- 100% giáo viên đến lớp có giáo án soạn trước 1 tuần, có ký duyện của tổ khối, BGH, có đủ đồ dùng đồ chơi phục vụ cho cô và trẻ phù hợp yêu cầu của từng hoạt động theo chủ đề, thực hiện
Trang 1KẾ HOẠCH NĂM HỌC
2017 -2018 TRƯỜNG : MẪU GIÁO SAO SÁNG
LỚP: CHỒI Giáo viên :Đặng thị thanh tuỳen + Trần thị Thắm
Sĩ Số : /8 nữ
Căn cứ vào kế hoạch chuyên môn năm học 2017 - 2018 của Khối Chồi
Căn cứ vào điều kiện cơ sở vật chất và tình hình thực tiễn của địa phương
Căn cứ vào khả năng, nhu cầu, hứng thú của trẻ, khả năng của giáo viên
Giáo viên lớp Chồi 1 xây dựng kế hoạch năm học với nội dung sau:
I ĐẶC ĐIỂM CHUNG:
1 Thuận lợi:
- Được sự quan tâm của BGH nhà trường, BCH công đoàn cơ sở
- Được sự quan tâm nhiệt tình của hội CMHS
- Đội ngũ giáo viên: trẻ, nhiệt tình, có năng lực, có trách nhiệm và kinh nghiệm trong nhiều năm công tác
- Cơ sở vật chất: phòng học, bàn ghế, trang thiết bị tương đối đầy đủ
- Đa số học sinh đúng độ tuổi
2 Khó khăn:
- Trang thiết bị đồ dùng, đồ chơi 1 vài thể loại còn thiếu ( đồ chơi lắp ghép,
đồ chơi phát triển khả năng tư duy cho trẻ, máy chiếu,)
- Một số trẻ chưa học qua Nhóm trẻ, khả năng tham gia các hoạt động không hứng thú và tích cực Chưa có nề nếp trong sinh hoạt hàng ngày
3 Đặc điểm lớp:
- Tổng số trẻ: 22/8 nữ
- Giáo viên: 2 GV phụ trách chung
1/ Đặng t Thanh Tuyền - Trình độ chuyên môn ĐĐSP MN
2/ - Trình độ chuyên môn CĐSP
Trang 2II MỤC TIÊU PHẤN ĐẤU CHUNG
1.Công tác phát triển số lượng:
Số trẻ trên lớp 22, trong đó số trẻ trên địa bàn ra lớp là 22, đạt 100 % theo chỉ tiêu nhà trường giao Trong đó có 1 trẻ dân tộc
2 Chỉ tiêu phấn đấu trong năm học:
a/ Đối với giáo viên:
+ Đạt Lao động Tiên tiến: 01 cô
+ Giáo viên dạy giỏi cấp cơ sở: 01 cô
+ Chiến sĩ thi đua cấp cơ sở: 1 cô
+ Chất lượng giáo dục:
- Mỗi giáo viên có ít nhất 2 tiết dự giờ/tháng, 6 tiết thao giảng/1 năm
- 100% các lớp có góc tuyên truyền, các biểu bảng đúng quy định có sáng tạo
- 100% giáo viên đến lớp có giáo án soạn trước 1 tuần, có ký duyện của tổ khối, BGH, có đủ đồ dùng đồ chơi phục vụ cho cô và trẻ phù hợp yêu cầu của từng hoạt động theo chủ đề, thực hiện đúng, đủ chế độ sinh hoạt trong 1 ngày
- Giáo viên tổ chức hoạt động phải “Lấy trẻ làm trung tâm”; lồng ghép kiến thức ATGT, sử dụng năng lượng tiết kiệm, bảo vệ môi trường, biển đảo trong kế hoạch giáo dục
b/ Đối với học sinh:
- Trẻ chủ động, tích cực tham gia vào các hoạt động giáo dục
* Chất lượng chăm sóc sức khỏe và nuôi dưỡng:
- Trẻ được khám sức khỏe 2 lần/năm, được đánh giá sự phát triển qua chỉ số cân nặng và chiều cao trên biểu đồ tăng trưởng
- Được khám răng và điều trị, sổ giun miễn phí tại trường, theo dõi nhắc phụ huynh tiêm phòng một số văcxin phòng bệnh: viêm não nhật bản, viên gan B, quai bị, cúm…
- Trẻ có thói quen và nề nếp vệ sinh: rửa tay trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh,
Trang 3khi tay bẩn; Lau mặt, đánh răng sau khi ăn; Đi tiêu tiểu đúng nơi qui định; Vào nhà
vệ sinh biết mang dép
- Trẻ có thói quen, nề nếp trong ăn uống: ăn uống vệ sinh, ăn chín uống chín; giờ ăn biết mời cô và bạn cùng ăn, ăn không nói chuyện, tự xúc cơm ăn không làm đổ
ra bàn, ăn hết xuất
- Trẻ khỏe mạnh, nhanh nhẹn, tích cực tham gia vào các hoạt động trong ngày
- Đảm bảo an toàn cho trẻ : phòng chống tai nạn thương tích, phòng chống thất lạc trẻ…
- Thực hiện tốt công tác chăm sóc trẻ béo phì và trẻ suy dinh dưỡng Tỷ lệ trẻ SDD đầu năm : NC 1- Tỷ lệ 2,2%; TC 3- Tỷ lệ 6,67%; DC 5 Tỷ lệ 11,1%
- Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, vệ sinh cá nhân và vệ sinh phòng nhóm
* Chất lượng giáo dục
- Tỉ lệ chuyên cần đạt: 90- 95%
- Tỉ lệ bé ngoan đạt: 85-90%
- Tỷ lệ bé khỏe bé ngoan cấp trường: 30%
- Trẻ chủ động, tích cực tham gia vào các hoạt động giáo dục
III CÔNG TÁC PHỐI KẾT HỢP VỚI PHỤ HUYNH
- Phối hợp với nhà trường tổ chức hội nghị Cha mẹ học sinh 2016 - 2017
- Họp chi hội CMHS lớp trao đổi nội dung CSGD trẻ tại trường, lớp
- Tuyên truyền về công tác phòng chống bệnh tay chân miệng, kiến thức nuôi dạy con theo khoa học, phòng chống các dịch bệnh, giáo dục kỹ năng sống cho trẻ
- Giới thiệu phụ huynh tham khảo góc thông tin tuyên truyền ( hình ảnh và nội dung tuyên truyền cập nhật và thay đổi thường xuyên theo chủ điểm, phù hợp với thời điểm trong tháng, năm…)
- Thông qua sổ bé ngoan hàng tháng, giáo viên thông báo tình hình sức khỏe, học tập của trẻ
IV PHONG TRÀO THI ĐUA XÂY DỰNG TRƯỜNG HỌC THÂN
Trang 4THIỆN HỌC SINH TÍCH CỰC
- Giáo viên sưu tầm các trò chơi dân gian, các bài hát dân ca, hò, vè, câu đố để đưa vào các hoạt động vui chơi, các lễ hội của trẻ: Ngày hội đến trường, tết trung thu,
lễ ra trường, lễ hội mùa xuân…
- Xây dựng tốt mối quan hệ ứng xử thân thiện giữa giáo viên- BGH nhà trường
và phụ huynh học sinh
- Tăng cường giáo dục kỹ năng sống cho trẻ: tự phục vụ, nề nếp thói quen, vệ sinh tốt; Tự tin bày tỏ cảm xúc và ý kiến cá nhân, mạnh dạn trong giao tiếp, thân thiện, chia sẻ hợp tác với bạn bè; lễ phép với người lớn; Tích cực trong các hoạt động vui chơi, học tập ) được lồng ghép vào kế hoạch giáo dục, kế hoạch hoạt động chung
và mọi lúc, mọi nơi
- Xây dựng môi trường xanh-sạch-đẹp, trang trí môi trường lớp học thể hiện sự thân thiện, gần gũi tạo sự an toàn về thể chất và tâm lý cho trẻ khi đến trường
V ỨNG DỤNG CNTT TRONG GIẢNG DẠY
- 100% Giáo viên soạn giáo án trên máy vi tính và thực hiện giảng dạy các tiết
dạy thao giảng/dự giờ áp dụng UDCNTT có hiệu quả
- Tăng cường sử dụng các phần mềm ứng dụng để thiết kế bài giảng điện tử Trên đây là Kế hoạch chăm sóc giáo dục của lớp Chồi 1, năm học 2017 – 2018
VI MỤC TIÊU, NỘI DUNG GIÁO DỤC NĂM HỌC
Mục tiêu giáo dục năm học Nội dung GD năm học Lĩnh vực phát triển thể chất
Phát triển vận động
1 Trẻ biết thực hiện đủ các động tác trong
bài tập thể dục theo hướng dẫn
- Hô hấp: hít vào, thở ra
- Tay:
+ Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên.(Kết hợp với bàn tay, nắm ,mở bàn tay)
+ Co và duỗi tay, vổ 2 tay vào nhau( phía trước ,phía sau, trên đầu)
- Lưng, bụng, lườn:
+ Cúi về phía trước, ngửa người ra sau.
Trang 5+ Quay sang trái, sang phải.
+ Nghiêng người sang trái, sang phải.
- Chân:
+ Nhún chân +Ngồi xổm; đứng lên; bật tại chỗ.
+ Đứng, lần lượt từng chân co cao đầu gối
2 Giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện
vận động đi liên tục trên ghế thể dục, đi trên
vạch kẻ thẳng,
-Đi trên ghế thể dục, đi trên vạch kẻ thẳng trên sàn
3.Trẻ giữ thăng bằng cơ thể khi vận động đi
bước lùi liên tiếp khoảng 3m
Đi bước lùi khoảng 3m
4.Trẻ giữ được thăng bằng cơ thể khi thực
hiện vận động đi bằng gót chân
Đi bằng gót chân liên tục
5 Trẻ giữ được thăng bằng cơ thể khi thực
hiện vận động đi khuỵu gối Đi khuỵu gối
6/ Trẻ có khả năng kiểm soát được vân
động đi/ chạy thay đổi tốc độ theo đúng
hiệu lệnh của cô giáo hoặc theo nhạc
Đi thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh
- Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh
7/Trẻ thực hiện được vận động chạy liên
tục trong đường dích dắc ( 3-4 điểm dích
dắc) không chệch ra ngoài
- Đi chạy thay đổi hướng theo đường dích dắc
8 Phối hợp tay – mắt thực hiện chính xác
trong vận động tung, bắt bóng, tự đập –
chuyền, bắt bóng
Tung bóng lên cao và bắt
- Tung bắt bóng với người đối diện (khoảng cách 3m )
- Đập và bắt bóng tại chổ
- Chuyền, bắt bóng sang bên trái, sang bên phải.
- Chuyền, bắt bóng qua đầu, qua chân.
- Tự đập và bắt bóng 4-5 lần liên tiếp (bóng đường kính khoảng 18cm)
9 Trẻ có khả năng phối hợp tốt nhịp nhàng
tay chân trong các vận động bật nhảy theo
yêu cầu
- Bật nhảy tại chỗ -Bật liên tục về phía trước
- Bật xa 35- 40 cm
- Bật tách chân và ghép chân qua 5 ô
- Bật qua vật cản cao 10-15cm -Bật –nhảy từ trên cao xuống( Cao 30- 35cm)
10 Trẻ biết thể hiện nhanh, mạnh, khéo
trong thực hiện bài tập tổng hợp bò
- Bò thấp chui qua cổng
- Bò bằng bàn tay và bàn chân 3-4m
- Bò trong đường dích dắc ( qua 3 - 4 điểm cách nhau 2m )
- Bò chui qua cổng ,ống dài 1,2mx 6m
Trang 611 Thực hiện được các vân động nhanh,
mạnh, khéo khi chạy Thực hiện tốt bài tập
tổng hợp
- Đi chạy liên tục theo hướng thẳng 15m
- Chạy nhanh 15m liên tục theo hướng thẳng trong vòng 10 giây
- Chạy chậm 60-80m
12 Thực hiện được các vân động nhanh,
mạnh, khéo: khi ném
- Ném xa bằng 1 tay
Ném xa bằng 2 tay
- Ném trúng đích ngang bằng 1 tay ( xa 2m
13 Trẻ biết phối hợp tay mắt trong thực
hiện bài tập vận động trườn , trèo
- Trườn theo hướng dích dắc
Trèo thang, xuống thang Trườn theo hướng thẳng
14 Trẻ có khả năng thực hiện vận động
chạy theo đường dích dắc qua 3 – 4
chướng ngại vật
- Chạy theo đường dích dắc qua 3 – 4 chướng ngại vật
15/ Thực hiện được các vận động Vo, Xoay, xoắn,vặn búng ngón tay,vê, véo
vuốt, miết, ấn bàn tay, ngón tay, gắn, nối…
16 Phồi hợp cử động bàn tay, ngón tay
phối hợp tay mắt trong vận động
Gấp giấy
- Lắp ghép hình
-Xé, cắt đường thẳng
- Tô, vẽ hình
-Cài, cởi cúc, xâu, buộc dây
Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
17 Biết một số thực phẩm cùng nhóm
thiot5 cá có nhiều chất đạm , rau quả
chín có nhiều vitamin
Nhận biết một số thực phẩm thông thường trong các nhóm thực phẩm ( trên tháp dinh dưỡng)
18 Trẻ nói được ten6n một số món ăn
hàng ngày và dạng chế biến đơn giản :
Rau có thể luộc , nấu canh thịt có thể
luộc , dán, kho , gạo để nấu cơm , nấu
cháo
Nhận biết dạng chế biến đơn giản của một số thực phẩm món ăn Rau có thể luộc , nấu canh thịt có thể luộc , dán, kho , gạo để nấu cơm , nấu cháo
19: Trẻ biết ăn để cao lớn khỏe mạnh
thông minh và biết ăn nhiều loại thức ăn
khac1` nhau để có đủ chất dinh dưỡng
- Nhận biết các bữa ăn trong ngày và ích lợi của
ăn uống đủ lượng , đủ chất
- Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống và bệnh tật
20 Thực hiện được một số việc tự phục
vụ trong sinh hoạt
Tập đắng răng, lau mặt
- Rèn luyện thao tác rửa tay bằng xà phòng
- Đi vệ sinh đúng nơi quy định
21 Trẻ biết tự cầm bát thìa xúc ăn gọn
gàng , không rơi vãi, đổ thức ăn
Tự phục vụ trong ăn uống
Trang 722 Thực hiện được một số hành vi tốt
- Ăn nhai kỹ, không ngậm thức ăn, ăn nhiều rau
và các loại thức ăn khác
- Không uống nước chưa đun sôi
22.Trẻ có hành vi tốt trong vệ sinh
phòng bệnh khi được nhắc nhở
- Luyện tập một số thói quen về giữ gìn sức khỏe
- Lợi ích của việc giữ vệ sinh thân thể, vệ sinh môi trường đối với sức khỏe con người
- Lựa chọn trang phục phù hợp với thời tiết
- Lợi ích của mặc trang phục phù hợp với thời tiết
- Nhận biết một số biểu hiện khi ốm và cách phòng tránh đơn giản
23.Trẻ nhận ra bàn là, bếp đang đun
phích nước nóng lá nguy hiểm không
đến gần Biết các vật sắc nhọn không
nên nghịch
Nhận biết phòng tránh những nơi không an toàn,
vật dụng nguy hiểm;
24.Trẻ nhận ra những nơi như, hồ ao,
mương nước suối bể chứa nước là nơi
nguy hiểm không tới gần
Biết tránh xa nơi nguy hiểm như: bể chứa nước,
hồ, ao, giếng
- Không trèo lên lan can tường, bàn ghế 25.Trẻ biết một số hành động nguy hiểm
và phòng tránh khi được nhắc nhở ,
không cười đùa trong khi ăn uống hoặc
khi ăn các loại quả có hạt
Không cười đùa trong khi ăn uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt
26 Trẻ biết một số hành động nguy
hiểm và phòng tránh khi được nhắc nhở
không ăn các loại thức ăn có mùi ôi,
không ăn lá, quả có mùi lạ, không uống
thuốc khi không được phép của người
lớn
- Không tự lấy thuốc uống
Không ăn các loại thức ăn ôi thiu
27 Trẻ biết một số hành động nguy hiểm
và phòng tránh khi được nhắc nhở không
được ra khỏi trường khi không được
phép của người lớn
Không theo người lạ mặt
28 Trẻ nhận ra một số trường hợp nguy
hiểm và gọi người giúp đỡ
Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp
Lĩnh vực phát trển nhận thức
Khám phá khoa học
29 Biết được các bộ phận của cơ thể con
người
Chức năng các giác quan và các bộ phận khác của cơ thể ( tóc, răng, da…)
Trang 830 Thích tìm hiểu, khám phá các sự vật
và hiện tượng xung quanh
- Đặc điểm , công dụng, cách sử dụng đồ dùng
đồ chơi;
- Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng của đồ dùng, đồ chơi quen thuôc
- So sánh sự giống nhau và khác nhau cuỉa 2-3
đồ dùng, đồ chơi
- Đặc điểm, công dụng của một số PTGT và phân loại theo dấu hiệu
31. Bước đầu trẻ biết phối hợp các giác
quan để quan sát, khám phá
- Một số đặc điểm của đất, đá, cát, sỏi
32 Biết sử dụng các giác quan để xem xét
và tìm hiểu đặc điểm của một số loài động
vật và thực vật
- Đặc điểm bên ngoài của con vật , cây, hoa, quả gần gũi, ích lợi và tá hại đối với con người -So sánh sự khác nhau và giống nhau của 2 con vật , cây, hoa quả
- Phân loại cây ,hoa, quả, con vật theo1-2 dấu hiệu
- Quan sát, phán đoán mối liên hệ đơn giản giữa con vật, cây với môi trường sống
Cách chăm sóc và bảo vệ các con vật, cây, hoa,quả
33 Xem xét và tìm hiểu đặc điểm về một
số hiện tượng tự nhiên
Thời tiết, mùa: hiện tượng nắng, mưa, nóng, lạnh và ảnh hưởng của nó đến sinh hoạt con người
- Ngày và đêm, mặt trời, mặt trăng: Sự khác nhau giữ ngày và đêm
- Nước Các nguồn nước trong môi trường -Ích lợi của nước với đời sống con người, con vật và cây
- Một số đặc điểm ,tính chất của nước -Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước và cách bảo vệ nguồn nước
-Không khí, ánh sáng Không khí, các nguồn ánh sáng và sự cần thiết của nó với cuộc sống con người, con vật và cây
34 Nhận biết phân loại các đối tượng theo
1 -2 dấu hiệu
- Phân loại đồ dùng đồ chơi theo 1 -2 dấu hiệu
- Phân loại phương tiện giao thông
- Phân loại cây ,hoa, quả, con vật theo1-2 dấu hiệu
35 Thể hiện 1 số điều qua sát được qua - Cách chăm sóc và bảo vệ con vật, cây gần
Trang 9các hoạt động chơi, âm nhạc, tạo hình gũi.
Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán
36 Trẻ nhận biết số đếm, số lượng, chữ số,
đếm các vật ở quanh hỏi bao nhiêu ? là số
mấy…
- Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng
- Nhận biết chữ số,số lượng và số thứ tự trong phạm vi 5
37 Biết so sánh số lượng 2 nhóm bằng các
cách khác nhau và sử dụng được các từ: bằng
nhau, nhiều hơn, ít hơn trong phạm vi 10
- - Gộp 2 nhóm đối tượng và đếm nói kết quả
- Tách 1 nhóm đối tượng thành các nhóm nhỏ hơn.
- Nhận biết các con số được sử dụng trong cuộc sống hang ngày( Số nhà , biển số xe….)
38/ Trẻ nhận biết ý nghĩa các con số được sử
dụng trong cuộc sống hàng ngày Nhận biết ý nghĩa các con số được sử dụng
trong cuộc sống hàng ngày ( số nhà, biển số xe…)
39 Biết cách xếp tương ứng. - Xếp tương ứng 1 – 1, ghép đôi
- Xếp xen kẽ
40 Nhận ra quy tắc sắp xếp ít nhất 3 đối
tượng và sao chép
- So sánh ,phát hiện qui tắc sắp xếp và sắp xếp theo qui tắc
41 Biết so sánh phát hiện qui tắc sắp xếp
và sắp xếp theo quy tắc
Nói dược các từ to hơn – nhỏ hơn, dài hơn
– ngắn hơn, cao hơn – thấp hơn Bằng
nhau
- To- nhỏ;
- Cao- thấp;
- Dài- ngắn;
- Bằng nhau
42.Trẻ sử dụng được dụng cụ để đo độ dài
dung tích của 2 đối tượng nói kết quả đo
và so sánh
Đo độ dài 1 vật bằng 1 đơn vị đo
Đo dung tích bằng 1 đơn vị đo
43 Chỉ ra các điểm giống nhau, khác nhau
giữa hai hình( tròn và tam giác, vuông và
chữ nhật…)
- So sánh sự khác nhau và giống nhau của các hình: hình vuông, tam giác, tròn, chữ nhật;
44.Sử dụng các vật liệu khác nhau hình để
tạo ra các hình đơn giản
-Chắp ghép các hình học để tạo thành các hình mới theo ý thích và theo yêu cầu
45.Mô tả các sự kiện xảy ra theo trình tự
thời gian trong ngày
Nhận biết thời gian trong ngày : sáng, trưa, chiều qua sinh hoạt trong ngày
46 Nhận biết vị trí trong không gian và
định hướng thời gian
Sử dụng lời nói và hành động để chỉ vi trí
của đồ vật so với với người khác
Xác định vị trí của đồ vật so với bản thân trẻ và
so với bạn khác( phía trứoc –phía sau, phía trên- phía dưới, phía phải – phía trái.)
Khám phá xã hội
47 Nói được tên, tuổi, giới tính của bản - Tự giới thiệu về bản thân: Tên, tuổi, giới tính,
Trang 10thân khi được hỏi, trò chuyện sở thích của mình, làm quen trò chuyện hỏi
bạn, cô giáo
48 Nhận biết về gia đình.
Nói đúng họ tên và công việc của Bố ,Mẹ
và thành viên trong gia đình khi được hỏi,
trò chuyện, xem ảnh về gia đình Nói được
địa chỉ gia đình mình ở
- Kể về gia đình tên của bố, mẹ, tên các thành viên trong gia đình, mối quan hệ mọi người; kể một vài công việc quen thuộc mà trẻ biết của các thành viên trong gia đình
- Dạy trẻ nhớ và nói được địa chỉ gia đình
.49 Nhận biết trường, lớp mầm non địa
chỉ trường khi được hỏi và trò chuyện
Nói tên một số công viêc của các cô giáo
và các bác công nhân viên trong trường
khi được hỏi trò chuyện Nói tên và một
vài đặc điểm về bạn
- - Tên, đĩa chỉ của trường, lớp mẫu giáo, tên và công việc của cô giáo và các cô bác ở trường
- Họ và tên và một vại đặc điểm của bạn, các hoạt động của trẻ ở trường
- Giáo dục trẻ có thói quen vứt rác đúng nơi quy định, giữ gìn đồ dùng đồ chơi của lớp
50 Nhận biết một số nghề nghiệp trong xã
hội Kể tên nói được sản phẩm các nghề
khi được hỏi, Trò chuyện
- Tên gọi, công cụ, sản phẩm các hoạt động và
ý nghĩa của các nghề phổ biến, nghề truyền thông của địa phương
51 Nhận biết một số danh lam thắng cảnh
của địa phương
Hiểu được nghĩa từ và làm quen từ “danh
lam thắng cảnh”
- Đặc điểm nổi bật của một số di tích lịch sử, danh lam, thắng cảnh
52 Hiểu ý nghĩa các ngày lễ hội và tham
gia, hưởng ứng các hoạt động trong một số
ngày lễ hội tổ chức trong trường hay của
địa phương
- Trẻ được tham gia các ngày hội tổ chức tại trường: bé đến trường, tết trung thu, lễ hội cô giáo là mẹ hiền, tết Nguyên Đán…
- Lễ hội địa phương như: Ẩm thực đường phố, Mừng Xuân
Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ
53 Thực hiện được2-3 yêu cầu liên tiếp
theo những yêu cầu đơn giản
Hiểu và thực hiện theo2-3 yêu cầu của cô, của bạn, của người xung quanh
54 Hiểu được nghĩa một số từ khái quát - Hiểu các từ chỉ đặc điểm, tính chất, công
dụng và các từ biểu cảm
55 Lắng nghe và trao đổi với người đối
thoại
Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng, câu phức;
- Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc phù hợp độ tuổi;
- Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò vè phù hợp với độ tuổi
56 Sử dụng các từ chỉ sự vật, hoạt động,
đặc điểm
Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng các câu đơn, câu ghép; trả lời và đặt các câu hỏi: “Ai ?”, “Cái gì?”, “Ở đâu?”, “ Khi nào?”, để làm gì?