1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hoi giang Hoa 8 - Tiet 38 - Tinh chat cua oxi

15 629 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 7,89 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ki m tra b i ể à cũ Nêu tính chất vật lí và tính chất hoá học của oxi đã học.Viết phương trình phản ứng minh hoạ cho tính chất hoá học?. Tính chất của OxiI.Tính chất vật lí II.Tính chất

Trang 1

GV: NguyÔn ThÞ thanh

Trang 2

Ki m tra b i ể à cũ

Nêu tính chất vật lí và tính chất hoá học của oxi

đã học.Viết phương trình phản ứng minh hoạ cho tính chất hoá học?

Tính chất vật lí: Oxi là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, nặng hơn không khí

Trang 3

Ki m tra b i ể à cũ

Bài tập 4 (trang 84-SGK)

Đốt cháy 12,4g photpho trong bình chứa 17g khí oxi tạo thành điphotphopenta oxit P 2 O 5 (là chất rắn,trắng).

a, Photpho hay oxi ,chất nào còn dư và số mol chất còn dư là bao nhiêu?

Bài giải

a,Phương trình phản ứng: 4P + 5O2

b,Chất được tạo thành là đi photpho penta oxit P2O5

= 0,53125-0,5= 0,03125(mol)

to

2P2O5

Số mol của P là : n P

n

P2O5

n

O2

m P m

O2

m

P2O5

M P

=

=

Số mol của O2 là : =

MO2

12,4 31

= =0,4 (mol)

17

32 = 0,53125(mol)

=

Theo phương trình : n

O2 = 4 5 n P 4 5 .0,4

=

=0,5 (mol)

=> P tham gia phản ứng hết, oxi còn dư : nO2dư

4 n P=

2

4 .0,4= 0,2 (mol)

=> = n P2O5 MP . 2O5 = 0,2 142 = 28,4( g)

b, Chất nào được tạo thành ? Khối lượng là bao nhiêu?

Trang 4

Ki m tra b i ể à cũ

Nêu tính chất vật lí và tính chất hoá học của oxi

đã học.Viết phương trình phản ứng minh hoạ cho tính chất hoá học?

Tính chấ vật lí: Oxi là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước,nặng hơn không khí

Tính chất hoá học:

Tính chất vật lí: Oxi là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, nặng hơn không khí

Tính chất hoá học:

+ Tác dụng với phi kim:

- Với lưu huỳnh : S + O2 SO2

- Với photpho : 4P + 5O2 2P2O5

t o

t o

Trang 5

Tính chất của Oxi

I.Tính chất vật lí

II.Tính chất hoá học

1.Tác dụng với phi kim

Tiết 38. (tiếp theo)

2.Tác dụng với kim loại.

Thí nghiệm (SGK)

Phương trình hoá học

3Fe + 2O (r) 2 to Fe3O4

Oxit sắt từ

Chú ý: Hầu hết các kim

loại đều có phản ứng hoá

học với oxi ở nhiệt độ

thường hoặc nhiệt độ

cao

Fe

cát

Cách bố trí thí nghiệm Hiện tượng

Đốt sợi dây sắt có quấn 1/3 que diêm cháy trênngọn lửa đèn cồn rồi đưa vào lọ chứa khí oxi

Quan sát các hiện tượng.

Giải thích và viết phương trình

hoá học

Thí nghiệm :Sắt cháy trong khí oxi

Sắt cháy trong oxi tạo ra oxit sắt màu nâu.

Phương trình hoá học:

3Fe + 2O2 to Fe3O4

Sắt cháy mạnh,sáng chói, không có ngọn lửa, không có khói tạo

ra các hạt nhỏ nóng chảy màu nâu.

Khí oxi

Trang 6

Tính chất của Oxi

I.Tính chất vật lí

II.Tính chất hoá học

1.Tác dụng với phi kim

Tiết 38. (tiếp theo)

2.Tác dụng với kim loại.

Thí nghiệm (SGK)

Phương trình hoá học:

3Fe + 2O2 to Fe3O4

Oxit sắt từ

Chú ý: Hầu hết các kim

loại đều có phản ứng hoá

học với oxi ở nhiệt độ

thường hoặc nhiệt độ cao

3.Tác dụng với hợp chất

CH4 +2 O2 to CO2 + H 2 2O

Trong giờ học về sự cháy một em học sinh phát biểu: Cây nến cháy và bóng đèn điện cháy, phát biểu đó có đúng không ?

-Oxi là chất khí, không màu,

không mùi, ít tan trong nước,

nặng hơn không khí.

Tác dụng với phi kim: S + O2 to SO2

to

4P + 5O2 2P2O5 Tác dụng với kim loại : 3Fe + 2O2 to Fe3O4 Tác dụng hợp chất: CH4 + 2O2 to CO2 + 2H2O

-Khí oxi là một đơn chất phi kim rất

hoạt động, đặc biệt ở nhiệt độ cao,

dễ dàng tham gia phản ứng hoá học

với nhiều phi kim, nhiều kim loại và

hợp chất Trong các hợp chất hoá

học, nguyên tố oxi có hoá trị II

Kết luận (SGK)

Trang 7

Tính chất của Oxi

I.Tính chất vật lí

II.Tính chất hoá học

1.Tác dụng với phi kim

2.Tác dụng với kim loại.

Thí nghiệm (SGK)

Phương trình hoá học :

3Fe + 2O2 to Fe3O4

Oxit sắt từ

Chú ý: Hầu hết các kim

loại đều có phản ứng hoá

học với oxi ở nhiệt độ

thường hoặc nhiệt độ cao

3.Tác dụng với hợp chất

CH 4 +2 O2 to CO2+2

Bài tập:24.6-trang 29-SBT

Kết luận (SGK)

Bài tập 1:

a,Tính thể tích khí oxi (đktc) cần thiết để đốt cháy hết 16,8(g) sắt

b, Tính khối lượng oxít sắt từ (Fe3O4) tạo thành

Bài giải 3Fe + 2O2 t0 Fe3O4

H2O

(h)

.

Phương trình phản ứng :

m Fe Fe

b,Theo phương trình:

M

n

O2 3

2

3

2

VO2 Thể tích khí O2 ở đktc là: =nO2 22,4 = 0,2 22,4 =4,48 (l)

3

1

Khối lượng của Fe3O4 là: mFe3O4 = Fe

3 O4 M

Fe3O4

1

= nFe

Trang 8

Tính chất của Oxi

I.Tính chất vật lí

II.Tính chất hoá học

1.Tác dụng với phi kim

2.Tác dụng với kim loại.

Thí nghiệm (SGK)

Phương trình hoá học

3Fe + 2O2 to Fe3O4

Oxit sắt từ

Chú ý: Hầu hết các kim

loại đều có phản ứng hoá

học với oxi ở nhiệt độ

thường hoặc nhiệt độ cao

3.Tác dụng với hợp chất

CH4 +2 O2 to CO2 + H

2O

2

Bài tập:24.6-trang 29-SBT

Kết luận (SGK)

Bài tập 2 Bài tập 1

Trang 9

“Ai nhanh tay hơn”: Học mà vui !

2Na2O

to

b, + 4P 2P2O5

to

to

to

2O3

2 + 10H2O

O2 5O2

3O2

13O2 3O2

Bài tập:

Hãy chọn hệ số và công thức hoá học thích hợp ở cột (II) điền vào chỗ có dấu hỏi trong các phương trình hoá học ở cột (I) sao cho phù hợp:

O2 3O2 3O2 5O2

13O2

S D

Trang 10

“Ai nhanh tay hơn”: Học mà vui !

2Na2O

to

b, + 4P 2P2O5

to

to

to

2O3

2 + 10H2O

O2 5O2

3O2

13O2 3O2

Bài tập:

Hãy chọn hệ số và công thức hoá học thích hợp ở cột (II) điền vào chỗ có dấu hỏi trong các phương trình hoá học ở cột (I) sao cho phù hợp:

O2 3O2 3O2 5O2

13O2

S D

Hoan hô nhóm bạn trả lời đúng rồi !

Trang 11

“Ai nhanh tay hơn”: Học mà vui !

2Na2O

to

b, + 4P 2P2O5

to

to

to

2O3

2 + 10H2O

O2 5O2

3O2

3O2

Bài tập:

Hãy chọn hệ số và công thức hoá học thích hợp ở cột (II) điền vào chỗ có dấu hỏi trong các phương trình hoá học ở cột (I) sao cho phù hợp:

O2 3O2 3O2 5O2

13O2

Hoan hô nhóm bạn trả lời đúng rồi ! S D

Cột (I I )

Cột ( I )

Trang 12

“Ai nhanh tay hơn”: Học mà vui !

2Na2O

to

b, + 4P 2P2O5

to

to

to

2O3

2 + 10H2O

O2 5O2

3O2

13O2 3O2

Bài tập:

Hãy chọn hệ số và công thức hoá học thích hợp ở cột (II) điền vào chỗ có dấu hỏi trong các phương trình hoá học ở cột (I) sao cho phù hợp:

O2 3O2 3O2 5O2

13O2

Rất tiếc , nhóm bạn trả lời sai rồi !

Hoan hô nhóm bạn trả lời đ úng rồi ! S D

Cột (I I )

Cột ( I )

Trang 13

“Ai nhanh tay hơn”: Học mà vui !

2Na2O

to

b, + 4P 2P2O5

to

to

to

2O3

2 + 10H2O

O2 5O2

3O2

13O2 3O2

Bài tập:

Hãy chọn hệ số và công thức hoá học thích hợp ở cột (II) điền vào chỗ có dấu hỏi trong các phương trình hoá học ở cột (I) sao cho phù hợp:

O2 3O2 3O2 5O2

13O2

Hoan hô nhóm bạn trả lời đúng rồi ! S D

Cột (I I )

Cột ( I )

Trang 14

“Ai nhanh tay hơn”: Học mà vui !

2Na2O

to

b, + 4P 2P2O5

to

to

to

2O3

2 + 10H2O

O2 5O2

3O2

13O2 3O2

Bài tập:

Hãy chọn hệ số và công thức hoá học thích hợp ở cột (II) điền vào chỗ có dấu hỏi trong các phương trình hoá học ở cột (I) sao cho phù hợp:

O2 3O2 3O2 5O2

13O2

S D Hoan hô nhóm bạn trả lời đúng rồi !

Cột (I I )

Cột ( I )

Trang 15

Tính chất của Oxi

I.Tính chất vật lí

II.Tính chất hoá học

1.Tác dụng với phi kim

2.Tác dụng với kim loại.

Thí nghiệm (SGK)

Phương trình hoá học

3Fe + 2O2 to Fe3O4

Oxit sắt từ

Chú ý: Hầu hết các kim

loại đều có phản ứng hoá

học với oxi ở nhiệt độ

thường hoặc nhiệt độ cao

3,Tác dụng với hợp chất

CH4 +2 O2 to CO2 + H

2O

2

Bài tập:24.6-trang 29-SBT

Kết luận (SGK)

Bài tập1 Bài tập2

Bài tập trắc nghiệm:Chỉ ra câu đúng, câu sai, bằng cách: Điền dấu (X ) vào ô thích hợp mà em chọn:

Câu Đúng Sai

1, Oxi là chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí

2 Khi tiếp xúc với oxi thì chất sẽ cháy

3 Chất cháy được phải tiếp xúc với oxi

4 Khí oxi phản ứng với tất cả các chất, sản phẩm là khí CO2.

5 Oxi là chất khí không duy trì sự sống của con người

X

X X

X X

Bài tập3

Ngày đăng: 11/10/2013, 14:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w