1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPTQG năm 2018 môn hóa học đề chuẩn 09 thầy nguyễn anh tuấn moon file word có lời giải chi tiết

15 181 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 436,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1 Bài tập trắc nghiệm LUYỆN ĐỀ CHUẨN THI THPT QG MÔN HÓA – ĐỀ 09 Câu 1: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl thu được dung dịch chứa hai muối?. Khi cho khí X vào dung dịch A

Trang 1

Trang 1

Bài tập trắc nghiệm LUYỆN ĐỀ CHUẨN THI THPT QG MÔN HÓA – ĐỀ 09 Câu 1: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl thu được dung dịch chứa hai muối?

Câu 2: Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?

A 2Al 3Cu SO 4 Al SO2 4 3 3Cu B 8Al 3Fe O 3 4t0 4Al O2 39Fe

C 2Al O2 3dpnc4Al 3O 2 D 2Al 3H SO 2 4 Al SO2 433H2

Câu 3: Hợp chất nào sau đây dùng làm phân đạm?

Câu 4: Anilin C H NH6 5 2 và phenolC H OH6 5 đều có phản ứng với dung dịch

A nước brom B NaOH C HCl D NaCl

Câu 5: Kim loại nào sau đây tác dụng mãnh liệt với nước ở nhiệt độ thường?

Câu 6: Khi nhựa PVC cháy sinh ra nhiều khí độc như: CO, COCl , CH Cl, trong đó có khí 2 3

X Khi cho khí X vào dung dịch AgNO3thu được kết tủa trắng không tan trong dung dịch

3

HNO Công thức của khí X là

A HCl B CO 2 C CH2 CHCl D PH 3

Câu 7: Dung dịch nào sau đây có p H bằng 7?

Câu 8: Thành phần chính của quặng đolomit là

A MgCO NaCO 3 3 B CaCO MgCO 3 3 C CaCO Na CO 3 2 3 D FeCO Na CO 3 2 3

Câu 9: Khi thay nguyên tử H trong phân tử NH bằng gốc hiđrocacbon thu được 3

A amino axit B amin C peptit D este

Câu 10: Loại tơ nào sau đây được đều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

A Tơ visco B Tơ nitron C Tơ nilon–6,6 D Tơ xenlulozơ axetat Câu 11: Chất nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường?

A Natri axetat B Tripanmitin C Triolein D Natri fomat

Câu 12: Trong các oxit sau, oxit nào có tính oxi hóa mạnh nhất?

Trang 2

Trang 2

Câu 13: Để thủy hân hoàn toàn m gam este đơn chức X cần dùng vừa hết 200 ml dung dịch

NaOH 0, 25M, sau phản ứng thu được 2,3 gam ancol và 3,4 gam muối Công thức của X là

A CH COOCH 3 3 B HCOOCH 3 C CH COOC H 3 2 5 D HCOOC H 2 5

Câu 14: Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na CO2 3đồng thời khuấy đều, thu được V lít khí (ở đktc) và dun dịch X Khi cho dư nước vôi trong và dung dịch X thấy có xuất hiện kết tủa Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là:

A V 22, 4 a  b B V 11, 2 a  b C V 11, 2 a  b D V22, 4 a b

Câu 15: Số đồng phân cấu tạo anken ứng với công thức phân tử C H là 4 8

A 2 B 5 C 4 D 3

Câu 16: Cho các phát biểu sau:

(a) Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo phần trăm khối lượng nguyên tố nitơ (b) Thành phần chính của supephotphat kép gồm Ca H PO 2 4 2 và CaSO 4

(c) Kim cương được dùng làm đồ trang sức, chế tạo mũi khoan,dao cắt thủy tinh

(d) Amoniac được sử dụng để sản xuất axit nitric, phân đạm

Số phát biểu đúng là

A 3 B 1 C 2 D 4

Câu 17: Cho hỗn hợp gầm m gam bột Cu và 27,84 gam Fe O vào dung dịch 3 4 H SO loãng 2 4

dư thấy tan hoàn toàn thu được dung dịch X Để oxit hóa hết 2

Fe trong dung dịch X cần dùng 90 ml dung dịch KMnO 0,5M Giá trị của m là 4

Câu 18: Thủy phân hoàn toàn 5,48 gam peptit X (mạch hở) trong môi trường axit, sản phẩm

sau phản ứng là dung dịch chứa 3,56 gam alanin và 3, 0 gam glyxin Số công thức cấu tạo phù hợp của X là

A 2 B 4 C 8 D 6

Câu 19: Thí nghiệm nào sau đây chứng minh axetilen có phản ứng thế nguyên tử H bởi ion

kim loại?

Trang 3

Trang 3

Câu 20: Cho dãy gồm các chất: CH NH , CH NHCH , C H NH3 2 3 3 6 5 2anilin , NH Chất có lực  3

bazơ mạnh nhất trong dãy trên là

Câu 21: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm a mol KNO và b mol Fe NO3  3 2 trong bình chân không thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z Cho toàn bộ Z vào nước thì thu được dung dịch HNO và không có khí thoát ra Biểu thức liên hệ giữa a và b là 3

A a2b B a3b C b2a D b4a

Câu 22: Phi kim X tác dụng với kim loạ M thu được chất rắn Y Hòa tan Y vào nước được

dung dịch Z Thêm AgNO dư vào dung dịch Z được chất rắn G Cho G vào dung dịch 3

3

HNO đặc nóng dư thu được khí màu nâu đỏ và chất rắn F Kim loại M và chất rắn F lần lượt

A Al và AgCl B Fe và AgCl C Cu và AgBr D Fe và AgF

Câu 23: Cho anđehit X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO trong 3 NH ,3 thu được dung dịch Y Cho dung dịch HCl vào Y có khí không màu thoát ra làm vẩn đục nước vôi trong Công thức của X là

A HCHO B CH CHO 3 C OHC CHOD OHC CH 2CHO

Câu 24: Thực hiện phản ứng este hóa m gam hỗn hợp X gồm etanol và axit axetic (xúc tác

Trang 4

Trang 4

2 4

H SO đặc) với hiệu suất phản ứng đạt 80%, thu được 7,04 gam etyl axetat Mặt khác, cho m gam X tác dụng với NaHCO3dư, thu được 3,36 lít khí CO2(đktc) Giá trị của m là

Câu 25: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung dịch hỗn hợp chứaAlCl và HCl , 3 kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau (số liệu tính theo đơn vị mol)

Tỉ số x : a có giá trị bằng

Câu 26: Hỗn hợp X chứa K O, NH , KHCO và 2 4 3 BaCl có số mol bằng nhau Cho X vào nước 2

dư, đun nóng , dung dịch thu được chứa chất tan là

Câu 27: Hỗn hợp X gồm CH COOC H , C H COOCH và C H OH.3 2 5 2 5 3 2 5 Đốt cháy hoàn toàn

m gam hỗn hợp X thu được0, 6 mol CO và 0, 7 mol H O Phần phần trăm về khối lượng 2 2

của C H OH2 5 bằng

Câu 28: Tiến hành đ ện phân dung dịch chứa NaCl 0, 4M và Cu NO 3 2 0,5M bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi I 5A trong thời gian 8492 giây thì dừng điện phân, ở anot thoát ra 3,36 lít khí (đktc) Cho m gam bột Fe vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng, có khí NO thoát ra (sản phẩm khử duy nhất của N5) và 0,8m gam rắn không tan Giá trị của m là

A 29, 4 B 25, 2 C 16,8 D 19, 6

Câu 29: Cho sơ đồ các phản ứng sau theo đún tỉ lệ mol các chất:

Trang 5

Trang 5

 

 

 

 

0

0

0

t

Ni,t

2

t

Biết X là este mạch hở, có công thức phân tử C H O 8 12 4

Chất F là

A CH2 CHCOOH B CH COOH 3 C CH CH COOH 3 2 D CH CH OH 3 2

Câu 30: Dung dịch chứa muối X không làm quỳ hóa đỏ, dung dịch chứa muối Y làm quỳ

hóa đỏ Trộn 2 dung dịch trên với nhau thấy sản phẩm có kết tủa và có khí bay ra Vậy X, Y lần lượt là

C Ba HCO 32 và Na CO 2 3 D K SO và Ba HCO2 4  3 2

Câu 31: Thủy phân hoàn toàn tripeptit X, thu được glyxin và alanin Số công thức cấu tạo

phù hợp của X là

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 32: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T Kết quả được ghi ở bảng sau:

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:

A Acrilonitrin, anilin, Gly-Ala-Ala, metylamin

B Gly-Ala-Ala, metylamin, anilin, acrilonitrin

C Gly-Ala-Ala, metylamin, acrilonitrin, anilin

D Metylamin, anilin, Gly-Ala-Ala, acrilonitrin

Câu 33: Este X mạch hở có công thức phân tử C H O Biết rằng khi đun X với dung dịch 4 6 4 bazơ tạo ra hai muối và một ancol no đơn chức mạch hở Cho 17,7 gam X tác dụng với

Trang 6

Trang 6

400 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng chất rắn khan là

Câu 34: Hỗn hợp X gồm HCHO; CH COOH; HCOOCH và CH CH OH COOH Đốt 3 3 3  

cháy hoàn hỗn X cần V lít O2(đktc) sau phản ứng thu đượcH O và 0,15 mol CO Giá trị 2 2 của V là

Câu 35: Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm Mg, Al và Zn trong dung dịch HNO loãng (dùng 3 dư), kết thúc phản ứng thu được dung dịch X có khối lượng tăng m gam Cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được a gam hỗn hợp Y chứa các muối khan, trong đó phần trăm khối lượng của oxi chiếm 60,111% Nung nóng toàn bộ Y đến khối lượng không đổi thu được

18, 6 gam hỗn hợp các oxit Giá trị của a là

Câu 36: Cho 8,16gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe O và Fe O tan hết trong dung dịch 3 4 2 3

3

HNO loãng (dung dịch Y), thu được 1,344 lít NO (đktc) và dung dịch Z Dung dịch Z hòa tan tối đa 5, 04 gam Fe , sinh ra khí NO Biết trong các phản ứng, NO là sản phẩm khử duy nhất của N5 Số mol HNO có trong Y là 3

Câu 37: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, FeCO và Cu NO3  3 2 bằng dung dịch chứa H SO loãng và 2 4 0, 045 mol NaNO3 thu được dung dịch Y chỉ chứa

62, 605 gam muối trung hòa (không có ion Fe3) và 3,808 lít (đktc) hỗn hợp khí Z (trong đó

có0, 02 mol H ) có tỉ khối so với2 O bằng 19/17 Cho dung dịch NaOH 1M vào Y đến khi 2 lượng kết tủa đạt cực đại là 31,72 gam thì vừa hết 865 ml Giá trị m là

A 32,8 B 27, 2 C 34, 6 D 28, 4

Câu 38: Cho hỗn hợp X gồm Fe O , Fe, MgO, Mg.Cho m gam hỗn hợp X trên tác dụng x y với dung dịch HNO3dư thu được 6,72 lít hỗn hợp khí N O và NO2 (đktc) có tỉ khối so với

2

H là 15,933 và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được 129, 4 gam muối khan Cho m

Trang 7

Trang 7

gam hỗn hợp X tác dụng với lượng dư dung dịch H SO2 4đặc (nóng ), thu được 15,68 lít khí

2

SO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được 104 gam muối khan Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 39: Cho X, Y M M X Y là 2 cacbonxylic kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của axit oxalic; Z, T là 2 este(M – MT Z 14); Y và Z là đồng phân của nhau Đốt cháy hoàn toàn

5, 76 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T cần vừa đủ 3,584 lít O2 (đktc) Mặt khác, cho

5, 76 gam E tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 1M thu được 1,4 gam hỗn hợp 3 ancol có số mol bằng nhau Số mol của X trong 5, 76 gam E là

Câu 40: Thủy phân m gam hỗn hợp X gồm 1 tetrapeptit A và 1 pentapeptit B (A và B đều hở

chứa đồng thời Glyxin và Alanin trong phân tử) bằng 1 lượng dung dịch NaOH vừa đủ Cô cạn dung dịch sản phẩm cho m 15,8 gam   hỗn hợp muối Đốt cháy toàn bộ lượng muối sinh ra bằng 1 lượng oxi vừa đủ, thu đượcNa CO và hỗn hợp hơp Y gồm 2 3 CO , H O và N 2 2 2 Dẫn Y đi qua bình đựng dung dịch NaOH đặc dư, thấy khối lượng bình tăng thêm

56, 04 gam so với ban đầu và có 4,928 lít khí duy nhất (đktc) thoát ra khỏi bình Xem như N 2 không bị nước hấp thụ, các phản ứng ra hoàn toàn Thành phần phần trăm khối lượng của B trong hỗn hợp X là

A 35,37% B 58,92% C 46,94% D 50,92%

Đáp án

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án C

Trang 8

Trang 8

 

 

2 2 2

3 2 3

chọn C

Câu 2: Đáp án B

Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng giữa nhôm và oxit của kim loại yếu hơn

Câu 3: Đáp án A

Câu 4: Đáp án A

Câu 5: Đáp án C

Câu 6: Đáp án A

3

X AgNO không tan trong HNO3AgClXlà HClchọn A

Câu 7: Đáp án D

chọn D

Câu 8: Đáp án B

Câu 9: Đáp án B

Câu 10: Đáp án C

Vì tơ nilon -6,6 được điều chế bằng cách trùng ngưng hexametylenđiamin và axit ađipic:

Câu 11: Đáp án C

A, B và D là chất rắn ở điều kiện thường =>chọn C

Câu 12: Đáp án A

3

CrO có tính oxi hóa mạnh nhất ( bốc cháy khi tiếp xúc với C, P,S, C H OH v.v) => chọn A 2 5

Câu 13: Đáp án D

Este đơn chức nmuoi nancol nNaOH 0, 2 x 0, 250, 05mol

Trang 9

Trang 9

M 3, 4 0, 05 68 HCOONa ; M  2,3 0, 05 46 C H OH

X

 là HCOOC H2 5 chọn D

Câu 14: Đáp án A

Quá trình xảy ra lần lượt là:

2

HCOHCO 1 HHCOCO H O 2

Do sinh CO2  1 hết và Hdư Ca OH 2 X HCO3dư ở (2)

CO H CO

n n  n 

Câu 15: Đáp ánD

Các đồng phân cấu tạo là: CH2 CHCH CH , CH CH2 3 3 CHCH , CH3 2 C CH 3 2 chọn D

Câu 16: Đáp án A

Chỉ có (b) sai do thành phần chính của supephotphat kép là Ca H PO 2 4 2 chọn A

Câu 17: Đáp án A

Thứ tự xảy ra phản ứng :

 

3 4

3 4 2 4 2 4 3 4 2

Fe O

FeSO 1 FeSO 2

Cu

Câu 18: Đáp án D

nPeptit n 1 H O  n A min o axit Bảo toàn khối lượng: nH O2 1, 08 g 

2

H O a.a Ala Gly

Lại có: nGlynAla Xchứa 2 Gly và 2 Ala => các công thức cấu tạo phù hợp là:

G G A A, G A A G, A A G G, G A G A, A G A G, A G G A                  => chọn D

Câu 19: Đáp án D

Trang 10

Trang 10

Chọn D vì HCCH 2AgNO 32NH3 AgCCAg 2NH NO 4 3thế nguyên tử H bởi ion Ag

Câu 20: Đáp án C

Các nhóm đẩy e như ankyl làm tăng tính bazo của amin

Ngược lại, các nhóm hút e như phenyl làm giảm tính bazo của amin

Với các amin béo (amin no ) thì tính bazo: bậc 2 > bậc 1> bậc 3 => chọn C

Câu 21: Đáp án C

n 2b mol;n  0,5a0, 25b mol Dẫn Z vào H O thì: 2

4NO O 2H O4HNO  Không có khí thoát ra

NO O

2b4 0,5a0, 25b  b 2a

Câu 22: Đáp án B

3

G HNO khí nâu đó => xảy ra phản ứng oxi hóa khử => G chứa Ag

Còn rắn F không tan trong HNO3Flà AgClZchứa FeCl 2

Câu 23: Đáp án A

Khí không màu làm đục nước vôi trong CO2

=>X là HCHO ( vì khi đó Y chứa NH42CO ) 3

Câu 24: Đáp án A

3 2 5 2 4 dac, 3 2 5 2

C H OH pu CH COOH pu CH COOC H

CH COOH bd CO

=> hiệu suất tính theo

2 5

2 5 C H OH/X

C H OHn 0, 08 0,8 0,1mol

 

m 0,15 x 60 0,1 x 46 13, 6 g

Câu 25: Đáp án C

Phân tích đồ thị:

- Đoạn ngang (1) : chưa có 

=> xảy ra phản ứng trung hòa: HOHH O2

Trang 11

Trang 11

- Đoạn xiên (2): tăng dần đến cực đại

3

Al3OH Al OH 

- Đoạn xiên (3): giảm dần đến hết

=> xảy ra phản ứng hòa tan: OHAl OH 3 AlO22H O2

Áp dụng: - Xét đoạn (1):

H du OH

n  n  0, 6 mol Khi đạt cực đại thì: anAl 3  n max; nOH  3nAl 3  nOH 

3

Al

OH 4n n

n 

  ( với số mol OHchỉ tính lượng phản ứng với Al3và )

Câu 26: Đáp án D

Giả sử có 1 mol mỗi chất Hòa tan vào H O thì: 2 K O H O2  2 2KOH

OH

     phản ứng vừa đủ với NH4và HCO3

=>Sinh ra 1 mol 2

3

CO => kết tủa vừa đủ với Ba2dung dịch chỉ còn Kvà Cl

Câu 27: Đáp án A

X gồm C H O và 4 8 2

2 5 C H OH H O CO

Bảo toàn nguyên tố Cacbon: nC H O4 8 2 0, 6 0,1 x 2  4 0,1mol

2 5

C H OH

Câu 28: Đáp án B

Giả sử tại anot chỉ có

2

Cl n 0,15moln 0,3mol0, 44 molvô lí !

=> khí gồm Cl và 2 O với x và y mol 2 nkhi   x y 0,15mol; ne2x4y0, 44 mol

giải hệ có: x0, 08mol; y0, 07 molnNaCl0,16 molnCu NO  3 2  0, 2 mol

2

e Cu 2

OH

n  0, 44 0, 2 x 2 0, 04 mol

2

HOHH OHdư

3

NO

0, 07 x 4 0, 04 0, 24 mol; n  0, 4 mol Xét Fedung dịch sau điện phân: do thu được rắn =>Fe dư => Fe chỉ lên số oxi hóa +2

2

3Fe 8H 2NO 3Fe 2NO 4H O n 0, 09 mol

Trang 12

Trang 12

 

Câu 29: Đáp án C

X chứa 4 O và tác dụng với   NaOH tỉ lệ 1:2 => X là este 2 chức

X C O C C

Y tác dụng với HCl => Y là muối của axit => T là ancol 2 chức

Câu 30: Đáp án B

- X không làm quỳ tím hóa đỏ => loại C

- Y làm quỳ tím hóa đỏ => chọn B

Câu 31: Đáp án D

TH1: X gồm 1 gốc Gly và 2 gốc Ala:

Gly-Ala-Ala, Ala-Gly-Ala, Ala-Ala-Gly

TH2: X gồm 2 gốc Gly và 1 gốc Ala:

Ala-Gly-Gly, Gly-Ala-Gly, Gly-Gly-Ala

tổng cộng có 6 đồng phân thỏa mãn

Câu 32: Đáp án B

 2

X Cu OH

2

Z Br

Câu 33: Đáp án A

gt => X là HCOOCH COOCH2 3 nX0,15mol

3

CH OH X

 

ran

m 17, 7 0, 4 x 40 0,15 x 32  28,9 g

Câu 34: Đáp án B

X gồm CH O, C H O , C H O2 2 4 2 3 6 3 đều có dạng CnH O2 m

Phương trình cháy: CnH O2 mnO2 nCO2mH O2

O CO

Câu 35: Đáp án B

Trang 13

Trang 13

 

kl dd tan g hh ban dau

4 3

NH NO

 Lại có:

3 4 3

 

0

t 500 C

Hoặc 2NH NO4 3t 500 C 0 2N2 O2  4H O2 nung NH NO4 3không thu được rắn Phần còn lại: Yoxit chỉ là thay 2NO3/KL 1O Tăng giảm khối lượng:

Câu 36: Đáp án C

Fe dd Z khí NO => X chứa HNO3dư Quy X về Fe và O

Trong X, đặt nFex; nO  y mX56x 16y 8,16 g   Bảo toàn electron:

3x2y 3 x 0, 06 giải hệ có: x0,12 mol; y0, 09 mol

Xét cả quá trình : do hòa tan tối đa Fe => Fe chỉ lên số oxi hóa +2

Bảo toàn electron cả quá trình: 2.nFe 3.nNO2nOnNO 0, 08mol

3

HNO NO O

Câu 37: Đáp án B

Z chứa H2 trong Y không chứa ion NO3 Ta có sơ đồ phản ứng sau:

 

 

2 2 2

2 4

2

2

6,08 g 4

62,605 g

Mg

H O

SO

Bảo toàn nguyên tố Natri và gốc

2 4 2 4

4 H SO Na SO

Ngày đăng: 14/09/2018, 12:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm