1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 37 - Hóa 8: Tính chất của oxi (10-11)

21 955 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính chất của oxi
Người hướng dẫn Lương Thị Thu Hương
Trường học Trường THCS Báo Đáp
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài giảng
Thành phố Trấn Yên
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận xét mùi của khí oxi.. Có chất khí thí dụ amoniac tan được 700 lít trong một lít nước...Vậy oxi là chất tan nhiều hay tan ít trong nước.. Khí oxi tan rất ít trong nước b.. Khí oxi nặ

Trang 1

BÀI GIẢNG HOÁ HỌC LỚP 8

TIẾT 37: TÍNH CHẤT CỦA OXI (tiết 1)

BÀI GIẢNG HOÁ HỌC LỚP 8

TIẾT 37 BÀI 24: TÍNH CHẤT CỦA OXI

GIÁO VIÊN: LƯƠNG THỊ THU HƯƠNG ĐƠN VỊ: TRƯỜNG THCS BÁO ĐÁP PHÒNG

GD VÀ ĐT HUYỆN TRẤN YÊN

Trang 2

Những hình ảnh sau đều liên quan đến chất nào?

Thợ lặn

B ệnh nhân cấp cứu

Tên lửa B ếp gaz cháy

Trang 3

- Oxi có tính chất gì? Oxi có vai trò như thế nào trong cuộc sống?

- Sự oxi hóa, sự cháy là gì?

- Phản ứng hóa hợp, phản ứng phân hủy là gì?

- Điều chế oxi như thế nào?

- Không khí có thành phần như thế nào?

Trang 4

Hãy cho biết:

- Kí hiệu hoá học của nguyên tố oxi

Trang 5

Sơ đồ tỉ lệ (%) về thành phần khối lượng của các

nguyên tố trong vỏ trái đất

Silic 25,8%

Oxi 49,4%

Sắt 4,7 % Nhôm 7,5%

Các nguyên

tố còn lại 12,6%

Oxi là nguyên tố hoá học phổ biến nhất (chiếm 49,4 % khối lượng

Trang 6

Tính chất của oxi

Tiết 37, bài 24

I TÍNH CHẤT VẬT LÍ:

1 Quan sát:

Yêu cầu học sinh quan sát lọ đựng khí oxi

a Hãy nhận xét màu sắc của khí oxi?

b Mở nút lọ đựng khí oxi Đưa nhẹ lên gần mũi và dùng tay phẩy nhẹ khí oxi vào mũi Nhận xét mùi của khí oxi?

Khí oxi không mùi

Khí oxi

Khí oxi không màu

Trang 7

2 Trả lời câu hỏi:

a 1 lít nước ở 20 o c hòa tan được 31 ml khí oxi Có chất khí (thí dụ amoniac) tan được 700 lít trong một lít nước Vậy oxi là chất tan nhiều hay tan ít trong nước?

Khí oxi tan rất ít trong nước

b Khí oxi nặng hơn hay nhẹ hơn không khí? (cho biết tỉ khối cúa oxi so với không khí là 32/29).

Khí oxi nặng hơn không khí

Trang 9

II TÍNH CHẤT HÓA HỌC:

1 Tác dụng với phi kim:

a) Với lưu huỳnh:

- Đọc thí nghiệm và quan sát hình vẽ 4.1 (SGK-82) cho biết:

+ Dụng cụ, hoá chất cần dùng?

+ Cách tiến hành thí nghiệm?

Trang 10

Hình 4.1: Lưu huỳnh cháy trong khí oxi

Lọ thuỷ tinh đựng

khí oxi

Muỗng sắt chứa lưu huỳnh

Trang 11

Tiến hành thí nghiệm: Lưu huỳnh cháy trong Oxi

Trang 12

- Hãy cho biết:

+ Tên các chất tham gia phản ứng?

Trang 13

b) Với photpho:

- Đọc thí nghiệm và quan sát hình vẽ 4.2 (SGK-82) cho biết:

+ Dụng cụ, hoá chất cần dùng?

+ Cách tiến hành thí nghiệm?

Trang 14

Hình 4.2: Photpho cháy trong khí oxi

Trang 15

+ Đưa muỗng sắt có chứa một lượng nhỏ bột photpho vào ngọn lửa đèn cồn Nhận xét hiện tượng.

+ Sau đó đưa photpho đang cháy vào lọ có chứa khí oxi.

+ So sánh các hiện tượng: Photpho cháy trong oxi và trong không khí.Nhận xét chất tạo thành ở trong lọ và thành lọ?

Tiến hành thí nghiệm: Photpho cháy trong Oxi

Trang 16

- Hãy cho biết:

+ Tên các chất tham gia phản ứng?

Trang 17

Giải thích tại sao:

a) Khi nhốt một con dế mèn (hoặc một con châu chấu) và lọ nhỏ rồi đậy nút kín sau một thời gian con vật sẽ chết dù có đủ

thức ăn?

Trả lời:

Con dế mèn sẽ chết vì thiếu khí oxi Khí oxi duy trì sự sống

Trang 18

Giải thích tại sao:

b) Người ta phải bơm sục không khí vào các

bể nuôi cá cảnh hoặc các chậu, bể chứa

cá sống ở các cửa hàng?

Trả lời:

Phải bơm sục không khí vào các bể nuôi

cá để oxi tan thêm vào nước cung cấp

thêm oxi cho cá

Trang 19

Bài tập 4 (84): Đốt cháy 12,4 g photpho trong bình chứa 17 g khí oxi tạo thành điphotpho pentaoxit P 2 O 5 là chất rắn màu trắng.

a Photpho hay khí oxi, chất nào dư và số mol chất dư là bao nhiêu?

b Chất nào được tạo thành, khối lượng là bao nhiêu?

Trang 20

Hướng dẫn

a.Theo bài ra ta có:

PTHH:

4 mol 5 mol 2 mol

0,4 mol 0,5 mol 0,2 mol

12,4 31

17 32

4P + 5O 2 2P t o 2 O 5

0,4 4

0,53125 5

n P = = = 0,4 (mol); n O 2 = = 0,53125 (mol)

Ta có: < => Oxi dư

Trang 21

Dặn dò:

1 Học kĩ nội dung bài

2 Làm các bài tập (5 SGK – 84), 24.8 (SBT – 29) vào vở bài tập.

3 Xem trước phần tiếp theo của bài.

Ngày đăng: 09/11/2013, 17:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ tỉ lệ (%) về thành phần khối lượng của các - Tiết 37 - Hóa 8: Tính chất của oxi  (10-11)
Sơ đồ t ỉ lệ (%) về thành phần khối lượng của các (Trang 5)
Hình 4.1: Lưu huỳnh cháy trong khí oxi - Tiết 37 - Hóa 8: Tính chất của oxi  (10-11)
Hình 4.1 Lưu huỳnh cháy trong khí oxi (Trang 10)
Hình 4.2: Photpho cháy trong khí oxi - Tiết 37 - Hóa 8: Tính chất của oxi  (10-11)
Hình 4.2 Photpho cháy trong khí oxi (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w