Trang 1 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giảiLUYỆN ĐỀ CHUẨN THI THPT QG MÔN HÓA – ĐỀ 08 Câu 1: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây không phản ứng với du
Trang 1Trang 1 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
LUYỆN ĐỀ CHUẨN THI THPT QG MÔN HÓA – ĐỀ 08 Câu 1: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch H SO loãng? 2 4
A FeCl 3 B Fe O 2 3 C Fe O 3 4 D Fe OH 3
Câu 2: Sục khí CO dư vào dung dịch nào sau đây thu được kết tủa? 2
A NaNO 3 B NaCl C NaOH D NaAlO 2
Câu 3: Ure, NH22CO là một loại phân bón hóa học quan trọng và phổ biến trong nông nghiệp Ure thuộc loại phân bón hóa học nào sau đây?
A Phân đạm B Phân NPK C Phân lân D Phân Kali
Câu 4: Axit ađipic có công thức là
A HOOC COOH B CH CH OH CH COOH3 2
C HOOC CH 2 4 COOH D HCOOH
Câu 5: Kim loại nào sau đây có tính khử yếu hơn Mg?
Câu 6: Trong thành phần của khói hương thường có các khí độc như CO, NO ,SO và các 2 2 hóa chất độc hại khác Khi có dấu hiệu buồn nôn, chóng mặt, khó thở do tiếp xúc với khói hương, cần thực hiện giải pháp nào sau đây?
A Ra khỏi khu vực khói hương, nghỉ ngơi ở nơi thoáng mát
B Uống 1 lít giấm ăn
C Uống 1 lít nước vôi trong
D Uống 1 lít dung dịch xút
Câu 7: Trộn 5 ml dung dịch NaCl 1M với 8 ml dung dịch KNO 1M thu được dung dịch có 3
pH bằng
Câu 8: Trong công nghiệp, Mg được điều chế bằng cách nào dưới đây?
A Cho kim loại K vào dung dịchMg NO 3 2 B Điện phân dung dịchMgSO 4
C Điện phân nóng chảyMgCl 2 D Cho kim loại Fe vào dung dịch MgCl 2
Câu 9: Công thức một đoạn mạch của tơ nilon-6 là:
A CH2CHCH CH 2n B NHCH2 6 COn
C NHCH26NH CO CH24COn D NHCH2 5 COn
Trang 2Trang 2 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Câu 10: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp?
Câu 11: Thủy phân hoàn toàn triglixerit bằng dung dịch NaOH luôn thu được chất nào sau
đây?
A Etylen glicol B Propan-1,2-điol C Propan-1,3-điol D Glixerol
Câu 12: Phương trình hoá học nào sau đây được viết sai?
A Mg2HClMgCl2H2 B Al OH 33HClAlCl33H O2
C Fe O2 36HNO32Fe NO 333H O2 D 2Cr6HCl2CrCl33H2
Câu 13: Đun sôi hỗn hợp X gồm 12 gam axit axetic và 11,5 gam ancol etylic với xúc tác
2 4
H SO đặc Kết thúc phản ứng thu được 11,44 gam este Hiệu suất phản ứng este hóa là:
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 17,4 gam hỗn hợp Mg và Al trong khí oxi (dư) thu được 30,2
gam hỗn hợp oxit Thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia phản ứng là
A.17, 92 lít B 4, 48 lít C 11, 20 lít D 8, 96 lít
Câu 15: Chất X có công thức cấu tạo CH3 3 C OH. Tên gọi của X là
A 2-metylpropan-2-ol B ancol isopropylic C 2-metylpropan-1-ol D ancol propylic Câu 16: Cho các thí nghiệm sau:
(a) Nhỏ dung dịch Na CO vào dung dịch 2 3 BaCl 2
(b) Cho dung dịch NH vào dung dịch HCl 3
(c) Sục khí CO vào dung dịch 2 HNO 3
(d) Nhỏ dung dịch NH Cl vào dung dịch NaOH 4
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là
Câu 17: Hòa tan hoàn toàn 21,125 gambột kim loại M vào dung dịch HCl, thu được 7, 28lít khí H (đktc) Kim loại M là 2
Câu 18: Cho 2, 94 gam H N2 C3H5COOH2 (axit glutamic) vào 160 ml dung dịch HCl 0,25M, thu được dung dịch X Cho X tác dụng với 200 ml dung dịchNaOH 0, 5M, thu được dung dịch Y Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
A 6,16 B 6, 96 C 7, 00 D 6, 95
Trang 3Trang 3 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Câu 19: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí z từ dung dịch X và chất rắn Y:
Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây?
A CuO (rắn) CO (khí) t0 CuCO2
B K SO (rắn)2 3 H SO2 4t0 K SO2 4SO2H O2
C Zn2HClt0 ZnCl2H2
D NaOHNH Cl4 (rắn) t0 NH3NaCl H O 2
Câu 20: Phát biểu nào sau đây sai?
A Các dung dịch glyxin, alanin, lysin đều không làm đổi màu quỳ tím
B Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure
C Đipeptit bị thủy phân trong môi trường axit
D Liên kết peptit là liên kết CO NH giữa hai đơn vị -amino axit
Câu 21: Nhúng đũa thủy tinh thứ nhất vào dung dịch HCl đặc, đũa thủy tinh thứ 2 vào lọ
đựng dung dịch chất X Lấy hai đũa ra để gần nhau, thấy hiện tượng khói trắng Chất X là chất nào trong các chất sau?
A NH 3 B NaOH C NaNO 2 D AgNO 3
Câu 22: Cho các dung dịch: HCl X ; KNO 1 3 X2 ; HClvà Fe NO 3 2 X ;3 Fe2SO4 3 X4
Số dung dịch tác dụng được với Cu là
Câu 23: Cho hợp chất hữu cơ bền, mạch hở X tác dụng với 0
2
H Ni, t tạo ra ancol propylic
Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
Câu 24: Cho 0,05 mol hỗn hợp 2 este đơn chức X và Y phản ứng vừa đủ với dung dịch
NaOH thu được hỗn hợp các chất hữu cơ Z Đốt cháy hoàn toàn Z thu được 0,12 mol CO 2
Trang 4Trang 4 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
và 0, 03 mol Na CO Nếu làm bay hơi hỗn hợp Z thu được m gam chất rắn khan Giá trị của 2 3
m là:
A 3, 48 B 2, 34 C 4, 56 D 5, 64
Câu 25: Cho dung dịch X chứa AlCl và HCl Chia dung dịch X thành 2 phần bằng nhau: 3
- Thí nghiệm 1: Cho phần 1 tác dụng với dung dịch AgNO dư thu được 3 71, 75 gamkết tủa
- Thí nghiệm 2 : Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào phần 2, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
Giá trị của x là
A 0, 57 B 0, 62 C 0, 51 D 0, 33
Câu 26: Dung dịch X có các đặc điểm sau:
- Đều có phản ứng với dung dịch NaOH và dung dịch Na CO 2 3
- Đều không có phản ứng với dung dịch HCl, dung dịch HNO 3
Dung dịch X là dung dịch nào sau đây?
A Dung dịchBa HCO 3 2 B Dung dịch MgCl 2
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon kế tiếp nhau trong dãy đồng
đẳng, thu được 4,48 lít khí CO (đktc) và 6,48 gam 2 H O2 Hai hiđrocacbon trong X là
A CH và 4 C H 2 6 B C H và 2 6 C H 3 8 C C H và 2 2 C H 3 4 D C H và 2 4 C H 3 6
Câu 28: Điện phân có màng ngăn với điện cực trơ 250ml dung dịch hỗn hợp CuSO aM 4
vàNaCl1, 5M, với cường độ dòng điện 5A trong 96,5 phút Dung dịch tạo thành có khối lượng bị giảm so với ban đầu là 17,15 gam Giá trị của a là
Câu 29: Este X hai chức mạch hở có công thức phân tử C H O Từ X thực hiện các phản 7 10 4 ứng sau:
Trang 5Trang 5 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
0
t
d
3 X H SO loang Y Na SO
u
Công thức cấu tạo của Y là
A HOOC CH CH COOH B HOOC CH 2CH2COOH
C CH2 CH COOH D HOOC CH 2COOH
Câu 30: Cho các thí nghiệm sau:
2
a Ca OH dd NaHCO b FeCl ddNa S
c Ba OH dd NH SO d H S dd AgNO
e CO dd Na AlO g NH dd AlCl
Số thí nghiệm thu được kết tủa là
Câu 31: Hợp chất hữu cơ X mạch hở, có công thức phân tử C H O N X phản ứng với dung 4 11 2 dịch NaOH đung nóng, sinh ra khí Y, có tỉ khối so với H nhỏ hơn 17 và làm xanh quì tím 2
ẩm Số công thức cấu tạo thỏa mãn điều kiện trên của X là
Câu 32: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi lại trong
bảng sau:
Y Dung dịch AgNO trong 3 NH đun nóng 3 Kết tủa Ag trắng sáng
T Cu OH 2 Có màu tím
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
A Glucozơ, anilin, axit propionic, anbumin B Anilin, glucozơ, anbumin, axit propionic.
C Anilin, anbumin, axit propionic, glucozơ D Anilin, glucozơ, axit propionic, anbumin Câu 33: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và axit linoleic Để trung hòa m gam X
cần 50 ml dung dịch NaOH 1M Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn m gam X thì thu được 19,04 lít khí CO (ở đktc) và2 14, 76 gam H O Phần trăm số mol của axit linoleic trong m 2 gam hỗn hợp X là
A 31, 25% B 30% C 62, 5% D 60%
Trang 6Trang 6 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp M gồm ancol X, axit cacboxylic Y và este Z
(đều no, đơn chức, mạch hở và Y, Z có cùng số nguyên tử cacbon) cần dùng vừa đủ
2
12,32lít O (đktc), sinh ra 11, 2 lít CO (đktc) Công thức của Y là 2
A HCOOH B CH CH COOH 3 2 C CH CH CH COOH D 3 2 2 CH COOH 3
Câu 35: Đun nóng m gam hỗn hợp Cu, Fe có tỉ lệ khối lượng tương ứng 3 : 7 với một lượng
dung dịch HNO Khi các phản ứng kết thúc, thu được 0,8m gam chất rắn, dung dịch X và 3 3,36 lít hỗn hợp khí (đktc) gồm NO và N O (không có sản phẩm khử của 2 N5) Biết lượng
3
HNO đã phản ứng là56, 7 gam Giá trị của m là
Câu 36: Có 4 lít dung dịch X chứa: 2
3 HCO , Ba , Na và 0, 03 mol Cl Cho 2 lít dung dịch
X tác dụng với dung dịch NaOH dư, kết thúc các phản ứng thu được 9,85 gam kết tủa Mặt khác, cho lượng dư dung dịch NaHSO vào 2 lít dung dịch X còn lại, sau phản ứng hoàn toàn 4 thu được 17, 475 gamkết tủa Nếu đun nóng toàn bộ lượng X trên tới phản ứng hoàn toàn, lọc
bỏ kết tủa rồi cô cạn nước lọc thì thu được bao nhiêu gam muối khan?
A 26, 65 gam B 39, 60 gam C 26, 68 gam D 26, 60 gam
Câu 37: Cho 48,24 gam hỗn hợp Cu, Fe O vào bình X đựng dung dịch 3 4 H SO loãng dư, 2 4 sau phản ứng còn lại 3,84 gamkim loại Y không tan Tiếp theo, cho dung dịch NaNO tới dư 3 vào bình X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, kim loại Y đã tan hết, trong bình X thu được dung dịch Z (chứa axit H SO ) và có V lít khí NO (ở đktc là sản phẩm khử duy nhất 2 4 của N5) Giá trị của V là
A 0, 986 B 4, 448 C 4, 256 D 3, 360
Câu 38: Cho 12, 55 gamhỗn hợp rắn X gồm FeCO , MgCO và Al O tác dụng hoàn toàn 3 3 2 3 với dung dịch H SO và NaNO2 4 3(trong đó tỉ lệ mol của H SO và NaNO tương ứng là 2 4 3
19 :1 ) thu được dung dịch Y (không chứa ion NO3) và 0,11 mol hỗn hợp khí Z gồm
2 2
NO, CO , NO có tỉ khối so với H là 239 /11 Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH đến 2 khi thu được kết tủa cực đại thì có 0, 37 mol NaOHtham gia phản ứng Mặt khác, khi cho Y tác dụng dung dịch NaOH dư đun nóng không thấy khí bay ra Phần trăm khối lượng của
3
FeCO trong hỗn hợp X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 7Trang 7 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Câu 39: Hỗn hợp E gồm este X đơn chức và axit cacboxylic Y hai chức (đều mạch hở, không
no có một liên kết đôi CCtrong phân tử) Đốt cháy hoàn toàn một lượng E thu được
0, 43 molkhí CO và 0,32 mol hơi nước Mặt khác, thủy phân 2 46, 6 gam Ebằng 200 gam dung dịch NaOH 12% rồi cô cạn dung dịch thu được phần hơi Z có chứa chất hữu cơ T Dẫn toàn bộ Z vào bình kín đựng Na, sau phản ứng khối lượng bình tăng 189, 4 gamđồng thời sinh ra 6,16 lít khí H (đktc) Biết tỉ khối của T so với 2 H là 16 Phần trăm khối lượng của Y 2 trong hỗn hợp E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 41, 3% B 43, 5% C 48, 0% D 46, 3%
Câu 40: X là este của a-amino axit có công thức phân tử C H O N, Y và Z là hai peptit 5 n 2 mạch hở được tạo bởi glyxin và alanin có tổng số liên kết peptit là 7 Đun nóng 63, 5 gamhỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp chứa 2 muối và 13,8 gam ancol T Đốt cháy toàn bộ hỗn hợp muối cần dùng2, 22 mol O , thu được 2
2 3
Na CO , CO , H O và 2 2 7,84 lítkhí N (đktc) Phần trăm khối lượng của peptit có khối 2 lượng phân tử nhỏ trong hỗn hợp E là
A 59,8% B 45, 35% C 46, 0% D 50, 39%
Đáp án
1-A 2-D 3-A 4-C 5-D 6-A 7-C 8-C 9-D 10-D 11-D 12-D 13-C 14-D 15-A 16-B 17-C 18-B 19-C 20-A 21-A 22-B 23-D 24-C 25-B 26-B 27-A 28-B 29-D 30-C 31-A 32-D 33-B 34-D 35-C 36-A 37-C 38-A 39-D 40-D
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A
3 2 4
A.FeCl H SO không phản ứng
2 3 2 4 2 4 3 2
B.Fe O 3H SO Fe SO 3H O
3 4 2 4 4 2 4 3 2
C.Fe O 4H SO FeSO Fe SO 4H O
D.2Fe OH 3H SO Fe SO 3H O
Câu 2: Đáp án D
- Loại A và B vì không xảy ra phản ứng
Trang 8Trang 8 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
- Loại C vì NaOH CO 2du NaHCO3
Chọn D vì Na AlO2CO22H O2 Al OH 3NaHCO3
Câu 3: Đáp án A
Câu 4: Đáp án C
Câu 5: Đáp án D
Câu 6: Đáp án A
Câu 7: Đáp án C
Chất tan không sinh H hay OHH OH107 pH7
Câu 8: Đáp án C
Các kim loại từ Al trở về trước trong dãy điện hóa được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối halogen hoặc oxit, hidroxit tương ứng
Câu 9: Đáp án D
Câu 10: Đáp án D
A.Isopren :nH CC CH CHCH H C C CH CH CH
0
xt,t ,p
B.Đivinyl :nCH CH CH CH CH CH CH CH
0
xt,t ,p
C.Etilen :nCH CH CH CH
Câu 11: Đáp án D
Triglixerit có dạng RCOO3C H 3 5 Thủy phân bằng NaOH :
RCOO3C H3 53NaOH3RCOONaC H3 5OH3
Câu 12: Đáp án D
Chọn D, phương trình đúng là: Cr2HClCrCl2H2
Câu 13: Đáp án C
0
CH COOH C H OH H SO , t CH COOC H H O
CH COOH C H OH
n 0, 2moln 0, 25mol hiệu suất tính theo axit
este
n 0,13mol H 0,13 0, 2 x 100% 65%
Câu 14: Đáp án D
17, 4 g Kim loại t 0
2
? O 30, 2 g
Oxit Bảo toàn khối lượng:
m 12,8 g n 0, 4molV 8, 96lít
Trang 9Trang 9 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Câu 15: Đáp án A
- Viết lại mạch: CH3C CH 3OHCH3
- Chọn mạch chính là mạch dài nhất 3Cno propan
- Đánh số ưu tiên OHnhánh nhỏ nhất:
C H C CH OH C H
-Đọc tên nhánh và nhóm chức:
+ Nhánh CH3ở C số 2 2 metyl
+ Nhánh OH ở C số 2 2 ol
2 metylpropan 2 ol
Câu 16: Đáp án B
a Na CO BaCl BaCO 2NaCl
b NH HCl NH Cl
c CO2HNO3 không phản ứng
d NH Cl4 NaOHNH3 H O2 NaCl
chỉ (c) không phản ứng
Câu 17: Đáp án C
Gọi n là hóa trị của M Bảo toàn electron: n x nM 2nH2 nM 0, 65 n mol
M
M 21,125 0, 65 n 65n 2 n 2
Câu 18: Đáp án B
n 0,1mol; n 0, 04 mol; n 0, 02 mol
Suy ra sau khi kết thúc tất cả các phản ứng, dung dịch Y gồm:
NaCl 0, 04 mol
H NC H COONa 0, 02 mol
NaOH 0, 02 mol
(Coi như NaOH tác dụng với HCl và axit glutamic riêng )
m 0, 04.58, 5 0, 02.191 0, 02.40 6, 96 g
Câu 19: Đáp án C
Câu 20: Đáp án A
A sai vì lysine làm quỳ tím hóa xanh
Trang 10Trang 10 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Câu 21: Đáp án A
3 khi khi
NH HCl NH Cl (tinh thể khói trắng)
Ps: phản ứng này được dùng để nhận biết NH và các amin thể khí ở 3 t0thường
Câu 22: Đáp án B
Các dung dịch thỏa mãn là X và 3 X 4
Câu 23: Đáp án D
Các CTCT thỏa mãn là
CH CH CH OH, HC C CH OH, CH CH CHO, CH CH CHO, HC C CHO
Câu 24: Đáp án C
Bảo toàn nguyên tố Natri: nNaOH 0, 06 molnX,Y chứa este của phenol
Đặt neste cua ancol x; nestecua phenol y nhh x y 0, 05mol; nNaOH x 2y0, 06 mol
giải hệ có: x0, 04 mol; y0, 01mol Đặt số C của 2 este lần lượt là a và b
a2; b7
0, 04a 0, 01b 0,12 0, 03
Giải phương trình nghiệm nguyên cho: a2và b7
2
este là 0, 04 mol HCOOCH và 3 0, 01mol HCOOC H6 5 Rắn khan gồm:
0, 05 mol HCOONavà 0,01mol Cl6H ONa5 m4, 56 g
Câu 25: Đáp án B
3
AlCl max
n n a mol.Đặt nHCl b nAgCl 3a b 0,5mol
-Xét tại 0,14 mol :nNaOH nH 3n b 3 x 0, 2a0,14 giải hệ có:
a0,15 mol; b0, 05 mol Xét tại x mol NaOH :nOH nH 4nAl 3 n
x 0, 05 4 x 0,15 0, 03 0, 62 mol
Câu 26: Đáp án B
-X phản ứng với NaOHloại C
-X không phản ứng với HCl loại A và D
Câu 27: Đáp án A
Vì nH O2 0,36nCO2dãy đồng đẳng ankan
hh ankan 2 2
tb
n nH O nCO 0,16
C 0, 2 0,16 1, 25