1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

h8 t37 : Tính chất của oxi

2 333 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 37,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV : cho hs làm thí nghiệm theo nhóm quan sát hiện tợng GV : Yêu cầu hs lên viết ptp?. HS khác nhận xét.. Nhóm khác bổ sung.. Lên viết ptp GV : Kết luận.. Hs khác bổ sung HS : Trả lời..

Trang 1

Ngày soạn: 2 /1/2010

Ngày giảng: 5 /1/2010

Ch

I– Mục tiêu :

1- Kiến thức: - HS biết các kiến thức :

+, Trong điều kiện thờng về nhiệt độ và áp suất , o xi là chất khí không màu , không mùi ,

ít tan trong nớc , nặng hơn không khí

+, Khí o xi là một đơn chất rất hoạt động , dễ dàng tham gia phản ứng hoá học với nhiều phi kim Trong các hợp chất hoá học , nguyên tố oxi chỉ có hoá trị II

2- Kĩ năng: Viết đợc phơng trình hoá học của o xi với S , với P , với Fe

- Nhận biết đợc khí oxi , biết sử dụng đèn cồn và cách đốt 1 chất trong o xi

3- Thái độ: GD thái độ yêu môn học và có ý thức tìm tòi nghiên cứu bộ môn.

II- Chuẩn bị :

2- Đồ dùng

Giáo viên:

- Bình thuỷ tinh , muôi sắt , phiếu học tập , P , Fe , S

Học sinh: đọc trớc bài mới

III- Các hoạt động dạy học:

1 - Kiểm tra bài cũ :

2- Bài mới:

I Tính chất vật lí (10ph)

1, Quan sát

a, Khí o xi không màu

b, Khí o xi không mùi

2, Trả lời câu hỏi

a, Khí o xi ít tan trong nớc

b, Khí o xi nặng hơn không khí

3, Kết luận :

o xi là chất khí không mùi , không

màu , ít tan trong nớc , nặng hơn

không khí

II Tính chất hoá học : (30ph)

1, Tác dụng với phi kim

a, Tác dụng với S :

* Thí nghiệm : SGK / 81

* Quan sát : S cháy trong không

khí , ngọn lửa nhỏ , xanh nhạt cháy

trong o xi mãnh liệt hơn

* Nhận xét :

S + O2 to SO2

( r ) ( k ) ( r )

b, Với P

*, Thí nghiệm : SGK /82

*Quan sát P cháy mạnh trong o xi

với ngọn lửa sáng chói tạo khói

trắng dạng bột bám vào thành lọ

4 P + 5 O2 to 2 P2O5

( r ) ( k ) ( r )

1,GV : Cho hs quan sát lọ đựng

khí o xi

GV : Nhận xét màu sắc , mùi của o xi ?

GV : Kết luận

2, GV : Em, hãy trả lời 2 câu hỏi

trong sgk ?

Ô xi là chất tan nhiều hay ít trong nớc ? o xi nặng hay nhẹ hơn không khí

GV : Nhận xét

3, GV : Vậy o xi có tính chất vật

lí nh thế nào ?

GV : Nhận xét

GV : Nêu dụng cụ để làm thí nghiệm và cách chú ý trong khi làm

GV : Cho 1 hs đọc thí nghiệm sgk trang 81

GV : cho hs làm thí nghiệm theo nhóm quan sát hiện tợng

GV : Yêu cầu hs lên viết ptp ?

HS : Viết ptp HS khác nhận xét GV : Kết luận

GV : Cho 1 hs đọc thí nghiệm sgk / 82

GV :Cho hs làm TN theo nhóm

GV : Hd hs trong quá trình làm

GV yêu cầu: Rút ra nhận xét Nhóm khác bổ sung Lên viết ptp

GV : Kết luận HS : Ghi bài

HS : Quan sát

HS : Trả lời Hs khác bổ sung

HS : Trả lời Hs khác bổ sung

HS :Trả lời

HS : Lắng nghe

HS : Đọc bài

HS :Làm thí

nhóm Cử đại diện nêu hiện tợng nhóm khác bổ sung

HS : Đọc bài

HS : Hoạt động nhóm Nêu ht

HS Rút ra nhận xét Nhóm khác bổ sung Lên viết ptp

III- Luyện tập củng cố( 2 ph)

Trang 2

-GV hệ thống hoá kiến thức

- GV phát phiếu học tập cho hs nội dung là bài 1 / tr 84

- HS hoạt động theo nhóm lên dán đáp án

- GV nhận xét và thống nhất đáp án

- GV hệ thống lại bài

IV- H ớng dẫn về nhà(3 ph)

- Về nhà làm bài tập 2 +3 trang 84

- Hớng dẫn làm bài 4 :

4 P + 5 O2 = 2 P2O5 ( 1 )

( 4 mol ) ( 5 mol )

a, Theo ( 1 ) 4mol P cần 5 mol O2

12,4 : 31 = 0,4 ( mol ) P cần 0,4 5 : 4 = 0 ,5 mol O2

Lợng o xi có trong bình 17 : 32 = 0,53 ( mol ) chất còn d là o xi : 0,53 - 0,5 = 0,03 ( mol ) O2

b, Chất tạo thành là P2O5

Theo ptp để có 1 mol P2O5 cần có 2 mol P

n P2O5 = 1/2 n p = 0,4 : 2 = 0,2 mol

m P2O5 = 0,2 142 = 28,4 g

- Nghiên cứu nốt phần còn lại bài 24 giờ sau học

Ngày đăng: 11/07/2014, 02:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w