3x2 - 3
- 5x + 10+ Kiểm tra kết quả:
(5x3 - 3x2 + 7)=(x2+1)(5x-3)-5x +10
* Chú ý: SGK – tr.31
+
Trang 38chia lµ B,®a thøc th¬ng lµ Q vµ ®a thøc
- Mục tiêu: HS nắm được quy tắc
- Nội dung: Đưa ra các bài tập ở mức độ nhận biết, TH, VDT, VDC
- Kỹ thuật tổ chức: Tổ chức các HĐ nhĩm, cá nhân
- Sản phẩm: HS giải được các bài tập ở mức độ NB, TH, VDT
G: đưa nội dung bài tập lên bảng phụ
- Mục tiêu:HS vận dụng kiến thức đã học vào giải quyết các bài tập nâng cao.
- Nội dung: Đưa ra bài tập ở mức độ vận dụng cao hơn.
- Kỹ thuật tổ chức: Tổ chức hoạt động cá nhân, làm vào phiếu học tập.
- Sản phẩm: Kết quả bài tập của HS.
y x y x y x y xy x
5.Hoạt động tìm tịi mở rộng
-Mục tiêu: HS vận dụng kiến thức đã học vào giải các bài tập được giao
-Nội dung: Đưa ra các bài tập, giao nhiệm vụ tìm tịi mở rộng kiến thức
- Kỹ thuật tổ chức: Làm việc nhĩm, cá nhân
- Sản phẩm: Kết quả bài tập của HS, kiến thức h/s tìm tịi mở rộng
Giao bài về nhà:ø học bài và làm bài tập 69x; 70; 71(sgk/31-32) 4x + 48-50(sbt/13)
- Chuẩn bị tiết sau: Luyện tập
IV.Rút kinh nghiệm
Trang 39
- Năng lực hợp tác: Tổ chức nhóm h/s hợp tác cùng thực hiện các hoạt động.
- Năng lực tự học, tự nghiên cứu: HS tự giác tìm tòi, lĩnh hội kiến thức và phương pháp giải quyết bài tập và các tình huống
- Năng lực giải quyết vấn đề: HS biết cách huy động các kiến thức đã học để giải quyết các câu hỏi Biết cách các tình huống trong giờ học
- Năng lực thuyết trình, báo cáo: Phát huy khả năng báo cáo trước tập thể, khả năng thuyết trình
- Mục tiêu: Tạo tâm thế học tập cho học sinh.
- Nội dung: Kiểm tra việc chuẩn bị bài của hs.
- Kỹ thuật tổ chức: mỗi bàn học là một nhóm, cá nhân hoạt động
- Sản phẩm: kết quả của việc thực hiện các phép tính
H: lên bảng thực hiện phép chia
- Kỹ thuật tổ chức: thuyết trình, tổ chức hoạt động nhóm.
- Sản phẩm: HS nắm được các kiến thức của bài và làm các bài tập mức độ NB,TH, VDT
Trang 40HĐ CỦA GV-HS NỘI DUNG
GV: yờu cầu HS đọc đề bài và nờu yờu cầu
của bài toỏn
- GV: Khi thực hiện phép chia, đến d cuối
cùng có bậc < bậc của đa thức chia thì
dừng lại
- Gọi HS lờn bảng thực hiện
GV: yờu cầu HS đọc đề bài và nờu yờu cầu
của bài toỏn
- Yờu cầu HS nờu cỏch thực hiện
- Gọi 2 HS lờn bảng thực hiện
GV: yờu cầu HS đọc đề bài và nờu yờu cầu
của bài toỏn
- Gọi 2 HS trả lời miệng
1.Bài 69/31 SGK
3x4 + x3 + 6x - 5 x2 + 1 3x4 + 3x2 3x2 + x - 3
0 + x3 - 3x2+ 6x - 5
x3 + x -3x2 + 5x - 5 -3x2 - 3 5x - 2Vậy ta có: 3x4 + x3 + 6x - 5
= (3x2 + x - 3)( x2 + 1) + 5x - 2
2.Bài 70/32 SGK
Làm phép chiaa) (25x5 - 5x4 + 10x2) : 5x2
= 5x2 (5x3- x2 + 2) : 5x2 = 5x3 - x2 + 2b) (15x3y2 6x2y 3x2y2) : 6x2y =
- Mục tiờu: HS nắm được quy tắc
- Nội dung: Đưa ra cỏc bài tập ở mức độ nhận biết, TH, VDT, VDC
= [(2x)3 + 1] :(4x2 - 2x + 1) = 2x + 1b)(27x3-1): (3x-1) = [(3x)3-1]: (3x - 1) = 9x2 + 3x + 1d) (x2 - 3x + xy - 3y) : (x + y) = x(x - 3) + y (x - 3) : (x + y) = (x + y) (x - 3) : ( x + y) = x - 3
Kết luận: GV hướng dẫn một số PP tớnh nhanh ỏp dụng HĐT …
5.Hoạt động tỡm tũi mở rộng
-Mục tiờu: HS vận dụng kiến thức đó học vào giải cỏc bài tập được giao
-Nội dung: Đưa ra cỏc bài tập, giao nhiệm vụ tỡm tũi mở rộng kiến thức
- Kỹ thuật tổ chức: Làm việc nhúm, cỏ nhõn
- Sản phẩm: Kết quả bài tập của HS, kiến thức h/s tỡm tũi mở rộng
Giao bài về nhà:ứ hoùc baứi vaứ laứm baứi taọp 74x + 4; 75; 76;77;78;79x;80(sgk/32-33)