1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE ON HOC KI 2 DE SO 5 DE CUOI

4 186 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 324,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khẳng định nào sau đây là sai?. Khẳng định nào sau đây là sai.. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song songA. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một

Trang 1

Đề ôn học kì 2 lớp 11 môn Toán Thầy Phiên Ngày: 29-04-2017 Thời gian: 90 phút

Họ, tên học

sinh:

Ph

ầ n 1 Tr ắ c nghi ệ m (m ỗ i câu 0,2 đ i ể m)

Câu 1: Cho dãy số   2 1

:

n

n

 Khẳng định nào sau đây là sai?

A Là 1 cấp số cộng B Là dãy số tăng C Bị chặn trên bởi 2D Bị chặn dưới bởi 1

Câu 2: Cho f x   2x1 Tính ff 5 4 ' 5 

A 5

1

4 3

Câu 3: Khẳng định nào sau đây là đúng nhất?

A 22

2

1

x

x

x

 

B Cả A, B, C đều đúng

C lim3 2 23 1 3

2

x

x



 

D lim 2 2 1 2

Câu 4: Cho hàm số yf x  có dy2x dx3 Tìm f x 

A   4

3 2

x

f x B f x  3x2 C f x  2x4 D Đáp án khác

Câu 5: Cho cấp số cộng   3 5

6

6 :

16

n

u u

   

 

 Số hạng tổng quát của dãy là?

A u n 3n2 B u n 3n2 C u n 2n3 D u n 2n3

Câu 6: Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc đáy (ABC), đáy ABC là tam giác đều cạnh a, biết góc giữa SC và đáy bằng 600 Tính góc giữa SB và đáy?

Câu 7: Cho hàm số   2

4

x

 Khẳng định nào sau đây là sai?

A Hàm số xác định trên ;0   0;4 B Hàm số liên tục tại điểm x 2

C Hàm số không liên tục tại điểm x0;x4 D Vì   1  

5

   1 2 0

ff   suy ra phương trình f x  có ít nhất 1 nghiệm thuộc   0 1;2

Câu 8: Các giá trị x để 3x1;2 ;2x x2 lập thành một cấp số cộng là

A 1; 1

2

1 1;

2

 

 

1 1;

2

1 1;

2

 

Câu 9: Kết quả của lim 2 2

2 1

n

  

 bằng?

Mã đề FCR1

Trang 2

A Kết quả khác B 1 C 1

Câu 10: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song

B Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song

C Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song

D Hai đường thẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song

Câu 11: Một vật chuyển động với quỹ đạo   1 3 22 7 1

3

s tttt Vận tốc nhỏ nhất vật đạt được bằng bao nhiêu?

A 3 /m s B 7 /m s C 9 /m s D Đáp án khác

Câu 12: Cho   sin3

cos

x

x

  Đạo hàm của hàm số đó bằng

A 3cos3 cos 2 sin3 sin

cos

x

C cos3 cos 2sin3 sin

cos

x

D cos2 22cos

cos

x

Câu 13: Tập tất cả các giá trị của m để hàm số  

có giới

hạn tại điểm x 0

Câu 14: Kết quả của

 

3

3

lim

3

x

x

 

 

 bằng

Câu 15: Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc đáy (ABC) Tam giác ABC là tam giác cân tại B; H, K theo thứ tự là trung điểm AB, SB Khẳng định nào sau đây là sai?

A CHSA B BCHK C CHSB D ACSB

Câu 16: Trong các mênh ̣ đề sau, mênh ̣ đề nào đúng?

A Hai đường thẳng cùng vuông góc với 1 đường thẳng thì song song nhau

B Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường còn lại

C Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc thì song song với đường còn lại

D Hai đường thẳng cùng vuông góc với 1 đường thẳng thì vuông góc nhau

Câu 17: Cho hàm số   3 2  

f x    m x Tập các giá trị của m để

 

' 0,

f x  x

A ;0 B 0;12

5

12 0;

5

12

; 5



Câu 18: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số   1 3 2

3

yf xxx   tại giao điểm của đồ thị với trục tung có phương trình là:

Trang 3

A y  2 B x y  2 0 C x y  2 0 D x 0

Câu 19: Kết quả của giới hạn

0

3 1 1 lim

2

x

x x

 

A  B 3

3 2

Câu 20: Cho cấp số nhân có   1

7

1

32

n

u u u

 

  

Công bội của cấp số nhân là

A 1

2

Câu 21: Cho tứ diện ABCD có M, N lần lượt là trung điểm AD, BC Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Các véc tơ MN AC DN  , , đồng phẳng B Các véc tơ MN AN MC  , , đồng phẳng

C Các véc tơ AB AC MN  , , đồng phẳng D Các véc tơ MN AB DC  , , đồng phẳng

Câu 22: Cho tứ diện ABCD có , 3

2

a

AB CD a IJ   I, J theo thứ tự là trung điểm của

BC, AD Tính số đo góc giữa hai đường thẳng AB và CD

A 900 B 450 C 600 D 300

Câu 23: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số yf x  x3x2 song song với đường thẳng2

5x y  5 0 có phương trình.

A 5 121; 5 5

27

27

yx

27

yx

Câu 24: Dãy số nào sau đây có giới hạn khác 0?

A  2 

2 3 3

n

n u

n n

u

n

C u n 2n 3

n

5.4 1

Câu 25: Cho hàm số f x  x42x2 Tập nghiệm của bất phương trình 1 f x  là?'  0

A  1;1 B 1;0  1; C   ; 1  0;1 D

Ph

ầ n 2 T ự lu ậ n

Câu 1 (1 điểm) Tính các giới hạn

a) lim 2 1

2 3

n

 

lim

2

x

x

Câu 2 (1 điểm) Tìm m để hàm số  

2

2

3 2 1 1

1

 

liên tục trên 

Trang 4

Câu 3 (1 điểm) Cho phương trình ab x a x b      bc x b x c      ca x c x a       0 Chứng minh rằng phương trình đã cho luôn có nghiệm

Câu 4 (2 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có chiều dài

AB gấp hai lần chiều rộng và diện tích của nó bằng 4a Gọi H là trung điểm của AB,2

2 3

SHa và SH vuông góc đáy

a) Xác định và tính góc giữa SC và (ABCD)

b) Xác định và tính góc giữa SA và CH

c) Chứng minh SHC  SHD

d) Tính khoảng cách giữa HD và SC

Ngày đăng: 17/05/2017, 14:56

w