1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ GT2 51(1)

6 72 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 183,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ta tìm bán kính hội tụ của chuỗi lũy thừa *.. Do đó khoảng hội tụ của chuỗi lũy thừa * là.

Trang 1

ĐỀ GT2-2015 – SỐ 51

(x,y)

(x 1) (y 2) dxdy

D

với D(x, y) là hình tròn tâm A(1,2), bán kính R = 3

Giải

PT đường tròn tâm A(1,2), bán kính R = 3 là

(x 1) (y 2) 9

Đặt

J

Ta có miền D(u,v) là

(u,v) (u,v) / u 9

Ta viết lại tích phân

2 2

(u,v)

(u v )dxdy

D

Đặt

cos

sin

u r

v r

Suy ra

(u,v) D( ,r) ( ,r) / 0 2 ,0 3

Vậy ta có

2 3

(u v )dxdy r rdxdy

2) Tính tích phân đường loại 2 sau

2 (x y) (x 5 y)

L

với L là đường cong có phương trình = 1, x ≥ 0, y ≤ 0 và đi từ điểm A(0, -3) đến điểm B(2,0)

Giải

Đặt

Trang 2

2cos 2sin

t t

Vì đi từ điểm A(0, -3) đến điểm B(2,0) nên ta dễ dàng suy ra t

(z x y)dydz (x y z)dzdx (y z x)dxdy

S

tích phân lấy theo mặt ngoài của S, với S là biên của miền

Giải

a) Cách 1:

Vì S kín nên ta có thể áp dụng công thức Gauss-Ostrogradky

(x,y,z)

(x,y,z)

T

Với

Đặt

cos

sin

y r

z r

x x

 

Ta dễ dàng suy ra được

b) Cách 2:

Ta chia mặt S thành 3 mặt

Mặt trên đối với hình trụ có trục là Oy là St ứng với mặt x = 1

Mặt dưới đối với hình trụ có trục là Oy là Sd ứng với mặt x = -2

Mặt xung quanh đối với hình trụ có trục là Oy là Sxq ứng với mặt y2 + z2 =3 Vậy ta có

t d xq

           

Xét Φt, ta có pt tham số theo y,z là

Trang 3

( , ) ( , ) ( , )

(y,z) (y,z) (y,z) 1

z z z

D y z D z x D x y

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

Vậy

(y,z)

( 1)

t

với D(y,z) = {(y,z)/ y2 + z2 ≤3}

Tương tự cho Φd, ta có pt tham số theo y,z là

( , ) ( , ) ( , )

(y,z) (y,z) (y,z) 2

z z z

D y z D z x D x y

Vậy

(y,z)

d

với D(y,z) = {(y,z)/ y2 + z2 ≤3}

Bây giờ ta xét mặt xung quanh, ta chiếu Sxq lên mp D(x,y), vậy ta phải tách Sxq thành nửa trên Sxqt và nửa dưới Sxqd đối với mp D(x,y)

Mặt trên Sxqt co pt tham số theo y và z là

2 3

x x

y y

 

Ta có

( , ) ( , ) ( , )

(x, y) (x, y) (x, y)

S x y

D y z D z x D x y

 

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

1 0

0 0 1

x x x x x x

y y y y y y

0, 2 ,1  z , z ,1

y y

Vậy, ta có

2 (x,y)

xqt

D

y

Trang 4

với D(x, z) là hình chiếu của mặt cong Sxqt lên mặt phẳng Oxy, tức là

(x, y) (x, y) / 2 x 1, 3 z 3

Tương tự Mặt trên Sxqd co pt tham số theo y và z là

2 3

x x

 

Ta có

( , ) ( , ) ( , )

(x, y) (x, y) (x, y)

S x y

D y z D z x D x y

 

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

1 0

0 0 1

x x x x x x

y y y y y y

0, 2 ,1  z , z ,1

y y

Vậy, ta có

2 (x,y)

xqd

D

y

với D(x, z) là hình chiếu của mặt cong Sxqt lên mặt phẳng Oxy, tức là

(x, y) (x, y) / 2 x 1, 3 z 3

Tóm lại ta có

t d xqt xqd

       

4) Giải PTVP sau

2xy39x y dx2 2 3x y2 2 6x y dy3  0

Giải

a) Cách 1

Ta có

3 2 2

/ /

6 18 (x, y) 2 9

y

y x x

Khi đó tồn tại một hàm F(x, y) sao cho

dF(x, y) P(x, y)dx Q(x, y)dy F (x, y)dx F (x, y)dy    xy

Suy ra

Trang 5

/ 3 2 2

F (x, y) (x, y) 2 9 , (*)

F (x, y) (x, y) 3 y 6 x y, (**)

x

y

Từ (**), ta có

(**)  dF(x, y)x const F (x, y)y dy 3 yx  6 x y dy

 2 2 3  2 3 3 2

x

Mặt khác dF(x, y) 0  F(x, y) C' , do đó từ (#) ta có

là NTQ của PTVP đã cho

 Phương pháp 2:

Nếu

/ (x, y) Q (x, y), / (x, y) D

Khi đó tồn tại một hàm F(x, y) sao cho

F(x, y) (s,0)ds Q(x, t)dt

(x, y) 0 F(x, y) K

y x

dF

 3 2 2  2 2 3 

0

F(x, y) 2 9 ds 3 6 x t dt

(x, y) 0 F(x, y) K

y x

y

dF

0 0

F(x, y) 0ds 3x t

(x, y) 0 F(x, y) K

dF

2 3 3 2

F(x, y) 3x

(x, y) 0 F(x, y) K

dF

Từ đây ta suy ra NTQ của PTVP đã cho

5) Tìm miền hội tụ của chuỗi

0

3

3 2

2

n

n n

x n

Giải

Ta đặt

Trang 6

3 2

Như vậy, từ chuỗi ban đầu trở thành chuỗi lũy thừa như sau

1

1

(*)

n

n

t

n

 

Tâm chuỗi là t = 0

Ta tìm bán kính hội tụ của chuỗi lũy thừa (*) Ta có

1 1

3 3

3 2

n n

n

n

a

n

Vậy bán kính hội tụ của chuỗi lũy thừa (*) là R = Do đó khoảng hội tụ của

chuỗi lũy thừa (*) là Hay ta có

3 2

+ Tại x = :

CHS trở thành CS sau

n n

 

 

là chuỗi điều hòa phân kỳ

+ Tại x = : Tương tự

CHS trở thành CS sau

n

là chuỗi đan dấu hội tụ

+ Vậy MHT của CHS đã cho là

4 5

,

3 3

Ngày đăng: 15/07/2018, 13:17

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w