1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 20202021 MÔN: NGỮ VĂN CẤP THCS LỚP 6

164 39 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khung Kế Hoạch Giáo Dục Năm Học 2020-2021 Môn: Ngữ Văn Cấp THCS Lớp 6
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Ngữ Văn
Thể loại khung kế hoạch giáo dục
Năm xuất bản 2020-2021
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 164
Dung lượng 1,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Nănglực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lựcgiao tiếp và hợp tác; Năng lực văn học.. * Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Nănglực giải quyết v

Trang 1

KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2020-2021

MÔN: NGỮ VĂN CẤP THCS

LỚP 6

Cả năm: 35 tuần (140 tiết) Học kỳ I: 18 tuần (72 tiết) Học kỳ II: 17 tuần (68 tiết)

HỌC KỲ I

Tuần theo PPCT cũ Tên các bài chuyên đề Chủ đề/ Hướng dẫn thực hiện

Nội dung liên môn, tích hợp giáo dục địa phương

(nếu có)

Thời lương (Tiết theo KHGD)

Yêu cần cần đạt theo chuẩn KT-KN Định hướng các năng lực cần phát triển

* Kĩ năng: Đọc diễn cảm văn bản truyềnthuyết Nhận ra những sự việc chính củatruyện và một số chi tiết tưởng tượng kì ảotiêu biểu trong truyện

* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Nănglực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lựcgiao tiếp và hợp tác; Năng lực văn học

2 * Kiến thức: Nhân vật, sự kiện, cốt truyện

trong tác phẩm thuộc thể loại truyền thuyết Cốtlõi lịch sử thời kì dựng nước của dân tộc tatrong một tác phẩm thuộc nhóm truyền thuyết

Trang 2

nước củacha ông

thời kì Hùng Vương Cách giải thích củangười Việt cổ về một phong tục và quan niệm

đề cao lao động, đề cao nghề nông - một nétđẹp văn hóa của người Việt

* Kĩ năng: Đọc- hiểu một văn bản thuộc thểloại truyền thuyết Nhận ra những sự việcchính của truyện

* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Nănglực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lựcgiao tiếp và hợp tác; Năng lực văn học

Từ và cấu tạo

* Kiến thức: Định nghĩa về từ, từ đơn, từphức, các loại từ phức Đơn vị cấu tạo từtiếng Việt

* Kĩ năng: Nhận diện, phân biệt được: từ vàtiếng; từ đơn và từ phức; từ ghép và từ láy Phântích cấu tạo của từ

* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Nănglực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lựcgiao tiếp và hợp tác Năng lực ngôn ngữ.Giao tiếp, văn

bản và phương

thức biểu đạt

4 * Kiến thức: Sơ giản về hoạt động truyền đạt,

tiếp nhận tư tưởng, tình cảm bằng phươngtiện ngôn từ: giao tiếp, văn bản, phương thứcbiểu đạt, kiểu văn bản Sự chi phối của mụcđích giao tiếp trong việc lựa chọn phươngthức biểu đạt để tạo lập văn bản Các kiểu vănbản tự sự, miêu tả, biểu cảm, lập luận, thuyếtminh và hành chính công vụ

* Kĩ năng: Bước đầu nhận biết về việc lựachọn phương thức biểu đạt phù hợp với mụcđích giao tiếp Nhận ra kiểu văn bản ở mộtvăn cho trước căn cứ vào phương thức biểuđạt và tác dụng của việc lựa chọn phương thứcbiểu đạt ở một đoạn văn bản cụ thể

Trang 3

* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Nănglực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lựcgiao tiếp và hợp tác.

Tuần 2

Thánh Gióng

Tích hợpQPAN: VD

về cách sửdụng, sángtạo vũ khí tựtạo của nhândân trongcác cuộcchiến tranh:

gậy tre,chông tre…

* Kĩ năng: Đọc- hiểu văn bản truyền thuyếttheo đặc trưng thể loại Thực hiện thao tácphân tích một vài chi tiết nghệ thuật kì ảotrong văn bản Nắm bắt tác phẩm thông qua

hệ thống các sự việc được kể theo trình tựthời gian

* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Nănglực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lựcgiao tiếp và hợp tác; Năng lực văn học

* Kiến thức: Khái niệm từ mượn Nguồn gốccủa từ mượn trong Tiếng việt Nguyên tắcmượn từ trong Tiếng việt Vai trò của từmượn trong hoạt động giao tiếp và tạo lập vănbản

* Kĩ năng: Nhận biết được các từ mượn trongvăn bản Xác định đúng nguồn gốc các từmượn Viết đúng những từ mượn Sử dụng từđiển để hiểu nghĩa từ mượn Sử dụng từmượn trong nói và viết

* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Nănglực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lựcgiao tiếp và hợp tác Năng lực ngôn ngữ

chung về văn 7, 8 * Kiến thức: Đặc điểm của văn bản tự sự.* Kĩ năng: Nhận biết được văn bản tự sự Sử

Trang 4

tự sự

dụng được một số thuật ngữ: tự sự, kểchuyện, sự việc, người kể

* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Nănglực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lựcgiao tiếp và hợp tác

lũ lụt, bảo vệ cuộc sống của mình trong mộttruyền thuyết Những nét chính về nghệ thuậtcủa truyện: sử dụng nhiều chi tiết kì lạ, hoạngđường

* Kĩ năng: Đọc- hiểu văn bản truyền thuyếttheo đặc trưng thể loại Nắm bắt các sự kiệnchính trong truyện Xác định ý nghĩa củatruyện Kể lại được truyện

* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Nănglực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lựcgiao tiếp và hợp tác; Năng lực văn học

* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Nănglực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lựcgiao tiếp và hợp tác Năng lực ngôn ngữ

Sự việc và

nhân vật trong

văn tự sự

11, 12 * Kiến thức: Vai trò của sự việc và nhân vật

trong văn bản tự sự Ý nghĩa và mối quan hệcủa sự việc và nhân vật trong văn bản tự sự

* Kĩ năng: Chỉ ra được sự việc, nhân vật

Trang 5

trong một văn bản tự sự Xác định sự việc,nhân vật trong một đề bài cụ thể.

* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Nănglực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lựcgiao tiếp và hợp tác

sự tích trongcác cuộc k/cchống xâmlược (Ải ChiLăng, BạchĐằng, ĐốngĐa…)

13

* Kiến thức Nhân vật, sự kiện trong truyền

thuyết “Sự tích Hồ Gươm” Truyền thuyết địa danh Cốt lõi lịch sử trong một tác phẩm

thuộc chuỗi truyền thuyết về người anh hùng

Lê Lợi và cuộc khởi nghĩa Lam Sơn

* Kĩ năng: Đọc- hiểu VB truyền thuyết Phântích để thấy được ý nghĩa sâu sắc của một sốchi tiết tưởng tượng trong truyện Kể lại đượctruyện

* Năng lực Năng lực tự chủ và tự học; Nănglực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lựcgiao tiếp và hợp tác; Năng lực văn học

* Kĩ năng: Tìm chủ đề, làm dàn bài và viếtđược phần mở bài chô bài văn tự sự

* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Nănglực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lựcgiao tiếp và hợp tác

Tìm hiểu đề và

cách làm bài

văn tự sự

15, 16 * Kiến thức: Cấu trúc, yêu cầu của đề văn tự sự

(qua những từ ngữ được diễn đạt trong đề).Tầm quan trọng của việc tìm hiểu đề, lập ý, lậpdàn ý khi làm bài văn tự sự Những căn cứ đểlập ý và lập dàn ý

* Kĩ năng: Tìm hiểu đề: đọc kĩ đề, nhận ra

Trang 6

những yêu cầu của đề và cách làm 1 bài văn

tự sự Bước đầu biết dùng lời văn của mình

để viết bài văn tự sự

* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Nănglực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lựcgiao tiếp và hợp tác

* Năng lực: Năng lực thẩm mỹ, năng lực sángtạo, năng lực giao tiếp và hợp tác Năng lựcngôn ngữ

Lời văn, đoạn

* Kiến thức: Lời văn tự sự: dùng để kể người,

kể việc Đoạn văn tự sự: gồm một số câu,được xác định giữa hai dấu chấm xuốngdòng

* Kĩ năng: Bước đầu biết cách dùng lời văn,triển khai ý, vận dụng vào đọc- hiểu văn bản

tự sự Biết viết đoan văn, bài văn tự sự

* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Nănglực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lựcgiao tiếp và hợp tác

Viết bài tập

làm văn số 1 19, 20 * Kiến thức: Học sinh hiểu được kiến thức líthuyết về văn tự sự, vận dụng những kiến

thức đã học để viết một bài văn kể chuyện cónội dung: nhân vật, sự việc, thời gian, đặcđiểm, nguyên nhân, kết quả

* Kĩ năng: Biết làm bài văn Tự sự hoànchỉnh với bố cục ba phần: MB, TB, KB bằnglời văn của mình Làm quen với kĩ năng làmbài có kết hợp trắc nghiệm và tự luận

Trang 7

* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Nănglực giải quyết vấn đề và sáng tạo,

Tuần 6

* Kiến thức: Nhóm truyện cổ tích ca ngợingười dũng sĩ Niềm tin thiện thắng ác, chínhnghĩa thắng gian tà của tác giả dân gian vànghệ thuật tự sự dân gian của truyện cổ tích

Thạch Sanh.

* Kĩ năng: Bước đầu biết cách đọc – hiểu vănbản truyện cổ tích theo đặc trưng thể loại Bướcđầu biết trình bày những cảm nhận, suy nghĩcủa mình về các nhân vật và các chi tiết đặcsắc trong truyện Kể lại một câu chuyện cổtích

* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Nănglực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lựcgiao tiếp và hợp tác; Năng lực văn học

Chữa lỗi dùng

* Kiến thức: Các lỗi dùng từ: lặp từ, lẫn lộnnhững từ gần âm Cách chữa lỗi lặp từ, lẫnlộn những từ gần âm

* Kĩ năng: Bước đầu có kĩ năng phát hiện lỗi,phân tích nguyên nhân mắc lỗi dùng từ Dùng

từ chính xác khi nói, viết

* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Nănglực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lựcgiao tiếp và hợp tác Năng lực ngôn ngữ.Trả bài tập

làm văn số 1

24 * Kiến thức: Học sinh củng cố thêm về cách

xây dựng cốt truyện, nhân vật, tình tiết, lờivăn và bố cục câu chuyện

* Kĩ năng: Đánh giá bài TLV theo yêu cầucủa bài tự sự: nhân vật, sự việc, cách kể, mụcđích (chủ đề); biết cách sửa lỗi trong bài làmcủa mình, của bạn

* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Năng

Trang 8

lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.

* Kĩ năng: Đọc- hiểu VB truyện cổ tích theođặc trưng thể loại Trình bày những suy nghĩ,tình cảm về một nhân vật thông minh Kể lạimột câu chuyện cổ tích

* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Nănglực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lựcgiao tiếp và hợp tác; Năng lực văn học

Chữa lỗi dùng

* Kiến thức: Lỗi do dùng từ không đúngnghĩa Cách chữa lỗi do dùng từ không đúngnghĩa

* Kĩ năng: Nhận biết từ dùng không đúngnghĩa Dùng từ chính xác, tránh lỗi về nghĩacủa từ

* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Nănglực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lựcgiao tiếp và hợp tác Năng lực ngôn ngữ

thức văn học đã học từ đầu năm thuộc phầntruyện truyền thuyết, cổ tích

* Kĩ năng: Hệ thống hóa kiến thức Xácđịnh được nhân vật, cốt truyện, ý nghĩa củatruyện Làm rõ được đặc điểm của truyệntruyền thuyết qua các truyện đã học: phản ánh

Trang 9

và lí giải các nhân vật và sự kiện lịch sử;thường có yếu tố hoang đường, kì ảo; thể hiệnthái độ, cách đánh giá của nhân dân đối vớicác sự việc, nhân vật lich sử.

* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Nănglực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lựcgiao tiếp và hợp tác

* Kiến thức: Khắc sâu những kiến thức vănhọc đã học từ đầu năm thuộc phần truyệntruyền thuyết, truyện cổ tích

* Kĩ năng: Làm bài kiểm tra kết hợp hìnhthức trắc nghiệm và tự luận Kĩ năng viếtđọan văn

* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Nănglực giải quyết vấn đề và sáng tạo

* Kĩ năng: Đọc- hiểu văn bản truyện cổ tíchthần kì về kiểu nhân vật thông minh, tài giỏi.Nhận ra và phân tích được các chi tiết nghệthuật kì ảo trong truyện Kể lại câu chuyện

* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Nănglực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lựcgiao tiếp và hợp tác; Năng lực văn học

Luyện nói kể

chuyện

31 * Kiến thức: Hiểu cách trình bày miệng một

bài kể chuyện dựa theo dàn bài đã chuẩn bị

* Kĩ năng: Lập dàn bài kể chuyện Lựa chọn,trình bày miệng những việc có thể kể chuyện

Trang 10

theo một thứ tự hợp lí, lời kể rõ ràng, mạchlạc, bước đầu biết thể hiện cảm xúc Phân biệtlời người kể chuyện và lời nhân vật nói trựctiếp.

* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Nănglực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lựcgiao tiếp và hợp tác

kể vào đọc- hiểu văn tự sự

* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Nănglực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lựcgiao tiếp và hợp tác

* Kĩ năng: Đọc- hiểu văn bản truyện cổ tíchthần kì Phân các sự kiện trong truyện Kể lạiđược câu chuyện

* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Nănglực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lựcgiao tiếp và hợp tác; Năng lực văn học

Thứ tự kể

trong văn tự sự 34 xuôi, kể ngược Điều kiện cần có khi kể* Kiến thức: Hai cách kể- hai thứ tự kể: kể

ngược

* Kĩ năng: Chọn thứ tự kể phù hợp với đặcđiểm thể loại và nhu cầu biểu hiện nội dung

Trang 11

Vận dụng hai cách kể vào bài viết của mình.

* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Nănglực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lựcgiao tiếp và hợp tác

Viết bài tập

* Kiến thức: Hệ thống lại kiến thức đã học

về thể loại tự sự áp dụng làm bài viết số 2

* Kĩ năng: Chọn thứ tự kể phù hợp với đặcđiểm thể loại và nhu cầu biểu hiện nội dung

* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Nănglực giải quyết vấn đề và sáng tạo

Cấu trúcnội dung bàihọc mới theochủ

đề/chuyênđề:

I Tìm hiểu thể loại truyện ngụ ngônII.Nội dung

và ý nghĩa giáo huấn sâu sắc qua truyện ngụ ngôn: 1.Ếch ngồi đáy giếng

37, 38, 39 * Kiến thức: Đặc điểm của nhân vật, sự kiện,

cốt truyện trong một truyện ngụ ngôn Nộidung và ý nghĩa giáo huấn sâu sắc qua các tác

phẩm truyện ngụ ngôn: Ếch ngồi đáy giếng; Thầy bói xem voi; Chân, Tay, Tai, Mắt, Miệng Nghệ thuật đặc sắc của truyện: Mượn

chuyện loài vật để nói chuyện con người, ẩnbài học triết lý; tình huống bất ngờ, hài hước,độc đáo

* Kĩ năng: Cách kể truyện ý vị, tự nhiên, độcđáo Đọc - hiểu văn bản truyện ngụ ngôn.Liên hệ các sự việc trong truyện với những tìnhhuống, hoàn cảnh thực tế Phân tích, hiểu ngụ

ý của truyện Kể lại được truyện

* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Nănglực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lựcgiao tiếp và hợp tác Năng lực ngôn ngữ;Năng lực văn học

Thầy bói xem

Hướng dẫn

đọc thêm

Chân, Tay,

3.Chân, Tay,Tai, Mắt, Miệng

Trang 12

* Kĩ năng: Nhận biết danh từ trong văn bản.Phân biệt danh từ chỉ đơn vị và danh từ chỉ sựvật Sử dụng danh từ để đặt câu.

* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Nănglực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lựcgiao tiếp và hợp tác Năng lực ngôn ngữ.Tuần

11

Trả bài kiểm

* Kiến thức: Qua bài kiểm tra, một lần nữa

ôn lại, nắm chắc nội dung kiến thức đã họcphần truyện truyền thuyết, cổ tích

* Kĩ năng: Học sinh nhận rõ ưu, nhược điểmcủa mình, của bạn qua bài kiểm tra; biết cáchsửa chữa

* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Nănglực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lựcgiao tiếp và hợp tác

Danh từ (tiếp

* Kiến thức: Các tiểu loại danh từ chỉ sự vật:

DT chung và DT riêng Quy tắc viết hoa DTriêng

* Kĩ năng: Nhận biết DT chung và DT riêng.Viết hoa DT riêng đúng quy tắc

* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Nănglực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lựcgiao tiếp và hợp tác Năng lực ngôn ngữ

năng ngữ pháp của cụm danh từ Cấu tạo đầy

đủ của cụm danh từ Ý nghĩa của phụ ngữtrước và phụ ngữ sau trong cụm danh từ

Trang 13

* Kĩ năng: Đặt câu có sử dụng cụm danh từ.

* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Nănglực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lựcgiao tiếp và hợp tác; Năng lực ngôn ngữ

Luyện nói kể

* Kiến thức: Chủ đề, dàn bài, đoạn văn, lời

kể và ngôi kể trong văn tự sự

- Yêu cầu của việc kể một câu chuyện củabản thân

* Kĩ năng: Lập dàn ý và trình bày rõ ràng,mạch lạc một câu chuyện của bản thân trướclớp

* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Nănglực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lựcgiao tiếp và hợp tác Năng lực ngôn ngữ.Tuần

* Kĩ năng: Hệ thống hóa kiến thức

* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Nănglực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lựcgiao tiếp và hợp tác; Năng lực ngôn ngữ

Kiểm tra tiếng

* Kiến thức: Củng cố lại toàn bộ kiến thứcphần tiếng Việt đã học từ đầu năm Thực hiệncác bài tập về từ, danh từ, cụm danh từ, chữalỗi dùng từ, hiện tượng chuyển nghĩa của từ

* Kĩ năng: Hệ thống hóa kiến thức, vận dụngvào làm bài kiểm tra theo hình thức trắcnghiệm kết hợp với tự luận

* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Nănglực giải quyết vấn đề và sáng tạo

Trả bài tập làm

văn số 2 47 bài làm của mình, đánh giá, nhận xét bài theo* Kiến thức: Phát hiện được các lỗi sai trong

Trang 14

yêu cầu của đề.

* Kĩ năng: So sánh với bài viết số một đểthấy được sự tiến bộ hay thụt lùi của bảnthân Phát hiện lỗi và sửa chữa

* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Nănglực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lựcgiao tiếp và hợp tác

* Kĩ năng: Làm bài văn kể chuyện đờithường

* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Nănglực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lựcgiao tiếp và hợp tác

cưới áo mới

49 * Kiến thức: Khái niệm truyện cười Đặc

điểm thể loại của truyện cười với nhân vật, sựkiện, cốt truyện trong tác phẩm “Treo biển”,

“Lợn cưới, áo mới” Cách kể hài hước vềngười hành động không suy xét, không cóchủ kiến (“Treo biển”) Ý nghĩa phê phán,chế giễu những người có tính khoe khoang,hợm hĩnh chỉ làm trò cười cho thiên hạ (Lợncưới, áo mới) Những chi tiết miêu tả điệu bộ,hành động, ngôn ngữ của nhân vật lố bịch,trái tự nhiên

* Kĩ năng: Đọc- hiểu VB truyện cười Phântích, hiểu ý nghĩa của truyện, nhận ra các yếu

tố gây cười Kể lại được câu chuyện

* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Nănglực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lực

Trang 15

giao tiếp và hợp tác; Năng lực văn học.

Số từ và lượng

* Kiến thức: Khái niệm số từ và lượng từ.Nghĩa khái quát của số từ và lượng từ Đặcđiểm ngữ pháp của số từ và lượng từ: Khảnăng kết hợp của số từ và lượng từ Chức vụngữ pháp của số từ và lượng từ

* Kĩ năng: Nhận diện được số từ và lượng

từ Phân biệt số từ với danh từ chỉ đơn vị.Vận dựng số từ và lượng từ khi nói, viết

* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Nănglực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lựcgiao tiếp và hợp tác; Năng lực ngôn ngữ

Viết bài tập

* Kiến thức: học sinh có điều kiện vận dụngkiến thức về văn tự sự đã học vận dụng làmbài viết số 3 (kể chuyện đời thường) Kể mộtcâu chuyện có ý nghĩa

* Kĩ năng: Kết hợp làm bài theo hình thứctrắc nghiệm, tự luận Biết viết bài văn tự sựvới bố cục hợp lí, lời văn rõ ràng, hấp dẫn

* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Nănglực giải quyết vấn đề và sáng tạo

Tuần

14 Ôn tập truyệndân gian 53, 54 truyện dân gian đã học: truyền thuyết, cổ tích,* Kiến thức: Đặc điểm thể loại cơ bản của

truyện cười, truyện ngụ ngôn Nội dung, ýnghĩa và đặc sắc về nghệ thuật của các truyệndân gian đã học

* Kĩ năng: So sánh sự giống và khác nhaugiữa các truyện dân gian Trình bày cảm nhận

về truyện dân gian theo đặc trưng thể loại Kểlại một vài truyện đã học

* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Nănglực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lựcgiao tiếp và hợp tác

Trang 16

Trả bài kiển tra

* Kiến thức: Qua tiết trả bài một lần nữa họcsinh ôn lại và nắm chắc kiến thức phần Tiếngviệt đã học từ đầu năm

* Kĩ năng: Biết nhận ra những ưu, nhượcđiểm trong bài làm của bản thân, của bạn, cóphương hướng sửa chữa

* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Nănglực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lựcgiao tiếp và hợp tác

Kể chuyện

* Kiến thức: Nhân vật, sự kiện, cốt truyệntrong tác phẩm tự sự Vai trò của tưởng tượngtrong tự sự

* Kĩ năng: Kể chuyện sáng tạo ở mức độ đơngiản

* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Nănglực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lựcgiao tiếp và hợp tác

* Kĩ năng: Nhận diện được chỉ từ Sử dụngđược chỉ từ trong khi nói và viết

* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Nănglực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lựcgiao tiếp và hợp tác; Năng lực ngôn ngữ

khái quát của động từ Đặc điểm ngữ phápcủa động từ (khả năng kết hợp của động từ,chức vụ ngữ pháp của động từ) Các loạiđộng từ

* Kĩ năng: Nhận biết động từ trong câu.Phân biệt động từ tình thái và động từ chỉ

Trang 17

hành động, trạng thái Sử dụng động từ đểđặt câu.

* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Nănglực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lựcgiao tiếp và hợp tác; Năng lực ngôn ngữ

Luyện tập kể

chuyện tưởng

tượng

59 * Kiến thức: Tưởng tượng và vai trò của

tưởng tượng trong tự sự

* Kĩ năng: Tự xây dựng được dàn bài kểchuyện tưởng tượng Kể chuyện tưởng tượng

* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Nănglực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lựcgiao tiếp và hợp tác

“con hổ có nghĩa” Kể lại được truyện

* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Nănglực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lựcgiao tiếp và hợp tác; Năng lực văn học

Tuần

16

Hướng dẫn

đọc thêm Mẹ

hiền dạy con

61 * Kiến thức: Những hiểu biết bước đầu về

Mạnh Tử Những sự việc chính trong truyện

Ý nghĩa của truyện Cách viết truyện gần vớiviết kí (ghi chép sự việc), viết sử (ghi chépnghệ thuật) ở thời trung đại

* Kĩ năng: Đọc - hiểu văn bản truyện trung

đại Mẹ hiền dạy con Nắm bắt và phân tích

được các sự kiện trong truyện Kể lại đượctruyện

* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Năng

Trang 18

lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lựcgiao tiếp và hợp tác; Năng lực văn học.

- Các loại tính từ

- Cụm tính từ: Nghĩa của phụ ngữ trước vàphụ ngữ sau trong cụm tính từ Nghĩa củacụm tính từ Chức năng ngữ pháp của cụmtính từ Cấu tạo đầy đủ của cụm tính từ

* Kĩ năng: Nhận biết tính từ trong văn bản.Phân biệt tính từ chỉ đặc điểm tương đối và tính

từ chỉ đặc điểm tuyệt đối Sử dụng tính từ,cụm tính từ trong nói và viết

* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Nănglực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lựcgiao tiếp và hợp tác; Năng lực ngôn ngữ.Trả bài Tập

làm văn tập

làm văn số 3

64 * Kiến thức: Củng cố lại kiến thức lí thuyết

đã học về văn tự sự, cách làm bài văn tự sự kểchuyện đời thường

* Kĩ năng: Tự đánh giá, sửa chữa bài của bảnthân, nhận xét bài của bạn

* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Năng

Trang 19

lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lựcgiao tiếp và hợp tác.

* Kiến thức: Phẩm chất vô cùng cao đẹp của

vị Thái y lệnh Đặc điểm nghệ thuật của tácphẩm truyện trung đại: gần với kí ghi chép sựviệc Truyện nêu cao gương sáng của một bậclương y chân chính

* Kĩ năng: Đọc- hiểu VB truyện trung đại.Phân tích được các sự việc thể hiện y đức của

vị Thái y lệnh trong truyện Kể lại đượctruyện

* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Nănglực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lựcgiao tiếp và hợp tác; Năng lực văn học

Ôn tập tiếng

* Kiến thức: Củng cố những kiến thức vềcấu tạo của từ tiếng Việt, từ mượn, nghĩa của

từ, lỗi dùng từ, từ loại và cụm từ

* Kĩ năng: Vận dụng những kiến thức đã họcvào thực tiễn: chữa lỗi dùng từ, đặt câu, viếtđoạn văn

* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Nănglực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lựcgiao tiếp và hợp tác; Năng lực ngôn ngữ.Chương trình

địa phương 67, 68 sai thường thấy ở địa phương; Một số truyện* Kiến thức: Một số lỗi chính tả do phát âm

dân gian và sinh hoạt văn hóa dân gian củađịa phương;

* Kĩ năng: Sửa một số lỗi chính tả do ảnhhưởng của cách phát âm địa phương; Kểtruyện dân gian đã sưu tầm hoặc giới thiệu:biểu diễn một trò chơi dân gian hoặc sân khấuhóa một truyện cổ dân gian đã học

* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Năng

Trang 20

lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lựcgiao tiếp và hợp tác.

* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Nănglực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lựcgiao tiếp và hợp tác

* Kĩ năng: Kể chuyện trước đám đông, mạnhdạn, tự tin Kể chuyện tự nhiên, kèm theo cửchỉ, điệu bộ, ánh mắt

* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Nănglực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lựcgiao tiếp và hợp tác

Trả bài kiểm

* Kiến thức: Các kiến thức cơ bản trongphần văn bản, Tiếng việt, Tập làm vắn đãhọc trong chương trình

* Kĩ năng: biết và chỉ ra những ưu, nhượcđiểm trong bài làm của bản thân và của bạn

* Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học; Nănglực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lựcgiao tiếp và hợp tác

Trang 21

HỌC KÌ II

Tuần theo PPCT cũ Tên các bài chuyên đề Chủ đề/ Hướng dẫn thực hiện

Nội dung liên môn, tích hợp giáo dục địa phương

(nếu có)

Thời lương (Tiết theo KHGD)

Yêu cần cần đạt theo chuẩn KT-KN Định hướng các năng lực cần phát triển

- Phân tích các nhân vật trong đoạn trích

- Vận dụng được các biện pháp nghệ thuật sosánh, nhân hóa khi viết miêu tả

3 Năng lực

- Tự học, tự giải quyết vấn đề một cáchsáng tạo, giao tiếp và hợp tác

+ Ý nghĩa khái quát của phó từ

+ Đặc điểm ngữ pháp của phó từ (khả năngkết hợp của phó từ,chức vụ ngữ pháp của

Trang 22

phó từ).

- Các loại phó từ

2 Kĩ năng:

- Nhận biết phó từ trong văn bản

- Phân biệt các loại phó từ

- Sử dụng phó từ để đặt câu

3 Năng lực

- Tự học, tự giải quyết vấn đề một cáchsáng tạo, giao tiếp và hợp tác

tả trong đoạn văn hay bài văn miêu tả

3 Năng lực

- Tự học, tự giải quyết vấn đề một cáchsáng tạo, giao tiếp và hợp tác

- Nắm bắt nội dung văn bản truyện hiện đại

có yếu tố miêu tả kết hợp thuyết minh

- Đọc diễn cảm phù hợp với nội dung văn

Trang 23

- Nhận biết các biện pháp nghệ thuật được

sử dụng trong văn bản và vận dụng chúngkhi làm văn miêu tả cảnh thiên nhiên

3 Năng lực

- Tự học, tự giải quyết vấn đề một cáchsáng tạo, giao tiếp và hợp tác

từ từ vựng(so sánh,nhân hóa, ẩn

3 Năng lực

- Tự học, tự giải quyết vấn đề một cáchsáng tạo, giao tiếp và hợp tác

Tiết 2: Nhân

1 Kiến thức:

- Khái niệm nhân hoá, các kiểu nhân hoá

- Tác dụng của phép nhân hoá

Trang 24

nội dungnhận diện,bước đầuphân tích tácdụng của ẩndụ

- Khái niệm ẩn dụ

- Tác dụng của phép ẩn dụ

2 Kĩ năng: Bước đầu nhận biết và phântích được ý nghĩa cũng như tác dụng củaphép tu từ ẩn dụ trong thực tế sử dụngtiếng Việt

3 Năng lực

- Tự học, tự giải quyết vấn đề một cáchsáng tạo, giao tiếp và hợp tác

Tuần

21

Tiết 4: Hoándụ

Chọn dạynội dungnhận diện,bước đầuphân tích tácdụng củahoán dụ

3 Năng lực

- Tự học, tự giải quyết vấn đề một cáchsáng tạo, giao tiếp và hợp tác

Tiết 5: Câuhỏi và bàitập kiểm trađánh giáchuyên đề

-HS biết nhận diện các kiểu biện pháp tu

từ, biết đặt câu, viết đoạn với các biện pháp

- Vai trò, tác dụng của quan sát, tưởng tượng,

so sánh và nhận xét trong văn miêu tả

Trang 25

3 Năng lực

- Tự học, tự giải quyết vấn đề một cáchsáng tạo, giao tiếp và hợp tác

Phẩm chất:

- Chăm chỉ, giúp đỡ bạn bè, có tráchnhiệm

- Cách thức thể hiện vấn đề giáo dục nhâncách của câu chuyện: không khô khan, giáohuấn mà tự nhiên, sâu sắc qua sự tự nhậnthức của nhân vật chính

Trang 26

- Những bước cơ bản để lựa chọn các chitiết hay, đặc sắc khi miêu tả một đối tượng

cụ thể

2 Kỹ năng:

- Sắp xếp các ý theo một trinh tự hợp lí

- Đưa các hình ảnh có phép tu từ so sánhvào bài nói

- Nói trước tập thể lớp thật rõ ràng, mạchlạc, biểu cảm, nói đúng nội dung, tácphong tự nhiên

3 Năng lực

- Tự học, tự giải quyết vấn đề một cáchsáng tạo, giao tiếp và hợp tác

Trang 27

3 Năng lực

- Tự học, tự giải quyết vấn đề một cáchsáng tạo, giao tiếp và hợp tác

2 Kĩ năng:

- Quan sát cảnh vật

- Trình bày những điểu đã quan sát về cảnhvật theo một trình tự hợp lí.- Quan sát tranhảnh và nhận xét một số hoạt động kinh tế ởchâu Á

3 Năng lực

- Tự học, tự giải quyết vấn đề một cáchsáng tạo, giao tiếp và hợp tác

Buổi học cuối

người kể truyện, lời đối thoại và độc thoạitrong tác phẩm

- Ý nghĩa, giá trị của tiếng nói dân tộc

Trang 28

- Tác dụng của một số biện pháp nghệthuật được sử dụng trong truyện.

2 Kĩ năng:

- Kể, tóm tắt truyện

- Tìm hiểu, phân tích nhân vật cậu béPhrăng và thầy giáo Ha-men qua ngoạihình, ngôn ngữ, cử chỉ, hành động

- Trình bày được suy nghĩ của bản thân vềngôn ngữ dâ tộc nói chung và ngôn ngữdân tộc mình nói riêng

3 Năng lực

- Tự học, tự giải quyết vấn đề một cáchsáng tạo, giao tiếp và hợp tác

- Ý nghĩa, giá trị của tiếng nói dân tộc

- Tác dụng của một số biện pháp nghệthuật được sử dụng trong truyện

2 Kĩ năng:

- Kể, tóm tắt truyện

- Tìm hiểu, phân tích nhân vật cậu béPhrăng và thầy giáo Ha-men qua ngoạihình, ngôn ngữ, cử chỉ, hành động

- Trình bày được suy nghĩ của bản thân vềngôn ngữ dâ tộc nói chung và ngôn ngữdân tộc mình nói riêng

3 Năng lực

- Tự học, tự giải quyết vấn đề một cách

Trang 29

sáng tạo, giao tiếp và hợp tác.

1 Kiến thức: Cách làm bài văn tả người,

bố cục, thứ tự miêu tả; cách xây dựng đoạnvăn và lời văn trong bài văn tả người

Đêm nay bác

không ngủ

Tình yêuthương củabác Hồ đốivới thế hệtrẻ và dântộc ViệtNam

95,96 1 Kiến thức:

- Hình ảnh Bác Hồ trong cảm nhận củangười chiến sĩ

- Sự kết hợp giữa yếu tố tự sự, miêu tả vớiyếu tố biểu cảm và các biện pháp nghệ thuậtkhác được sử dụng trong bài thơ

- Tìm hiểu sự kết hợp các yếu tố tự sự,miêu tả, biểu cảm trong bài thơ

Trang 30

- Trình bày được suy nghĩ của bản thân saukhi học xong bài thơ

3 Năng lực

- Tự học, tự giải quyết vấn đề một cáchsáng tạo, giao tiếp và hợp tác

- Hiểu và nhớ chắc kiến thức về các vănbản tự sự văn xuôi và thơ hiện đại đã họcvận dụng vào làm bài kiểm tra

Trang 31

- Hiểu kiến thức về văn miêu tả.

- Nhận ra những ưu, nhược điểm trong bàilàm của bản thân, của bạn

2 Kĩ năng:

- Xây dựng dàn ý; nhận xét, đánh giá

3 Năng lực

- Tự học, tự giải quyết vấn đề một cáchsáng tạo, giao tiếp và hợp tác

Lượm

Kể chuyện

về nhữngtấm gươngmưu trí,dũng cảmcủa thiếuniên ViệtNam trongkháng chiến

100

1 Kiến thức:

- Vẻ đẹp hồn nhiên, vui tươi, trong sáng và

ý nghĩa cao cả trong sự hi sinh của nhânvật Lượm

- Tình cảm yêu mến, trân trọng của tác giảdành cho nhân vật Lượm

- Các chi tiết miêu tả trong bài thơ và tácdụng của các chi tiết miêu tả đó

- Nét đặc sắc trong nghệ thuật tả nhân vậtkết hợp với tự sự và bộc lộ cảm xúc

2 Kĩ năng:

- Đọc diễn cảm bài thơ

- Đọc- hiểu bài thơ có sự kết hợp các yếu

tố tự sự, miêu tả và biểu cảm

- Phát hiện và phân tích ý nghĩa của các từláy, hình ảnh hoán dụ và những lời đốithoại trong bài thơ

3 Năng lực

- Tự học, tự giải quyết vấn đề một cáchsáng tạo, giao tiếp và hợp tác

Trang 32

26 - Nét đặc sắc của bài thơ: sự kết hợp giữa

bức tranh thiên nhiên phong phú, sinhđộng trước và trong cơn mưa rào cùng tưthế lớn lao của con người trong cơn mưa

- Tác dụng của một số biện pháp nghệthuật trong văn bản

2 Kĩ năng

- Bước đầu biết cách đọc diễn cảm bài thơđược viết theo thể thơ tự do

- Đọc- hiểu bài thơ có yếu tố miêu tả

- Nhận biết và phân tích được tác dụng củaphép nhân hóa, ẩn dụ có trong bài thơ

- Trình bày những suy nghĩ về thiên nhiên,con người nơi làng quê Việt Nam sau khihọc xong văn bản

3 Năng lực

- Tự học, tự giải quyết vấn đề một cáchsáng tạo, giao tiếp và hợp tác

* NL riêng: Năng lực cảm thụ tác phẩm ,

- Phẩm chất: đoàn kết, yêu thương, giúp đỡbạn bè, có trách nhiệm

Tập làm thơ

- Các kiểu vần được sử dụng trong thơnói chung và thơ bốn chữ nói riêng

Trang 33

3 Năng lực

- Tự học, tự giải quyết vấn đề một cáchsáng tạo, giao tiếp và hợp tác

2 Kĩ năng:

- Đọc diễn cảm văn bản; giọng đọc vuitươi, hồ hởi

- Đọc- hiểu văn bản kí có yếu tố miêu tả

- Trình bày suy nghĩ, cảm nhận của bản thân

về vùng đảo Cô Tô sau khi học xong

3 Năng lực

- Tự học, tự giải quyết vấn đề một cáchsáng tạo, giao tiếp và hợp tác

Trang 34

2 Kĩ năng

- Xác định được chủ ngữ và vị ngữ củacâu

- Đặt được câu có chủ ngữ, vị ngữ phù hợpvới yêu cầu cho trước

3 Năng lực

- Tự học, tự giải quyết vấn đề một cáchsáng tạo, giao tiếp và hợp tác

Thi làm thơ

1 Kiến thức

- Đặc điểm của thể thơ năm chữ

- Các khái niệm vần chân, vần lưng, vầnliền, vần cách được củng cố lại

2 Kĩ năng

- Vận dụng những kiến thức về thể thơnăm chữ vào việc tập làm thơ năm chữ

- Tạo lập văn bản bằng thể thơ năm chữ

3 Năng lực

- Tự học, tự giải quyết vấn đề một cáchsáng tạo, giao tiếp và hợp tác

- Đọc – hiểu văn bản kí hiện đại có yếu tốmiêu tả, biểu cảm

- Nhận ra phương thức biểu đạt chính:miêu tả kết hợp biểu cảm, thuyết minh,bình luận

Trang 35

- Nhận biết và phân tích được tác dụng củacác phép so sánh, nhân hóa, ẩn dụ.

3 Năng lực

- Tự học, tự giải quyết vấn đề một cáchsáng tạo, giao tiếp và hợp tác

3 Năng lực

- Tự học, tự giải quyết vấn đề một cáchsáng tạo, giao tiếp và hợp tác

giáo dục kĩnăng sống

112 1 Kiến thức:

- Lòng yêu nước bắt nguồn từ lòng yêunhững gì gần gũi, thân thuộc của quêhương và được thể hiện rõ nhất trong hoàncảnh gian nan, thử thách Lòng yêu nướctrở thành sức mạnh, phẩm chất của ngườianh hùng trong chiến tranh bảo vệ Tổ quốc

- Nét chính về nghệ thuật của văn bản

2 Kỹ năng:

- Đọc diễn cảm một văn bản chính luậngiàu chất trữ tình: giọng đọc vửa rắn rỏi,dứt khoát, vừa mềm mại, dịu dàng, trànngập cảm xúc

- Nhận biết và hiểu vai trò của các yếu tố

Trang 36

2 Kỹ năng

- Nhận biết được câu trần thuật đơn có từ

là trong văn bản Xác định được chủ ngữ

và vị ngữ trong câu trần thuật đơn có từ là Đặt được câu trần thuật đơn có từ là.

3 Năng lực

- Tự học, tự giải quyết vấn đề một cáchsáng tạo, giao tiếp và hợp tác

- Thế giới các loài chim đã tạo nên vẻ đẹpđặc trưng của thiên nhiên ở một làng quêmiền Bắc

- Tác dụng của một số biện pháp nghệthuật khi miêu tả các loài chim ở làng quêtrong bài văn

Trang 37

yếu tố này.

3 Năng lực

- Tự học, tự giải quyết vấn đề một cáchsáng tạo, giao tiếp và hợp tác

1 Kiến thức: Củng cố và ôn tập kiến thức

lí thuyết về phần Văn bản và văn Miêu tả

2 Kĩ năng:

- Nhận ra những ưu, nhược điểm trong bàiviết của bản thân, của bạn về nội dung vàhình thức diễn đạt

- Kĩ năng làm bài kiểm tra theo hình thứctrác nghiệm, tự luận

Tuần

sắc về nghệ thuật của các tác phẩm truyện,

- Trình bày được những hiểu biết về

Trang 38

cảm nhận mới, sâu sắc của bản thân vềthiên nhiên, đất nước, con người qua cáctruyện, kí đã học.

3 Năng lực

- Tự học, tự giải quyết vấn đề một cáchsáng tạo, giao tiếp và hợp tác

- Nhận diện và phân tích đúng cấu tạo của

câu trần thuật đơn không có từ là.

3 Năng lực

- Tự học, tự giải quyết vấn đề một cáchsáng tạo, giao tiếp và hợp tác

3 Năng lực

- Tự học, tự giải quyết vấn đề một cáchsáng tạo, giao tiếp và hợp tác.năng lựcquan sát

Trang 39

chủ ngữ, vị

ngữ

- Lỗi do đặt câu thiếu chủ ngữ, thiếu vịngữ Sửa được lỗi cho đặt câu thiếu chủngữ, thiếu vị ngữ

2 Kỹ năng:

- Phát hiện các lỗi do đặt câu thiếu chủngữ, thiếu vị ngữ Sửa được lỗi đặt câuthiếu chủ ngữ, thiếu vị ngữ

3 Năng lực

- Tự học, tự giải quyết vấn đề một cáchsáng tạo, giao tiếp và hợp tác

1 Kiến thức: Học sinh nắm chắc kiến thức

về văn miêu tả vận dụng viết bài

2 Kĩ năng:

- Rèn luyện các kĩ năng viết nói chung(diễn đạt, trình bày, chữ viết, chính tả, liênkết )

- Phát huy các năng lực của bản thân khilàm văn miêu tả

di tích lịchsử

123 1 Kiến thức

- Khái niệm văn bản nhật dụng.

- Cầu Long Biên là “chứng nhân lịch sử”của thủ đô, chứng kiến cuộc sống đauthương mà anh dung của dân tộc ta

- Tác dụng của những biện pháp nghệ thuậttrong bài

2 Kỹ năng:

- Biết đọc diễn cảm một văn bản nhật dụng

có yếu tố thuyết minh kết hợp với biểu cảmtheo dòng hồi tưởng

- Bước đầu làm quen với kỹ năng đọc –hiểu văn bản nhật dụng có hình thức là một

Trang 40

bài ký mang nhiều yếu tố hồi ký.

- Viết đơn đúng quy cách

- Rèn kĩ năng viết đơn theo đúng nội dungquy định

3 Năng lực

- Tự học, tự giải quyết vấn đề một cáchsáng tạo, giao tiếp và hợp tác

- Ý nghĩa của việc bảo vệ môi trường

- Tiếng nói đầy tình cảm và trách nhiệmđối với thiên nhiên, môi trường sống của vịthủ lĩnh Xi-át-tơn

Ngày đăng: 12/06/2021, 23:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w