1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ngan hang cau hoi 1 tiet Dai 8 ki 1 lan 2NH 0809

9 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 326,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm điều kiện của biến x để giá trị phân thức xác định b... Tìm điều kiện của biến x để giá trị phân thức xác định d.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS TRẦN CAO VÂN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT _ HỌC KỲ I

Người ra đề: Trần Thị Mai Thảo

Những người tham gia thảo luận:

1 Nguyễn Tường Nghĩa

2.Võ Quốc Tùng

Hình thức kiểm tra(trắc nghiệm, tự luận):Trắc nghiệm ,Tự luận Kiểu đề(Chọn câu đúng nhất, chọn “Đ”, “S”):Câu đúng nhất Mức độ(Biết, hiểu, vận dụng): Biết ,hiểu ,Vận dụng

Tỉ lệ điểm giữa nội dung trắc nghiệm(TN) và Tự luận(TL) đề:.4/6

Bộ đề gồm có 01 trang ghi Ma trận đề và … tờ kèm theo, từ tờ số…… đến tờ số… (kể cả đáp án và biểu điểm)

Ma trận:

Tính chất cơ

bản của phân

thức.Rút gọn

phân thức –QĐ

mẫu nhiều phân

thức

3

1,5

1

1

1

0,5

1

1

6

4

Cộng trừ các

phân thức

1 0,5

1 1

1 0,5

1 1,5

4 3,5

Nhân ,chia các

phân thức

Biến đổi các

biểu thức hữu tỉ

1

0,5

1

1

1

0,5

1

0,5

4

2,5

4

3 2

5 4

14 10 Ngân hàng đề:

Đề 1

Câu1: Kết quả rút gọn phân thức:

3 2

12 36

x y

xy là:

A

12

4

xy

B

2 2

12 4

x y

C

2

3

x y

D.3x2y

Câu2: Phân thức

3 5

x x

 bằng phân thức :

( 3).

5

x

B

2

( 3).

5

x

C

( 3) 2

x x

 D

( 3).

5

x

Câu3: Phân thức

2

4 ( 2)( 1)

x

  bằng phân thức : A

2

1

x

x

 B

2 1

x x

 C

4 1

x x

 D

4 1

x x

Trang 2

Câu4 :Cho hai phân thức

1

x y ;

2

x có mẫu thức chung là :

A x+y B.x C.x.(x+y) D.(x+y)+x

Câu5: Tổng của hai phân thức :

  là A

2 17

5

x

x

 B

2 19 5

x x

 C

19 5

x x

 D

2 20 5

x x

Câu6: Kết quả của phép trừ sau : 2 2

4 1 7 1

là :

A 2

3

5y

B 2

3

5xy

C 2

3 10

x xy

D 2 4

3 25

x

x y

Câu7 :Kết quả của phép nhân :

5 10 2 4

.

A

5

2 B

5( 2) 4( 2)

x x

 C

2( 2) 2

x x

 D

5

2x

Câu8: Kết quả của phép chia :

2

2

:

A.(x+1)(x+2) B

1 2

x x

 C

2 2

( 1) 4

x x

 D 2

1 4

x x

II.Tự luận :

Bài1: (2đ)Rút gọn phân thức sau :

a/

3 2

4

18

4

x y

x yz b/

2 2

5 10 5

Bài2(2,5đ): Thực hiện phép tính :

1 2 3 2

b/

5 3 5 3 15 9

Bài 3: Cho phân thức

2

x

 

a Tìm điều kiện của biến x để giá trị phân thức xác định

b Tìm giá trị của x để giá trị phân thức bằng 0

ĐÁP ÁN ĐỀ 1

A Trắc nghiệm : Mỗi câu đúng 0,5 điểm

1 C ; 2A ; 3B ; 4C ; 5B ; 6A ; 7A ; 8A

B Tự luận:(6Điểm)

Bài 1:

a,

3 2

4

x yzxz (1 đ)

Trang 3

2

5 10 5 5( 1)

5( 1) 7

x x

 (0,5đ)

1 2 3 2

(0,5 ) (0, 25 ) (0, 25 )

b/Qui đồng trong ngoặc đúng (0,5đ)

Thực hiện đúng phép trừ (0,5đ)

Thực hiện phép chia + kết quả đúng (0,5đ)

Bài3 :a/Tìm đúng điều kiện x2 (0,5đ)

b/Đưa về được x2+3x+2=0 (0,25đ)

Phân tích thành(x+1)(x+2) =0 (0,25đ)

Tính x=-1 (0,25đ) x=-2 (0,25đ)

Đề 2

Câu1: Kết quả rút gọn phân thức:

4 5 2

12 36

x y

x y là:

A

12

4

xy

B

2 4

3

x y

C

2

3

x y

D.3x2y

Câu2: Phân thức

15 30 5

x x

 bằng phân thức :

( 3).

5

x

B

3(x 2)

x

 C

( 3) 2

x x

 D

( 3) 5

x

Câu3: Phân thức

( 2)( 1)

x

  bằng phân thức : A

2

1

x

x

 B

2 1

x x

 C

4 1

x x

 D

4 1

x x

Câu4 :Cho hai phân thức

1

x y ; 2

2

x có mẫu thức chung là :

A x2(x+y ) B.x C.x.(x+y) D.(x+y)+x

Câu5: Tổng của hai phân thức :

  là A

2 17

5

x

x

 B

2 20 5

x x

 C

19 5

x x

 D

2 19 5

x x

Câu6: Kết quả của phép trừ sau : 2 2

4 1 7 1

là :

A 2 4

3

25

x

x y

B 2

3

5xy

C 2

3 10

x xy

D 2

3

5y

Câu7 :Kết quả của phép nhân :

5 10 2 4

.

Trang 4

5

2x B

5( 2) 4( 2)

x x

 C

2( 2) 2

x x

 D

5 2

Câu8: Kết quả của phép chia :

2

2

:

A.(x+1)(x+2) B

1 2

x x

 C

2 2

( 1) 4

x x

 D.(x+2)2

II.Tự luận :

Bài1: (2đ)Rút gọn phân thức sau :

a/

4 2

4

18

4

x y

x yz b/

2 2

 

Bài2(2,5đ): Thực hiện phép tính :

3 6 3 6

b/

5 3 5 3 15 9

Bài 3: Cho phân thức

1

x

 

c Tìm điều kiện của biến x để giá trị phân thức xác định

d Tìm giá trị của x để giá trị phân thức bằng 0

ĐÁP ÁN ĐỀ 2

A Trắc nghiệm : Mỗi câu đúng 0,5 điểm

1 B ; 2B ; 3A ; 4A ; 5D ; 6D ; 7D ; 8D

B Tự luận:(6Điểm)

Bài 1:

a,

4 2

4

x yzz (1 đ)

b,

2

(0,5 ) (0,5 )

3 6 3 6

(0,5 ) (0, 25 ) (0, 25 )

b/Qui đồng trong ngoặc đúng (0,5đ)

Thực hiện đúng phép trừ (0,5đ)

Thực hiện phép chia + kết quả đúng (0,5đ)

Bài3 :a/Tìm đúng điều kiện x1 (0,5đ)

b/Đưa về được x2+3x+2=0 (0,25đ)

Phân tích thành(x+1)(x+2) =0 (0,25đ)

Tính x=-1 (0,25đ) x=-2 (0,25đ)

Đề 3

Câu1: Kết quả rút gọn phân thức:

3 2

36 36

x y

xy là:

Trang 5

12

4

xy

B

2 2

12 4

x y

C

2

3

x y

D.x2y

Câu2: Phân thức

3 5

x x

 bằng phân thức : A

( 3)

2

x

x

B

2

( 3).

5

x

C 2

( 3).

5

x

 D

( 3) 5

x

Câu3: Phân thức

( 2)( 1)

x

  bằng phân thức : A

2

1

x

x

 B

2 1

x x

 C

1 2

x x

 D

4 1

x x

Câu4 :Cho hai phân thức

1

x y ;

2

x có mẫu thức chung là :

A x+y B.x C.(x+y)+x D.x.(x+y)

Câu5: Tổng của hai phân thức :

  là A

2 17

5

x

x

 B

19 5

x x

 C

2 19 5

x x

 D

2 20 5

x x

Câu6: Kết quả của phép trừ sau : 2 2

4 1 7 1

là :

3

10

x

xy

B 2

3

5xy

C 2

3

5y

D 2 4

3 15

x

x y

Câu7 :Kết quả của phép nhân :

5 10 2 4

.

A

2( 2)

2

x

x

 B

5( 2) 4( 2)

x x

 C

5

2 D

5

2x

Câu8: Kết quả của phép chia :

2

2

:

A

2

2

( 1)

4

x

x

 B

1 2

x x

 C.(x+1)(x-2) D 2

1 4

x x

II.Tự luận :

Bài1: (2đ)Rút gọn phân thức sau :

a/

6 3

4

18

4

x y

x yz b/

2 2

5 10 5

Bài2(2,5đ): Thực hiện phép tính :

2 2 4 2

b/

5 3 5 3 15 9

Bài 3: Cho phân thức

3

x

 

Trang 6

a/Tìm điều kiện của biến x để giá trị phân thức xác định

b/Tìm giá trị của x để giá trị phân thức bằng 0

ĐÁP ÁN ĐỀ 3

A Trắc nghiệm : Mỗi câu đúng 0,5 điểm

1 D ; 2C ; 3C ; 4D ; 5D ; 6C ; 7C ; 8C

B Tự luận:(6Điểm)

Bài 1:

a,

4

x yzz (1 đ)

b,

2

5 10 5 5( 1)

5( 1) 7

x x

 (0,5đ)

2 2 4 2

(0,5 ) (0, 25 ) (0, 25 )

b/Qui đồng trong ngoặc đúng (0,5đ)

Thực hiện đúng phép trừ (0,5đ)

Thực hiện phép chia + kết quả đúng (0,5đ)

Bài3 :a/Tìm đúng điều kiện x3 (0,5đ)

b/Đưa về được x2-5x+6=0 (0,25đ)

Phân tích thành(x-2)(x-3) =0 (0,25đ)

Tính x=2 (0,25đ) x=3 (0,25đ)

Đề 4

Câu1: Kết quả rút gọn phân thức:

3 2

36 12

x y

xy là:

A

12

4

xy

B

2 2

12 4

x y

C

2

3

x y

D.3x2y

Câu2: Phân thức

3 5

x x

 bằng phân thức : A

( 3)

2

x

x

B

2

( 3).

5

x

C

( 3).

5

x

D 2

( 3) 5

x

Câu3: Phân thức

( 2)( 1)

x

  bằng phân thức :

A

2

1

x

x

 B

2 1

x x

 C

1

x

 

 D

4 1

x x

Câu4 :Cho hai phân thức

1

x y ; 2

2

x có mẫu thức chung là :

A x+y B.x C.x.(x+y) D.(x+y)x2

Câu5: Tổng của hai phân thức :

  là

Trang 7

2 24

4

x

x

 B

2 19 4

x x

 C

19 4

x x

 D

2 20 4

x x

Câu6: Kết quả của phép trừ sau :

4 1 7 1

là :

A 2

3

5y

B

3

5y

C 2

3 10

x xy

D 2 4

3 15

x

x y

Câu7 :Kết quả của phép nhân :

4 8 2 4

  là : A

2( 2)

2

x

x

 B

5( 2) 4( 2)

x x

 C.2 D

5

2x

Câu8: Kết quả của phép chia :

2

2

:

A

2

2

( 1)

4

x

x

 B

1 2

x x

 C.(x+1)(x+2) D 2

1 4

x x

II.Tự luận :

Bài1: (2đ)Rút gọn phân thức sau :

a/

2

3

8

4

x y

x yz b/

2 2

14 28 14

Bài2(2,5đ): Thực hiện phép tính :

3 3 3 3

b/

5 3 5 3 15 9

Bài 3: Cho phân thức

1

x

 

 a/Tìm điều kiện của biến x để giá trị phân thức xác định

b/Tìm giá trị của x để giá trị phân thức bằng 0

ĐÁP ÁN ĐỀ 4

A Trắc nghiệm : Mỗi câu đúng 0,5 điểm

1 D ; 2D ; 3C ; 4D ; 5A ; 6B ; 7C ; 8C

B Tự luận:(6Điểm)

Bài 1:

a,

2

4

x yzx z (1 đ)

b,

2

14 28 14 14( 1)

2(x 1)

x

 (0,5đ)

3 3 3 3

(0,5 ) (0, 25 ) (0, 25 )

b/Qui đồng trong ngoặc đúng (0,5đ)

Trang 8

thực hiện đúng phép trừ (0,5đ)

Thực hiện phép chia + kết quả đúng (0,5đ)

Bài3 :a/Tìm đúng điều kiện x-1 (0,5đ)

b/Đưa về được x2+5x+6=0 (0,25đ)

Phân tích thành(x+2)(x+3) =0 (0,25đ)

Tính x=-2 (0,25đ) x=-3 (0,25đ)

Đề 5

Câu1: Kết quả rút gọn phân thức:

3 2

45 36

x y

xy là:

A

12

4

xy

B

2

5 4

x y

C

2

3

x y

D.3x2y

Câu2: Phân thức

5

x

 bằng phân thức :

( 3).

5

x

B

2

( 3).

5

x

C

( 3) 2

x x

 D

( 3) 5

x 

Câu3: Phân thức

2

4 ( 2)( 1)

x

  bằng phân thức : A

2

1

x

x

 B

2 1

x x

 C

4 1

x x

 D

2 1

x x

Câu4 :Cho hai phân thức

1

x y ;

2

y có mẫu thức chung là :

A (x+y )y B.x C.x.(x+y) D.(x+y)+x

Câu5: Tổng của hai phân thức :

  là A

2 17

5

x

x

 B

2 19 5

x x

 C

19 5

x x

 D

2 20 5

x x

Câu6: Kết quả của phép trừ sau : 3 3

4 1 7 1

là :

A 2

3

5y

B 2

3

5xy

C 3

3

5y

D 2 4

3 15

x

x y

Câu7 :Kết quả của phép nhân :

5 10 2 4

.

A

2( 2)

2

x

x

 B

5( 2) 4( 2)

x x

 C

5

2 D

5

2x

Câu8: Kết quả của phép chia :

2

2

:

A

2

2

( 1)

4

x

x

 B

1 2

x x

 C.(x+1)(x+2) D 2

1 4

x x

Trang 9

II.Tự luận :

Bài1: (2đ)Rút gọn phân thức sau :

a/

4 2

4

20

4

x y

x yz b/

2 2

24 48 24

12 12

Bài2(2,5đ): Thực hiện phép tính :

8 12 4 12

b/

5 3 5 3 15 9

Bài 3: Cho phân thức

5

x

 

 a/Tìm điều kiện của biến x để giá trị phân thức xác định

b/Tìm giá trị của x để giá trị phân thức bằng 0

ĐÁP ÁN ĐỀ 5

A Trắc nghiệm : Mỗi câu đúng 0,5 điểm

1 B ; 2D ; 3D ; 4A ; 5B ; 6C ; 7C ; 8C

B Tự luận:(6Điểm)

Bài 1:

a,

4 2

4

4

x yzz (1 đ)

b,

2

24 48 24 24( 1)

12 12 12 ( 1)

2(x 1)

x

 (0,5đ)

8 12 4 12

=

b/Qui đồng trong ngoặc đúng (0,5đ)

thực hiện đúng phép trừ (0,5đ)

Thực hiện phép chia + kết quả đúng (0,5đ)

Bài3 :a/Tìm đúng điều kiện x5 (0,5đ)

b/Đưa về được x2+7x+12=0 (0,25đ)

Phân tích thành(x+3)(x+4) =0 (0,25đ)

Tính x=-3 (0,25đ) x=-4 (0,25đ)

Ngày đăng: 05/03/2021, 17:02

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w