Trong các chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với CuOH2 ở điều kiện thường là Câu 11: Thành phần của phân amophot gồm Câu 12: Khi cl
Trang 1Trang 1 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
ĐỀ MINH HỌA
SỐ 16
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2018 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa Học
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64; Pb=207; Ag=108
Câu 1: Trong mạng tinh thể kim loại có
A các ion dương kim loại, nguyên tử kim loại và các electron tự do
B các electron tự do
C các nguyên tử kim loại
D ion âm phi kim và ion dương kim loại
Câu 2: Poli(vinyl clorua) (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
Câu 3: Xác định các chất (hoặc hỗn hợp) X và Y tương ứng không thỏa mãn thí nghiệm sau:
Các khí CO2, O2, N2 ít tan trong nước nên có thể thu bằng cách đẩy nước NO2 tan tốt trong nước nên không dùng phương pháp đẩy nước để thu khí này
(NO2, O2)
Câu 4: Trong các kim loại: Mg; Al; Ba; K; Ca và Fe có bao nhiêu kim loại mà khi cho vào dung dịch
CuSO4 tạo được kim loại Cu?
Câu 5: Trong phản ứng của nhôm với dung dịch NaOH, chất oxi hóa nhôm là
H2O
Câu 6: Một chất có chứa nguyên tố oxi, dùng để làm sạch nước và có tác dụng bảo vệ các sinh vật
trên Trái Đất không bị bức xạ cực tím Chất này là
Câu 7: Cho các oxit BaO, SO2, NO2, CrO3, CO2, CO, P2O5 số oxit trong dãy tác dụng với nước trong điều kiện thường là
Câu 8: Trong các dãy chất sau đây, có mấy dãy gồm các chất là đồng đẳng của nhau?
(1) C2H6, CH4, C4H10; (2) C2H5OH, CH3CH2CH2OH;
(3) CH3OCH3, CH3CHO; (4) CH3COOH, HCOOH, C2H3COOH
Câu 9: Dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với Na và NaOH
Trang 2Trang 2 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Câu 10: Cho các chất: saccarozơ, glucozơ, frutozơ, etyl fomat, axit fomic và anđehit axetic Trong
các chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là
Câu 11: Thành phần của phân amophot gồm
Câu 12: Khi clo hóa một ankan có công thức phân tử C6H14, người ta chỉ thu được 2 sản phẩm thế monoclo Danh pháp IUPAC của ankan đó là
Câu 13: Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: HOCH2-CH2OH (X);
HOCH2-CH2-CH2OH (Y); HOCH2-CHOH-CH2OH (Z); CH3-CH2-O-CH2-CH3 (R); CH3-CHOH-CH2OH (T) Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam là
Câu 14: Phát biểu nào dưới đây không chính xác?
A Monosaccarit là cacbohiđrat không thể thủy phân được
B Thủy phân hoàn toàn polisaccarit sinh ra nhiều monosaccarit
C Tinh bột, saccarozơ và glucozơ lần lượt là poli, đi và monosaccarit
D Thủy phân đisaccarit sinh ra hai loại monosaccarit
Câu 15: Sản phẩm thủy phân của chất nào sau đây chắc chắn có thể tham gia phản ứng tráng gương?
A C2H5COOCH3 B HCOOCH3 C C3H7COOC2H5 D CH3COOC4H7
Câu 16: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với Fe(NO3)2 là:
Câu 17: Cho các chất dưới đây: HClO4, HClO, HF, HNO3, H2S, H2SO3, NaOH, NaCl, CuSO4, CH3COOH Số chất thuộc loại chất điện li mạnh là
Câu 18: Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là
A C6H5NH2 B C2H5OH C CH3NH2 D H2NCH2COOH
Câu 19: Thành phần chính của khí than ướt là:
A CH4, CO2, H2, N2 B CO, CO2, H2, N2 C CO, CO2, H2, NO2 D CO, CO2, NH3, N2
Câu 20: Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất: CH3NH2, NH3, C6H5OH (phenol), C6H-5NH2 (anilin) và các tính chất được ghi trong bảng sau:
Nhiệt độ sôi (oC) 182 184 -6,7 -33,4
pH (dung dịch nồng
Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Dung dịch X có tính axit; dung dịch Y, Z, T có tính bazơ
B X, Y tạo kết tủa trắng với nước brom
C Phân biệt dung X với dung dịch Y bằng quỳ tím
D Z, T làm xanh quỳ tím ẩm
Trang 3Trang 3 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word cĩ lời giải
Câu 21: Cho muối X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch chứa hai chất tan Mặt
khác, cho a gam dung dịch muối X tác dụng với a gam dung dịch Ba(OH)2, thu được 2a gam dung dịch Y Cơng thức của X là
Câu 22: Hợp chất X cĩ cơng thức phân tử C6H8O6 X phản ứng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 3 và phản ứng với AgNO3/NH3 theo tỉ lệ mol 1 : 6 X khơng phản ứng với NaHCO3 Cĩ các kết luận sau:
(1) X cĩ chứa liên kết ba đầu mạch
(2) X cĩ chứa nhĩm chức axit cacboxylic
(3) X cĩ chứa nhĩm chức este
(4) X cĩ nhĩm chức anđehit
(5) X là hợp chất đa chức
Số kết luận đúng về X là
vừa đủ, thu được 4,704 lít hỗn hợp khí (đktc) cĩ tỉ khối so với H2 là 12,5 và dung dịch chứa 12,825 gam MgCl2 và m gam CaCl2 Giá trị của m là
Câu 24: Cho 4,48 lít NH3 (đktc) đi qua ống sứ đựng 48 gam CuO nung nĩng, thu được chất rắn X và giải phĩng khí Y Để tác dụng vừa đủ với chất rắn X cần một thể tích dung dịch HCl 2M là
Câu 25: Đốt cháy m gam este etyl axetat, hấp thụ hết sản phẩm vào 200 gam dung dịch Ba(OH)2 6,84% sau đĩ lọc được 194,38 gam dung dịch Ba(HCO3)2 Giá trị của m là
Câu 26: Đốt cháy hồn tồn 5, 6 gam hỗn hợp X gồm các ancol CH3OH, C2H5OH, C3H7OH, C4H9OH, bằng một lượng khí O2 (vừa đủ), thu được 12,992 lít hỗn hợp khí và hơi (đktc) Sục tồn bộ lượng khí và hơi trên vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch trong bình giảm m gam Giá trị của m là
Câu 27: Cho dãy chuyển hĩa sau:
4 2 4
FeSO H SO loãng, dư
3
Các chất X, Y, Z lần lượt là:
Câu 28: Cho 20,3 gam Gly-Ala-Gly tác dụng với 500 ml dung dịch KOH 1M Cơ cạn dung dịch sau
phản ứng thu được m gam chắt rắn Giá trị của m là
Câu 29: Một dung dịch cĩ chứa a mol HCO ; 0,2 mol Ca3 2+
; 0,8 mol Na+; 0,1 mol Mg2+; 0,8 mol
Cl Cơ cạn dung dịch đĩ đến khối lượng khơng đổi thì lượng muối khan thu được là
Câu 30: Cho từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch chứa hỗn hợp Al2(SO4)3 và AlCl3 Sự biến thiên khối lượng kết tủa được biểu diễn bằng đồ thị sau:
Trang 4Trang 4 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Tổng khối lượng của hai muối Al2(SO4)3 và AlCl3 là
Câu 31: Đun nóng 8,55 gam một cacbohiđrat X với dung dịch HCl đến phản ứng hoàn toàn Cho
dung dịch sau phản ứng tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 sau phản ứng thu được 10,8 gam Ag X có thể là chất nào sau đây?
CH3CH2COOH, (CH3NH3)2CO3, ClH3NCH(CH3)COOH Có bao nhiêu chất mà 1 mol chất đó phản ứng được tối đa với 2 mol NaOH?
Câu 33: Cho m gam hỗn hợp M gồm 3 peptit X, Y, Z đều mạch hở và có tỉ lệ số mol nX : nY : nZ = 2 :
3 : 5 Thủy phân hoàn toàn N, thu được 60 gam Gly, 80,1 gam Ala, 117 gam Val Biết số liên kết peptit trong X, Y, Z khác nhau và có tổng là 6 Giá trị của m là
Câu 34: Hòa tan hoàn toàn 17,44 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4, Fe2O3, CuO, Cu, Mg, MgO (trong
đó oxi chiếm 18,35% về khối lượng) trong dung dịch chứa 0,804 mol HNO3 loãng (dư 20% so với lượng cần cho phản ứng), kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và V lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2 và N2O (tỷ lệ số mol tương ứng là 2:3) Cho dung dịch NaOH tới dư vàoY rồi đun nóng, không có khí thoát ra Giá trị của V là
Câu 35: Chia m gam hỗn hợp T gồm các peptit mạch hở thành hai phần bằng nhau Đốt cháy hoàn
toàn phần một, thu được N2, CO2 và 7,02 gam H2O Thủy phân hoàn toàn phần hai, thu được hỗn hợp
X gồm alanin, glyxin, valin Cho X vào 200 ml dung dịch chứa NaOH 0,5M và KOH 0,6M, thu được dung dịch Y chứa 20,66 gam chất tan Để tác dụng vừa đủ với Y cần 360 ml dung dịch HCl 1M Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 36: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X gồm (Al và Fe2O3) trong điều kiện không có không khí đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y Chia Y thành hai phần
- Phần một: Cho tác dụng với dung dịch NaOH (dư), thu được 0,896 lít khí (đktc) và còn lại chất rắn không tan chiếm 44,8% khối lượng phần một
- Phần hai: Cho tác dụng với dung dịch HCl (dư), thu được 2,688 lít khí (đktc) Khối lượng nhôm đem trộn là
Câu 37: Cho hỗn hợp X gồm este no, đơn chức Y và ancol đơn chức Z tác dụng vừa đủ với 200
ml dung dịch NaOH M, thu được 0,35 mol ancol Z Cho Z tách nước ở điều kiện thích hợp thu được chất hữu cơ T có tỉ khối hơi so với Z là 1,7 Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn X cần dùng 44,24 lít O2 (đktc) Công thức phân tử của axit tạo Y là
A C5H10O2 B C4H8O2 C C3H6O2 D C2H4O2
Câu 38: Cho một luồng khí O2 đi qua ống đựng 63,6 gam hỗn hợp kim loại Mg, Al và Fe nung nóng thu được 92,4 gam chất rắn X Hòa tan hoàn toàn lượng X trên bằng dung dịch HNO3 (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và 3,44 gam hỗn hợp khí Z Biết có 4,25 mol
Trang 5Trang 5 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
HNO3 tham gia phản ứng, cô cạn cẩn thận dung dịch Y thu được 319 gam muối Phần trăm khối lượng của N có trong 319 gam hỗn hợp muối trên là
Câu 39: Điện phân (với điện cực trơ, màng ngăn xốp) dung dịch X chứa CuSO4 và NaCl (có tỉ lệ mol tương ứng 3:2) bằng dòng điện một chiều có cường độ 5A, sau thời gian t giờ thu được dung dịch Y chứa hai chất tan và thấy khối lượng dung dịch Y giảm 33,1 gam so với khối lượng của dung dịch X Dung dịch Y hòa tan tối đa 3,6 gam Al Giả sử khí sinh ra trong quá trình điện phân thoát hết ra khỏi
dung dịch Giá trị của t gần nhất với giá trị nào sau đây?
HCOOC6H5 Cho dung dịch X tác dụng với 160 ml dung dịch NaOH M đun nóng để phản ứng xảy
ra hoàn toàn Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chắt rắn khan Giá trị của m là
Đáp án
11-A 12-B 13-C 14-B 15-B 16-B 17-D 18-D 19-B 20-C 21-C 22-C 23-D 24-C 25-B 26-A 27-A 28-D 29-C 30-A 31-B 32-B 33-A 34-A 35-C 36-A 37-D 38-B 39-C 40-D
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A
Câu 2: Đáp án B
Câu 3: Đáp án D
Câu 4: Đáp án A
Các kim loại đó là: Mg; Al; Fe
Câu 5: Đáp án B
Giải thích:
2 3
Câu 6: Đáp án A
Câu 7: Đáp án C
Các oxit là: BaO, SO2, NO2, CrO3, CO2, P2O5
Câu 8: Đáp án C
Có hai dãy là (1) và (2)
Câu 9: Đáp án D
Câu 10: Đáp án D
Các chất tham gia phản ứng là: glucozơ, frutozơ, axit fomic
Câu 11: Đáp án A
Câu 12: Đáp án B
Câu 13: Đáp án C
Câu 14: Đáp án B
Câu 15: Đáp án B
Câu 16: Đáp án B
Trang 6Trang 6 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word cĩ lời giải
Câu 17: Đáp án D
Các chất đĩ là: HClO4, HNO3, NaOH, NaCl, CuSO4
Câu 18: Đáp án D
Câu 19: Đáp án B
Câu 20: Đáp án C
Câu 21: Đáp án C
Theo giả thiết: a gam dung dịch muối X tác dụng với a gam dung dịch Ba(OH)2 thu được 2a gam muối Suy ra X khơng thể là NaHSO4 hoặc KHSO3, vì phản ứng tạo ra kết tủa làm khối lượng dung dịch giảm:
Mặt khác, X tác dụng với NaOH dư tạo ra hai chất tan nên X khơng thể là KHS vì phản ứng tạo ra hai chất tan và cịn NaOH dư:
2KHS 2NaOH K S Na S 2H O
Đáp án đúng là NaHS: NaHS NaOH dưNa S H O2 2 Hai chất tan là Na2S và NaOH dư
Câu 22: Đáp án C
Từ giả thiết suy ra X là (HCOO)3C3H5 Vậy cĩ 2 ý đúng là (3), (5)
Câu 23: Đáp án B
44n 2n 0,21.12,5.2 n 0,095
Mg, MgO
Mg : x
Ca : y
MgCO
2
2 2
MgCl : 0,135 CaCl : y 0,095
m 24x 40y 16z 0,115.44 19,02 y 0,18 m 19,98 gam
z 0,22 BTE : 2x 2y 2z 0,095.2
Câu 24: Đáp án D
3
3
0,2
Bản chất phản ứng : O 2H H O
Câu 25: Đáp án B
Trang 7Trang 7 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word cĩ lời giải
o 2
O , t
4x mol 4x mol
x mol
BaCO Ba(HCO ) Ba(OH)
0,08
y ? (0,08 y)
CO BaCO Ba(HCO )
y (0,08 y)
dd spư dd Ba(OH) (CO , H O)
BaCO 197y
x 0,025; y 0,06
Câu 26: Đáp án A
2 2
2
n 2n 1 X
(CO , H O)
dd Ca(OH) giảm
Đặt công thức chung của X là C H OH (x mol)
m 0,24.100 0,24.44 0,34.18 7,32 gam
Câu 27: Đáp án A
+ X, Y, Z lần lượt là Na2CrO4, Cr2(SO4)3, NaCrO2
+ Phương trình phản ứng:
Na Cr O 6FeSO 7H SO Cr (SO ) 3Fe (SO ) Na SO 7H O
Cr (SO ) 6NaOH 2Cr(OH) 3Na SO
Câu 28: Đáp án D
2 0,3 mol
Gly Ala Gly
chất rắn Gly Ala Gly KOH H O2 KOH
0,5.56
Gly Ala Gly 3KOH muối H O 20,3
203
Câu 29: Đáp án C
3
2
0,3 mol
3
Bản chất phản ứng (thay Ca , Mg bằng M ) :
MCO : 0,3 mol Phản ứng xảy ra vừa đủ Muối khan gồm
NaCl : 0,8 mo
NaCl MCO3
muối
m m
l
m (0,3.60 0,1.24 0,2.40) 0,8.58,5 75,2 gam
Câu 30: Đáp án A
Trang 8Trang 8 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word cĩ lời giải
+ Đường (1) là sự biến thiên lượng kết tủa của phản ứng giữa Ba(OH)2 và Al2(SO4)3; đường (2) là sự biến thiên lượng kết tủa của phản ứng giữa Ba(OH)2 và AlCl3; đường (3) là quá trình hồn tan Al(OH)3
3
kết tủa của pư Ba(OH) Al (SO )
Al (SO )
AlCl OH hòa tan hết kết tủa
(Al (SO ) , AlCl )
b 0,02
Câu 31: Đáp án B
3 3 2
6 10 5
AgNO / NH
H O, HCl
C H O
X phản ứng được với HCl, suy X không thể là monosaccarit
Nếu X là xenlulozơ thì ta có:
Suy ra m 0,05.162 8,1 gam 8,55 gam (loại)
Vậy X là saccar
Câu 32: Đáp án B
Cĩ 4 chất thỏa mãn yêu cầu đề bài là: HOOCCH2CH(NH2)COOH, m-HOC6H4OH, (CH3NH3)2CO3, ClH3NCH(CH3)COOH Phương trình phản ứng:
HOOCCH CH(NH )COOH 2NaOH NaOOCCH CH(NH )COONa 2H O
HOC H OH 2NaOH NaOC H ONa 2H O
(CH NH ) CO 2NaOH 2CH NH Na CO
ClNH CH(CH )COOH 2NaOH NH CH(CH )COONa NaCl 2H O
Câu 33: Đáp án A
E
hỗn hợp chỉ có X hỗn hợp chỉ
Quy đổi 3 peptit X, Y, Z thành peptit lớn hơn :
2X 3Y 5Z (X) (Y) (Z) 9H O
n 0,9; n 0,8; n 1 n : n : n 9 : 8:10
Tổng số mắt xích trong E 27k
(6 1).2 27k (6 1).5
có Z
2
M
0,518 k 1,29
k 1
k N thủy phân E cần 26H O, thủy phân M cần 26 9 17H O
Phản ứng thủy phân :
M 17H O 9Ala 8Gly 10Val
Vậy m 80,1 60 117 1,7.18 226,5 gam
Trang 9Trang 9 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word cĩ lời giải
Câu 34: Đáp án A
3
4
HNO
Y NaOH không giải phóng khí Y không chứa NH
Sơ đồ phản ứng :
Cu, CuO
Mg, MgO
2
3
2
2
3 2
3
(N , N
)
N
N O Mg(NO )
x 5.10 ; y 0,62 0,2 0,67.3 3y 3x 0,335
Câu 35: Đáp án C
2
O quy đổi
0,39 mol T
2
2
CONH : x mol
H O : z mol CONH : x CONH : x
CH : y NaOH : 0,1
CH : y
KOH : 0,12 NaOH : 0,1
H O : z
KOH : 0,12
(2) HCl vđ 0,36 mol
Y chứa 20,66 g chất tan CONH
chất tan trong Y
Ở (*), BT H : x 2y 2z 0,39.2 z 0,04 m 2(43x 14y 18
z) 21,32
Câu 36: Đáp án A
Trang 10Trang 10 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word cĩ lời giải
o
2
(1)
X
NaOH
(2)
H
Al
1 Fe
P1: m gam
P1 H Y chứa Al, Fe, Al O ; chất rắn thu được từ (2) là Fe
BTE : n
0,448m
n
56
3
1 Fe
1
1
Al/ P1
Al/ P1
0,224m 0,5n
56 102.0,224m 27.0,08
n 0,02; n 0,04; Y có n : n : n 4 : 3: 6
3
P2 :
m BTE : 3.4x 2.6x 2.0,12
Al/ X
: m 2 : 3 1,8.3
2
Câu 37: Đáp án D
o
2 4
H SO đặc, t
Z mới tạo thành esteY NaOH
T
Z có sẵn trong X
Z
; M
M
T là ROR R 43 (C H ) Y là C H COOC H : 0,2 mol
X : 2R 16 1,7 ROH là C H OH Z là C H OH
R 17
o
2
t
0,15 0,2 1,795
: 0,15 mol
BT E :18n (6n 20)n 4n axit tạo Y là CH COOH hay C H O
Câu 38: Đáp án B
2
o
X
3,44 gam O
t
cô cạn 3
3
319 (g) 4
Y
hh Z
Mg , Fe
NH
3
HNO dư
pư : 4,25 mol
Trang 11Trang 11 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word cĩ lời giải
3
N/ muối NO
(ion kim loại)
57,82
319
Câu 39: Đáp án C
2
4
có màng ngăn
x
dd X
dd Y
dd giảm
Trường hợp 1:
Na : 2x CuSO : 3x mol
NaCl : 2x mol
Cu : 2x
BT E : 3 n 2n
anot
4
có màng ngăn
3
dd X
dd Y
x 0,245
loại
x 0,1 Trường hợp 2 :
Na : 2x CuSO : 3x mol
NaCl : 2x mol
H : 4x
catot 2
Al H
H
BT E trong pư đp : 2n 4n 2n 2n
BT E cho (Y Al) : n 3n
71x 3x.64 32a 2b 33,1 x 0,1; a 0,2 : b 0,2
Chú ý: Tính mol H trong Y bằng bảo toàn điện tích.
Câu 40: Đáp án D