TRƯỜNG ĐHGTVT TP.. 2- Không xem tài liệu khi làm bài thi.
Trang 1TRƯỜNG ĐHGTVT TP HCM
KHOA CƠ BẢN
BỘ MÔN TOÁN
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
GIẢI TÍCH 2
Mã học phần : 001003 Năm học : Môn thi : Giải tích 2
Số của đề thi : 34 Ngày thi : Số TC : 04
Họ và tên SV : Thời gian : 90 Hệ : Đại học
Mã sinh viên : Trưởng BM :
Câu 1: Tính tích phân bội hai sau
I = D 2 4 2
y
dxdy
∫∫
với D là miền kín giới hạn bởi các đường có pt x y x= , =2 ,y x =1,x=2
Câu 2: Tính tích phân đường loại hai sau đây:
»
AB
với »AB có pt x t= 2013 2e −t,y t= 4026 +sin ( ),0 t 12 πt ≤ ≤ , đi từ điểm A ứng với tham số t A =1 đến điểm B ứng với tham số t B =0
Câu 3: Tính tích phân mặt loại một sau:
( )S
I =∫∫zdS
trong đó, S ={ (x, y,z)∈R3 / z= x2 + y z2, ≤1}
Câu 4: Giải phương trình vi phân cấp hai sau
2 10 cosx
Câu 5: Xét sự hội tụ của chuỗi số sau
3
2
2
1
1
2
n
n
n
n
∞
=
+
Thí sinh lưu ý:
1- Ghi số của đề thi vào bài làm, nộp kèm theo bài làm trước khi rời phòng thi.
2- Không xem tài liệu khi làm bài thi.
Trang 2Answer Câu 1: (x, y) ( ), / 1 x 2, y x
2
x
Câu 2: Tính đạo hàm cấp n của hàm số sau : y(x)= 11+
−
x x
Ta có
1 2
1
1
x x
− +
−
Áp dụng công thức Leibnitz : ( )( ) (n k) (k)
0
n
n k
=
=∑
với
1 2
(x) (1 x) ; (x) 1 x
−
Ta thấy g(x) = 1+ x là hàm bậc nhất nên đạo hàm từ cấp 2 trở đi thì nó bằng 0
Do đó ta có
(1 x) (1 x) n (1 x)
−
( 1)( 2) (n 1) n
Bây giờ ta tính :
(n) 1 (n)(x) (1 x)2
f
−
Ta có 2 cách tính như sau:
+ Cách 1: Dùng pp quy nạp
1
2
f
f
′′ = − − ÷ ÷= − − ÷ − −
1 2 2
′′′ = ÷ − − ÷ − − ÷
1 3 2
− −
= − ÷ − ÷ − − ÷ −
( 1) ( 1) ( 1) ( 1) (1 x) ( 1) (1 x)
………
Trang 3
1 (n) 2 1.3.5 (2n 1) 2 (2n 1)!! 1
n n
f
x
− −
+ Cách 2: Dùng hàm hợp Ta đặt h(x) = 1 - x
2
Mặt khác, ta có
f x′(h(x)) = f h′(h).h′x = −( 1) (h) ( 1)f h′ = − αhα− 1
f x′′(h(x)) (= f′(h(x)))′x = −( 1)f hh′′ ′x = −( 1)2 f(2)(h)
Theo quy nạp, ta có
(n) (h(x)) ( 1)n (n)(h) ( 1) (n 1) ( (n 1)) n
x
1 2
n
1
2 1.3.5 (2n 1) 2 (2n 1)!! 1
n n
x
− −
Vậy ta có
(1 x) (1 x) (1 x) (1 x) n (1 x)
−
−
(1 x)
2n (1 x) 1n n 2n (1 x)n 1
Ta có
3 2
12 y
Q′ = P′= x e
Ta có hệ sau
3 2
y x
y y
′ =
Từ (1), ta có
x
3
2
y
Thế vào (2), ta có
(3 4 1) 2y 3 4 2y (y)
y
(y) ye y y (y) ye y y
(y) e
Trang 4(x, y)
Ta có
(B) u(A) (x, y)
Câu 3: Tính
S
I =∫∫zds ,
với (S) là mặt của vật x2 + y2 ≤ ≤z 1.
Giải
Gọi S xq là mặt nón, và S d là mặt đáy của hình nón nằm trên mp z = 1 Như vậy mặt vật thể ta đang xét là
S S= xq US d.
Bây giờ ta xét mặt S d
Ta có S d là giao diện giữa hình nón
và mặt phẳng z = 1, hay
d
Ta chuyển mặt S d thành phương trình
tham số theo x và y
Vậy ta có
, (x, y) D(x, y)
1
x x
y y
z
=
=
Ta có
( , ), ( , ), ( , ) , (x, y) D(x,y)
(x, y) (x, y) (x, y)
D y z D z x D x y
′ ′
uur ur ur
= ′ ′ − ′ ′ ′ ′ ÷ ÷ = ′ ′ ′ ′ ′ ′ ÷÷
= − −( z x′, z y′,1) =(0,0,1).
Suy ra
1
ds= n dxdyuur = ∧rur ur′ r dxdy′ = dxdy dxdy=
Vậy, ta có
d
I =∫∫ds= ∫∫ n dxdyuur = ∫∫ dxdy
với D(x, y) là hình chiếu của S d lên mp Oxy, do đó
Vì D(x, y) là miền tròn nên ta chuyển sang miền cực
Trang 5, [0, 2 ] sin
x r
y r
ϕ
ϕ
=
=
và
(r, ) (r, ) / 0 2 ,0 1
Suy ra
d
D
π ϕ
Bây giờ ta xét mặt xung quanh S xq Ta có
{(x, y,z) 3 / zmat 2 2}
xq
Ta chuyển mặt S xq thành phương trình tham số theo x và y
Vậy ta có
, (x, y) D(x, y)
x x
y y
=
Ta có
( , ), ( , ), ( , ) , (x, y) D(x,y)
(x, y) (x, y) (x, y)
D y z D z x D x y
′ ′
uur ur ur
= ′ ′ − ′ ′ ′ ′ ÷ ÷ = ′ ′ ′ ′ ′ ′ ÷÷
( z x, z y,1) 2x 2 , 2y 2 ,1
Suy ra
2
ds= n dxdyuur = ∧rur ur′ r dxdy′ = dxdy
Vậy, ta có
2
xq
với D(x, y) là hình chiếu của S xq lên mp Oxy, do đó
Vì D(x, y) là miền tròn nên ta chuyển sang miền cực
cos
, [0, 2 ] sin
x r
y r
ϕ
ϕ
=
=
và
Suy ra
Trang 62 2
xq
ϕ
ϕ
Vậy
y) là hình chiếu của mặt nón lên mp Oxy, hay
0
(x, y)z (x, y) R / x 2 , 0
Ta chuyển miền D(x,y) sang miền cực, ta đặt
cos
, [0,2 ] sin
x r
y r
ϕ
ϕ
=
=
Ta có
0
0,
x
y
π ϕ
≥
Khi đó ta có
( )
2
Do đó ta có
P(x, y)dx Q(x, y)dy x y
∂
′ ′
i
2
2
h
D
π ϕ
Câu 4: Giải phương trình vi phân cấp hai sau
2 10 cosx
Answer
The characteristic eq of (*) is
2 0
2
k
k
=
Thus, the general solution of the homogeneous differential eq of (*) is
2
Ta thấy (x) 10e cosf = x x, có hệ số trước mũ x la 2 là 1 và nó không là nghiệm của ptdt nên NR có dạng
Câu 5: Xét sự hội tụ của chuỗi số sau
3
2
2
1
1
2
n
n
n
n
∞
=
+
Ta có
Trang 7( ) ( )
2
n
− + − − − + − −
n n
n
2
4
n
n
−
Suy ra
4
2
n
n
n
−
+ ÷ + ÷ ÷ + ÷ ÷ + ÷
0=