1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề hóa số 15 gv nguyễn minh tuấn

13 156 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 628,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các ch ồng phân của nhau thì có cùng công thức phân tử.. Các ch t có cùng khố ượng phân tử ồng phân của nhau... Trang 2 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời

Trang 1

Trang 1 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

ĐỀ MINH HỌA

SỐ 15

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2018 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa Học

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64; Pb=207; Ag=108

Câu 1: C ử ủ ố

(X): 1s22s22p6 (Y): 1s22s22p63s2

(Z): 1s22s22p3 (T): 1s22s22p63s23p3

Câu 2: Polime b thuỷ phân cho α-amino axit là

Câu 3: Khi trời s m chớ ư ô xảy ra các phản ứng hóa học ở u kiên nhiệt

ộ cao có tia lử ện, t o thành các sản phẩm có tác dụ ư ột lo i phân bón nào dướ

ướ ư ơ x ống, cung c p ch d dưỡng cho cây trồng

Câu 4: Từ 2 phản ứng:

(1) Cu + 2Fe3+ Cu2+ +2Fe2+; (2) Cu2+ + Fe Cu + Fe2+

Có thể rút ra kết luận:

A Tính oxi hóa: Fe3+ > Cu2+ > Fe2+ B Tính khử: Fe > Fe2+ > Cu

C Tính oxi hóa: Fe3+ > Fe2+ > Cu2+ D Tính khử: Cu > Fe > Fe2+

Câu 5: Cô c n dung d ch X chứa các ion Mg2+; Ca2+ và HCO3 ược ch t rắn Y Nung Y ở nhiệt

ộ ến khố ượ ô ổ ược ch t rắn Z gồm

Câu 6: Bột kim lo i X tan hoàn toàn trong dung d ch HNO3 loãng, không có khí thoát ra X có thể là kim lo i nào?

Câu 7: Cho các dung d ch: FeCl2, FeCl3, ZnCl2, CuSO4 Có bao nhiêu dung d ch t o kết tủa với khí

H2S?

Câu 8: Phát biểu không chính xác là:

A Liên kết ba gồm hai liên kết  và một liên kết 

B Sự xen phủ trục t o thành liên kết , sự xen phủ bên t o thành liên kết 

C Các ch ồng phân của nhau thì có cùng công thức phân tử

D Các ch t có cùng khố ượng phân tử ồng phân của nhau

Câu 9: X có công thức phân tử là C3H6O2 X phản ứng với AgNO3 trong dung d ch NH3 ư không phản ứng với dung d ch NaOH Vậy công thức c u t o của X là

Trang 2

Trang 2 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

HOCH2CH2CHO

Câu 10: Thực hiện một số thí nghiệm với 4 ch t hữ ơ ược kết quả ư

Chất

Thuốc thử

Cu(OH)2

phản ứng

Có xảy ra phản

Không xảy ra phản ứng

AgNO3/NH3

T o kết tủa trắng b c

Không xảy ra phản ứng

Không xảy

ra phản ứng

Không xảy ra phản ứng Dung d ch NaOH Không xảy ra

phản ứng

Có xảy ra phản ứng Không xảy ra phản ứng

Có xảy ra phản ứng

Các ch t X, Y, Z, T lầ ượt là:

A f zơ A -Gly-V zơ B zơ G -Ala-V x zơ

C zơ G -Ala-V zơ nin D f zơ A -Gly-Val, tinh bột, anilin

Câu 11: Lo i phân bón hoá học có tác dụng làm cho cành lá khoẻ, h t chắc, quả hoặc củ to là

Câu 12: Theo IUPAC ankin CH3CCCH2CH3 có tên gọi là

Câu 13: Tiến hành thí nghiệm (A, B, C) ở u kiệ ường v phenol (C6H5OH) và muối C6H5ONa

ư ẽ

Thông qua các thí nghiệm cho biế u kh nh nào x

A P ước nóng, tan nhi u trong dung d ch ki m, có lực axit m ơ x cacbonic

B Phenol tan nhi ước nóng, tan nhi u trong dung d ch ki m, có lực axit m ơ x cacbonic

C P ước l ư u trong dung d ch ki m, có lực axit yế ơ ả axit cacbonic

Trang 3

Trang 3 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

D P ước l nh, tan ít trong dung d ch ki m, có lực axit yế ơ ả axit cacbonic

Câu 14: Qua nghiên cứu phản ứ x zơ ười ta th y mỗi gố zơ (C6H10O5) có

b x

Câu 15: Nhậ xé không

A P ( ) ược dùng làm thủy tinh hữ ơ

B M x ồng phân của axit axetic

C C ường nhẹ ơ ước và ít t ước

D Metyl fomat có nhiệ ộ sôi th ơ x x

Câu 16: Cho các phát biểu sau:

(a) Kim lo i sắt có tính nhiễm từ;

(b) Trong tự nhiên, crom ch tồn t i ở d ơ t;

(c) Fe(OH)3 là ch t rắ ỏ;

(d) CrO3 là một oxit axit

Số phát biể

Câu 17: Các dung d ch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồ ộ mol, dung d ch có pH lớn nh t

Câu 18: Ch t tham gia phản ứ ù ư

Câu 19: N ười ta thường dùng cát (SiO2) làm khuôn kim lo i ể làm s ch hoàn toàn những

h t cát bám trên b mặt vật dụng làm bằng kim lo i có thể dùng dung d ch nào ây?

Câu 20: Cho các ch ượ ( ) x ( x ) zơ x f Số

ch t tác dụ ược với Cu(OH)2 là

Câu 21: Nhiệt phân nhanh 3,36 lít khí CH4 ( ở ) ở 1500oC ược hỗn hợp khí T Dẫn toàn

bộ T qua dung d ch AgNO3 dư NH3 ến phản ứng hoàn toàn, th y thể ược giảm 20% so với T Hiệu su t phản ứng nung CH4 là

Câu 22: Thủy phân hoàn toàn m gam pentapeptit M m ch hở ược hỗn hợp X gồm hai  - amino axit X1, X2 ( u no, m ch hở, phân tử có một nhóm NH2 và mộ COOH) ốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X trên cần dùng vừ ủ 2,268 lít O2 ( ) ược H2O, N2 và 1,792 lít CO2 ( ) G của

m là

Câu 23: Cho 3 thí nghiệm sau:

(1) Cho từ từ dung d ch AgNO3 ế dư d d ch Fe(NO3)2

(2) Cho bột sắt từ từ ế dư d d ch FeCl3

(3) Cho từ từ dung d ch AgNO3 ế dư d d ch FeCl3

Trong mỗi thí nghiệm, số mol ion Fe3+ biế ổ ươ ứng vớ ồ th

Trang 4

Trang 4 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

Fe 3+

Fe 3+

Fe 3+

Câu 24: Nung nóng 34,6 gam hỗn hợp X gồm Cu(NO3)2 C b ến khố ượng không

ổ ược ch t rắn Y ể hòa tan hết Y cần vừ ủ 500 ml dung d ch H2SO4 loãng 0,5M Khối ượng Cu(NO3)2 trong hỗn hợp là

Câu 25: Chia 39,9 gam hỗn hợp X ở d ng bột gồm Na, Al, Fe thành ba phần bằng nhau:

- Phần 1: Cho tác dụng vớ ướ dư ải phóng ra 4,48 lít khí H2 ( )

- Phần 2: Cho tác dụng với dung d N OH dư ải phóng ra 7,84 lít khí H2 ( )

- Phần 3: Cho vào dung d HC dư y giải phóng ra V lít khí H2 ( ở ) G của V

Câu 26: Hỗn hợp X gồ ơ ức Y và Z (biết phân tử khối của Y nhỏ ơ ủa Z) Cho 1,92 gam X tác dụng với mộ ượ dư d d ch AgNO3 trong NH3, sau khi các phản ứng kết thúc, ược 18,36 gam Ag và dung d ch E Cho toàn bộ E tác dụng với dung d HC (dư) ược 0,784 lít CO2 ( ) ủa Z là

A B C x D b

Câu 27: Hỗn hợp X gồ x ơ ứ A ơ ứ B E u chế từ A và B ốt cháy

9,6 gam hỗn hợ ược 8,64 gam H2O và 8,96 lít khí CO2 ( ) B ết trong X thì B chiếm

54,54% theo số mol hỗn hợp Số mol ancol B trong 9,6 gam hỗn hợp gần nhất với giá tr nào?

Câu 28: Sục khí CO2 vào các dung d ch riêng biệt chứa các ch t: Na[Al(OH)4] hay NaAlO2; NaOH dư; N 2CO3; NaClO; Na2SiO3; CaOCl2; Ca(HCO3)2 Số phản ứng hóa học xảy ra là

Câu 29: Thủy phân mộ ượ zơ ò d d ch sau phản ứng và bằ ươ thích hợ ược m gam hỗn hợp X, rồi chia thành hai phần bằng nhau Phần một tác dụng với

mộ ượng H2 dư (N o) ược 14,56 gam sobitol Phần hai hòa tan vừ 6 86 Cu(OH)2 ở nhiệ ộ ường (giả thiế ản ứng với Cu(OH)2 theo t lệ

ươ ứng là 2:1) Hiệu su t phản ứng thủ zơ

Câu 30: H p thụ hoàn toàn 8,96 lít CO2 ( ) V d d ch chứa NaOH 2,75M và K2CO3

1M ược dung d ch X chứa 64,5 gam ch t tan gồm 4 muối giá tr của V là

Câu 31: Nhỏ từ từ dung d ch NaOH vào dung d ch X chứa 41,575 gam gồm các ch t HCl, MgCl2, AlCl3 Tiến trình phản ứ ược biểu diễn bở ồ th sau:

Trang 5

Trang 5 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

Giá tr của a là

Câu 32: ệ ( ệ ự ơ xố ệ ) d d ứ ồ ờ mol CuSO4 N C ệ b ở

ố ượ 8 ở V ( ) G ủ V

Câu 33: C ơ ồ chuyển hóa sau:

(a) C3H4O2 + NaOH  X + Y

(b) X + H2SO4 (loãng)  Z + T

(c) Z + dung d ch AgNO3/NH3 (dư)  E + Ag + NH4NO3

(d) Y + dung d ch AgNO3/NH3 (dư)  F + Ag +NH4NO3

Ch t E và ch t F theo thứ tự là

Câu 34: Cho các ch t HCl (X); C2H5OH (Y); CH3COOH (Z); C6H5OH (phenol) (T) Dãy gồm các

ch ược sắp xếp theo chi x dần là:

A (T), (Y), (Z), (X) B (X), (Z), (T), (Y) C (Y), (T), (Z), (X) D (Y), (Z), (T), (X)

Câu 35: X là một peptit có 16 mắ x ược t o thành từ x ù dã ồ ng với

x ể ốt cháy m gam X cần dùng 45,696 lít O2 Nếu cho m gam X tác dụng vớ ượng vừ ủ dung d ch NaOH rồi cô c n cẩn thậ ược hỗn hợp rắ ốt cháy Y trong bình chứa 12,5 mol không khí, toàn bộ khí sau phản ứ ượ ư ụ ơ ước thì còn l i 271,936 lít hỗn hợp khí Z Biết các phản ứng xảy ra hoàn toà ở ô / ể tích O2 còn

l i là N2 Giá tr gần nhất của m là

Câu 36: x b x u hai chức, m ch hở thuộ ù dã ồ ng kế tiếp; Z và T

là hai este thuần chứ ơ é C ồng thờ ồng phân của nhau (MX < MY <

MT) ốt cháy 17,28 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T cần dùng 10,752 lít O2 ( ) Mặ nóng 17,28 gam E cần dùng 300 ml dung d N OH M ược 4,2 gam hỗn hợp gồm 3 ancol có cùng số mol Số mol của X trong E là:

Câu 37: Hỗn hợp X gồm 0,15 mol Mg và 0,1 mol Fe cho vào 500 ml dung d ch Y gồm AgNO3 và Cu(NO3)2 Sau khi phản ứng xả ược 20 gam ch t rắn Z và dung d ch E Cho dung

d N OH dư d d ch E, lọc kết tủ ô ến khố ượ ô ổi, thu ược 8,4 gam hỗn hợp 2 oxit Nồ ộ mol/l của AgNO3 và Cu(NO3)2 lầ ượt là

0,36M

Trang 6

Trang 6 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

Câu 38: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp Al và Fe2O3 ( u kiện không có không khí), ược 36,15 gam hỗn hợp X Nghi n nhỏ, trộ u và chia X thành hai phần Cho phần một tác dụng với dung d N OH dư ược 1,68 lít khí H2 ( ) và 5,6 gam ch t rắn không tan Hòa tan hết phần hai trong 850 ml dung d ch HNO3 M ượ 6 NO ( ) d d ch ch chứa

m gam hỗn hợp muối Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá tr của m gần nhất với giá tr nào sau

Câu 39: ện phân dung d ch chứa AgNO3 ện cự ơ ớ ườ ộ dò ện 2A, một thời gian ược dung d ch X Cho m gam bột Mg vào dung d ch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu ược 1,58m gam hỗn hợp bột kim lo i và 1,12 lít hỗn hợ ( ) ồm NO, N2O có t khố ơ

ối với H2 là 19,2 và dung d ch Y chứa 37,8 gam muối Cho toàn bộ hỗn hợp bột kim lo i tác dụng với dung d HC dư ược 5,6 lít H2 ( ) Thờ ện phân là

Câu 40: ơ ứ x b x ơ ức, không no chứa một liên kế ô C=C;

Z là este 2 chức t o bở x ( u m ch hở, số mol Y bằng số ) ốt cháy a gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z cần dùng 0,335 mol O2 ược tổng khố ượng CO2 và H2O là 19,74 gam Mặt khác, a gam E làm m t màu tố d d ch chứa 0,14 mol Br2 Khố ượng của X trong E là

Đáp án

11-B 12-A 13-C 14-D 15-B 16-C 17-B 18-A 19-A 20-C 21-B 22-D 23-A 24-C 25-C 26-A 27-C 28-D 29-B 30-D 31-D 32-B 33-B 34-C 35-C 36-D 37-A 38-A 39-A 40-B

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án C

Câu 2: Đáp án D

Câu 3: Đáp án D

Câu 4: Đáp án A

Câu 5: Đáp án D

Câu 6: Đáp án B

Câu 7: Đáp án B

Các dung d ch t o kết tủa là: FeCl3, CuSO4

Câu 8: Đáp án D

Câu 9: Đáp án D

Câu 10: Đáp án C

Câu 11: Đáp án B

Câu 12: Đáp án A

Câu 13: Đáp án C

Câu 14: Đáp án D

Câu 15: Đáp án B

Câu 16: Đáp án C

Các phát biể ; ; d

Trang 7

Trang 7 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word cĩ lời giải

Câu 17: Đáp án B

Câu 18: Đáp án A

Câu 19: Đáp án A

Câu 20: Đáp án C

Các ch t tác dụng là: x ( x ) zơ x f

Câu 21: Đáp án B

o

4

o

1500 C

t

Phương trình phản ứng :

Phản ứng của T với dung dịch AgNO / NH

x

0,15 2x

0,05.2

0,15

Câu 22: Đáp án D

2

2

O : 0,10125 quy đổi

m gam

CO : 0,08 CONH : 5x

Câu 23: Đáp án A

+ ồ th (a) cho th ượng Fe3+

từ dầ ơ ổi nên ứng với thí nghiệm (1) P ươ trình phản ứng:Ag Fe2Ag Fe 3

+ ồ th (b) cho th ượng Fe3+

giảm dần v 0 nên ứng với phản ứ ( ) P ươ ản ứng:

Fe 2Fe  3Fe 

+ ồ th (c) cho th y ượng Fe3+

ơ ổi nên ứng với phản ứ ( ) P ươ ản ứng:

AgClAgCl

Câu 24: Đáp án C

3 2

3 2

Cu

Cu(NO )

Y tan hết trong H SO loãng nên Y chỉ có CuO

Câu 25: Đáp án C

Trang 8

Trang 8 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word cĩ lời giải



2

2

2

x mol 2

x

H tạo ra do y

x

Câu 26: Đáp án A

X

HCl

m 1,92 gam

4 HCl

4 2 3

2

4 3 0,035 mol 3

Sơ đồ phản ứng :

Ag : 0,17 mol HCHO

RCHO

RCOONH (NH ) CO

CO

NH NO AgNO dư

2

RCHO HCHO CO

RCHO HCHO RCHO Ag

2 5

1,92 0,035.30

0,015

Z là C H CHO (anđehit propionic)

Câu 27: Đáp án C

2

B

(A, E)

B: C H O

X gồm

A, E : C H O

9,6 0,4.12 0,48.2

16





Câu 28: Đáp án D

Số thí nghiệm xảy ra phản ứ 6 ươ ản ứng:

o

AgNO / NH t

Trang 9

Trang 9 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word cĩ lời giải

Câu 29: Đáp án B

2

glucozơ fructozơ saccarozơ phản ứng

saccarozơ chưa phản ứng

(glucozơ, fructozơ) sobitol

2x

(glucozơ, fructozơ) saccarozơ chưa phản ứng Cu(OH)

Đặt :



x 0,04; y 0,06 0,04

0,1



Câu 30: Đáp án D

0,4 mol

dd X

Sơ đồ phản ứng :

CO

BTĐT : 2,75V 2V 2y x

V 0,2 BTKL : 2,75V.23 2V.39 61x 60y 64,5



Câu 31: Đáp án D

+ Gọi số mol của MgCl2 và AlCl3 lầ ượ x ồ th sau:

+ Từ ồ th suy ra nHCl 0,2 Ta cĩ:

X

OH min tạo ra a mol kết tủa

OH max tạo ra a mol kết tủa

a 0,2



Câu 32: Đáp án B

Trang 10

Trang 10 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word cĩ lời giải

2

2

2

2

2

O

(O , Cl )

Thứ tự khử trên catot : Cu H O; Thứ tự oxi hóa : Cl H O





Câu 33: Đáp án B

Từ (a) và (b), suy ra: X là muối của axit hữ ơ x ữ ơ ( ) Từ (c), suy ra : Z cĩ phản ứng

ươ ( ) ừ (1) và (2), suy ra X là HCOOH

Từ C3H4O2 là HCOOCH=CH2, Y là CH3CHO, E là (NH4)2CO3 và F là CH3COONH4

P ươ ản ứng:

Câu 34: Đáp án C

Giải thích:

HCl là axit m nh nên tính axit lớ ơ t cịn l i

đẩy electron hút electron

Suy ra tính axit : C2H5OH < C6H5OH < CH3COOH < HCl

Câu 35: Đáp án C

o

quy đổi

2,04 mol 2

2 t

2 Y

CONH : x mol

x

16 BTE : 3x 6y 2,04.4 8,16 (*)

CO CONH : x

NaOH : x

O dư

2

2

H O

2 2

CO : 0,5x y

x

N : 10

2

O dư : 0,46

x y 12,14 0,46 10 1,68 (**)

16

Câu 36: Đáp án D

Trang 11

Trang 11 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word cĩ lời giải

o

2

2 2

t

0,48 mol

COO E

CO

E

E 0,3 mol NaOH (vừa đủ)

n

n

 

 



(COOH) ; Z là C H (COO)

Y là C H (COOH) ; T là C H (COO)





2

X

Y

T là CH OOC COOC H

a 0,03 62a 32a 46a 4,2



x 0,06

Câu 37: Đáp án A

2 3

oxit MgO Fe O2 3

0,15 0,5x

0,1 x

Hai oxit là MgO, Fe O Z gồm Ag, Cu và có thể có Fe dư

56x 6

 





3

3 2

0,06

0,5

y 0,15

0,15

z 0,06

0,5

Câu 38: Đáp án A

Trang 12

Trang 12 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word cĩ lời giải

2 H

Al

Fe

36,15 gam X

2

56

Fe : 0,15.2 0,1 0,2 mol

Al : 0,1 mol

Al O : 0,1 mol



2 4

4

4

1,7 mol P2

NO

0,15

muối

Al , Fe , Fe

NO , NH





Câu 39: Đáp án A

2

2 2

N O

HCl 2 0,25 mol 1,58m gam

đpdd

3

X

Sơ đồ phản ứng :

Mg dư

H Ag

AgNO

muối

2 Z

NO : 0,02 mol

N O : 0,03 mol



5

Ag

mu

Trong phản ứng của X với Mg : Chất khử là Mg, chất oxi hóa là N , Ag

m

24 1,58m 0,25.24

n

108

m

ối

m 12

x 0,01 m

24

nF

I

Câu 40: Đáp án B

Mg

m gam

Ngày đăng: 30/05/2018, 12:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN