1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề hóa số 08 gv nguyễn minh tuấn

11 247 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 529,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 4: Kim loại X là kim loại cứng nhất, được sử dụng để mạ các dụng cụ kim loại, chế tạo các loại thép chống gỉ, không gỉ…Kim loại X là?. Câu 6: Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung d

Trang 1

Trang 1 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

ĐỀ MINH HỌA

SỐ 08

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2018 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa Học

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64; Pb=207; Ag=108

Câu 1: Kim loại phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng là

Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên

B Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic

C Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp

D Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng

Câu 3: Một chất có chứa nguyên tố oxi, dùng để làm sạch nước và có tác dụng bảo vệ các sinh vật

trên Trái Đất không bị bức xạ cực tím Chất này là

đioxit

Câu 4: Kim loại X là kim loại cứng nhất, được sử dụng để mạ các dụng cụ kim loại, chế tạo các loại

thép chống gỉ, không gỉ…Kim loại X là?

Câu 5: Nhôm thể hiện tính chất nào sau đây?

(1) Nhôm có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm diện

(2) Là kim loại màu trắng bạc, mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng

(3) Nhôm dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, tốt hơn các kim loại Fe và Cu

(4) Nhôm là kim loại nhẹ, nóng chảy ở nhiệt độ 660oC

(5) Nhôm là nguyên tố s

A (1), (2), (4), (5) B (1), (2), (3), (4) C (1), (3), (4), (5) D (1), (2), (4) Câu 6: Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch chứa chất X thấy tạo kết tủa T màu vàng Cho kết tủa T tác dụng với dung dịch HNO3 dư thấy kết tủa tan Chất X là

Câu 7: Cho dãy các chất: AgNO3, CuS, FeO, Fe, Cr(OH)3, Fe(NO3)2 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là

Câu 8: Cấu tạo hoá học là:

A Thứ tự liên kết và đặc điểm liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

B Bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

C Số lượng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

D Các loại liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

Câu 9: Chất nào không thể điều chế trực tiếp từ CH3CHO?

A C2H5OH B C2H2 C CH3COOH D CH3COONH4

Câu 10: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T, kết quả được trình bày trong bảng dưới đây:

Trang 2

Trang 2 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

Nước brom Không mất màu Mất màu Không mất màu Không mất màu Nước Tách lớp Tách lớp Dung dịch đồng

nhất

Dung dịch đồng nhất

Dung dịch

AgNO / NH

Không có kết tủa Không có kết

tủa

Có kết tủa Không có kết tủa

X, Y, Z, T lần lượt là

A etylaxetat, fructozơ, anilin, axit aminoaxetic B axit aminoaxetic, anilin, fructozơ, etylaxetat

C etylaxetat, anilin, fructozơ, axit aminoaxetic D etylaxetat, anilin, axit aminoaxetic,

fructozơ

Câu 11: Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

A khói màu trắng B khói màu tím C khói màu nâu D khói màu vàng Câu 12: Trùng hợp eten, sản phẩm thu được có cấu tạo là

A ( CH CH ) n B ( CH2 CH )2 n C ( CH3CH )3 n D

( CH2CH )2 n

Câu 13: Chất nào sau đây có thể sử dụng để loại H2O ra khỏi ancol etylic 96o để thu được ancol etylic khan ?

A NaOH đặc B P2O5 C H2SO4 đặc D CuSO4 khan

Câu 14: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

A Glucozơ B Saccarozơ C Glixerol D Xenlulozơ Câu 15: Cho các este : etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat

(5) Dãy gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là

A (1), (2), (3) B (2), (3), (5) C (1), (3), (4) D (3), (4), (5) Câu 16: Cho phản ứng của Fe với oxi như hình vẽ sau Vai trò của lớp nước ở đáy bình là

A Giúp cho phản ứng của Fe với oxi xảy ra dễ dàng hơn

B Hòa tan oxi để phản ứng với Fe trong nước

C Tránh vỡ bình vì phản ứng tỏa nhiệt nhanh

D Giúp cho phản ứng của Fe với oxi xảy ra dễ dàng hơn; hòa tan oxi để phản ứng với Fe trong

nước; tránh vỡ bình vì phản ứng tỏa nhiệt nhanh

Câu 17: Trong dung dịch H3PO4 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa bao nhiêu loại ion?

Câu 18: Chất nào sau đây có tính bazơ mạnh hơn C2H5NH2?

A NH3 B CH3NHCH3 C C6H5NH2 D CH3NH2

Trang 3

Trang 3 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

Câu 19: Tủ lạnh dùng lâu sẽ có mùi hôi, có thể cho vào tủ lạnh một ít cục than hoa để khử mùi hôi

này Đó là vì:

A Than hoa tác dụng với mùi hôi để biến thành chất khác

B Than hoa có thể hấp phụ mùi hôi

C Than hoa sinh ra chất hấp phụ mùi hôi

D Than hoa tạo ra mùi khác để át mùi hôi

Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Glucozơ là đồng phân của saccarozơ

B Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ đơn chức

C Chất béo là trieste của glixerol với axit béo

D Xà phòng là hỗn hợp muối natri hoặc kali của axit axetic

Câu 21: Hỗn hợp X gồm propin và ankin A có tỉ lệ mol 1 : 1 Lấy 0,3 mol X tác dụng với dung dịch

AgNO3/NH3 dư, thu được 46,2 gam kết tủa Tên của A là

A Axetilen B Pent-1-in C But-2-in D But-1-in

Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức, mạch hở X bằng một lượng không khí (chứa 20%

thể tích O2, còn lại là N2) vừa đủ, thu được 0,08 mol CO2; 0,1 mol H2O và 0,54 mol N2 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn điều kiện trên của X là 1

B X không phản ứng với HNO3

C Giữa các phân tử X không có liên kết hiđro liên phân tử

D Số nguyên tử H trong phân tử X là 7

Câu 23: Cho dung dịch muối X đến dư vào dung dịch muối Y, thu được kết tủa Z Cho Z vào dung

dịch HNO3 (loãng, dư), thu được chất rắn T và khí không màu hóa nâu trong không khí X và Y lần lượt là

A AgNO3 và FeCl3 B AgNO3 và FeCl2 C AgNO3 và Fe(NO3)2 D Na2CO3 và BaCl2

Câu 24: Có 100 ml dung dịch X gồm: NH4

+

, K+, CO3

2–

, SO4 2–

Chia dung dịch X làm 2 phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 6,72 lít (đktc) khí NH3 và 43 gam kết tủa Phần 2 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, thu được 2,24 lít (đktc) khí CO2 Cô cạn dung dịch

X thu được m gam muối khan Giá trị của m là

Câu 25: Nung nóng 19,52 gam hỗn hợp gồm Al và Cr2O3 trong điều kiện không có không khí, sau một thời gian, thu được hỗn hợp rắn X Hòa tan hết X cần dùng 600 ml dung dịch HCl 1,6M, thu được 0,18 mol khí H2 và dung dịch Y Cho dung dịch NaOH dư vào Y, thu được x gam kết tủa Giá trị của x là

Câu 26: Cho hỗn hợp X gồm 2 anđehit no, đơn chức Lấy 0,25 mol X cho phản ứng với dung dịch

AgNO3/NH3 dư, thu được 86,4 gam kết tủa, khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 76,1 gam Công thức của hai anđehit là

A HCHO và C2H5CHO B CH3CHO và C3H7CHO

C HCHO và CH3CHO D CH3CHO và C2H5CHO

Câu 27: Cho 0,1 mol este tạo bởi axit 2 lần axit hai chức và ancol một ancol đơn chức tác dụng hoàn

toàn với dung dịch NaOH, thu được 6,4 gam ancol và một lượng muối có khối lượng nhiều hơn 13,56% khối lượng este Công thức cấu tạo của este là :

A C2H5OOCCOOC2H5 B CH3OOCCH2COOCH3

C CH3OOCCOOCH3 D C2H5OOCCOOCH3

Trang 4

Trang 4 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

Câu 28: Có các chất sau: Na2O, NaCl, Na2CO3, NaHCO3, Na2SO4 Có bao nhiêu chất mà bằng một phản ứng có thể tạo ra NaOH?

Câu 29: Khối lượng saccarozơ thu được từ một tấn nước mía chứa 13% saccarozơ với hiệu suất thu

hồi đạt 80% là

Câu 30: Sục từ từ khí CO2 vào dung dịch chứa Ca(OH)2, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau (số liệu các chất tính theo đơn vị mol):

Tỉ lệ a : b là

Câu 31: Cho 4,05 gam bột nhôm vào 100 ml dung dịch Fe(NO3)3 3M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kim loại Giá trị của m là

Câu 32: Cho 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 300 ml dung dịch NaHCO3 0,1M, thu được dung dịch X và kết tủa Y Cho từ từ dung dịch HCl 0,25M vào X đến khi bắt đầu có khí thoát ra thì hết V

ml Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là

Câu 33: Methadone là thuốc dùng trong cai nghiện ma túy, nó thực chất cũng là 1 loại chất gây

nghiện nhưng “nhẹ” hơn các loại ma túy thông thường và dễ kiểm soát hơn Công thức cấu tạo của nó như sau:

Công thức phân tử của methadone là

A C21H29NO B C17H27NO C C17H22NO D C21H27NO

Câu 34: Cho sơ đồ phản ứng:

o

3

AgNO , t

Este X (C H O )  Y Z C H O Na

Công thức cấu tạo của X thỏa mãn sơ đồ đã cho là

A CH3COOCH=CH2 B CH3COOCH2CH3 C CH2=CHCOOCH3 D

HCOOCH2CH2CH3

Câu 35: Cho hỗn hợp X gồm một tetrapeptit và một tripeptit Để thủy phân hoàn toàn 50,36 gam X

cần dung dịch chứa 0,76 mol NaOH, sau phản ứng hoàn toàn cô cạn thu được 76,8 gam hỗn hợp muối chỉ gồm a mol muối của glyxin và b mol muối của alanin Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 0,11 mol X bằng O2 dư thu được m gam CO2 Giá trị của m là

Câu 36: X, Y là 2 hợp chất hữu cơ no, mạch hở, trong phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức; X, Y

khác chức hóa học (MX < MY) Đốt cháy hoàn toàn a mol X cũng như Y đều thu được x mol CO2 và y

Trang 5

Trang 5 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

mol H2O với x = y + a Lấy 0,25 mol hỗn hợp E chứa X, Y tác dụng với AgNO3/NH3 dư thu được 86,4 gam Ag Mặt khác, đun nóng 0,25 mol E với dung dịch NaOH dư thì sản phẩm thu được chứa 15 gam hỗn hợp 2 muối của 2 axit hữu cơ no, đơn chức và 7,6 gam một ancol Z Đốt cháy hoàn toàn 14,25 gam X cần dùng V lít O2 (đktc) Giá trị của V là

A 21 lít B 25,2 lít C 23,52 lít D 26,88

Câu 37: Hòa tan hết 10,62 gam hỗn hợp gồm Fe, Zn vào 800 ml dung dịch hỗn hợp X gồm NaNO3

0,45M và H2SO4 1M, thu được dung dịch Y và 3,584 lít khí NO (duy nhất) Y hòa tan được tối đa m gam bột sắt và thu được V lít khí Các khí đo ở đktc và NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong các thí nghiệm trên Giá trị của m và V lần lượt là

A 20,16 và 6,272 B 20,16 và 4,48 C 24,64 và 4,48 D 24,64 và 6,272 Câu 38: Cho 8,654 gam hỗn hợp X gồm khí Cl2 và O2 tác dụng vừa đủ với 0,396 mol hỗn hợp Y gồm

Mg, Zn, Al, thu được 23,246 gam hỗn hợp Z gồm muối clorua và oxit của 3 kim loại Cho Z phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch T Cho từ từ dung dịch Ba(OH)2 2M vào T đến khi lượng kết tủa thu được không thay đổi về khối lượng thì cần vừa đủ 286 ml Giá trị của V là

Câu 39: Hòa tan hoàn toàn 29,6 gam hỗn hợp H gồm FeS2 và CuO vào 500 gam dung dịch HNO3 C% (dùng dư 10% so với lượng phản ứng), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 56,12 gam hỗn hợp muối khan Biết trong quá trình xảy ra phản ứng chỉ có NO2 là sản phẩm khử duy nhất Giá trị C gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 40: X, Y, Z là 3 este đều đơn chức, mạch hở (trong đó Y và Z không no chứa một liên kết C = C

và có tồn tại đồng phân hình học) Đốt cháy 21,62 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với oxi vừa đủ, sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm 34,5 gam so với trước phản ứng Mặt khác, đun nóng 21,62 gam E với 300 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối và hỗn hợp gồm 2 ancol kế tiếp thuộc cùng dãy đồng đẳng Khối lượng của muối có khối lượng phân tử lớn trong hỗn hợp F là

A 4,68 gam B 8,64 gam C 8,10 gam D 9,72 gam

Đáp án

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B

Câu 2: Đáp án A

Câu 3: Đáp án A

Câu 4: Đáp án C

Câu 5: Đáp án D

Câu 6: Đáp án D

Câu 7: Đáp án D

Các chất là: AgNO3, FeO, Fe, Cr(OH)3, Fe(NO3)2

Câu 8: Đáp án C

Câu 9: Đáp án B

Câu 10: Đáp án C

Trang 6

Trang 6 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word cĩ lời giải

Câu 11: Đáp án A

Câu 12: Đáp án D

Câu 13: Đáp án D

Câu 14: Đáp án B

Câu 15: Đáp án C

Câu 16: Đáp án C

Câu 17: Đáp án C

Câu 18: Đáp án B

Câu 19: Đáp án B

Câu 20: Đáp án C

Câu 21: Đáp án D

C H Ag3 3 C Hn 2n 3Ag

n 2n 2

A là C H

m 0,15.147 0,15.(14n 105) 46,2 n 4, A là CH C C H

 

Câu 22: Đáp án A

2

N spư2 N bđ2 2

O

? 0,08 0,1

N bđ

2 5

Theo BTNT O và tính chất của không khí ta có:

X là C H N, X chỉ có1 đồng phân :

Câu 23: Đáp án B

X và Y lần lượt là AgNO3 và FeCl2 Phương trinh trình phản ứng:



không màu

màu nâu

Z là AgCl

T là AgCl

Câu 24: Đáp án C

2 2 3

3 4

2

4

2

NH NH

Bản chất phản ứng :

BTĐT tro

ng một nửa X : n 2n 2n n 0,1



Câu 25: Đáp án B

Trang 7

Trang 7 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word cĩ lời giải

o

2

t

NaOH dư

2 2

dung dịch Y

Sơ đồ phản ứng :

H : 0,18 mol

Al, Al O Al

Cr O Cr, Cr O

AlCl , CrCl

Cr(OH) CrCl



2 3

?

?

Al dư

Al pư

19,52 0,1.152

27



 



2

2 2

Cr(OH) Cr(OH)

,16 2x) 2.0,18

x 0,06

Câu 26: Đáp án A

Ag

RCHO

X

2 5

3,2

n 0,25 RCHO (y mol) BTE : 4x 2y 0,8 y 0,1

Vậy X gồm HCHO và C H CHO (M 58)

Câu 27: Đáp án C

R'OH

3

R(COOR

Bản chất phản ứng :

R(COOR') 2NaOH R(COONa) 2R'OH (1)

6,4

M



2

') 11,8 118 R 0 R(COOR') là CH OOC COOCH2 3 3

0,1

Câu 28: Đáp án B

Cĩ 5 chất điều chế trực tiếp được NaOH Phương trình phản ứng:

đpdd

HCl 0,96 mol

Trang 8

Trang 8 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word cĩ lời giải

Câu 29: Đáp án D

12 22 11

C H O

m 1.13%.80% 0,104 t ấn 104 kg 

Câu 30: Đáp án B

Dựa vào bản chất phản ứng ta có đồ thị :



Căn cứ vào tính đối xứng của đồ thị ta có:

2b b 0,08 0,06 b 0,02 a 5

2

Tỉ lệ a : b là

Câu 31: Đáp án B



Câu 32: Đáp án D

2

dd X

2

OH : 0,01 mol Ba(OH) NaHCO BaCO CO : 0,01 mol

Na : 0,03 mol

Cho từ từ HCl vào X đến khi bắt đầu thoát khí thì đã xảy ra 2 phản ứng :

2

HCl H

HCO 0,02.1000

0,25

Câu 33: Đáp án D

Câu 34: Đáp án A

+ Dễ thấy C2H3O2Na là CH3COONa Suy ra: Z là CH3COONH4, Y là CH3CHO, X là

CH3COOCH=CH2

+ Phương trình phản ứng :

Trang 9

Trang 9 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word cĩ lời giải

o

o

o

t

X

t

Z t





Câu 35: Đáp án C

CONH trong X NaOH

CONH : 0,76 mol COONa : 0,76 mol

0,76.43 14x 18y 50,36

0,76.83 14x 76,

o 2

o 2

O , t

2

0,22 mol X

O , t

2

x 0,98

CONH : 0,76 mol

CH : 0,98 mol 1,74 mol CO 76,56 gam

H O : 0,22 mol

0,11 mol X 0,87 mol CO 32,28 gam

Câu 36: Đáp án A

o 2

2

2

a 2a 2

0,25 mol

x 2x 1

15 gam

x mol CO

k k 2 (*)

a mol X

X, Y : C H O

a mol Y

x a y

Ag : 0,8 mol

X, Y no, mạch hở

(II)

X, Y khác chức

C H COONa

Ancol

C H COONa

 



X : C H (CHO) (I), (II) suy ra :

Y : C H COOC H OOCC H 





m 2 m 2

n 2 n 2

m 2 m 2

Ag

C H (OH)

C H (CHO)

C H (OH) Y

Nếu chỉ có X tham gia phản ứng tráng gương

n 0,05

Nếu cả X, Y tham gia phản ứng tráng gương

Trang 10

Trang 10 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word cĩ lời giải

C H (OH) X

Y là HCOOC H OOCC H

n 0,15

4n 2n 0,8

y 2y 1

y 2y 1

? 0,9375 0,125

y 1

Y là HOOCC H OOCCH

X là C H (CHO)

Lưu ý: Có (*) vì (k 1)n n n

 

Câu 37: Đáp án D

3

0,36

2

n 1,6

n 0,36

V 22,4(0,36 0,08) 3,584 6,272 lít

Từ phản ứng của Fe, Zn với NaNO , H SO

e cho

4

2

Fe max

n

ta suy ra : BTE : 3n 2n 3n 0,48 n 0,12

Xét toàn bộ phản ứng thì Fe Fe BTE cho toàn bộ quá trình :

2(0,12 n ) 0,06.2 1,08 0

e nhận

n

,16n 0,44m  24,64 gam

Câu 38: Đáp án A

o

2

Ba(OH)

2

2

2

8,654 (g)

Sơ đồ phản ứng :

Mg(OH)

Phản ứng c

2

3

X

ủa T với Ba(OH) :

n y m 24x 65y 27z 23,246 8,654 y 0,12

z 0,056

BTE : 2n 4n 0,22.2 0,12.2 0,056.3 n 0,195

n  2n  2.2n 0,78 mol V 0,78 lít 780 ml

Câu 39: Đáp án A

Ngày đăng: 30/05/2018, 12:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN