1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

định nghĩa đạo hàm

12 132 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 474,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1. Hàm số y x = sin • Tập xác định: D R = • Tập giác trị: 1;1 − , tức là −≤ ≤ ∀∈ 1 sin 1 x xR • Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( 2; 2) 2 2 π π −+ + k k π π , nghịch biến trên mỗi khoảng 3 ( 2; 2) 2 2 π π + + k k π π . • Hàm số y x = sin là hàm số lẻ nên đồ thị hàm số nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng. • Hàm số y x = sin là hàm số tuần hoàn với chu kì T = 2π . • Đồ thị hàm số y x

Trang 1

TỔNG ÔN TOÁN 11

CHỦ ĐỀ 16 ĐỊNH NGHĨA ĐẠO HÀM

A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT

1 Định nghĩa đạo hàm tại một điểm

• Cho hàm số y = f(x) xác định trên khoảng (a; b) và x0 ∈ (a; b):

0

0 0

0

( ) ( ) '( ) lim

x x

f x f x

f x

x x

=

− = lim0

x

y x

∆ →

∆ (∆x = x – x0, ∆y = f(x0 + ∆x) – f(x0))

Nếu hàm số y = f(x) có đạo hàm tại x 0thì nó liên tục tại điểm đó

2 Đạo hàm bên trái, bên phải

0

0 0

0

( ) ( ) '( ) lim

x x

f x f x

f x

x x

+

+

=

0 0

0

( ) ( ) '( ) lim

x x

f x f x

f x

x x

=

Hệ quả : Hàm f x( )có đạo hàm tại x0 ⇔ ∃f x( 0+) và f '(x0−) đồng thời f '(x0+)= f '(x0−)

3 Đạo hàm trên khoảng, trên đoạn

• Hàm số f x( ) có đạo hàm (hay hàm khả vi) trên ( ; )a b nếu nó có đạo hàm tại mọi điểm thuộc ( ; )a b

• Hàm số f x( ) có đạo hàm (hay hàm khả vi) trên [ ; ]a b nếu nó có đạo hàm tại mọi điểm thuộc ( ; )a b

đồng thời tồn tại đạo hàm trái '( )f b− và đạo hàm phải '( )f a+

4 Mối liên hệ giữa đạo hàm và tính liên tục

• Nếu hàm số f x( ) có đạo hàm tại x thì 0 f x( ) liên tục tại x 0

Chú ý: Định lí trên chỉ là điều kiện cần, tức là một hàm có thể liên tục tại điểm x 0 nhưng hàm đó không

có đạo hàm tại x 0

B – BÀI TẬP

Câu 1 Giới hạn (nếu tồn tại) nào sau đây dùng để định nghĩa đạo hàm của hàm số y= f x( ) tạix0 < ? 1

0

lim

x

f x x f x

x

∆ →

+ ∆ −

0 0 0

( ) ( ) lim

x

f x f x

x x

0 0

( ) ( )

lim

x x

f x f x

x x

lim

x

x

∆ →

+ ∆ −

Câu 2 Cho hàm sf x liên t( ) ục tại x0 Đạo hàm của f x t( ) ại x là 0

A f x ( )0

B f x( 0 h) f x( 0)

h

+ −

0

lim

h

f x h f x

h

+ − (nếu tồn tại giới hạn)

0

lim

h

f x h f x h

h

(nếu tồn tại giới hạn)

VIP

Trang 2

Câu 3 Cho hàm sy= f x( )có đạo hàm tại x là 0 f x Kh'( )0 ẳng định nào sau đây sai?

A

0

0 0

0

( ) ( )

x x

f x f x

f x

x x

0

x

f x

x

∆ →

+ ∆ −

h

f x h f x

f x

h

0

0

0

x x

f x x f x

f x

x x

Câu 4 Số gia của hàm số ( ) 3

f x = ứng với x x0 = và 2 ∆ =x 1 bằng bao nhiêu?

Câu 5 Tỉ số y

x

∆ của hàm số f x( )=2x x( − theo x và 1) ∆x

A 4x+ ∆ +2 x 2 B ( )2

C 4x+ ∆ −2 x 2 D ( )2

4x x∆ +2 ∆x − ∆2 x

Câu 6 Số gia của hàm số ( ) 2

2

x

f x = ứng với số gia ∆xcủa đối số x tại x0 = −1 là

A 1( )2

Câu 7 Cho hàm số ( ) 2

f x =x − , đạo hàm của hàm số ứng với số gia xxcủa đối số x tại x0 là

0

C lim0( 2 1 )

0

∆ → ∆ + ∆ + ∆

(II) Hàm số không có đạo hàm tại

Mệnh đề nào đúng?

A Chỉ (I) B Chỉ (II) C Cả hai đều sai D Cả hai đều đúng

Câu 9

khi 1

0 khi 1

x

x

tại điểm x0 = 1

A 1

1

1

1

4

1

x x

tại x0 = 1

( )

x

x

x

>

= 

( )0 1

f ′ =

0

x =0

Trang 3

Câu 11 Cho hàm s

khi 0 4

( ) 1 khi 0 4

x

x

f x

x



= 



Khi đó f ′( )0 là kết quả nào sau đây?

A 1

1

1

Câu 12 Cho hàm số Khi đó là kết quả nào sau đây?

Câu 13 Cho hàm s

2 2

khi 2 ( )

6 khi 2 2

= 

 Để hàm số này có đạo hàm tại x=2 thì giá

trị của b là

Câu 14 Số gia của hàm số ( ) 2

f x =xx+ ứng với x và ∆x

A ∆ ∆ +x( x 2x−4 ) B 2x+ ∆x C x 2( x− ∆ 4 x) D 2x− ∆4 x

Câu 15 Xét ba mệnh đề sau:

(1) Nếu hàm số f x ( ) có đạo hàm tại điểm x= thì x0 f x liên t( ) ục tại điểm đó

(2) Nếu hàm số f x liên t( ) ục tại điểm x= thì x0 f x ( ) có đạo hàm tại điểm đó

(3) Nếu f x ( ) gián đoạn tại x= thì chắc chắn x0 f x ( ) không có đạo hàm tại điểm đó

Trong ba câu trên:

A Có hai câu đúng và một câu sai B Có một câu đúng và hai câu sai

C Cả ba đều đúng D Cả ba đều sai

Câu 16 Xét hai câu sau:

(1) Hàm số

1

x y

x

= + liên tục tại x=0

(2) Hàm số

1

x y

x

= + có đạo hàm tại x=0

Trong hai câu trên:

A Chỉ có (2) đúng B Chỉ có (1) đúng C Cả hai đều đúng D Cả hai đều sai

Câu 17 Cho hàm số ( ) 2

f x =x + Xét hai câu sau: x

(1) Hàm số trên có đạo hàm tại <nguyenthuongnd86 @gmail com >

(2) Hàm số trên liên tục tại x=0

Trong hai câu trên:

A Chỉ có (1) đúng B Chỉ có (2) đúng C Cả hai đều đúng D Cả hai đều sai

Câu 18 Tìm a b, để hàm số ( ) 2 1

x x khi x

f x

ax b khi x

= 

 có đạo hàm tại x=1

1

a

b

=

 = −

3 11

a b

=

 = −

33 31

a b

=

 = −

3 1

a b

=

 = −

2

( )

f x = x f ′( )0

0

Trang 4

Câu 19 Cho hàm s

2

x

x

f x

= 

Với giá trị nào sau đây của a, b thì hàm số có đạo hàm tại x=1?

2

2

a= b=

Câu20

( )

x

= 

tại x=0

2

Câu 21

2

2

sin khi 0 ( )

khi 0

x

x

>

= 

tại x0 =0

Câu 22

2

1 ( ) x x

f x

x

+ +

= tại x0 = − 1

Câu 23 Tìm a,b để hàm số ( ) 22 1 0

f x

x ax b khi x

= 

 có đạo hàm trên 

A a=10,b=11 B a=0,b= −1 C a=0,b=1 D a=20,b=1

Tài liệu này thuộc Series Tổng ôn Toán 11

DÀNH RIÊNG CHO THÀNH VIÊN VIP

Đăng kí VIP tại bit.ly/vipkys

Contact us:

Hotline: 099.75.76.756

Admin: fb.com/khactridg

Email: tailieukys@gmail.com

Fanpage Tài liệu KYS: fb.com/tailieukys

Group Gia đình Kyser: fb.com/groups/giadinhkyser

 Nhận toàn bộ tài liệu tự động qua email

 Nhận toàn bộ các Series giải chi tiết 100%

 Được cung cấp khóa đề ĐỒNG HÀNH 2K

 Được nhận những tài liệu độc quyền dành riêng cho VIP

VIP

KYS

Trang 5

HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1 Giới hạn (nếu tồn tại) nào sau đây dùng để định nghĩa đạo hàm của hàm số y= f x( ) tạix0 < ? 1

0

lim

x

f x x f x

x

∆ →

+ ∆ −

0 0 0

( ) ( ) lim

x

f x f x

x x

0 0

( ) ( )

lim

x x

f x f x

x x

lim

x

x

∆ →

+ ∆ −

Hướng dẫn giải:

Theo định nghĩa đạo hàm của hàm số tại một điểm thì biểu thức ở đáp án C đúng

Ch ọn C

Câu 2 Cho hàm sf x liên t( ) ục tại x0 Đạo hàm của f x t( ) ại x là 0

A f x ( )0

B f x( 0 h) f x( 0)

h

+ −

0

lim

h

f x h f x

h

+ −

(nếu tồn tại giới hạn)

0

lim

h

f x h f x h

h

+ − − (nếu tồn tại giới hạn)

Hướng dẫn giải:

Ch ọn C

lim

x

f x

x

∆ →

+ ∆ −

lim

h

f x h f x

f x

h

′ = (nếu tồn tại giới hạn)

Câu 3 Cho hàm sy= f x( )có đạo hàm tại x là 0 f x Kh'( )0 ẳng định nào sau đây sai?

A

0

0 0

0

( ) ( )

x x

f x f x

f x

x x

0

x

f x

x

∆ →

+ ∆ −

h

f x h f x

f x

h

0

0

0

x x

f x x f x

f x

x x

Hướng dẫn giải:

Ch ọn D

A Đúng (theo định nghĩa đạo hàm tại một điểm)

B Đúng vì

0

0 0

( ) ( ) ( ) lim

x x

y f x x f x

f x x f x f x x f x

f x f x

f x

∆ = − ⇒ = ∆ +

C Đúng vì

Đặt h= ∆ = − ⇒ = +x x x0 x h x0, ∆ =y f x( 0+ ∆ −x) ( )f x0

0

0 0

x x

f x f x

f x

Câu 4 Số gia của hàm số ( ) 3

f x = ứng với x x0 = và 2 ∆ =x 1 bằng bao nhiêu?

Trang 6

A −19 B 7 C 19 D −7

Hướng dẫn giải:

Ch ọn C

Với x0 = và 2 ∆ =x 1 thì ∆ =y 19

Câu 5 Tỉ số y

x

∆ của hàm số f x( )=2x x( − theo x và 1) ∆x

A 4x+ ∆ +2 x 2 B ( )2

C 4x+ ∆ −2 x 2 D ( )2

4x x∆ +2 ∆x − ∆2 x

Hướng dẫn giải:

Ch ọn C

0 0

y

x x

Câu 6 Số gia của hàm số ( ) 2

2

x

f x = ứng với số gia ∆xcủa đối số x tại x0 = −1 là

A 1( )2

Hướng dẫn giải:

Ch ọn A

Với số gia ∆xcủa đối số x tại x0 = − Ta có 1

2

Câu 7 Cho hàm số ( ) 2

f x =x − , đạo hàm của hàm số ứng với số gia xxcủa đối số x tại x0 là

0

0

0

0

∆ → ∆ + ∆ + ∆

Hướng dẫn giải:

Ch ọn B

Ta có :

( ) ( )

2

2

0

2

2

= ∆ + ∆ − ∆

2

y

0

x

∆ →

Trang 7

Câu 8 Cho hàm số Xét hai mệnh đề sau:

(II) Hàm số không có đạo hàm tại

Mệnh đề nào đúng?

A Chỉ (I) B Chỉ (II) C Cả hai đều sai D Cả hai đều đúng

Hướng dẫn giải:

Ch ọn B

Gọi là số gia của đối số tại 0 sao cho

Nên hàm số không có đạo hàm tại 0

Câu 9

khi 1

0 khi 1

x

x

tại điểm x0 = 1

A 1

1

1

1

4

Hướng dẫn giải:

Ch ọn C

Vậy '(1) 1

2

f =

1

x x

tại x0 = 1

Hướng dẫn giải:

Ch ọn D

2

1

x

Dẫn tới

x + f x xf x

→ ≠ → ⇒ hàm số không liên tục tại x=1 nên hàm số không có đạo hàm tại

x =

( )

x

x

x

>

= 

( )0 1

f ′ =

0

x =0

x

f

Trang 8

Câu 11 Cho hàm s

khi 0 4

( )

1 khi 0 4

x

x

f x

x



= 



Khi đó f ′( )0 là kết quả nào sau đây?

A 1

1

1

Hướng dẫn giải:

Ch ọn B

Ta có ( ) ( )

x

16

Câu 12 Cho hàm số Khi đó là kết quả nào sau đây?

Hướng dẫn giải:

Ch ọn A

Câu 13 Cho hàm s

2 2

khi 2 ( )

6 khi 2 2

= 

 Để hàm số này có đạo hàm tại x=2 thì giá

trị của b là

Hướng dẫn giải:

Ch ọn B

Ta có

( )

( )

( )

2

2

2

f

x

( )

f x có đạo hàm tại x=2 khi và chỉ khi f x liên t( ) ục tại x=2

Câu 14 Số gia của hàm số ( ) 2

f x =xx+ ứng với x và ∆x

A ∆ ∆ +x( x 2x−4 ) B 2x+ ∆x C x 2( x− ∆ 4 x) D 2x− ∆4 x

Hướng dẫn giải:

2

( )

f x = x f ′( )0

0

2

( )

0 (0)

x

f

∆ + −

x

x x

∆ →

Trang 9

Ch ọn A

Ta có

Câu 15 Xét ba mệnh đề sau:

(1) Nếu hàm số f x ( ) có đạo hàm tại điểm x= thì x0 f x liên t( ) ục tại điểm đó

(2) Nếu hàm số f x liên t( ) ục tại điểm x= thì x0 f x ( ) có đạo hàm tại điểm đó

(3) Nếu f x ( ) gián đoạn tại x=x0 thì chắc chắn f x ( ) không có đạo hàm tại điểm đó

Trong ba câu trên:

A Có hai câu đúng và một câu sai B Có một câu đúng và hai câu sai

C Cả ba đều đúng D Cả ba đều sai

Hướng dẫn giải:

Ch ọn A

(1) Nếu hàm số f x ( ) có đạo hàm tại điểm x= thì x0 f x liên t( ) ục tại điểm đó Đây là mệnh đề đúng

(2) Nếu hàm số f x liên t( ) ục tại điểm x= thì x0 f x ( ) có đạo hàm tại điểm đó

Phản ví dụ

Lấy hàm f x( )= ta có D =  nên hàm số x f x liên t( ) ục trên 

Nhưng ta có

0

0

x

x

Nên hàm số không có đạo hàm tại x=0

Vậy mệnh đề (2) là mệnh đề sai

(3) Nếu f x ( ) gián đoạn tại x= thì chắc chắn x0 f x ( ) không có đạo hàm tại điểm đó

Vì (1) là mệnh đề đúng nên ta có f x không liên t( ) ục tại x= thì x0 f x ( ) có đạo hàm tại điểm đó

Vậy (3) là mệnh đề đúng

Câu 16 Xét hai câu sau:

(1) Hàm số

1

x y

x

= + liên tục tại x=0

(2) Hàm số

1

x y

x

= + có đạo hàm tại x=0

Trong hai câu trên:

A Chỉ có (2) đúng B Chỉ có (1) đúng C Cả hai đều đúng D Cả hai đều sai

Hướng dẫn giải:

Ch ọn B

Trang 10

Ta có :

0

0

1

1

x

x

x

x f x

x f

=

+

Vậy hàm số

1

x y x

= + liên tục tại x=0

Ta có : ( ) ( )

0

x

x

Do đó :

x

f x f

x

f x f

Vì giới hạn hai bên khác nhau nên không tồn tại giới hạn của ( ) ( )0

0

f x f x

− khi x→0

Vậy hàm số

1

x y

x

= + không có đạo hàm tại x=0

Câu 17 Cho hàm số ( ) 2

f x =x + Xét hai câu sau: x

(1) Hàm số trên có đạo hàm tại <nguyenthuongnd86 @gmail com >

(2) Hàm số trên liên tục tại x=0

Trong hai câu trên:

A Chỉ có (1) đúng B Chỉ có (2) đúng C Cả hai đều đúng D Cả hai đều sai

H ướng dẫn giải:

Ch ọn B

Ta có

xf x xx x

+) f ( )0 = 0

x + f x xf x f

⇒ = = Vậy hàm số liên tục tại x=0

Mặt khác:

0

0

+

0

0

( )0 ( )0

f′ + f′ −

⇒ ≠ Vậy hàm số không có đạo hàm tại x=0

Câu 18 Tìm a b, để hàm số ( ) 2 1

x x khi x

f x

ax b khi x

= 

 có đạo hàm tại x=1

1

a

b

=

 = −

3 11

a b

=

 = −

33 31

a b

=

 = −

3 1

a b

=

 = −

Hướng dẫn giải:

Trang 11

Ch ọn D

→ = → + = +

Hàm có đạo hàm tại x=1 thì hàm liên tục tại x=1 ⇔ + =a b 2 (1)

2

x

a

Hàm có đạo hàm tại x=1 3

1

a b

=

⇔  = −

Câu 19 Cho hàm s

2

x

x

f x

= 

Với giá trị nào sau đây của a, b thì hàm số có đạo

hàm tại x=1?

2

2

a= b=

Hướng dẫn giải:

Ch ọn A

Hàm số liên tục tại x=1 nên Ta có 1

2

a+ =b

Hàm số có đạo hàm tại x=1 nên giới hạn 2 bên của ( ) ( )1

1

f x f x

− bằng nhau và Ta có

a a

( ) ( ) ( )( )

( ) ( )

2

1

x

Vậy 1; 1

2

a= b= −

Câu20

( )

x

= 

tại x=0

2

Hướng dẫn giải:

Ch ọn A

Ta có:

f x f

x

Vậy f '(0) = 0

Câu 21

2

2

sin khi 0 ( )

khi 0

x

x

>

= 

tại x0 = 0

Trang 12

A 1 B 2 C 3 D 5

Hướng dẫn giải:

Ch ọn A

Ta có

2

( 2)

xf x xx x

→ = → + = nên hàm số liên tục tại x=0

2 2

2

Vậy f '(0) = 1

Câu 22

2

1 ( ) x x

f x

x

+ +

= tại x0 = − 1

Hướng dẫn giải:

Ch ọn D

Ta có hàm số liên tục tại x = −0 1 và

2

1 ( ) ( 1)

x x x

f x f

+ + +

Nên

2

2

Do đó

Vậy hàm số không có đạo hàm tại điểm x0 = − 1

Nh ận xét: Hàm số y= f x( ) có đạo hàm tại x= thì phải liên tục tại điểm đó x0

Câu 23 Tìm a,b để hàm số ( ) 22 1 0

f x

x ax b khi x

= 

 có đạo hàm trên 

A a=10,b=11 B a=0,b= −1 C a=0,b=1 D a=20,b=1

Hướng dẫn giải: Chọn C

Ta thấy với x≠0 thì f x( ) luôn có đạo hàm Do đó hàm số có đạo hàm trên  khi và chỉ khi hàm có đạo hàm tạix=0

Ta có:

→ = → = ⇒ f x( ) liên tục tạix= ⇔ =0 b 1

Khi đó:

'(0 ) '(0 ) 0

Vậy a= 0,b= 1 là những giá trị cần tìm

Ngày đăng: 03/06/2018, 20:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w