1. Trang chủ
  2. » Đề thi

de so 1 li thuyet 2018

5 148 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 171,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Số liên kết xich - ma σ trong phân tử propilen và axetilen lần lượt là Câu 3: Hiđrocacbon nào sau đây khi phản ứng với dung dịch brom thu được 1,2-đibrombutan?. Nếu thêm dung dịc

Trang 1

ĐỀ 01

(Thời gian làm bài : 60 phút)

Câu 1: Khi được chiếu sáng, hiđrocacbon nào sau đây tham gia phản ứng thế với clo theo tỉ lệ mol 1 : 1, thu

được ba dẫn xuất monoclo là đồng phân cấu tạo của nhau ?

A neopentan B isopentan C pentan D butan

Câu 2: Số liên kết xich - ma (σ) trong phân tử propilen và axetilen lần lượt là

Câu 3: Hiđrocacbon nào sau đây khi phản ứng với dung dịch brom thu được 1,2-đibrombutan?

A but-1-in B butan C buta-1,3-đien D but-1-en

Câu 4: Cho 1,05 gam kim loại kiềm X tác dụng với nước (dư), sau phản ứng thu được 1,68 lít H2 (đktc) Kim loại kiềm X là

Câu 5: Một hợp chất hữu cơ X mạch hở, có tỉ khối so với không khí bằng 2 Ðốt cháy hoàn toàn X bằng khí

O2 thu được CO2 và H2O Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X?

Câu 6: Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, CrCl3, FeCl3, AlCl3 Nếu thêm dung dịch KOH (dư) vào 4 dung dịch trên thì sau khi kết thúc các phản ứng số chất kết tủa thu được là

Câu 7: Cho một lá sắt vào dung dịch chứa một trong các chất sau: FeCl3, ZnSO4, CuSO4, NaCl, HCl, AgNO3, HNO3, NH4NO3 Số trường hợp xảy ra sự ăn mòn điện hóa là

Câu 8: Cho dãy các chất: NaOH, Al2(SO4)3, NaHCO3, Al(OH)3, Cr(OH)3 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là

Câu 9: Trùng hợp hiđrocacbon nào sau đây tạo ra polime dùng để sản xuất cao su buna?

A penta-1,3-đien B but-2-en C buta-1,3-đien D 2-metylbuta-1,3-đien

Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn V lít (đktc) hỗn hợp X gồm etan và etilen, thu được 3,36 lít CO2 (đktc) và 3,60 gam H2O Giá trị của V là

Câu 11: Chất nào sau đây là chất điện li yếu ?

Câu 12: Cho 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M tác dụng vừa đủ với dung dịch CuSO4 thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 13: Hóa chất để phân biệt benzen, axetilen và stiren là

A dung dịch brom B Cu(OH)2, dung dịch AgNO3/NH3

C dung dịch AgNO3/NH3 D dung dịch brom, dung dịch AgNO3/NH3

Câu 14: Chất X có công thức : Tên thay thế của X là

A 3,5-đietyl-2-metylhept-2-en B 3-etyl-5-prop-2-enheptan

Trang 2

C 3,5-đietyl-2-metylhept-1-en D 2-metyl-3,5-đietylhept-1-en

Câu 15: Dãy các chất dùng để điều chế nitrobenzen là

A C6H6, dung dịch HNO3 đặc B C6H6, dung dịch HNO3 đặc, dung dịch H2SO4 đặc

C C7H8, dung dịch HNO3 đặc D C7H8, dung dịch HNO3 đặc, dung dịch H2SO4 đặc

Câu 16: Cho các chất sau: etilen, axetilen, benzen, buta-1,3-đien, toluen, isopren, stiren và vinylaxetilen Số

chất làm mất màu nước brom ở điều kiện thường là

Câu 17: Hỗn hợp khí X gồm etilen và propin Cho a mol X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong

NH3, thu được 17,64 gam kết tủa Mặt khác, a mol X phản ứng tối đa với 0,34 mol H2 Giá trị của a là

Câu 18: Cho một hiđrocacbon mạch hở tác dụng với HCl thu được sản phẩm chính là 2-clo-3-metylbutan

Hiđrocacbon đã cho có tên gọi là

A 2-metylbut-3-en B 2-metylbut-1-en C 2-metylbut-2-en D 3-metylbut-1-en

Câu 19: Cho các phản ứng hóa học sau:

(1) Ba(HCO3) + NaOH BaCO3 + X + H2O (2) Ba(OH)2 + 2NaHCO3 BaCO3 + Y + 2H2O (3) Ca(HCO3)2 + 2KOH CaCO3 + Z + 2H2O (4) Ca(OH)2 + KHCO3 CaCO3 + T + 2H2O Phát biểu nào đúng ?

A Y là NaOH B X là Na2CO3 C Z là K2CO3 D T là K2CO3

Câu 20: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2 (2) Cho khí NH3 vào dung dịch MgCl2 (3) Cho Ba(OH)2 tới dư vào dung dịch Al2(SO4)3 (4) Cho khí etlien vào dung dịch KMnO4 (5) Cho khí H2S vào dung dịch CuSO4 (6) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch

MgSO4

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Al và Mg bằng khí oxi dư thu được (m + 4) gam hỗn

hợp các oxit Mặt khác, nếu oxi hóa hoàn toàn cùng lượng hỗn hợp trên bằng khí clo thì thể tích khí clo cần dùng (đktc) là

A 4,48 lít B 5,6 lít C 6,72 lít D 3,36 lít

Câu 22: Trộn V1 lít dung dịch X chứa HCl 0,1M và H2SO4 0,05M với V2 lít dung dịch Y chứa NaOH 0,3M

và Ba(OH)2 0,1M, thu được dung dịch có pH = 13 Tỉ lệ V1/V2 là

Câu 23: Cho hỗn hợp kim loại gồm có 0,15 mol Al và 0,1 mol Zn vào 200 ml dung dịch chứa AgNO3 2M và Cu(NO3)2 1M Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 24: Hỗn hợp X gồm H2, C2H4 và C3H6 có tỉ khối so với H2 là 9,25 Cho 22,4 lít X (đktc) vào bình kín có một ít bột Ni Nung nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 10 Tổng số mol H2 đã phản ứng là

A 0,075 mol B 0,015 mol C 0,070 mol D 0,050 mol

Câu 25: Cho các phát biểu sau:

(1) Liên kết hoá học trong phân tử hợp chất hữu cơ chủ yếu là liên kết cộng hoá trị

(2) Phản ứng của hợp chất hữu cơ thường xảy ra chậm và theo nhiều hướng khác nhau trong cùng một điều kiện

(3) Hợp chất hữu cơ thường có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp

Trang 3

(4) Hiđrocacbon là hợp chất hữu cơ chỉ chứa cacbon hoặc chỉ chứa cacbon và hiđro

(5) Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có C, thường gặp H, O, N, đôi khi gặp S, P, Halogen và có thể có cả kim loại

(6) Các hợp chất hữu cơ thường dễ bay hơi, tan nhiều trong các dung môi hữu cơ

Số phát biểu đúng là

Câu 26: Cho propan qua xúc tác (ở nhiệt độ cao) thu được hỗn hợp X gồm C3H8, C3H4, C3H6 và H2 Tỉ khối của X so với H2 bằng x Nếu cho 6,16 lít X (đktc) vào dung dịch brom (dư) thấy có 24 gam brom phản ứng Giá trị của x là

Câu 27: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Mg và Al trong dung dịch HCl dư thu được 2,688 lít khí

H2 (đktc) Nếu cho cùng lượng hỗn hợp X trên vào dung dịch HNO3 dư, đun nóng, sau phản ứng được 537,6

ml một chất khí Y (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Khí Y là

Câu 28: Cho các chất: but-1-en, but-1-in, buta-1,3-đien, vinylaxetilen, isobutilen và anlen Có bao nhiêu chất

trong số các chất trên khi phản ứng hoàn toàn với khí H2 dư (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra butan ?

Câu 29: Cho các thí nghiệm sau:

(a) cho khí SO2 vào dung dịch KMnO4 (b) cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3

(c) cho kim loại Ag vào dung dịch H2SO4 loãng (d) dẫn khí CO qua CuO nung nóng

(e) cho kim loại K vào dung dịch CuSO4 (f) cho khí clo vào dung dịch H2S

Số thí nghiệm có sinh ra đơn chất sau phản ứng là

Câu 30: Kim loại sắt không phải ứng được với dung dịch nào sau đây?

A H2SO4 loãng B HNO3 loãng C HNO3 đặc, nguội D H2SO4 đặc, nóng

Câu 31: Hỗn hợp khí X gồm C2H6, C3H6 và C4H6 Tỉ khối của X so với H2 bằng 24 Đốt cháy hoàn

toàn 0,96 gam X trong oxi dư rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào 1 lít dung dịch Ba(OH)2 0,05M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 32: Anken X có tỉ khối hơi so với nitơ bằng 2,0 Cho các phát biểu sau về X:

(1) Có 3 anken đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử của X

(2) X có khả năng làm mất màu dung dịch brom

(3) Khi X tác dụng với H2 (xúc tác Ni, to) thu được butan

(4) X có 1 liên kết pi (π) và 11 liên kết xích ma (δ)

(5) X có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime

Số phát biểu đúng về X là

Câu 33: Cho các phản ứng hóa học sau:

(a) (NH4)2SO4+ BaCl2 → (b) H2SO4 + BaSO3 →

(c) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → (d) Fe2(SO4)3 + Ba(OH)2 →

Phản ứng nào có phương trình ion rút gọn là: Ba2+ + SO42- → BaSO4

Câu 34: Để trung hòa 100 ml dung dịch H2SO4 có pH = 1 cần dùng 100 ml dung dịch NaOH a mol/lít Giá trị của a là

Trang 4

A 0,1 B 0,2 C 0,15 D 0,05

Câu 35: Cho các oxit sau: CaO, CrO3, Na2O và MgO Số oxit tan hoàn toàn trong trong nước (dư) ở nhiệt độ thường là

Câu 36: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc ba?

A CH3NH2 B (CH3)3N C CH3CH2NHCH3 D CH3NHCH3

Câu 37: Thực hiện các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:

(a) Sục khí H2S vào dung dịch FeSO4

(b) Sục khí CO2 vào dung dịch Na2CO3

(c) Cho CaCO3 vào dung dịch CH3COOH

(d) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4

Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng hóa học là

Câu 38: Cho 2,5 gam Ca phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được V lít H2 (đktc) Giá trị của là

Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn m gam Fe trong bình có chứa 2,24 lít (đktc) khí Cl2, thu được 8,125 gam FeCl3 Giá trị của m là

Câu 40: Chất béo là trieste của axit béo với

A ancol metylic B glixerol C ancol etylic D etylen glicol

Câu 41: Cho dãy các chất: NaHCO3, Al2O3, KHSO4, (NH4)2CO3, NaOH Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là

Câu 42: Ancol no, mạch hở X có không quá 3 nguyên tử cacbon trong phân tử Biết X tác dụng với Cu(OH)2

ở điều kiện thường Số công thức cấu tạo bền phù hợp với X là

Câu 43: Cho HCHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được

A CH3CHO B HCOOH C CH3CH2OH D CH3OH

Câu 44: Dung dịch FeCl3 không phản ứng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây ?

Câu 45: Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit?

A Tinh bột B Fructozơ C Xenlulozơ D Saccarozơ

Câu 46: Cho các phát biểu sau:

(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol

(b) Ở nhiệt độ thường, propilen phản ứng được với nước brom

(c) Đốt cháy hoàn toàn HCOOC2H5 thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O

(d) Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch HCl

Số phát biểu đúng là

Câu 47: Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa N2?

A Tinh bột B Alanin C Chất béo D Xenlulozơ

Câu 48: Hòa tan hoàn toàn m gam Cu bằng dung dịch HNO3 (dung dịch X), thu được dung dịch Y và x mol

NO2 (là sản phẩm khử duy nhất của N+5) Khối lượng dung dịch Y giảm 1,4 gam so với dung dịch X Giá trị của x là

Trang 5

A 0,10 B 0,05 C 0,15 D 0,25

Câu 49: Phương pháp để điều chế kim loại Na trong công nghiệp là

A điện phân nóng chảy NaCl B dùng CO hoặc H2 khử Na2O ở nhiệt độ cao

C điện phân dung dịch NaCl D cho kim loại kali tác dụng với dung dịch NaCl

Câu 50: Nitơ trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử ?

-Hết -

Ngày đăng: 03/06/2018, 20:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w