1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ đề thi thử THPT quốc gia năm 2019 môn hóa học nguyễn anh tuấn moon có lời giải chi tiết

315 70 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 315
Dung lượng 6,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho kết tủa này vào dung dịch HCl dư, sau khi kết thúc phản ứng còn lại m gam chất không tan.. Cho 24,5 gam tripeptit X có công thức Gly-Ala-Val tác dụng với 600 ml dung dịch NaOH 1M, s

Trang 1

(Đề thi có 05 trang)

ĐỀ THI THỬ THPTQG QUỐC GIA NĂM 2019

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC – Đề 01

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137

Câu 1 Hiện tượng xảy ra khi cho dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch Na2CrO4 là

A Dung dịch chuyển từ màu vàng thành không màu.

B Dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng.

C Dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam.

D Dung dịch chuyển từ không màu sang màu da cam.

Câu 2 Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl?

A MgCl2 B BaCl2 C Al(NO3)3 D Al(OH)3

Câu 3 “Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và

khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm Nước đá khô là

Câu 4 Tên gọi của hợp chất hữu cơ CH3COOH là

A axit fomic B ancol etylic C anđehit axetic D axit axetic Câu 5 Kim loại nào sau đây nhẹ nhất?

Câu 6 Vào mùa đông, nhiều gia đình sử dụng bếp than đặt trong phòng kín để sưởi ấm gây ngộ độc

khí, có thể dẫn tới tử vong Nguyên nhân gây ngộ độc là do khí nào sau đây?

Câu 9 Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

Câu 10 Công thức chung của anken là

A C Hn 2n 2 n 1  B C Hn 2nn 2  C C Hn 2n 2 n 2  D C Hn 2n 2 n 3 

Câu 11 Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

Câu 12 Crom (III) hiđroxit Cr OH 3 tan trong dung dịch nào sau đây?

Trang 2

Câu 13 Cho 10,7 gam hỗn hợp X gồm Al và MgO vào dung dịch NaOH dư, sau khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Khối lượng MgO trong X là

Câu 14 Cho 8,04 gam hỗn hợp CH3CHO và C2H2 tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 55,2 gam kết tủa Cho kết tủa này vào dung dịch HCl dư, sau khi kết thúc phản ứng còn lại m gam chất không tan Giá trị của m là

Câu 15 Cho luồng khí H2 dư qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, Al2O3, MgO nung nóng ở nhiệt độ cao Sau phản ứng, hỗn hợp chất rắn thu được gồm

C Cu, Fe, Al2O3, MgO D Cu, Fe, Al, MgO.

Câu 16 Phản ứng nào sau đây chứng minh phenol là một axit yếu?

có khí mùi khai thoát ra Chất X là

A amoni clorua B urê C natri nitrat D amoni nitrat Câu 18 Cho 9,85 gam hỗn hợp gồm hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dich HCl

1M, thu được dung dịch chứa 18,975 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là

Câu 19 Để điều chế etyl axetat trong phòng thí

nghiệm, người ta lắp dụng cụ như hình vẽ bên Hóa

chất được cho vào bình 1 trong thí nghiệm trên

Câu 20 Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?

Câu 21 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho P2O5 vào nước; (b) Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 vào nước;(c) Sục khí CO2 vào dung dịch Na2SiO3; (d) Cho P vào dung dịch HNO3 đặc, nóng

Số thí nghiệm tạo ra axit là

Câu 22 Cho sơ đồ chuyển hóa:

Trang 3

H SO Na CrO H SO NaOH Br NaOH

FeO lo·ng   X   lo·ng Y  d­ Z   d­ T

Biết các chất Y, Z, T là các hợp chất của crom Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

A Fe2(SO4)3, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3, NaCrO2 B FeSO4, CrSO4, NaCrO2, Na2CrO4

C FeSO4, Cr2(SO4)3, NaCrO2, Na2CrO4 D FeSO4, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3, Na2Cr2O7

Câu 23 Cho các phát biểu sau:

(a) Ankan có phản ứng cộng Cl2

(b) Benzen không làm mất màu dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường

(c) Toluen làm mất màu dung dịch thuốc tím khi đun nóng

(d) Benzen và naphtalen đều là dung môi hữu cơ thông dụng

(e) Axit axetic hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường

(g) Axetilen có phản ứng tráng bạc

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Câu 24 Nhỏ từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào

dung dịch chứa m gam hỗn hợp Al2(SO4)3 và

Al(NO3)3 Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa (y

gam) vào số mol Ba(OH)2 (x mol) được biểu diễn

bằng đồ thị trên Giá trị của m là

Câu 27 Cho 24,5 gam tripeptit X có công thức Gly-Ala-Val tác dụng với 600 ml dung dịch NaOH

1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng với dung dịch HCl

dư, cô cạn dung dịch sau phản ứng (trong quá trình cô cạn không xảy ra phản ứng hóa học) thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 28 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí CO2 dư vào dung dịch BaCl2

(b) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3

(c) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư

(d) Cho hỗn hợp Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol 1:1) vào nước dư

(e) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Cr2(SO4)3

(g) Cho hỗn hợp bột Cu và Fe3O4 (tỉ lệ mol 1:1) vào dung dịch HCl dư

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Trang 4

A 5 B 2 C 3 D 4.

Câu 29 Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol

và m gam hỗn hợp muối Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 2,75 mol CO2 và 2,55 mol H2O Mặt khác, a mol X tác dụng tối đa với 0,1 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m là

A AlCl3 và Al(OH)3 B AlCl3 và BaCO3

C CrCl3 và BaCO3 D FeCl3 và Fe(OH)3

Câu 31 Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:

Câu 32 Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong các chất: CH NH , NH ,C H OH3 2 3 6 5 (phenol),

và các tính chất được ghi trong bảng sau:

2 5

C H OH

Kết luận nào sau đây đúng?

A Y là C6H5OH B Z là CH3NH2 C T là C2H5OH D X là NH3

Câu 33 Hỗn hợp E gồm bốn este đều có công thức C H O8 8 2 và có vòng benzen Cho m gam E tác dụng tối đa với 200ml dung dịch NaOH 1M (đun nóng) thu được hỗn hợp X gồm các ancol và 20,5 gam hỗn hợp muối Cho toàn bộ X vào bình đựng Na dư, sau khi phản ứng kết thúc, khối lượng chất rắn trong bình tăng 6,9 gam so với ban đầu Giá trị của m là

Câu 34 Cho 4,32 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe tác dụng với V lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm Cl2

và O2 (có tỉ khối so với H2 bằng 32,25), thu được hỗn hợp rắn Z Cho Z vào dung dịch HCl, thu được 1,12 gam một kim loại không tan, dung dịch T và 0,224 lít H2 (đktc) Cho T vào dung dịch AgNO3 dư thu được 27,28 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là

Câu 35 Điện phân dung dịch gồm 0,2 mol NaCl và x mol Cu(NO3)2 (điện cực trơ, màng ngăn xốp) sau một thời gian thu được dung dịch X có khối lượng giảm 21,5 gam so với dung dịch ban đầu

Trang 5

Cho thanh sắt vào X đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng thanh sắt giảm 2,6 gam và

có khí NO thoát ra (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của x là

Câu 36 Cho từ từ từng giọt dung dịch chứa b mol HCl vào dung dịch chứa a mol Na2CO3 thu được

V lít CO2 Ngược lại, cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa a mol Na2CO3 vào dung dịch chứa b mol HCl thu được 3V lít CO2 (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Tỉ lệ a : b bằng

Câu 37 Hỗn hợp X gồm alanin, axit glutamic và axit acrylic Hỗn hợp Y gồm propen và

trimetylamin Đốt cháy hoàn toàn a mol X và b mol Y thì tổng số mol oxi cần dùng vừa đủ là 1,14 mol, thu được H2O, 0,1 mol N2 và 0,91 mol CO2 Mặt khác, khi cho a mol X tác dụng với dung dịch KOH dư thì lượng KOH phản ứng là m gam Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 38 Nung 32 gam một muối vô cơ X (chứa oxi) đến khối lượng không đổi, thu được hỗn hợp Y

và 6,08 gam một hợp chất rắn Z không tan trong nước Hấp thụ toàn bộ Y vào 400 gam dung dịch KOH 3,36%, thu được dung dịch chứa một muối vô cơ duy nhất có nồng độ 5,69% Phần trăm khối lượng của oxi trong X là

Câu 39 Cho X, Y là hai axit cacboxylic đơn chức, mạch hở, phân tử đều có chứa hai liên kết π; Z

là ancol hai chức có cùng số nguyên tử cacbon với X; T là este tạo bởi X, Y, Z Đốt cháy hoàn toàn

m gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z và T cần vừa đủ 28,56 lít O2 (đktc), thu được 45,1 gam CO2 và 19,8 gam H2O Mặt khác, m gam E tác dụng với tối đa 16 gam Br2 trong dung dịch Nếu cho m gam E tác dụng hết với dung dịch NaOH (dư, đun nóng) thì thu được bao nhiêu gam muối?

Câu 40 Cho vào ống nghiệm 1 ml dung dịch lòng trắng trứng 10%, thêm tiếp 1 ml dung dịch

NaOH 30% và 1 giọt dung dịch CuSO4 2% Lắc nhẹ ống nghiệm, hiện tượng quan sát được là

A Có kết tủa màu xanh, sau đó tan ra tạo dung dịch màu tím.

B Có kết tủa màu đỏ gạch, kết tủa không bị tan ra.

C Có kết tủa màu xanh, sau đó kết tủa chuyển sang màu đỏ gạch.

D Có kết tủa màu tím, sau đó tan ra tạo dung dịch xanh.

Trang 6

Ở nhiệt độ thường, khi được nén dưới áp suất 60 atm, khí CO2 sẽ hóa lỏng Khi làm lạnh đột ngột ở

, khí CO2 hóa thành khối rắn, trắng, gọi là “nước đá khô”

76 C

 

Câu 4 Chọn đáp án D.

Tên gọi hợp chất axit fomic ancol etylic anđehit axetic axit axetic

Thuốc thử quỳ tím Không đổi màu Không đổi màu Hóa xanh () Không đổi màu

Trang 7

Dung dịch metylamin (CH3NH2) làm xanh quỳ tím.

Câu 12 Chọn đáp án C.

Crom (III) hiđroxit (Cr(OH)3) là một chất lưỡng tính, tan được trong dung dịch NaOH

Phản ứng hóa học xảy ra: Cr(OH)3 + NaOH → NaCrO2 + 2H2O

HC CH 2AgNO  2NH AgC CAg  2NH NO

Theo đó, gọi số mol CH CHO3 và C2H2 trong 8,04 gam hỗn hợp lần lượt a, b mol, ta có ngay hệ các phương trình: 44a 26b 8,04 a 0,1

216a 240b 55, 2 b 0,14

mol mol

HCl dư, chỉ xảy ra phản ứng: AgC CAg 2HCl  HC CH 2AgCl  

m gam chất không tan thu được gồm 0,2 mol Ag và 0,28 mol AgCl gam

H2 không khử được oxit các kim loại Mg và Al

Theo đó, kết thúc quá trình, hỗn hợp chất rắn thu được gồm Cu, Fe, Al2O3, MgO

Câu 16 Chọn đáp án D.

Khi sục khí CO2 vào dung dịch muối natri phenolat, phenol tách ra ở thể rắn làm xuất hiện vẩn đục trắng Điều này chứng tỏ lực axit của phenol yếu hơn cả axit cacbonic nên bị axit này đẩy ra khỏi dung dịch muối Mà axit H2CO3 là một axit yếu nên phenol là một axit yếu Phản ứng biểu diễn:

Trang 8

Sơ đồ phản ứng: 9,85 gam hỗn hợp hai amin + ? gam HCl  18,975 gam hỗn hợp muối.

Các phương trình hóa học tương ứng xảy ra khi tiến hành các thí nghiệm là:

(a) P O2 53H O2 2H PO3 4 (axit photphoric)

(b) 4NO2O22H O2 4HNO3 (axit nitric)

(c) CO2H O Na SiO2  2 3Na CO2 3H SiO2 3 (axit silicic)

Trang 9

 6FeSO4K Cr O2 2 77H SO2 4 Cr SO2 4  3 Y K SO2 43Fe SO2 437H O2

 Cr SO2 438NaOH2NaCrO2  Z 3Na SO2 44H O2

 2NaCrO23Br28NaOH2Na CrO2 4  T 6NaBr 4H O 2

 FeSO ,Cr SO4 2 43, NaCrO , Na CrO2 2 4

Câu 23 Chọn đáp án B.

Xem xét các phát biểu:

(a) sai vì ankan không có phản ứng cộng với Cl2

(b) đúng vì benzen không làm mất màu dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường

(c) đúng Phản ứng: C H CH6 5 32KMnO4 C H COOK KOH 2MnO6 5   2H O2

(d) sai Naphtalen không phải là dung môi hữu cơ thông dụng

(e) đúng Phản ứng: 2CH COOH Cu OH3   2 CH COO Cu 2H O3 2  2

(g) sai Phản ứng HC CH 2AgNO  32NH3AgC CAg  2NH NO4 3

Có phản ứng xảy ra và tạo kết tủa nhưng đây không phải là phản ứng tráng bạc

Trong các phát biểu trên, có tất cả 3 phát biểu đúng



Câu 24 Chọn đáp án A.

 Đoạn OA biểu diễn tỉ lệ phản ứng: 3Ba OH 2Al SO2 433BaSO4 2Al OH 3 

 Đoạn AB biểu diễn tỉ lệ phản ứng: 3Ba OH 22Al NO 333Ba NO 322Al OH 3

 Đoạn BC biểu diễn tỉ lệ phran ứng: Ba OH 22Al OH 3Ba AlO 224H O2

 Đoạn CD đi ngang biểu diễn lượng kết tủa không thay đổi nữa, chỉ có BaSO4

Giả sử dung dịch ban đầu chứa a mol Al SO2 4 3 và b mol Al NO 3 3

 Giải điểm : 4,275 gam kết tủa gồm 3a mol BaSOA 4 và 2a mol Al(OH)3

 233 3a 78 2a 4, 275     a 0,005

 Giải điểm B: tại đây kết tủa Al(OH)3 cực đại

Xét đoạn OB OA AB   0,045 mol Ba(OH)2 đi về 3a mol BaSO4 và 1,5 mol Ba(NO3)2

 3a 1,5b 0,045   b 0,02

Vậy m gam hỗn hợp gồm 0,005 mol Al SO2 4 3 và 0,02 mol Al NO 3 3  m 5,97 gam

Trang 10

Câu 25 Chọn đáp án D.

2NaHCO Na CO CO H O Phương trình hóa học ở phản ứng D viết sai sản phẩm tạo thành



Câu 26 Chọn đáp án A.

2,13 gam P2O5 tương ứng với 0,015 mol  vào dung dịch thu được 0,03 mol H3PO4

 Sơ đồ quá trình: 0,03 mol gam hai chất tan + ? mol H2O

x

3 4

3 4 0,02

NaOH

Na PO mol

Lưu ý: H2O ở đây là sản phẩm, sinh ra do phản ứng trung hòa: OHH H O2

Giả thiết: số mol H là 0,09 mol, trong khi số mol OH x mol Xử lí trắc nghiệm: quan sát

nhanh 4 đáp án, nếu A, B, C đúng thì x 0,09 nên ta chọn giải trường hợp này trước, nếu không có thì chọn luôn D

Xem: khi x 0,09 thì số mol H O2 sản phẩm là x mol  tiến hành bảo toàn khối lượng sơ đồ,

ta có:

mol

0,03 98 40x 0,02 164 6,88 18x       x 0,03

Câu 27 Chọn đáp án D.

X là Gly-Ala-Val có MX24524,5 gam X tương ứng với 0,1 mol

HCl dùng dư nên quá trình (X + NaOH), sau đó + HCl cuối cùng sản phẩm muối thu được gồm:0,6 mol NaCl + 0,1 mol Gly-HCl + 0,1 mol Ala-HCl + 0,1 mol Val-HCl

gam

 m 0,6 58,5 0,1 111,5 0,1 125,5 0,1 153,5 74,15        

Câu 28 Chọn đáp án C.

Tiến hành các thí nghiệm  các phương trình hóa học tương ứng xảy ra là:

(a) CO2 dư + BaCl2  Phản ứng không xảy ra

(b) 3NH33H O AlCl2  3 Al OH 33NH Cl4

(c) Fe NO 32AgNO3Fe NO 33Ag

(d) 1Na O 1Al O2  2 34H O2 2Na Al OH  4

(e) 4Ba OH 2Cr SO2 43 Ba CrO 223BaSO4 4H O2

(g) 1Cu 1Fe O 3 48HCl3FeCl2 CuCl24H O2

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, có đúng 3 thí nghiệm thu được kết tủa



Câu 29 Chọn đáp án D.

Trang 11

Gọi k là số C C có trong triglixerit X mà C O 3 nên sè trong X k 3 .

 Giải đốt a mol t0 mol mol H2O

2

X O 2,75 CO22,55Tương quan đốt: nCO2 nH O2 k 2 a  a k 2  2,75 2,55 0, 2  mol (2)Giải (1) và (2) ta có a 0,05 và k 2

Bảo toàn C, H, O trong X ta có: mX 2,75 12 2,55 2 0,05 16 6 42,9       gam

 Giải thủy phân: 0,05 mol X + 0,15 mol NaOH  m gam muối + 0,05 mol glixerol

 2AlCl34Ba OH 2 Ba AlO 2  2 Y 3BaCl24H O2

 Ba AlO 222CO2 d­ 4H O2 Ba HCO 322Al OH 3  Z

Câu 31 Chọn đáp án A.

Phản ứng (c):

X3 là axit terephtalic  từ phản ứng (b): X1 là muối C H COONa6 4 2

Chỉ có ancol etylic C2H5OH tan vô hạn trong nước  biết được Y là C2H5OH

Ở điều kiện thường phenol là chất lỏng, còn NH3 và CH NH3 2 đều là các chất khí

Trang 12

dựa vào nhiệt độ sôi X, Z, T còn lại X là phenol; còn Z, T là một trong hai khí còn lại.

Với tỉ lệ phản ứng thủy phân: RCOOR ' NaOH RCOONa R 'OH

(*)

R ''COOC H R ''' 2NaOH R ''COONa R '''C H ONa H O 

Rút ra từ các phương trình: nNaOH ph¶n øng 2nH O2 ë (*)nR 'OH  a 2b 0, 2 (1)Lại có:

Câu 34 Chọn đáp án A.

1,12 gam kim loại không tan là Fe tuy không tham gia quá trình sau nhưng đóng vai trò quan trọng, cho biết dung dịch T chỉ gồm: a mol MgCl2 và b mol FeCl2 24a 56b 4,32 1,12 3, 2   gam

mkÕt tña thu ®­îc108b 143,5 2a 2b 27, 28 gam a b 0,04 

Bảo toàn electron ta có: 0,04 2 0,04 2 4x 5x 2 0,01 2         x 0,01 mol

Vậy, Y gồm 0,01 mol O2 và 0,05 mol Cl2 VY 0,06 22, 4 1,344  lít

Trang 13

21,5 gam dung dịch giảm → độc tương ứng ra 0,1 mol CuCl2 + 0,1 mol CuO.

(nếu tự luận, sẽ phải xét trường hợp ra H2O nữa, nhưng trắc nghiệm quan sát 4 đáp án x 0, 2 nên ổn)

Từ đó, tương ứng đọc ra X chứa 0,2 mol NaNO3 và (x – 0,2) mol Cu(NO3)2 + 0,2 mol HNO3

Các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất nên chọn giá trị V tương ứng với 1 mol khí

 Cho HCl vào dung dịch Na2CO3 xảy ra lần lượt các phản ứng sau:

Giả thiết thu được 1 mol CO2 nên ta có b a b  nên b a 1 

 Cho ngược lại Na2CO3 từ từ vào dung dịch HCl, xảy ra phản ứng tạo khí luôn theo phương trình:

a b ?

 Nếu 2a b  số mol CO2 tính theo Na CO2 3 a 3 thay lại có b 4 không thỏa mãn

 Nếu 2a b  số mol CO2 tính theo HCl  b 6 Thay lại có a 5 a : b 5 : 6

Câu 37 Chọn đáp án D.

 Đốt cháy hỗn hợp nhiều chất  Quan sát giả thiết, yêu cầu → phân tích điều hướng quy đổi.Xem nào: quen thuộc nhất: trimetylamin là (CH3)3N thường quy về (CH2)3 + NH3 (anken + NH3).Propen: C3H6 sẵn là anken rồi Còn lại, trong X: alanin là H2NCH(CH3)COOH=C2H4 + NH3 + CO2; axit glutamic là H2NC3H5(COOH)2=C3H6 + NH3 + 2CO2 và axit acrylic là CH2=CHCOOH=C3H6 +

CHa

0,1 mol N2  0,2 mol NH3 Mà CO2 không cần O2 để đốt, còn 0,2 mol NH3 cần 0,15 mol

Trang 14

Để ý rằng, CO2 quy đổi này chính là chức -COOH của axit  a mol X chứa 0,25 mol -COOH.Lại biết, -COOH + KOH  -COOK + H2O nên nKOH ph¶n øng 0, 25 mol.

Tương ứng, m 0, 25 56 14,0   gam

Câu 38 Chọn đáp án A.

Giả sử sản phẩm khí hấp thụ vào dung dịch KOH sinh ra muối KaA (Aa- là gốc anion axit tạo muối)

Lại có: khối lượng hỗn hợp khí là 32 6,08 25,92  gam

Khối lượng dung dịch muối là gam

Khi nhiệt phân muối nitrat thì sản phẩm rắn là muối nitrit hoặc oxit kim loại hoặc kim loại

 Giả thiết hợp chất rắn không tan trong nước  đó là oxit kim loại hoặc kim loại

 Xét nếu 6,08 gam Z là oxit kim loại:   t 0 (hóa trị )

 Giả thiết chữ: đại diện hai axit X, Y là C Hn 2n 2 O ;2 ancol Z là C Hm 2m 2 O2

Sơ đồ tỉ lệ: 2 axit (đơn chức) + 1 ancol (hai chức)  1 este + 2H O2 (*)

Quy đổi hỗn hợp E về chỉ gồm axit + ancol - ở (*)

 Tính nhanh: 1C C 1Br2 nên từ 0,1 mol Br2 phản ứng  tổng có 0,1 mol hỗn hợp axit quy đổi

Trang 15

 Đốt E cần 1,275 mol O2  1,025 mol CO2 + 1,1 mol H2O nờn m 24,1 gam ;

Lại theo bảo toàn nguyờn tố Oxi ta cú: 0,1 2 2a b 0,6    2a b 0, 4 

Giải hệ cỏc phương trỡnh ta cú a 0, 225 mol và b 0,05 mol

Theo đú, số Ctrung bình hỗn hợp ancol, axit 1,025 : 0,1 a  3,15 số Cancol  số CX3

Tương ứng ancol là C H (OH)3 6 2maxit quy đổi 24,1 0,05 18 0, 225 76 7,9     gam

Phản ứng với NaOH: 1COOH 1Na 1COONa 1H O 2

 m muối thu được 7,9 0,1 23 1    10,1 gam

Cõu 40 Chọn đỏp ỏn A.

 Hiện tượng quan sỏt được là cú kết tủa màu xanh, sau đú tan ra tạo dung dịch màu tớm

 Giải thớch: đầu tiờn: 2NaOH CuSO 4 Cu(OH)2 (màu xanh) + Na2SO4

Sau đú, Cu(OH)2 phản ứng với 2 nhúm peptit (CO-NH) cho sản phẩm cú màu tớm (phản ứng màu biure)

Trang 16

(Đề thi có 06 trang)

ĐỀ THI THỬ THPTQG QUỐC GIA NĂM 2019

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC – Đề 02

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137

Câu 1 Trong các kim loại sau, kim loại nào dẫn điện kém nhất?

Câu 2 Thành phần chính của quặng boxit là

A NaCl.KCl B CaCO3.MgCO3 C Al2O3.2H2O D CaSO4.2H2O

Câu 3 Chất X là một khí rất độc, có trong thành phần của khí than khô (khoảng 25%) Chất X là

Câu 7 Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

Câu 8 Phương trình hóa học nào sau đây được viết sai?

Câu 9 Nilon-6,6 là một loại

A tơ axetat B tơ poliamit C polieste D tơ visco.

Câu 10 Ngày nay, việc sử dụng khí gas đã mang lại sự tiện lợi cho cuộc sống con người Một loại

gas dùng để đun nấu có thành phần chính là khí butan được hóa lỏng ở áp suất cao trong bình chứa

Số nguyên tử cacbon trong phân tử butan là

Câu 11 Chất nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường?

A Tristearin B Triolein C Tripanmitin D Saccarozơ Câu 12 Công thức của crom (III) hiđroxit là

Trang 17

Câu 13 Đốt cháy hoàn toàn 0,11 gam một este X, thu được 0,22 gam CO2 và 0,09 gam H2O Số công thức cấu tạo phù hợp của X là

Câu 14 Hòa tan hết 0,54 gam Al trong 70 ml dung dịch HCl 1,0M thu được dung dịch X Cho 75

ml dung dịch NaOH 1M vào X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 15 Trường hợp nào sau đây không tạo ra CH3CHO?

A Oxi hóa CH3COOH

B Oxi hóa không hoàn toàn C2H5OH bằng CuO đun nóng

C Cho CH CH cộng H O2 (t°, xúc tác HgSO4, H2SO4)

D Thủy phân CH3COOCH=CH2 bằng dung dịch KOH đun nóng

Câu 16 Cho sơ đồ chuyển hóa: KOH H PO 3 4 KOH

2 5

P O   X   Y  ZCác chất X, Y, Z lần lượt là

A K3PO4, K2HPO4, KH2PO4 B KH2PO4, K2HPO4, K3PO4

C K3PO4, KH2PO4, K2HPO4 D KH2PO4, K3PO4, K2HPO4

Câu 17 Cho luồng khí CO (dư) đi qua ống sứ đựng 5,36 gam hỗn hợp FeO và Fe2O3 (nung nóng), thu được m gam chất rắn và hỗn hợp khí X Cho X vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 9 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 18 Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic (trong đó nguyên tố oxi chiếm 41,2% về

khối lượng) Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 20,532 gam muối Giá trị của m là

Câu 19 Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm điều chế chất hữu cơ Y:

Phản ứng nào sau đây xảy ra trong thí nghiệm trên?

Câu 20 Thủy phân chất X bằng dung dịch NaOH, thu được hai chất Y và Z đều có phản ứng tráng

bạc, Z tác dụng được với Na sinh ra khí H2 Chất X là

Trang 18

A HCOOCH CHCH 3 B HCOOCH CHO2

Câu 21 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2; (b) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2;(c) Cho Si vào dung dịch KOH; (d) Cho P2O5 tác dụng với H2O;

(e) Đốt nóng dây Mg trong khí CO2; (g) Đốt cháy NH3 trong không khí

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là

A KCrO2; K2CrO4; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3 B K2CrO4; KCrO2; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3

C KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; CrSO4 D KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; Cr2(SO4)3

Câu 23 Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch brom nhưng không

tác dụng với dung dịch NaHCO3 Chất X là chất nào trong các chất sau?

A metyl axetat B axit acrylic C anilin D phenol.

Câu 24 Đốt cháy hoàn toàn 0,342 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat, metyl acrylat và axit

oleic, rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) Sau phản ứng thu được 1,8 gam kết tủa và dung dịch X Khối lượng X so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu đã thay đổi như thế nào?

Câu 25 Hòa tan hoàn toàn a gam hỗn hợp

X gồm Al2O3 và Na2O vào nước, thu được

dung dịch Y Cho từ từ dung dịch HCl 1M

vào Y, lượng kết tủa Al(OH)3 (m gam) phụ

thuộc vào thể tích dung dịch HCl (V ml)

được biểu diễn bằng đồ thị trên Giá trị của

A NaOH, Ba(HCO3)2 B KOH, Ba(HCO3)2

C KHCO3, Ba(OH)2 D NaHCO3, Ba(OH)2

Câu 27 Hỗn hợp T gồm hai ancol đơn chức là X và Y (MXMY), đồng đẳng kế tiếp nhau Đun nóng 27,2 gam T với H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp các chất hữu cơ Z gồm: 0,08 mol ba ete (có

Trang 19

khối lượng 6,76 gam) và một lượng ancol dư Đốt cháy hoàn toàn Z cần vừa đủ 43,68 lít O2 (đktc) Hiệu suất phản ứng tạo ete của X và Y lần lượt là

A 20% và 40% B 40% và 30% C 30% và 30% D 50% và 20% Câu 28 Điện phân dung dịch hỗn hợp NaCl và 0,05 mol CuSO4 bằng dòng điện một chiều có cường độ 2A (điện cực trơ, có màng ngăn) Sau thời gian t giây thì ngừng điện phân, thu được khí ở hai điện cực có tổng thể tích là 2,352 lít (đktc) và dung dịch X Dung dịch X hòa tan tối đa 2,04 gam Al2O3 Giả sử hiệu suất điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch Giá trị của t là

D 1 mol X phản ứng được với tối đa 2 mol Br2 trong dung dịch

Câu 30 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ) (b) Điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ).(c) Cho mẩu Na vào dung dịch AlCl3 (d) Cho Cu vào dung dịch AgNO3

(e) Cho Ag vào dung dịch HCl (g) Cho Cu vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và HCl

Số thí nghiệm thu được chất khí là

Câu 31 Phát biểu nào sau đây sai?

A Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng

B Dung dịch alanin không làm quỳ tím chuyển màu.

C Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng.

D Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím chuyển màu hồng.

Câu 32 Cho các phát biểu sau:

(a) Thủy phân vinyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được natri axetat và fomanđehit

(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp etilen

(c) Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng

(d) Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit

(e) Thủy phân hoàn toàn anbumin thu được hỗn hợp α-amino axit

(g) Tripanmitin tham gia phản ứng cộng H2 (Ni, t°)

Số phát biểu đúng là

Câu 33 Đun nóng hỗn hợp gồm etylen glycol và axit cacboxylic X (phân tử chỉ có nhóm -COOH)

với xúc tác H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ trong đó có chất hữu cơ Y mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 3,95 gam Y cần 4,00 gam O2, thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1

Trang 20

Biết Y có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất, Y phản ứng được với dung dịch

NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 2 Phát biểu nào sau đây sai?

A Tổng số nguyên tử hiđro trong hai phân tử X, Y bằng 8.

B Chất Y không có phản ứng tráng bạc.

C Chất Y tham gia phản ứng cộng với Br2 theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2

D Chất X có đồng phân hình học.

Câu 34 Oxi hóa 11,7 gam hỗn hợp E gồm 2 ancol bậc một X và Y (đều no, đơn chức, mạch hở,

) bằng oxi (xúc tác thích hợp, nung nóng) thì có 0,09 mol O2 phản ứng, thu được hỗn hợp

M M

hơi T (không chứa CO2) Chia T thành hai phần bằng nhau:

- Phần (1) phản ứng với dung dịch NaHCO3 dư, thu được 0,672 lít khí CO2 (đktc)

- Phần (2) phản ứng với Na dư, thu được 2,016 lít khí H2 (đktc)

Biết Y chiếm 25% về số mol hỗn hợp ancol dư trong T và số mol Y bị oxi hóa lớn hơn số mol X bị oxi hóa Khối lượng của Y trong 11,7 gam E ban đầu là

Câu 35 Cho 9,2 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch hỗn hợp AgNO3 và Cu(NO3)2, thu được chất rắn Y (gồm 3 kim loại) và dung dịch Z Hòa tan hết Y bằng dung dịch H2SO4 (đặc, nóng, dư), thu được 6,384 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất của S+6, ở đktc) Cho dung dịch NaOH dư vào Z, thu được kết tủa T Nung T trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 8,4 gam hỗn hợp rắn Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của Fe trong X là

Câu 36 Trong phòng thí nghiệm có 4 lọ hóa chất có dán nhãn tên hóa chất là: etyl axetat, ancol

etylic, axit axetic và metyl fomat và 4 tờ đề can có ghi sẵn nhiệt độ sôi là: 77°C; 32°C; 117,9°C; 78,3°C Có một số phương án điền các giá trị nhiệt độ sôi tương ứng như được trình bày trong bảng sau:

Chất Etyl axetat Ancol etylic Axit axetic Metyl fomat

Câu 38 Cho 9,6 gam Mg tác dụng với dung dịch chứa 1,2 mol HNO3, thu được dung dịch X và m gam hỗn hợp khí Thêm 500 ml dung dịch NaOH 2M vào X, thu được dung dịch Y, kết tủa và 1,12 lít khí Z (đktc) Lọc bỏ kết tủa, cô cạn Y thu được chất rắn T Nung T đến khối lượng không đổi, thu được 67,55 gam chất rắn Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Trang 21

Câu 39 Chia hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4, Fe(OH)3 và FeCO3 thành hai phần bằng nhau Hòa tan hết phần một trong dung dịch HCl dư, thu được 1,568 lít (đktc) hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 bằng

10 và dung dịch chứa m gam muối Hòa tan hoàn toàn hai trong dung dịch chứa 0,57 mol HNO3, tạo ra 41,7 gam hỗn hợp muối (không có muối amoni) và 2,016 lít (đktc) hỗn hợp gồm hai khí

(trong đó có khí NO) Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 40 Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ no, mạch hở (đều chứa C, H, O), trong phân tử mỗi chất

có hai nhóm chức trong số các nhóm -OH, -CHO, -COOH Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 4,05 gam Ag và 1,86 gam một muối amoni hữu

cơ Cho toàn bộ lượng muối amoni hữu cơ này vào dung dịch NaOH (dư, đun nóng), thu được 0,02 mol NH3 Giá trị của m là

Trang 22

Thành phần chính NaCl.KCl CaCO3.MgCO3 Al2O3.2H2O CaSO4.2H2O

Câu 3 Chọn đáp án B.

Khí than khô (khí lò gas) chứa 25% CO, còn lại là CO2, N2,…

 Nhận xét: khí than ướt chứa khoảng 44% CO, còn lại là CO2, H2, N2…

Câu 7 Chọn đáp án C.

KOH: bazo mạnh, HNO3: axit mạnh và NH4Cl đều là các chất điện li mạnh

Chỉ có CH3COOH (axit axetic) trong dãy là chất điện li yếu

Trang 23

 Giải đốt: 0,11 gam este X (C, H, O) + O2 t0 0,005 mol CO2 + 0,005 mol H2O.

Suy ra trong X, nO 0,0025 molC : H : O 2 : 4 :1  X là este no, đơn chức, mạch hở

Công thức phân tử của X là C4H8O2 Có 4 đồng phân cấu tạo phù hợp của X là:

NaAlONaOH : 0,075

mol

mol mol

 K3PO4 là muối trung hòa, không phản ứng được với KOH → loại đáp án D

 Phản ứng Y + KOH → Z nên tỉ lệ số nguyên tử H so với K trong một phân tử của Z phải nhỏ hơn trong Y (hiểu đơn giản: H+ (H trong gốc muối axit) + OH– → H2O làm mất H) → đáp án A không thỏa mãn

 Tương tự: X H PO 3 4 Y nên tỉ lệ số nguyên tử H so với K trong một phân tử của Y phải lớn hơn trong X nên đáp án B không thỏa mãn Chỉ có trường hợp đáp án C phù hợp Thật vậy:

(1) P O2 56KOH2K PO3 43H O2 (2) K PO3 42H PO3 4 3KH PO2 4

(3) KH PO2 4KOHK HPO2 4H O2

Câu 17 Chọn đáp án D.

Trang 24

Phản ứng: CO2Ca OH 2 CaCO3  H O ||2 có 9 gam kết tủa mol.

Rút gọn: COOH NaOH COONa H O 2

Theo đó, có phương trình: 20,532 m 22x 99,67x    x 0, 206 mol

Vậy, giá trị của m 77,67x 16,0  gam

Thứ tự các phản ứng xảy ra theo sơ đồ chuyển hóa là:

 Cr OH 3KOHKCrO22H O ||2 X là KCrO2

 2KCrO23Cl28KOH2K CrO2 46KCl 4H O || 2  Y là K CrO2 4

 2K CrO2 4 (vàng) H SO2 4 K Cr O2 2 7 (cam  là chất Z) H SO2 4H O2

 K Cr O2 2 76FeSO47H SO2 4 Cr SO2 43K SO2 43Fe SO2 437H O2

Câu 23 Chọn đáp án D.

 anilin (C H NH6 5 2) không phản ứng được với dung dịch NaOH

 metyl axetat (CH COOCH3 3) không tác dụng với dung dịch brom (Br2)

 axit acrylic (CH2 CHCOOH) tác dụng được với dung dịch NaHCO3

trong 4 đáp án X là phenol thỏa mãn yêu cầu



Câu 24 Chọn đáp án D.

Trang 25

Hỗn hợp các chất đều có dạng tổng quát là C Hn 2n 2 O2CH2OH.

Theo đó, phân tích 0,342 gam hỗn hợp gồm 0,018 mol CH2 + 0,006 mol OH_

→ sản phẩm cháy gồm 0,018 mol CO2 và 0,015 mol H2O

Vậy, mdung dÞch gi¶m mkÕt tñams¶n phÈm ch¸y 0,738 gam

Câu 25 Chọn đáp án C.

Dung dịch Y gồm NaOH và NaAlO2 Đồ thị biểu diễn gồm có 4 đoạn:

 Đoạn 1: HCl NaOH NaCl H O 2 Ta có nNaOH nHCl 0,15 mol

 Đoạn 2: HCl NaAlO 2H O2 Al OH 3NaCl: kết tủa tăng từ 0 → cực đại

 Đoạn 3: 3HCl Al OH  3AlCl33H O2 : hòa tan kết tủa từ cực đại về 0

 Đoạn 4: HCl thêm vào không có ý nghĩa gì nữa.!

Từ đồ thị và phân tích trên → số mol Al OH 3  cực đại

Vậy, dung dịch Y gồm có 0,15 mol NaOH và 0,3 mol NaAlO2

Bảo toàn nguyên tố  a gam hỗn hợp X gồm 0,15 mol Al2O3 và 0,225 mol Na2O

 0,1: 0, 2 100% 50%   hiệu suất tạo ete của C H OH X2 5   là 50%

 0,06 : 0,3 100% 20%   hiệu suất tạo ete của C H OH Y3 7   là 20%

Câu 28 Chọn đáp án B

Trang 26

 Nhận xét: dung dịch X hòa tan 0,02 mol Al2O3 thì có 2 khả năng: X chứa 0,04 mol NaOH hoặc 0,06 mol H2SO4 Dựa vào câu: khí thu được ở hai điện cực → xét trường hợp 0,04 mol NaOH trước (vì có NaOH ứng với ở catot thoát ra khí H2; nếu trường hợp này không đúng, sẽ giải trường hợp còn lại).

Thật vậy, X chứa 0,04 mol NaOH + 0,05 mol Na2SO4 → có 0,14 mol NaCl

→ Đọc dung dịch ra lần lượt là 0,05 mol CuCl2 + 0,04 mol HCl + ? mol H2O

? mol H2O sinh ? mol H2 và ½ ? mol O2 mà tổng mol khí 2 cực là 0,105 mol → ? = 0,01 mol

Theo đó, tổng mol electron trao đổi = 0,05 2 0,04 0,01 2 0,16     mol

D đúng vì có 2C C nên 1 mol X phản ứng được với tối đa 2 mol Br2

Câu 30 Chọn đáp án A.

Các phương trình phản ứng xảy ra khi tiến hành các thí nghiệm như sau:

(a) 2NaCl ®iÖn ph©n nãng ch¶y 2Na Cl 2 

(b) 2CuSO4 2H O2 ®iÖn ph©n dung dÞch 2Cu  O2   2H SO2 4

b¸m vµo catot tho¸t ra ë anot

(c) 2Na 2H O 2 2NaOH H 2 || sau đó: 4NaOH AlCl 33NaCl NaAlO 22H O2

(d) Cu 2AgNO 3 Cu NO 3 2 2Ag (kim loại đẩy kim loại)

(e) Ag HCl : phản ứng không xảy ra!

3Cu 8H 2NO3Cu 2NO 4H O

→ có 4 thí nghiệm thu được chất khí là (a), (b), (c) và (g)

Câu 31 Chọn đáp án A.

Phản ứng màu biure giữa dung dịch lòng trắng trứng và Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím, không phải màu vàng (khi thay Cu(OH)2 bằng dung dịch axit nitric HNO3 đặc thì mới xuất hiện màu kết tủa màu vàng)

Câu 32 Chọn đáp án C.

Xem xét và phân tích các phát biểu:

(a) sai vì vinyl axetat: CH COOCH CH3  2NaOHCH COONa CH CHO3  3 (axetanđehit).(b), (c), (d), (e) đúng

(g) sai vì tripanmitin C H COO C H15 31 3 3 5 là chất béo no, không cộng được H2

Vậy, có tất cả 4 phát biểu đúng

Trang 28

 Lưu ý: etyl axetat > metyl fomat do là este có phẩn tử khối lớn hơn Việc sắp xếp thứ tự etyl

axetat vào (*) với chương trình THPT là không đủ để đề xuất

KCl : 0,35

n 0,35 0,15 2 0,675 2 0, 2 1,8MnCl : 0,15

Clo mol

Nhận xét: nếu 1 mol NaOH cho vào X mà phản ứng hết

⇒ chỉ tính riêng 1 mol NaNO3 trong Y cô cạn cho 1 mol NaNO2

đã nặng 69gam 67,55gam rồi → chứng tỏ Y gồm x mol NaNO3 + y mol NaOH dư

⇒ có hệ x y 1  mol và 69x 40y 67,55  gam || x 0,95 mol; y 0,05 mol

 chú ý thêm NaOH + Y → 0,05 mol khí ||X chứa 0,05 mol NH NO4 3 Sơ đồ:

Trang 29

⇒ bảo toàn điện tích có nH cßn d­ 0,1 mol.

n 0, 45 moln spk 0,3 moltiếp tục bảo toàn nguyên tố N có nN spk 0, 2 molmspk mNmO7,6 gam

3 4

2 0,57

2

3 3

0,03 41,7

mol mol

mol gam

0,06

3 3 0,28541,7

FeCl

FeClO

gam

gam

mol

mol mol gam

n 0,0375 moln  t¹o thµnh tõ axit 0,02 0,01875 0,00125  mol

So sánh khối lượng của X và muối amoni (CHO với COONH ;COOH4 với COONH4)

 Khối lượng tăng từ phản ứng tráng bạc 0,0187562 29 0,61875 gam

 Khối lượng tăng từ axit 0,0012562 45 0,02125 gam

Trang 30

Theo đó, giá trị m 1,86 0,61875 0,02125 1, 22 gam.

Trang 31

(Đề thi có 06 trang)

ĐỀ THI THỬ THPTQG QUỐC GIA NĂM 2019

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC – Đề 03

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137

Câu 1 Kim loại nào sau đây bị thụ động hóa trong dung dịch HNO3 đặc, nguội?

Câu 2 Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu

trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước Công thức hóa học của phèn chua là

A Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

C (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

Câu 3 Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng

dung dịch amoni nitrit bão hòa Khí X là

Câu 4 Phân tử nào sau đây có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử hiđro?

A Anđehit axetic B Axit fomic C anđehit fomic D axit oxalic Câu 5 Cho phản ứng hóa học: Fe CuSO 4 FeSO4Cu

Trong phản ứng trên xảy ra

A sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu B sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+

C sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu D sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+

Câu 6 Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2 Để hạn chế tốt nhất khí

SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?

Câu 7 Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

D Trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic.

Câu 10 Chất nào sau đây không có phản ứng trùng hợp?

Trang 32

Câu 11 Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng

A Este hóa B Xà phòng hóa C Tráng gương D Trùng ngưng Câu 12 Dung dịch nào sau đây tác dụng được với kim loại sắt tạo thành muối sắt (III)?

A HNO3 (loãng, dư) B H2SO4 (đặc, nguội) C FeCl3 (dư) D HCl (đặc) Câu 13 Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng

xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là

Câu 14 Trộn dung dịch chứa a mol AlCl3 với dung dịch chứa b mol NaOH Để thu được kết tủa thì cần có tỉ lệ

Câu 15 Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là

A CH3COOH, C2H5OH, HCOOH, CH3CHO

B CH3CHO, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH

C CH3COOH, HCOOH, C2H5OH, CH3CHO

D HCOOH, CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO

Câu 16 Cho các phản ứng hóa học sau:

Câu 18 Hỗn hợp X gồm analin và axit glutamic Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch

NaOH (dư), thu được dung dịch Y chứa (m + 30,8) gam muối Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa (m + 36,5) gam muối Giá trị của

m là

Câu 19 Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác bằng cách đẩy

nước như hình vẽ sau:

Trang 33

Khí X được tạo ra từ phản ứng hóa học nào sau đây?

A 400 và 46,67% B 400 và 31,11% C 200 và 46,67% D 200 và 31,11% Câu 40 Este X đơn chức, mạch hở có tỉ khối so với oxi bằng 3,125 Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol

hỗn hợp E gồm X và 2 este Y, Z (đều no, mạch hở, MY MZ), thu được 0,7 mol CO2 Biết E phản ứng với dung dịch KOH vừa đủ chỉ thu được hỗn hợp hai ancol (có cùng số nguyên tử cacbon) và hỗn hợp hai muối Phân tử khối của Z là

Trang 34

Công thức hóa học của phèn chua là K SO Al SO2 4 2 43.24H O2

Còn lại Li SO Al SO2 4 2 43.24H O2 ; NH42SO Al SO4 2 43.24H O2 ; Na SO Al SO2 4 2 43.24H O2được gọi là phèn nhôm

 Kinh nghiệm: phân tích NH NO4 2 2H O.N2 2 để dự đoán được sản phẩm

Tương tự vậy, nếu dùng NH NO4 32H O.N O2 2  sản phẩm có N O H O2  2

Câu 4 Chọn đáp án D.

Phân tử axit oxalic có công thức COOH2  số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử hiđro

Câu 5 Chọn đáp án D.

Phản ứng hóa học: Fe CuSO 4FeSO4Cu

→ Xảy ra sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+

Câu 6 Chọn đáp án D.

Phản ứng: 2NaOH SO 2 Na SO2 3H O2 làm cho khí SO2 không thoát ra ngoài được

Câu 7 Chọn đáp án D.

Các chất H S2 (axit yếu); H2O (nước); Mg OH 2 (bazo yếu) là các chất điện li yếu

Muối tan K2CO3 là chất điện li mạnh

Câu 8 Chọn đáp án A

Trong dãy điện hóa: K, Ba, Ca, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Ni, Sn, Pb, (H), Cu, Hg, Ag, Pt, Au, thì các

oxit kim loại từ K → Al không bị khí CO khử ở nhiệt độ cao

Câu 9 Chọn đáp án C.

Trùng hợp metyl metacrylat thu được poli (metyl metacrylat) là chất dẻo (thủy tinh hữu cơ –

Trang 35

Còn lại, trùng hợp vinyl xianua thu được tơ nitrin (tơ olon); trùng ngưng axit ε-aminocaproic thu được tơ capron (nilon-6) và trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic thu được nilon-6,6.

Câu 10 Chọn đáp án D.

Đáp án A Etilen B Isopren C Buta-1,3-đien D Etan

Cấu tạo CH2=CH2 CH3CH=CH2 CH2=CH-CH=CH2 CH3-CH3Etan không có liên kết bội, chỉ chứa liên kết xichma nên không có phản ứng trùng hợp

Phản ứng xà phòng hóa: CH COOC H3 2 5NaOHCH COONa C H OH3  2 5

Ta có: netyl axetat 0,1 mol;nNaOH 0,04 mol este còn dư sau phản ứng thủy phân

→ chất rắn thu được là 0,04 mol CH COONa3 , tương ứng với khối lượng là 0,04 82 3, 28  gam

Câu 14 Chọn đáp án D.

Quá trình xảy ra lần lượt: AlCl33NaOHAl OH 3 3NaCl (kết tủa tăng đến cực đại)

Nếu NaOH còn dư (b 3a ) thì tiếp tục: NaOH Al OH  3NaAlO22H O2 (hòa tan kết tủa).Nếu b 3a a   b 4a hay a : b 1: 4 thì sẽ thu được kết tủa sau phản ứng

Câu 15 Chọn đáp án B.

Dãy các chất có cùng số cacbon (hoặc phân tử khối tương đương) được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là: hiđrocacbon < anđehit < ancol < axit cacboxylic

→ Thứ tự đúng ở dãy 4 đáp án là: CH3CHO, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH

( Thêm: cùng dãy đồng đẳng, phân tử khối lớn hơn thì nhiệt độ sôi cao hơn).

Trang 36

Phản ứng: Zn CuSO 4 ZnSO4Cu || Fe CuSO 4 FeSO4Cu.

Gọi số mol Zn, Fe lần lượt là x, y mol thì 65 64 x  64 56 y   x 8y

Trang 37

1,85 gam X tương ứng với số mol là 0,7 : 28 0,025 molMX 74 Công thức: C H O3 6 2.Ứng với công thức C H O3 6 2 chỉ có 2 đồng phân este là HCOOC H2 5 và CH COOCH3 3.

X và Y là đồng phân của nhau nên cặp cấu tạo trên chính là của chúng

Câu 25 Chọn đáp án D.

Dựa vào đồ thị → dung dịch X gồm 0,1 mol HCl và ? mol AlCl3

(vì đoạn đầu đồ thị, cần 0,1 mol NaOH cho vào không thấy xuất hiện kết tủa)

Đoạn tiếp theo, kết tủa xuất hiện và tăng đến cực đại, sau đó lại giảm dần và tan hết do:

Các chất trong dãy có thể tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:

 2HNO3Ba HCO 32 Ba NO 322CO2 2H O2

 Ca OH 2Ba HCO 32 CaCO3  BaCO3  2H O2

 2KHSO4Ba HCO 32 K SO2 4BaSO4 2CO2 2H O2

 Na SO2 4Ba HCO 32 BaSO4  2NaHCO3

 X3KOHH NCH COOK2 2 nên X, X , X1 2 và X3 đều có dạng …H NCH COO2 2 …

Theo đó, cấu tạo của X là H NCH COOC H2 2 2 5 (este của glyxin với ancol etylic) Các phản ứng xảy ra:

 H NCH COOC H2 2 2 5NaOHH NCH COONa X2 2  1 C H OH2 5

 H NCH COONa 2HCl2 2  d­ ClH NCH COOH X3 2  2 NaCl

 ClH NCH COOH CH OH3 2  3 xóc t¸c HCl khan  ClH NCH COOCH3 2 3  X3 H O2

 ClH NCH COOCH3 2 32KOHH NCH COOK CH OH KCl2 2  3 

Câu 30 Chọn đáp án D.

Có ba ống nghiệm xuất hiện kết tủa khi kết thúc phản ứng là:

Trang 38

 NH42SO4Ba OH 2 BaSO4  2NH32H O2 (kết tủa trắng).

 FeCl2Ba OH 2 BaCl2Fe OH 2  (kết tủa trắng hơi xanh)

 K CO2 3Ba OH 2 2KOH BaCO 3 (kết tủa trắng)

 Lưu ý: hai ống nghiệm còn lại đều có xuất hiện kết tủa là Cr OH 3 và Al OH 3 nhưng vì dùng

dư Ba OH 2 nên lượng dư kiềm này sẽ hòa tan các kết tủa → kết thúc phản ứng không thu được kết tủa nữa

Câu 31 Chọn đáp án A.

Khử mùi tanh của cá: ta có thể dùng giấm ăn chứa axit axetic (CH3COOH) có khả năng tác dụng với amin theo phản ứng axit-bazơ: CH COOH3 CH33NCH COONH CH3  33

→ Qua đó biến các amin thành các muối amoni, làm mất mùi tanh của cá

 Khế chua hay chanh, … cũng chứa các axit hữu cơ yếu, thường được dân gian xưa sử dụng

R CHO 2AgNO  3NH H O R COONH 2Ag 2NH NO

Có 0,035 mol NH42CO3  nHCHO 0,035 mol→ phản ứng tạo 0,035 4 0,14  molAg

Mà tổng lượng Ag thu được là 0,17 mol → nRCHO 0,17 0,14 : 2 0,015   mol

Xét số liệu khi chia Y làm hai phần bằng nhau Phản ứng nhiệt nhôm xảy ra hoàn toàn mà

thu được khí H2 → chứng tỏ có Al dư trong Y Vậy, hỗn hợp rắn Y gồm Al, Fe và

Al2O3

 Phản ứng: 2Al 2NaOH 2H O  2 2NaAlO23H2 nên từ 0,0375 mol H2  có 0,025 mol A

 Phản ứng: Al; FeH SO2 4  0,1375 mol H2 suy ra có 0,1 mol Fe (bảo toàn electron)

Sơ đồ nhiệt nhôm: t0 Dùng bảo toàn nguyên tố, nhẩm nhanh:

Trang 39

0,1 mol Fe → 0,05 mol Fe O2 3 0,05 mol Al O2 3 nAl ban ®Çu 0,05 2 0,025 0,125   mol.Vậy, giá trị của m 2 0,125 27 0,05 160   22,75 gam.

 Sau đó, 4NO21O22H O2 4HNO3

 Lưu ý: trên là phương trình phản ứng để diễn giải, khi làm bài thi, các bạn chỉ cần nắm tỉ lệ

trong đầu rồi dùng tư duy suy luận để giải nhanh Thật vậy, hỗn hợp khí sinh ra do nhiệt phân

đúng tỉ lệ khi vào nước sẽ tạo hết thành Vậy, mol khí không

 3 2

bị hấp thụ kia rõ là 0,05 mol O2 sinh ra do nhiệt phân NaNO3 rồi, từ tỉ lệ → có 0,1 mol NaNO3.Vậy, khối lượng Cu NO 3 2 trong hỗn hợp ban đầu là 27,3 0,1 85 18,8   gam

Câu 36 Chọn đáp án B.

Tristearin là chất béo rắn, nhẹ hơn dung dịch nên tách hẳn thành lớp nổi lên trên

Khi đun sôi hỗn hợp, xảy ra phản ứng xà phòng hóa (thủy phân chất béo):

Sản phẩm muối natri stearat và glixerol dễ tan trong dung dịch nên thu được chất lỏng đồng nhất.Sau đó, để nguội và hòa tan thêm NaCl (muối ăn) vào → làm giảm độ tan của muối natri stearat, thêm nữa khối lượng riêng của dung dịch lúc này cũng tăng lên → muối natri stearat bị tách ra khỏi dung dịch, nhẹ hơn dung dịch → chính là chất màu trắng ở phía trên

 3,36 lít khí là CO2 → bảo toàn nguyên tố C có số mol M CO2 3 ban đầu là 0,1 mol

Vậy mX 20, 29 0,1 2M 60   0,05M 61 0,02M 35,5 M 39 là kim loại kali (K)

Trang 40

→ Z gồm 0,05 mol NH3 và 0,15 mol CH NH3 2.

|| tương ứng có: 0,05 mol CH COONa3 và 0,15 mol HCOOONa

Vậy, cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là 0,05 82 0,15 68 14,3    gam

Câu 39 Chọn đáp án A.

 Cái khó của bài tập này chính là hiểu được quá trình bài tập

Sau phản ứng đầu tiên, vì còn kim loại nên dung dịch thu được không chứa Fe3+ và cặp (H , NO 3

) Nhỏ tiếp … thì kim loại vừa tan hết Cần hiểu ý nghĩa cụm từ “vừa tan hết”, vừa ở đây là vừa

đủ, vừa đẹp để dung dịch thu được sau phản ứng chỉ chứa Fe2+ mà không có Fe3+ nữa.! Rõ được quá trình bài tập thì việc giải toán không có gì khó khăn Trước hết, tổng kết cả quá trình bằng sơ đồ:

2 3

Bảo toàn nguyên tố N có 0,2 mol NO → có 0,4 mol H2O (theo bảo toàn nguyên tố O)

Tiếp tục bảo toàn nguyên tố H có nHCl 0,8 mol → nHCl cÇn thªm vµo 0, 4mol V 400ml.Trong dung dịch cuối cùng, ion Cl biết số mol là 0,8; Na có 0,2 mol → tổng diện tích của Fe2 

và Cu2  biết là 0,6 mol; kết hợp với tổng khối lượng 2 kim loại là 18 gam → giải

Hỗn hợp E KOH  hỗn hợp hai ancol có cùng số cacbon → ít nhất phải là ancol có 2C

Theo đó, các este trong E đều có số C phải lớn hơn hoặc bằng 3 (nhỏ nhất có thể là HCOOC H2 5)

Mà khi đốt 0,2 mol E → 0,7 mol CO2, tức Ctrung b×nh hçn hîp E 3,5 nên phải có một este trong E có số

C bằng 3; đề cho MYMZ nên este Y chính là HCOOC H2 5  ancol tạo Z là C H OH :2 4 2

Ngày đăng: 06/02/2020, 22:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm