Kẻ DE⊥BC E∈BC.Trên tia đối của tia AB lấy điểm F sao cho AF = CE.. Trên tia đối của tia BC lấy điểm M trên tia đối của tia CB lấy điểm N sao cho BM = CN.. a/ Chứng minh rằng ∆AMN là tam
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP THI HỌC KÌ II – MƠN : TỐN 7
ĐỀ 1
Bài 1 : Cho P(x) = 2x 4 – x – 2x 3 + 1 và Q(x) = 5x 2 – x 3 + 4x Tính P(x) + Q(x) ; P(x) – Q(x)
Bài 2 : Tìm nghiệm của đa thức P(x) = 2x – 3
Bài 3 : Cho tam giác ABC cĩ CA = CB = 10 cm ; AB = 12 cm Kẻ CI ⊥ AB ( I ∈ AB )
a/ Chứng minh rằng IA = IB
b/ Tính độ dài IC
c/ Kẻ IH ⊥ AC (H ∈ AC), kẻ IK ⊥ BC (K ∈ BC) So sánh các độ dài IH và IK
ĐỀ 2
Bài 1 : a) Tính tích của 2 đơn thức 1 3
2 x y 3
b) Tính giá trị của đa thức 3x4 - 5x3 - x2 + 3x - 2 tại x = -1
Bài 2 : Cho hai đa thức : P(x) = 5x5 + 3x - 4x4 - 2x3 + 6 + 4x2 và Q(x) = 2x4 – x + 3x2 – 2x3 +
4
1
– x5
a) Sắp xếp các đa thức sau theo luỹ thừa giảm của biến x b) Tính P(x) + Q(x) và P(x) -Q(x)
Bài 3 : Cho ∆ABC vuông tại A, đường phân giác BD Kẻ DE⊥BC (E∈BC).Trên tia đối của tia AB lấy điểm F sao cho AF = CE Chứng minh :
a/ ∆ABD =∆EBD b/ BD là đường trung trực của đoạn thẳng AE c/ AD < DC d/ A D ˆ F = E D ˆ C và E, D, F thẳng hàng
ĐỀ 3
Bài 1 : a) Tìm bậc của đa thức P = x 2 y + 6x 5 – 3x 3 y 3 – 1
b) Tính giá trị của đa thức A(x) = x2 + 5x – 1 tại x = –2
Bài 2 : Cho đa thức M(x) = 5x 3 + 2x 4 +x 2 –3x 2 – x 3 –x 4 + 1 – 4x 3
a) Thu gọn đa thức trên
b) Tính M(1); M(–2)
Bài 3 : Tìm nghiệm của đa thức P(x) = x2 + x
Bài 4 : Cho ∆ABC cân tại A Trên tia đối của tia BC lấy điểm M trên tia đối của tia CB lấy điểm N sao cho BM = CN
a/ Chứng minh rằng ∆AMN là tam giác cân
b/ Kẻ BH ⊥ AM (H ∈ AM) Kẻ CK ⊥ AN (K ∈ AN) Chứng minh rằng BH = CK
c/ Cho biết AB = 5cm, AH = 4cm Tính độ dài đoạn thẳng HB
ĐỀ 4
Bài 1 : a) Tính giá trị của biểu thức 3x2y – 2xy2 tại x = -2 ; y = -1
b) Tìm nghiệm của đa thức P(x) = 2x – 3
Bài 2 : Cho f(x) = 3x2 – 2x + 1 và g(x) = x3 – x2 + x – 3 Tính : a/ f(x) + g(x) b/ f(x) - g(x)
Bài 3 : Cho tam giác cân ABC (AB = AC), vẽ phân giác AD (D ∈ BC) Từ D vẽ DE ⊥ AB, DF ⊥ AC (E∈AB ; F ∈ AC) Chứng minh :
a/ AE = AF
b/ AD là trung thực của đọan EF
c/ DF < DB
ĐỀ 5
Bài 1 : a) Tính giá trị của biểu thức : xy +x 2 y 2 +x 3 y 3 +……….+x 10 y 10 tại x = -1 và y = 1
b) Tìm nghiệm của đa thức 2x + 10
Bài 2 : Cho f(x)= x 4 – 3x 2 – 1 + x và g(x) = - x 3 + x 4 + x 2 + 5 Tính f(x)+ g(x) ; f(x) – g(x)
Bài 3 : Tìm nghiệm của đa thức Q(x) = - 2x + 8
Bài 4 : Cho ∆ABC có BÂ = 900 vẽ trung tuyến AM Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME =
AM
a/ Chứng minh rằng : ∆ ABM = ∆ ECM
b/ ECÂM = 900
Trang 2c/ Biết AB= EC= 13 cm , BC = 10cm Tính độ dài đường trung tuyến AM
ĐỀ 6
Bài 1 : Tìm nghiệm của đa thức g(x) =x2- x
Bài 2 : Cho P(x) = x4- 3x2+ x -1 và Q(x) = x4 – x3 + x2 + 5
a) Tính P(x) + Q(x)
b) Tính Q(x) – P(x)
Bài 3 : Cho ∆ABC cân tại A vẽ đường trung tuyến AI (I thuộc BC)
a) Chứng minh ∆ABI = ∆ACI
b) Chứng minh AI ⊥ BC
c) Cho biết AB = AC = 12cm, BC= 8cm Tính độ dài AI
Bài 4 : Chứng tỏ rằng (x-1)2 + 1 không có nghiệm
ĐỀ 7
Bài 1 : Thu gọn đơn thức :
a/ 2x2y2
3
1
xy3 (-3xy) b/ (-2x3y)2 xy2
2
1
y5
Bài 2 : Cho P(x) = x3 – 2x +1, Q(x) = 2x2 – 2x3 + x – 5
a/ Tính P(x) + Q(x) b/ Tính P(x) – Q(x)
Bài 3 : Cho ∆ABC vuông tại A, đường phân giác BE Kẻ EH ⊥ BC (H∈BC) Gọi K là giao điểm của AB và HE Chứng minh rằng:
a/ ∆ABE = ∆HBE b/ BE là trung trực của AH c/ EK = EC
ĐỀ 8
Bài 1 : a) Tính giá trị của biểu thức M = 5x -
3
5
y + 1 tại x = 0; y =3 b) Tìm nghiệm của P(x)= 12 – 3x
Bài 3 : 1/ Cho hai đa thức f(x) = x4 - 5x2 + 4 và g(x) = x4 – 3x2 -4
a/ Tính f(x) + g(x), rồi tìm bậc của tổng đó
b/ Tính g(x) – f(x)
2/ Tìm nghiệm của đa thức -2x + 4
Bài 4: Cho∆ABC vuông tại A, đường phân giác BE Kẻ EH ⊥BC ( H ∈BC), gọi K là giao điểm của AB và HE Chứng minh rằng :
a/ ∆ABE = ∆ABE b/ EK = EC c/ AE < EC
ĐỀ 9
Bài 1 : a) Tính giá trị của biểu thức x 2 y tại x = -4 , y = 3
b) Tìm nghiệm của đa thức 3y + 6 là :
Bài 2 : Tam giác ABC có Â = 500 Phân giác Bˆ và Cˆ cắt nhau tại I Tính ·BIC
Bài 3 : Một xạ thủ thi bắn súng Số điểm đạt được sau mỗi lần bắn được ghi lại như sau :
8 9 10 9 9 10 8 7 9 8
10 7 10 9 8 10 8 9 8 8
8 9 10 10 10 9 9 9 8 7
a/ Lập bảng tần số
b/ Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu
Bài 4 : Cho f(x) = x 4 – 3x 2 + x -1 và g(x) = x 4 - x 3 + x 2 + 5
a/ Tìm đa thức h(x) sao cho f(x) + h (x) = g(x)
b/ Tìm đa thức k(x) sao cho f(x) – k(x) = g(x)
Bài 5 : Cho ∆ABC Kẻ AH ⊥ BC, kẻ HE ⊥ AB Trên tia đối của tia EH lấy D sao cho EH = ED
a/ Chứng minh AH = AD
b/ Biết AH =17cm, HD = 16cm Tính AE
Trang 3c/ Chứng minh ADB = 900
ĐỀ 10
Bài 1 : Tìm nghiệm của đa thức : 3x – 9
Bài 2 : Số cân nặng của 30 bạn (tính trịn đến kg) trong một lớp được ghi lại như sau :
a/ Dấu hiệu ở đây là gì ?
b/ Lập bảng tần số
c/ Tính số trung bình cộng của bảng tần số trên
Bài 3 : Cho P(x) = x 3 – 2x + 1 và Q(x) = 2x 2 – 2x 3 + x – 5.
Tính P(x) + Q(x) ; P(x) – Q(x)
Bài 4 : Cho đa thức :
P(x) = 3x 2 – 5x 3 + x + x 3 – x 2 + 4x 3 – 3x – 4
a/ Thu gọn đa thức trên
b/ Tính giá trị của đa thức đã thu gọn tại x = 0 và x = 1
Bài 5 : Cho ∆ABC vuơng tại A, đường phân giác BE Kẻ EH ⊥ BC (H∈BC) Gọi K là giao điểm của BA và
HE Chứng minh rằng :
a/∆ABE =∆HBE
b/ BE là đường trung trực của đoạn thẳng AH
ĐỀ 11
Bài 1 : Tính giá trị của biểu thức x2 y + xy2 tại x = - 3 ; y = - 2
Bài 2 :
a) Cho ∆ABC có Â = 800, cácđường phân giác BD của BÂ và CE của CÂ cắt nhau tại I Tính B ˆ I C
b) Cho biết AC = 12 cm, AB = 12 cm Tính độ dài đoạn thẳng CE
Bài 3 : Cho 2 đa thức : M = x 2 – 2yz + z 2 và N = 3yz – z 2 + 5x 2
a/ Tính M + N
b/ Tính M - N
Bài 2 : Tìm nghiệm của đa thức P(x) = 2x + 10
Bài 3 : Cho tam giác ABC vuông tại A, đường trung tuyến AM Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao
cho MD = MA
a/ Tính số đo ABD
b/ Chứng minh ∆ABC =∆BAD
c/ So sánh độ dài AM và BC
ĐỀ 12
Bài 1 : Tính giá trị của biểu thức :
a) xy + x 2 y 2 – x 4 y 4 + 5x 5 y 5 – 6x 6 y 6 tại x = -1; y = 1
b) 3x 5 – 4x 3 + x 2 – 2x 5 – x + 6 tại x = 1
Bài 2 : Tìm nghiệm của đa thức 3x - 9
Bài 3 : Cho ∆ABC =∆DBC Biết  = 400 và AB = AC Tính DCB
Bài 4 : Một xạ thủ bắn súng, số điểm đạt được sau mỗi lần bắn được ghi lại như sau:
a/ Dấu hiệu là gì ? Lập bảng tần số
b/ Tính trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu
Bài 5 : Cho các đa thức :
P(x) = 2x 4 + 5x 3 - 4x 2 +5x – 4
Q(x) = 2x 4 - 3x 2 +5x - 5
a/ Tính H(x) = P(x) + Q(x) ; K(x) = P(x) - Q(x)
b/ Tìm bậc của đa thức H(x) và K(x)
Bài 6 : Cho ∆ABC vuơng gĩc ở A, phân giác BD Vẽ DE vuơng gĩc với BC Chứng minh:
a/ BAD = BED
b/ DF = DC (F là giao điểm của đường thẳng BA và ED)
Trang 4c/ AD < DC
ĐỀ 13
Bài 1 : a) Tính giá trị biểu thức A = 2x – 3y tại x = 5 và y = 3
b) Cho a , b , c là những hằng số và a + b + c = 2007 Tính giá trị của đa thức :
A = ax 3 y 3 + bx 2 y + cxy tại x = 1 ; y = 1
Bài 2 : Cho P(x) = x 4 – 3x 2 + x – 1 ; Q(x) = x 2 + x 4 – x 3 + 5 Tính P(x) + Q(x) ; P(x) – Q(x)
Bài 3 : Tính giá trị của đa thức sau : xy + x 2 y 2 + x 3 y 3 + x 4 y 4 + ……+ x 100 y 100 tại x = -1 ; y = 1
Bài 4 : Cho ∆ABC vuông tại B Biết AB = 8 cm ; BC = 12 cm Vẽ trung tuyến AM, trên tia đối của tia
MA lấy điểm E sao cho ME = MA
a/ Chứng minh ∆ABM = ∆ECM
b/ Tính AM
c/ Chứng minh AC > CE
ĐỀ 14
Bài 1 : Cho A(x) = xy + x 2 y 2 + x 3 y 3 + x 4 y 4 + x 5 y 5 Tính giá trị của A(x) tại x = 1 và y = - 1
Bài 2 : Cho 2 biểu thức : P + (x 2 + 2x – 5) = x 4 + x 3 và Q – ( x 2 + 4x – 1 ) = - x 4 - x 3
a) Tìm đa thức P và Q
b) Tính P +Q và P – Q
c) Tìm nghiệm của đa thức P + Q
Bài 3 : Cho gĩc nhọn xOy Gọi C là điểm thuộc tia phân giác của xOy Kẻ CA ⊥ Ox (A thuộc Ox), kẻ CB ⊥
Oy (B thuộc Oy) Gọi D là giao điểm BC và Ox, E là giao điểm của AC và Oy
a) Chứng minh rằng CA = CB
b) So sánh CD và CE
c) Chứng minh rằng CE < DE
ĐỀ 15
Bài 1 : a) Tính giá trị của biểu thức 2x 2 + 3x +1 tại x = -1
b) Tìm nghiệm của đa thức 6 – 2x
Bài 2 : Cho P(x) = x 3 – 2x + 1 ; Q(x) = 2x 2 – 2x 3 + x – 5 Tính P(x) + Q(x) và P(x) – Q(x)
Bài 3 : Cho tam giác cân ABC cĩ AB = AC = 5 cm, BC = 8cm Kẻ AH ⊥ BC (H ∈BC)
a/ Chứng minh: HB = HC
b/ Tính AH
ĐỀ 16
Bài 1 : Tam giác ABC vuơng tại A cĩ AB = 5cm, AC = 12cm Tính độ dài cạnh BC
Bài 2 : Tính giá trị của biểu thức 2x2 + x – 1 tại x = -1
Bài 3 : Cho P(x) = 4x 2 – 3x +1; Q(x) = 5x – 4x 2 –7
a) Tính H(x) = P(x) + Q(x)
b) Tìm nghiệm của đa thức H(x)
Bài 4 : Tính giá trị của đa thức xy + x 2 y 2 + x 3 y 3 + x 4 y 4 + + x 10 y 10 tại x = -1; y = 1
Bài 5 : Cho ∆ABC vuơng ở A, phân giác BE Vẽ EH ⊥ BC (H BC) ∈
a) Chứng minh: ABE = HBE
b) Gọi K là giao điểm của AB và EH Chứng minh EK = EC
c) Chứng minh: AE < EC
ĐỀ 17
Bài 1 : Điều tra về số con trong 20 gia đình ta cĩ số liệu sau Tính số trung bình cộng.
Bài 2 : Tính giá trị biểu thức M = xy 2 – x 2 y với x = -3 và y = 2
Bài 3 : Cho đa thức: P(x) = 2x 4 – 3x 2 + 5x – 1
a) Tìm các đa thức Q(x) và R(x) biết : P(x) +Q(x) = x 3 + x 2 – x + 1 ; P(x) – R(x) = 2x 4 – 4x 2 + 10x – 5
b) Tính giá trị của R(x) khi x = 4
Bài 4 : Tìm nghiệm của đa thức P(x)= -3x + 6
Bài 5 : Cho tam giác ABC cân tại A (AB = AC), M là trung điểm của BC Từ M kẻ MD ⊥ AD và ME ⊥
AC Chứng minh rằng:
Trang 5a) AM là phân giác BAC b) MD = ME c) AM là trung trực của đoạn DE