Trang 1 http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải LUYỆN ĐỀ CHUẨN THI THPT QG MÔN HÓA – ĐỀ 05 Câu 1: Nhiệt phân Fe OH 2 trong không khí đến khi khối l
Trang 1Trang 1 http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
LUYỆN ĐỀ CHUẨN THI THPT QG MÔN HÓA – ĐỀ 05 Câu 1: Nhiệt phân Fe OH 2 trong không khí đến khi khối lượng chất rắn không thay đổi, thu được
A.Fe O2 3 B. FeO C. Fe O 3 4 D. Fe OH 3
Câu 2: Nhôm hiđroxit Al OH 3 tan trong dung dịch nào sau đây?
Câu 3: Thành phần chính của quặng photphorit là
A. Ca3PO4 2 B. NH H PO 4 2 4 C. Ca H2PO4( ) 2 D. CaHPO 4
Câu 4: Metanol là chất rất độc, chỉ một lượng nhỏ vào cơ thể cũng có thể gây tử mù lòa,
lượng lớn hơn có thể gây tử vong Công thức của metanol là
A. C H OH 2 5 B. HCHO C. CH CHO 3 D. CH OH 3
Câu 5: Trong các kim loại sau, kim loại nào mềm nhất?
Câu 6: Tác nhân hoá học nào sau đây không gây ô nhiễm môi trường nước?
A. Các anion:NO , PO3 43, SO42 B. Các ion kim loại nặng:Hg , Pb2 2
C. Khí oxi hoà tan trong nước D. Thuốc bảo vệ thực vật, phân bón
Câu 7: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
A. CH COOH 3 B. H S 2 C. Mg OH 2 D. NaOH
Câu 8: Nước cứng là nước có cha nhiều các cation nào sau đây?
A. Na và K B. Ca và Mg2 2 C. Li và Na D. Li và K
Câu 9: Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp?
A. Trùng hợp vinyl xianua
B. Trùng ngưng axit -aminocaproic
C. Trùng hợp metyl metacrylat
D. Trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic
Câu 10: Chất nào sau đây không có phản ứng cộng o
2
A. Etan B. Etilen C. Axetilen D. Propilen
Câu 11: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A. Glucozơ B. Fructozơ C. Saccarozơ D. Tinh bột
Trang 2Trang 2 http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Câu 12: Khi cho CrO tác dụng với 3 H O thu được hỗn hợp gồm 2
A. H Cr O và H CrO 2 2 7 2 4 B. Cr OH 2 và Cr OH 3
C. HCrO và Cr OH 2 3 D. H CrO và Cr OH 2 4 2
Câu 13: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 75% Toàn bộ khí CO 2 sinh ra được hấp thụ hết vào dung dịch Ba OH 2 dư, thu được 39,4 gam kết tủa Giá trị của
m là
Câu 14: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO (đktc) vào dung dịch chứa 0,15 mol NaOH và 2 0,1 mol Ba OH 2thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A. 14,775 B. 9,850 C. 29,550 D. 19,700
Câu 15: Tên thay thế của ancol H C CH CH CH CH C3 2 ( 3) 2 H OH2 là
A. 2-metylpentan-1-ol B. 4-metylpentan-1-ol
C. 3-metylpentan-1-ol D. 3-metylhexan-2-ol
Câu 16: Dãy các muối nào sau đây khi nhiệt phân thu được sản phẩm là oxit kim loại, khí
2
NO và khí O ? 2
A. NaNO , Ba NO3 32, AgNO 3 B.Fe NO 33, Cu NO 32, Mg NO 32
C. Hg NO 32, Fe NO 32, Cu NO 32 D. NaNO , AgNO , Cu NO3 3 3 2
Câu 17: Khử hoàn toàn 32 gam CuO thành kim loại cần vừa đủ V lít khí CO (đktc) Giá trị
của V là
Câu 18: Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng
100 ml dung dịch HCl 1M Công thức phân tử của X là
A. C H N 3 5 B. C H N 2 7 C. CH N 5 D. C H N 3 7
Câu 19: Để phân tích định tính các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ, người ta thực hiện một
thí nghiệm được mô tả như hình vẽ:
Trang 3Trang 3 http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Thí nghiệm trên dùng để xác định nitơ có trong hợp chất hữu cơ
B. Bông trộn CuSO4 khan có tác dụng chính là ngăn hơi hợp chất hữu cơ thoát ra khỏi ống nghiệm
C. Trong thí nghiệm trên có thể thay dung dịch Ca OH 2 bằng dung dịch Ba OH 2
D. Thí nghiệm trên dùng để xác định clo có trong hợp chất hữu cơ
Câu 20: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo
B. Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước
C. Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni
D. Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm
Câu 21: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nhiệt phân NaNO ; 3
(b) Đốt cháy NH trong khí O3 2 (xúc tác Pt);
(c) Sục khí CO vào dung dịch 2 Na SiO ; 2 3
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hoá - khử là
Câu 22: Cho sơ đồ phản ứng sau
R+2HCL (loãng) RCl2 H 2
o
o
t
t
2R 3Cl 2RCl
Kim loại R
Câu 23: Cho các chất sau: propin, metanal, isopren, stiren, axetanđehit, amoni fomat,
axetilen Số chất có phản ứng tráng bạc là
Trang 4Trang 4 http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn một lượng este X (no, đơn chức, mạch hở) cần dùng vừa đủ a
mol O , thu được a mol 2 H O Mặt khác, cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch 2 KOH, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 25: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung dịch AlCl , kết quả thí nghiệm được 3 biểu diễn trên đồ thị sau (số liệu tính theo đơn vị mol) Giá trị của x là
Câu 26: Thực hiện các phản ứng sau:
1 X CO Y 2 2X CO Z H O
Hai chất X và T tương ứng là:
A. Ca OH , NaOH 2 B. Ca OH , Na CO 2 2 3
C. NaOH, NaHCO 3 D. NaOH, Ca OH 2
Câu 27: Hỗn hợp X gồm H , C H và C H có tỉ khối so với H2 2 4 3 6 2 là 9,25 Cho 22,4 lít X (đktc) vào bình kín có sẵn một ít bột Ni Đun nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí
Y có tỉ hối so với H2 bằng 10 Tổng số mol H2 đã phản ứng là
A. 0,070 mol B. 0,015 mol C. 0,075 mol D. 0,050 mol
Câu 28: Tiến hành điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp CuSO và NaCl (hiệu suất 4 100%, điện cực trơ, màng ngăn xốp), đến khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì ngừng điện phân, thu được dung dịch X và 6,72 lít khí (đktc) ở anot Dung dịch X hòa tan tối
đa 20,4 gam Al O Giá trị của m là 2 3
Câu 29: Este X có công thức phân tử C H O Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, thu 8 8 2 được sản phẩm có hai muối Số công thức cấu tạo của X thoả mãn tính chất trên là
Câu 30: Có các phát biểu sau:
(a) Lưu huỳnh, photpho đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO 3
(b) Khi phản ứng với dung dịch HCl, kim loại Cr bị oxi hoá thành ion Cr 2
Trang 5Trang 5 http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
(c) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo
(d) Ph n chua có công thức Na SO Al SO2 4 2 43.24H O.2
(e) Crom (VI) oxit là oxit bazơ
Số phát biểu đúng là
Câu 31: Thuỷ phân không hoàn toàn tetrapeptit X mạch hở, thu được hỗn hợp sản phẩm
trong đó có Gly-Ala, Phe-Val và Ala-Phe Peptit X là
A. Gly-Ala-Val-Phe B. Ala-Val-Phe-Gly C. Val-Phe-Gly-Ala D. Gly-Ala-Phe-Val
Câu 32: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Mẫu
X Dung dịch AgNO3 trong NH3 Kết tủa Ag
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A. Anilin, glucozơ, lysin, etyl fomat B. Glucozơ, lysin, etyl fomat, anilin
C. Etyl fomat, anilin, glucozơ, lysin D. Etyl fomat, lysin, glucozơ, anilin
Câu 33: Hai este X, Y có cùng công thức phân tử C H O và chứa vòng benzen trong phân 8 8 2
tử Cho 6,8 gam hỗn hợp gồm X và Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, lượng NaOH phản ứng tối đa là 0,06 mol, thu được dung dịch Z chứa 4,7 gam ba muối Khối lượng muối của axit cacboxylic có phân tử khối lớn hơn trong Z là
A. 0,82 gam B. 0,68 gam C. 2,72 gam D. 3,40 gam
Câu 34: Cho X và Y là hai axit cacboxylic mạch hở, có cùng số nguyên tử cacbon, trong đó
X đơn chức, Y hai chức Chia hỗn hợp X và Y thành hai phần bằng nhau Phần một tác dụng hết với Na, thu được 4,48 lít khí H (đktc) Đốt cháy hoàn toàn phần hai, thu được 13,44 lít 2
khí CO (đktc) Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp là 2
A. 28,57% B. 57,14% C. 85,71% D. 42,86%
Câu 35: Cho 9,2 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe và Cu tác dụng với 130 ml dung dịch CuSO4
1M thu được 12,48 gam chất rắn Y và dung dịch Z Cho toàn bộ chất rắn Y tác dụng với một
Trang 6Trang 6 http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
lượng dư dung dịch HCl thu được 0,896 lít khí H2 (đktc) Cho dung dịch Z tác dụng với NaOH dư, lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 36: Cho 24,06 gam hỗn hợp X gồm Zn, ZnO, ZnCO có tỉ lệ số mol tương ứng là 3:1:1 3 tan hoàn toàn trong dung dịch Y gồm H SO và 2 4 NaNO , thu được dung dịch Z chỉ chứa 3 3 muối trung hòa và V lít khí T (đktc) gồm NO, N O, CO và 2 2 H (Biết tỉ khối hơi của T so 2 với H2 là 218/15) Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch Z, đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 79,22 gam kết tủa Còn nếu cho Z tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thì lượng NaOH đã phản ứng là 1,21 mol Giá trị của V gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 37: Hỗn hợp X gồm Al, Fe O và 3 4 CuO, trong đó oxi chiếm 25% khối lượng hỗn hợp Cho 1,344 lít khí CO (đktc) đi qua m gam X nung nóng, sau một thời gian thu được chất rắn
Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H bằng 18 Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch 2
3
HNO loãng (dư), thu được dung dịch chứa 3,08m gam muối và 0,896 lít khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 38: Nung nóng hỗn hợp gồm a mol Mg và 0,25 mol Cu NO 3 2 , sau một thời gian thu được chất rắn X và 0,45 mol hỗn hợp khí NO và 2 O Cho X tan hoàn toàn trong dung dịch 2 chứa 1,3 mol HCl, thu được dung dịch Y chỉ chứa m gam hỗn hợp muối clorua và 0,05 mol hỗn hợp khí Z gồm N và H2 2 Tỉ khối của Z so với H là 11,4 Giá trị của m gần nhất với giá 2 trị nào sau đây?
Câu 39: X, Y là hai axit cacboxylic đều đơn chức, mạch hở (trong phân tử X, Y chứa không
quá 2 liên kết và 50 MX MY); Z là este được tạo bởi X, Y và etylen glicol Đốt cháy 13,12 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z cần dùng 0,50 mol O Mặt khác 0,36 mol E làm mất 2 màu vừa đủ dung dịch chứa 0,1 mol Br2 Nếu đun nóng 13,12 gam E với 200 ml dung dịch
Trang 7Trang 7 http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
KOH 1M (vừa đủ), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp F gồm a gam muối A
bà b gam muối B (MA M B) Tỉ lệ của a : b gần nhất với giá trị nào sau đây
Câu 40: Cho các hợp chất hữu cơ mạch hở: Y, Z là hai peptit (MY MZ) hơn kém nhau một nguyên tử nitơ trong phân tử; X là este của aminoaxit Cho 60,17 gam hỗn hợp E gồm X,
Y và Z tác dụng vừa đủ với 0,73 mol NaOH, sau phản ứng thu được 73,75 gam ba muối của glyxin, alanin, valin (trong đó có 0,15 mol muối của alanin) và 14,72 gam ancol no, đơn chức Mặt khác, đốt cháy 60,17 gam E trong O dư thu được 2 CO , N và 2,275 mol 2 2 H O 2 Phần trăm khối lượng của Y có trong E là
A. 22,14% B. 17,20% C. 11,47% D. 14,76%
Đáp án
11-C 12-A 13-D 14-D 15-C 16-B 17-B 18-C 19-C 20-A 21-B 22-A 23-C 24-C 25-C 26-D 27-C 28-C 29-C 30-B 31-D 32-D 33-A 34-D 35-A 36-A 37-A 38-C 39-B 40-B
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A
t o
2
Ps: nhiệt phân trong chân không thu được FeO :
t o
2 2
Câu 2: Đáp án C
Câu 3: Đáp án A
Câu 4: Đáp án D
Câu 5: Đáp án D
Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất và cao nhất là Hg và W
Trang 8Trang 8 http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Kim loại có khối lượng riêng thấp nhất và cao nhất là Li và Os
Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất và cao nhất là Cs và Cr
Câu 6: Đáp án C
Câu 7: Đáp án D
2
2
Na
OH OH
Chọn D
Câu 8: Đáp án B
Câu 9: Đáp án C
A Sản phẩm thu được dùng để chế tạo tơ nitron
B Sản phẩm thu được dùng để chế tạo tơ nilon-6
C Sản phẩm thu được dùng để chế tạo tơ thủy tinh hữu cơ
D Sản phẩm thu được dùng để chế tạo tơ nilon-6,6
Câu 10: Đáp án A
Chọn A vì không có hay vòng để cộng H 2
o
o
o
Ni,t
Ni,t
Ni,t
Câu 11: Đáp án C
Monosaccarit gồm glucozơ và fructozơ
Đisaccarit gồm saccarozơ và mantozơ
Polisaccarit gồm tinh bột và xenlulozơ
Câu 12: Đáp án A
Câu 13: Đáp án D
2
Ba OH enzim
Trang 9Trang 9 http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Câu 14: Đáp án D
2
2
OH
CO
n
n
|| chỉ tạo 2
3
2
CO
2
3
BaCO Ba
n n 0,1mol m 0,1 197 19, 7 g
Câu 15: Đáp án C
Chọn mạch chính dài nhất 5C no pentan
Đánh dấu ưu tiên nhóm chức OH nhánh
+ nhánh metyl ở C số 3 3- metyl
+nhóm chức OH ở C số 1 1 ol
|| 3 n ol Chọn C
Câu 16: Đáp án B
- Nhiệt phân muối nitrat của các kim loại trước Mg thu được muối nitrit và khí O 2
- Nhiệt phân muối nitrat của các kim loại từ MgCu thu được oxit kim loại, khí NO 2
và khí O 2
- Nhiệt phân muối nitrat của các kim loại sau Cu thu được kim loại, khí NO và khí 2 O 2
A Loại vì tất cả đều không thỏa mãn
B Thỏa mãn
C loại vì Hg NO 3 2
D loại vì chỉ có Cu NO 3 2 thỏa
Câu 17: Đáp án B
2
2 CO CuO
Câu 18: Đáp án C
Câu 19: Đáp án C
Phân tích hình vẽ:
Trang 10Trang 10 http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
- CuO có tác dụng oxi hóa hợp chất hữu cơ thay cho O 2
- CuSO khan (màu trắng) dùng để định tính nguyên tố Hidro (sản phẩm là 4 H O) vì sẽ hóa 2 xanh khi gặp H O (tạo 2 CuSO 5H O màu xanh) 4 2
- Dung dịch Ca OH 2 dùng để định tính nguyên tố cacbon (sản phẩm là CO ) vì sẽ tạo 2
trắng CaCO với khí 3 CO 2
Xét các đáp án:
A sai vì Nitơ thì sản phẩm là N2 không bị hấp thụ vởi cả 2 chất trên
Câu 20: Đáp án A
Chọn A vì chất béo là trieste của glixerol với các axit béo
Câu 21: Đáp án B
0
o
t
xt,Pt
d SiO2HCl không phản ứng
|| chỉ có (a) và (b) là phản ứng oxi hoá - khử
Câu 22: Đáp án A
Nhìn 2 phương trình đầu R có 2 hóa trị II và III
Câu 23: Đáp án C
Các chất thỏa mãn là: metanal, axetanđehit, amoni fomat
Chú ý: propin, axetilen có phản ứng với AgNO / NH tọ 3 3 vàng nhưng không phải phản ứng tráng bạc (sinh ra Ag)
Câu 24: Đáp án C
Este no, đơn chức mạch hở có dạng C H O n 2n 2
Phương trình cháy:
t o
|| X là HCOOCH3mmuối =0,1 84 8, 4 g
Câu 25: Đáp án C
Áp dụng công thức
Trang 11Trang 11 http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
3
3 3
OH Al
Al OH max Al
Câu 26: Đáp án D
Dễ thấy X tác dụng với CO theo tỉ lệ 1:1 2 muối axit loại A và B
Y
là NaHCO || Y phản ứng dduocj với T 3 loại C
Câu 27: Đáp án C
Bảo toàn khối lượng mY mX 1 9, 25 2 18,5 g
Y
n 18,5 : 10 2 0,925mol
2
H
|| phản ứng n nXnY 1 0,9250, 075mol
Câu 28: Đáp án C
Giả sử Al O bị hòa tan bởi 2 3 H : Al O 2 36H 2Al33H O2
H
n 1, 2mol ||
2
2H O4HO 4e n 0,3moln vô lí
Al O bị hòa tan bởi 2 3 OH : Al O2 3 2OH 2AlO2 H O2 nOH 0, 4mol
Khí ở Anot chỉ có
2
2 Cl
Xét 2 quá trình điện phân ở 2 cực:
2
2H O 2e 2OH H
2
Cl
|| m 0,1 160 0, 6 58,5 51,1 g
Câu 29: Đáp án C
XNaOH 2 muối X lad este của phenol
Có cấu tạo thỏa mãn là” CH COOC H và 3 6 5 o, m, p CH C H OOCH 3 6 5
Câu 30: Đáp án B
(a) Đúng
(b) Đúng Cr2HClto CrCl2H2
(c) Đúng 2Al 3Cl 2 2AlCl3
Trang 12Trang 12 http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
(d) Sai, công thức phèn chua là K SO Al SO2 4 2 43.24H O 2
(e) Sai, Crom (VI) oxit hay CrO là oxit axit 3
Câu 31: Đáp án D
Câu 32: Đáp án D
X có phản ứng tráng bạc
Y làm quỳ tím hóa xanh
2
Z Cu OH màu xanh lam
Câu 33: Đáp án A
không mất đi tính tổng quát, giả sử X là este của ancol và Y là este của phenol
đặt nXx; nY y n hỗn hợp x y 0, 05mol; nNaOH x 2y0, 06mol || giải hệ có
2
H O Y
x0, 04mol; y0, 01mol || n n 0, 01mol
Bảo toàn khối lượng mancol 4,32 g
ancol 6 5 2
Z chứa 3 muối X là HCOOCH C H và Y là 2 6 5
CH COOC H
|| muối của axit cacboxylic có PTK lớn hơn CH COONa3 mCH COONa3 0,82 g
Câu 34: Đáp án D
Ta có
2
2
CO
Gọi số mol Cacbon của X và Y là nnhỗn hợp 0, 6mol
n
Mặt khác nCOOH: 2 nhỗn hợp COOH 0, 6
n
làCH COOH và Y là 3 COOH2|| giải hệ cho nX 0, 2mol; nY0,1mol
Câu 35: Đáp án A
Do Y tác dụng được với HCl nên Y chứa Fe dư Cu2 hết
Giả sử chỉ có Mg phản ứng Mg Cu 2 Mg2Cu