Kiến thức: Học sinh biết được: - Tính chất vật lí của oxi: Trạng thái, màu sắc, mùi, tính tan trong nước, tỉ khối so với không khí.. Năng lực chung: - NL tự học, tự n/c và thu nhận thông
Trang 1Ngày soạn:6/1/2018
Tiết 37,38:
Chủ đề TÍNH CHẤT CỦA OXI
( Thời lượng: 2 tiết)
A Các bước xây dựng chủ đề:
Bước 1: Xác định chủ đề
Chủ đề là bài “Tính chất của Oxi”, có nội dung liên quan đến nhau đó là: Tính chất vật lí của oxi và Tính chất hóa học của oxi Các nội dung có liên quan mật thiết đến nhau nên được xếp vào một chủ đề là Tính chất của oxi
Bước 2: Xác định mục tiêu của chủ đề
1 Kiến thức: Học sinh biết được:
- Tính chất vật lí của oxi: Trạng thái, màu sắc, mùi, tính tan trong nước, tỉ khối so với không khí
- Tính chất hoá học của oxi : oxi là phi kim hoạt động hóa học mạnh đặc biệt ở nhiệt
độ cao: tác dụng với hầu hết kim loại (Fe, Cu ), nhiều phi kim (S, P ) và hợp chất (CH4 ) Hoá trị của oxi trong các hợp chất thường bằng II
- Sự cần thiết của oxi trong đời sống
2 Kĩ năng:
- Quan sát thí nghiệm hoặc hình ảnh phản ứng của oxi với Fe, S, P rút ra được nhận xét về tính chất hoá học của oxi
- Viết được các PTHH
3 Thái độ: HS có lòng yêu thích môn học, ý thức bảo vệ môi trường
4 Năng lực cần hướng tới
a Năng lực chung:
- NL tự học, tự n/c và thu nhận thông tin
- NL hoạt động nhóm, hỗ trợ, tương tác trong nhóm
- NL quan sát , ghi chép hiện tượng thí nghiệm
- NL vận dụng kiến thức vào cuộc sống, bảo vệ môi trường
b Năng lực chuyên biệt:
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ hoá học
- Năng lực thực hành hoá học
- Năng lực tính toán hoá học
1
Trang 2- Năng lực vận dụng kiến thức để giải thích các hiện tượng hóa học
Bước 3: Xây dựng nội dung chủ đề
Nội dung 1: Tính chất vật lí của Oxi
- Trạng thái, màu sắc, mùi
- Tính tan trong nước
- Tỉ khối so với không khí
- Nhiệt độ hóa lỏng
Nội dung 2: Tính chất hóa học của Oxi
- Phản ứng của Oxi với phi kim: S, P
- Phản ứng của Oxi với kim loại: Fe
- Phản ứng của Oxi với hợp chất: CH4
Bước 4: Xây dựng bảng mô tả các cấp độ tư duy
II Bảng mô tả các mức yêu cầu cần đạt cho mỗi loại câu hỏi/bài tập trong chủ đề
Trang 3dung
Loại câu
hỏi/bài tập
Nhận biết (Mô tả yêu cầu cần đạt)
Thông hiểu (Mô tả yêu cầu cần đạt)
Vận dụng thấp (Mô tả yêu cầu cần đạt)
Vận dụng cao (Mô tả yêu cầu cần
đạt)
-Tính
chất vật
lý
- Tính
chất
hóa học
- Điều
chế,
ứng
dụng
Câu hỏi/bài
tập định
tính
Kí hiệu hóa học, công thức hóa học, NTK, PTK của oxi
Oxi là nguyên
tố hóa học phổ biến nhất.
Tính chất vật lí,
Tính chất hoá học của oxi : oxi
là phi kim hoạt động hóa học mạnh đặc biệt ở nhiệt độ cao: tác dụng với hầu hết kim loại (Fe, Cu ), nhiều phi kim (S, P ) và hợp chất (CH4 ).
Viết được phương trình phản ứng thể hiện tính chất hoá học của oxi
Tìm hiểu và vận dụng tính chất vào thực tiễn
Bài tập định
lượng
Xác định khối lượng phân tử,
tỉ khối của oxi
so với khí khác.
Tính theo CTHH, PTHH đơn giản
Tính thể tích, khối lượng của oxi theo các phương trình hoá học
Giải được các bài toán
về xác định công thức phân tử trong phản ứng cháy và bài tổng hợp về oxi
Bài tập thực
hành/thí
nghiệm
Mô tả và nhận biết được các hiện tượng thí nghiệm
Giải thích được các hiện tượng thí nghiệm
Đảm bảo an toàn khi làm bài thực hành liên quan đến oxi
Bài tập liên quan đến cách thu khí oxi
Đề xuất, thiết kế các thí nghiệm mới
III Hệ thống câu hỏi/bài tập đánh giá theo các mức độ mô tả.
1 Mức độ biết:
Câu 1: Cho biết CTHH của đơn chất oxi? Nêu tính chất vật lí của Oxi?
C©u 2: Tính tỉ khối của khí oxi đối với khí hiđro? Cho biết khí oxi năng hay nhẹ hơn
khí hiđro bao nhiêu lần?
C©u 3: Ngêi ta thu khÝ oxi qua níc lµ do:
A KhÝ oxi nhÑ h¬n níc B KhÝ oxi tan nhiÒu trong
n-íc
3
Trang 4C Khí O2 tan ít trong nớc D Khí oxi khó hoá lỏng
2 Mức độ thụng hiểu:
Cõu 1: Nờu tớnh chất húa học của khớ oxi? Mỗi tớnh chất viết một phương trỡnh minh
họa?
Cõu 2: 1 Tớnh thành phần trăm theo khối lượng của cỏc nguyờn tố trong hợp chất
Fe3O4?
2 Cho 11,2 g Fe tỏc dụng hết với khớ oxi Tớnh:
a Khối lượng oxit sắt từ thu được?
b Tớnh thể tớch khớ oxi (đktc) cần dựng?
c Khối lượng sản phẩm thu được tăng lờn hay giảm đi? Tại sao?
Câu 3: Quá trình nào dới đây không làm giảm lợng oxi trong không
khí?
A Sự gỉ của các vật dụng bằng sắt B Sự cháy của than, củi, bếp ga
C Sự quang hợp của cây xanh D Sự hô hấp của động vật
3 Mức độ vận dụng thấp:
Cõu 1: Viết PTHH của phản ứng xảy ra (nếu cú) giữa khớ O2 với: K, Ca, Zn, Fe, Cu,
Ag, H2, S, P, C, SO2, C2H4
Cõu 2: a Xỏc thể tớch khớ oxi (đktc) cần dựng để đốt chỏy hết 96 g cacbon và 96 g
lưu huỳnh?
b Tớnh khối lượng oxi cần dựng để tỏc dụng đủ với hỗn hợp gồm 6,67 g than
và 8 g lưu huỳnh? Biết than chứa 90% lượng cacbon, cũn lại là tạp chất khụng chỏy
Cõu 3: Cú thể thu khớ oxi bằng những cỏch nào? Mụ tả quỏ trỡnh thu?
4 Mức độ vận dụng cao:
Cõu 1: Giải thớch tại sao:
a Con người lặn xuống nước sõu lại cần dựng bỡnh oxi?
b Con người xuống đỏy giếng sõu khụng cú nước để lõu ngày cú thể bị ngạt thở?
Trang 5Câu 2: 1 Đốt chấy 3,2g lu huỳnh trong một bình chứa 1,12 lít khí
O2( đktc) Thể tích khi SO2 thu đợc là:
A 4,48lít B 2,24 lít C 1,12 lít D 3,36 lít
2 Đốt chỏy hoàn toàn khớ A cần dựng hết 8,96 dm3 khớ oxi thu được 4,48 dm3
khớ CO2 và 7,2g hơi nước
a A do những nguyờn tố nào tạo nờn? Tớnh khối lượng A đó phản ứng
b Biết tỷ khối của A so với hiđro là 8 Hóy xỏc định cụng thức phõn tử của A
Cõu 3: Trong thớ nghiệm sắt tỏc dụng với oxi, tại sao lại uốn dõy sắt hỡnh lũ xo, gắn
mẩu than nhỏ vào đầu dõy sắt và cú lớp cỏt (hoặc nước) mỏng trong đỏy lọ? Cú thể thay kim loại sắt bằng những kim loại nào khỏc? Viết PTHH?
B Hồ sơ giỏo ỏn dạy chủ đề:
Ngày soạn: 6/1/2018
Tiết 37,38:
Chủ đề: TÍNH CHẤT CỦA OXI
( Thời lượng: 2 tiết)
I Mục tiờu
1 Kiến thức: Học sinh biết được:
- Tớnh chất vật lớ của oxi: Trạng thỏi, màu sắc, mựi, tớnh tan trong nước, tỉ khối so với khụng khớ
- Tớnh chất hoỏ học của oxi : oxi là phi kim hoạt động húa học mạnh đặc biệt ở nhiệt
độ cao: tỏc dụng với hầu hết kim loại (Fe, Cu ), nhiều phi kim (S, P ) và hợp chất (CH4 ) Hoỏ trị của oxi trong cỏc hợp chất thường bằng II
- Sự cần thiết của oxi trong đời sống
5
Trang 62 Kĩ năng: - Quan sát thí nghiệm hoặc hình ảnh phản ứng của oxi với Fe, S, P rút ra
được nhận xét về tính chất hoá học của oxi
- Viết được các PTHH
3 Thái độ: HS có lòng yêu thích môn học, ý thức bảo vệ môi trường
4 Năng lực cần hướng tới
a Năng lực chung:
- NL tự học, tự n/c và thu nhận thông tin
- NL hoạt động nhóm, hỗ trợ, tương tác trong nhóm
- NL quan sát , ghi chép hiện tượng thí nghiệm
- NL vận dụng kiến thức vào cuộc sống, bảo vệ môi trường
b Năng lực chuyên biệt:
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ hoá học
- Năng lực thực hành hoá học
- Năng lực tính toán hoá học
- Năng lực vận dụng kiến thức để giải thích các hiện tượng hóa học
II Phương pháp và hình thức tổ chức hoạt động dạy học.
1 Phương pháp
- Phương pháp nhóm
- Phương pháp nêu và giải quyết vấn đề
- Phương pháp nghiên cứu
- Phương pháp thực hành
2 Chuẩn bị: - Giáo án, SGK, tài liệu. Bảng phụ Hình ảnh thí nghiệm (nếu có)
- Dụng cụ , hóa chất: Đèn cồn, muôi sắt, dây sắt nhỏ, 3 lọ chứa oxi, S, P, mẩu than
III Hoạt động dạy học
1 Ổn định tổ chức:
38
38
Trang 78C 37
38
2 Kiểm tra ( nếu có)
3 Bài mới:
A HĐ khởi động:
HS hoạt động nhóm trả lời câu hỏi:
- Em biết gì về khí oxi?
- Khí oxi có những ứng dụng gì?
Đại diện 1,2 nhóm báo cáo kết quả
GV nhận xét và giới thiệu bài mới
B Hoạt động hình thành kiến thức:
Năng lực
đánh
giá
Năng lực thực
hành hoá học.
Năng lực phát
hiện kiến thức
hoá học
ND 1: Tính chất vật lý
?Em hãy viết ký hiệu, công thức hóa học, nguyên
tử khối & phân tử khối của oxi?
? Oxi dạng đơn chất có nhiều ở đâu?
GV: Yêu cầu h/s quan sát
lọ đựng oxi và nhận xét?
? Một lít nước ở 20 0 C hòa tan 31ml khí oxi, 700 lít khí amoniac Vậy khí oxi tan nhiều hay ít trong nước?
? Em hãy tính tỷ khối của oxi đối với không khí oxi nặng hơn hay
nhẹ hơn không khí?
GV: Bổ sung thêm về nhiệt hóa lỏng của oxi là -183 0 C
ND 2: Tính chất hóa học
GV : Yêu cầu h/s đọc TN 1a (trang 81 SGK).
HĐ 1
HS: - Oxi có ký hiệu: O
- CTHH : O 2
- NTK: 16
- PTK: 32
HS
: Có ở không khí.
HS: 0xi là chất khí không màu
HS: Khí oxi tan ít trong
nước.
HS: dO2 /kk = 32 : 29 = 1,1
oxi nặng hơn không khí.
HS Tiến hành TN theo
- Oxi có ký hiệu: O
- CTHH : O 2
- NTK: 16
- PTK: 32
I Tính chất vật l í:
- 0xi là chất khí không màu, không mùi, tan ít trong nước, nặng hơn không khí
- 0xi hóa lỏng ở -183 0 C
0xi lỏng có màu xanh nhạt
II.Tính chất hóa học :
1 Tác dụng với phi
kim
7
Trang 8Năng lực phát
hiện kiến thức
hoá học
GV : Giới thiệu dụng cụ, hóa chất, cách tiến hành thí nghiệm
GV : Lưu ý h/s cách sử dụng đèn cồn, không ngửi
SO 2 vì độc.
? Em nhận xét có xảy ra phản ứng hóa học không?
? So sánh hiện tượng lưu huỳnh cháy trong 0xi và trong không khí ?
? Khí màu trắng do nguyên
tố nào tạo nên?
GV Đó là khí Sufurơ, trong
đó lưu huỳnh hóa trị IV.
khác nhận xét bổ sung
GV : Giới thiệu dụng cụ hóa chất, yêu cầu h/s đọc TN 1b trang 82/ SGK
GV: Tiến hành thí nghiệm đốt cháy phốt pho đỏ trong không khí rồi đưa vào lọ
oxi
?: Em nhận xét có xảy ra phản ứng hóa học không?
?: P cháy trong không khí
và cháy trong oxi, ở đâu xảy ra sự cháy mạnh hơn?
GV: Gọi 1 HS viết PTHH
GV : Tiến hành TN biểu diễn:
Lần 1: đưa que sắt vào lọ oxi
Lần 2: h ơ nóng que sắt rồi đưa nhanh vào lọ oxi.
nhóm Quan sát sự cháy của S ngoài không khí và trong oxi
có xảy ra phản ứng hóa học
oxi mạnh hơn cháy trong không khí và đều tạo ra khí màu trắng.
HS: Do nguyên tố S và 0 tạo nên.
HS
S + 0 2 S0 2
HS: Đọc SGK
HS: : Theo dõi thí nghiệm
biểu diễn, thảo luận nhóm
và trả lời câu hỏi
có xảy ra phản ứng hóa học
HS Sự cháy trong oxi mạnh hơn
HS:
P + 0 2 t0 P 2 0 5
dung thí nghiệm
HS: quan sát GV biểu diễn thí nghiệm
a) Tác dụng với lưu huỳnh:
Lưu huỳnh + Khí oxi
khí sunfurơ PTHH
S + 0 2 -> S0 2
b) Tác dụng với phốt pho
Phốt pho + khí oxi
Điphotpho pentaoxit 4P + 50 2 t0
P 2 0 5
Tác dụng với kim
loại:
Hơ nóng que sắt rồi đưa nhanh vào
lọ oxi, phản ứng xảy ra mãnh liệt
Trang 9? : Khi đưa dây sắt chưa hơ nóng vào lọ oxi có xảy ra phản ứng không?
? : Khi đưa dây sắt đã hơ nóng vào lọ oxi có xảy ra phản ứng không?
? : Em mô tả hiện tượng
quan sát được khi sắt cháy trong oxi?
GV : Các hạt nóng chảy màu nâu là oxit sắt từ
? : Em lên bảng viết PTPứ
Tác dụng với hợp chất GV
: Yêu cầu HS đọc SGK phần 3 / 83
? : Khí oxi tác dụng với hợp chất nào?
? : Sản phẩm tạo thành là những chất gì ?
? : Em lên bảng viết PTPứ
? : Qua phần II Em có kết luận gì về tính chất hóa học
của oxi?
GV : Nhận xét, bổ sung.
HS: Không có dấu hiệu của phản ứng
HS: Có PứHH xảy ra vì có tỏa nhiệt , phát sáng
HS: Sắt cháy mạnh , sáng chói, không có ngọn lửa
HS: 3Fe + 20 2
0
t
�� � Fe 3 0 4
HS: 4Al + 30 2 2Al0 3
SGK để trả lời câu hỏi
HS: Khí oxi tác dụng với khí mêtan CH 4
HS: Sản phẩm là C0 2 và
H 2 0
HS: CH 4 + 20 2 C0 2 + 2H 2 0
HS: Nêu kết luận
tạo oxit sắt từ (Fe 3 0 4 )
Sắt + khí oxi 0
t
�� � oxit sắt từ 3Fe (r) + 20 2(k)
0
t
�� � Fe 3 0 4 (r)
3 Tác dụng với hợp
chất
Ví dụ: Khí metan cháy trong không khí do tác dụng với khí 0xi, tỏa nhiều nhiệt.
CH 4 + 20 2 C0 2 + 2H 2 0
4 Kết luận:
Sgk
Năng lực tính
toán hoá học
C.HĐ Luyện tập
Hướng dẫn HS làm bài tập
4 / 81
Gọi HS lên bảng viết PTHH
Xác định tỉ lệ mol các chất tham gia phản ứng.
Tính số mol các chất theo
đề cho:
HS: PTHH 4P + 50 2 2P 2 0 5
4mol 5mol
n p = 31
4 , 12 = 0,4(mol) 32
17 2
5
53 , 0 4
4 , 0
oxi dư
Số mol 0xi tác dụng : 2
0
n tác dụng =
4
5
n p =
4 5
III.Luyện tập
PTHH 4P + 50 2 2P 2 0 5
4mol 5mol
n p =
31
4 , 12
= 0,4(mol)
32
17 2
0,53(mol)
5
53 , 0 4
4 , 0
oxi dư
9
Trang 10n p =
p
p
M
m
;
2
2 2 0
0
m
n
Để xác định chất dư chúng
ta phải so sánh tỉ lệ :
5 4
2 0
n và
p
n
tỉ lệ nào lớn hơn thì chất đĩ cịn dư
Để tính lượng chất dư phải tính lượng chất tác dụng b) Lượng chất tạo thành được tính dựa vào lượng chất tham gia tác dụng hết.
Lượng P 2 0 5 phải dựa vào lượng P để tính
Hương dẫn h/s học ở nhà Về nhà làm BT 3, 6 /
84 Học sinh khá giỏi làm thêm bài (5*) / 84
Bài tập 3 : CTHH khí cacbonic C0 2
Bài tập 6 : a) Vì thiếu 0xi b) Cung cấp thêm 0xi
Bài tập 5 :
Tính khối lượng C trong 24kg than đá
%C = 100% (0,5% 1,5%)
thêm trang 84 SGK.
.0,4 = 0,5 (mol)
Số mol 0xi dư : 2
0
n dư = 0,53 0,5 = 0,03(mol)
b) Chất được tạo thành là diphotphopentoxit P 2 0 5
nP 2 0 5 =
2
1
n p = 2
1 0.4 = 0,2(mol)
Khối lượng P 2 0 5 tạo thành
m P205 = 0,2 142 = 28,4g
Số mol 0xi tác dụng :
2 0
n tác dụng =
4
5
n p
= 4
5 0,4 = 0,5 (mol)
Số mol 0xi dư : 2
0
n dư = 0,53 0,5
= 0,03(mol) b)Chất được tạo
diphotphopentoxit.
P 2 0 5
nP 2 0 5 =
2
1
n p = 2
1 0.4 = 0,2(mol) Khối lượng P 2 0 5
tạo thành :
m P205 = 0,2 142 = 28,4g
D HĐ vận dụng:
- Tại sao cĩ thể thu khí Oxi bằng cách đẩy nước?
- Tại sao bể nuơi cá lại thả thêm cây thủy sinh?
- Thợ lặn hoặc nhà du hành vũ trụ lại phải đem theo bình oxi khi làm việc Tại sao?
- Khi nấu than, củi lại phải bẻ nhỏ than, chẻ nhỏ củi Tại sao?
- Mùa đơng khơng được sưởi bằng than tổ ong đặc biệt để trong phịng kín?
Trang 11E HĐ tìm tòi mở rộng:
- Tìm hiểu về đèn khò để hàn cắt kim loại
- Vai trò của oxi trong quá trình trao đổi chất của con người như thế nào?
Duyệt tổ CM, ngày 8/1/2018
Trần Quyền Anh
11