Câu 2: Trong môi trường kiềm, protein có khả năng phản ứng màu biure với Câu 3: Chất Z có phản ứng với dung dịch HCl, còn khi phản ứng với dung dịch nước vôi trong tạo ra chất kết tủaA
Trang 1Trang 1 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
ĐỀ MINH HỌA
SỐ 06
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2018 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa Học
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64; Pb=207; Ag=108
Câu 1: Cho các cặp oxi hóa – khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của dạng oxi hóa
như sau: Fe2+
/Fe, Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+ Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Cu2+ oxi hóa được Fe2+ thành Fe3+ B Fe3+ oxi hóa được Cu thành Cu2+
Câu 2: Trong môi trường kiềm, protein có khả năng phản ứng màu biure với
Câu 3: Chất Z có phản ứng với dung dịch HCl, còn khi phản ứng với dung dịch nước vôi trong tạo ra
chất kết tủa Chất Z là
Câu 4: Cho hỗn hợp các kim loại Fe, Mg, Zn vào cốc đựng dung dịch CuSO4 dư, thứ tự các kim loại tác dụng với muối là:
Câu 5: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là
Câu 6: Sự thiếu hụt nguyên tố (ở dạng hợp chất) nào sau đây gây bệnh loãng xương?
Câu 7: Khí X được điều chế bằng cách cho axit phản ứng với kim loại hoặc muối và được thu vào
ống nghiệm theo cách sau:
Khí X được điều chế bằng phản ứng nào sau đây?
Từ cách thu khí ta suy ra X là khí nhẹ hơn không khí Vậy X là H2
A CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H2O
B Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
C 2KMnO4 + 16HCl 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
D Cu + 4HNO3 Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
Câu 8: Kết luận nào sau đây phù hợp với thực nghiệm? Nung một chất hữu cơ X với lượng dư chất
oxi hóa CuO, người ta thấy thoát ra khí CO2, hơi H2O và khí N2
A Chất X chắc chắn chứa cacbon, hiđro, có thể có nitơ
B Chất X chắc chắn chứa cacbon, hiđro, nitơ; có thể có hoặc không có oxi
Trang 2Trang 2 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
C X là hợp chất của 3 nguyên tố cacbon, hiđro, nitơ
D X là hợp chất của 4 nguyên tố cacbon, hiđro, nitơ, oxi
Câu 9: Axit acrylic không phản ứng với chất nào sau đây?
Câu 10: Thực hiện thí nghiệm đối với ác dung dịch và có kết quả ghi theo bảng sau:
Z Cu(OH)2 ở điều kiện thường Xuất hiện phức xanh lam
T Cu(OH)2 ở điều kiện thường Xuất hiện phức màu tím
Các chất X, Y, Z, T, P lần lượt là
A axit glutamic, hồ tinh bột, saccarozo, glyxylglyxylglyxin, alanin
B phenylamoni clorua, hồ tinh bột, etanol, lòng trắng trứng, alanin
C Phenylamoni clorua, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, saccarozo, anilin
D axit glutamic, hồ tinh bột, glucozo, glyxylglyxin, alanin
Câu 11: Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do
C phân tử nitơ có liên kết ba khá bền D phân tử nitơ không phân cực
Câu 12: Ankan là những hiđrocacbon no, mạch hở, có công thức chung là
A CnH2n-2 (n ≥2) B CnH2n+2 (n ≥1) C CnH2n-6 (n ≥6) D CnH2n (n ≥2)
Câu 13: Ancol etylic không tác dụng với
Câu 14: Chất không tham gia phản ứng thủy phân là
Câu 15: Trường hợp nào dưới đây tạo ra sản phẩm là ancol và muối natri của axit cacboxylic?
A CH COOCH CH CH3 2 2NaOHto B
o
t
CH COOC H (phenyl axetat) NaOH
C HCOOCH CHCH 3NaOHto D CH COOCH CH3 2NaOHto
Câu 16: Cho phương trình hóa học của hai phản ứng sau:
FeO + CO Fe + CO2
3FeO + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O
Hai phản ứng trên chứng tỏ FeO là chất
Câu 17: Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
A C6H12O6 (glucozơ) B HClO3 C Ba(OH)2 D MgCl2
Câu 18: Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo
Trang 3Trang 3 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word cĩ lời giải
Câu 19: Cho phản ứng: C HNO đặc 3 to X Y H O2
Các chất X và Y là
Câu 20: Phát biểu sai là
A Chất béo chứa các gốc axit khơng no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường
B Lực bazơ của anilin lớn hơn lực bazơ của amoniac
C Amilozơ cĩ cấu trúc mạch khơng phân nhánh
D Các amino axit ở điều kiện thường đều là chất rắn dạng tinh thể
Câu 21: Thực hiện phản ứng crackinh butan, thu được hỗn hợp sản phẩm X gồm 5 hiđrocacbon cĩ
khối lượng mol trung bình là 32,65 gam/mol Hiệu suất phản ứng crackinh là
Câu 22: Thủy phân hồn tồn 1 mol pentapeptit X mạch hở thì thu được 3 mol glyxin, 1 mol alanin
và 1 mol valin Khi thủy phân khơng hồn tồn X thì trong sản phẩm thấy cĩ các đipeptit Ala-Gly, Gly-Ala và tripeptip Gly-Gly-Val Cơng thức của X và phần trăm khối lượng của N trong X là:
Câu 23: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: NaCl, MgCl2, AlCl3, FeCl3, cĩ thể dùng dung dịch
Câu 24: Cho V lít dung dịch chứa đồng thời Ba(OH)21M và NaOH 0,5M vào 200 ml dung dịch H2SO4 1M và HCl 1M Sau khi các phản ứng xảy ra kết thúc, thu được dung dịch cĩ pH=7 Giá trị V
là
Câu 25: Oxi hĩa 4,2 gam sắt trong khơng khí, thu được 5,32 gam hỗn hợp X gồm sắt và các oxit sắt
Hịa tan hết X bằng 200 ml dung dịch HNO3 a mol/l, sinh ra 0,448 lít NO (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của a là
Câu 26: Geranial (3,7-đimetyloct-2,6-đien-1-al) cĩ trong tinh dầu xả cĩ tác dụng sát trùng, giảm mệt
mỏi, chống căng thẳng Để phản ứng cộng hồn tồn 15,2 gam Geranial cần tối đa bao nhiêu lít H2 (đktc)?
Câu 27: Hỗn hợp X gồm vinyl axetat; etylen glicol điaxetat; axit acrylic; axit oxalic Đốt cháy m gam
X cần vừa đủ 9,184 lít O2 (đktc), thu được 8,96 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O Mặt khác, cho hỗn hợp
X phản ứng với dung dịch NaOH 1M, thể tích dung dịch NaOH tối đa phản ứng được (ở điều kiện thích hợp) là
Câu 28: Hịa tan hồn tồn hỗn hợp Mg, Al, Fe và Cu trong dung dịch HNO3 (lỗng dư) thu được dung dịch X Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X được kết tủa Y Nung kết tủa Y đến khi phản ứng nhiệt phân kết thúc thu được tối đa bao nhiêu oxit?
Câu 29: Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là
Câu 30: Hịa tan hồn tồn 11,2 gam CaO vào H2O, thu được dung dịch X Sục khí CO2 vào dung dịch X, qua quá trình khảo sát người ta lập đồ thị của phản ứng như sau:
Trang 4Trang 4 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Giá trị của x là
Câu 31: Khi cho 5,6 gam Fe tác dụng với 250 ml dung dịch AgNO3 1M thì sau khi phản ứng kết thúc thu được bao nhiêu gam chất rắn?
Câu 32: Cho 7,8 gam kali tác dụng với 1 lít dung dịch HCl 0,1M, sau phản ứng thu được dung dịch X
và V lít H2 (đktc) Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn khan Giá trị của V và m lần lượt là
Câu 33: Hợp chất X có công thức C8H14O4 Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol): (a) X + 2NaOH X1 + X2 + H2O (b) X1 + H2SO4 X3 + Na2SO4
(c) nX3 + nX4 nilon-6,6 + 2nH2O (d) 2X2 + X3 X5 + 2H2O
Phân tử khối của X5 là
Câu 34: Thu phân este Z trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ X và Y (MX < MY) ằng
một phản ứng có thể chuyển hoá X thành Y Chất Z không thể là
Câu 35: Hỗn hợp M gồm Lys–Gly–Ala, Lys–Ala–Lys–Lys–Lys–Gly và Ala–Gly trong đó oxi
chiếm 21,3018% về khối lượng Cho 0,16 mol M tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 36: X là este no, đơn chức; Y là este đơn chức; không no chứa một liên kết đôi C=C (X, Y đều
mạch hở) Đốt cháy hoàn toàn 14,4 gam hỗn hợp E chứa X, Y cần dùng 14,336 lít O2 (đktc) thu được 9,36 gam nước Mặt khác, thủy phân hoàn toàn E trong môi trường axit thu được hỗn hợp chứa 2 axit cacboxylic A, B (MA < MB) và ancol Z duy nhất Cho các nhận định sau:
(1) X, A đều cho được phản ứng tráng gương
(2) X, Y, A, đều làm mất màu dung dịch Br2 trong môi trường CCl4
(3) Y có mạch cacbon phân nhánh, từ Y điều chế thủy tinh hữu cơ bằng phản ứng trùng hợp (4) Đun Z với H2SO4 đặc ở 170oC thu được anken tương ứng
(5) Nhiệt độ sôi tăng dần theo thứ tự X < Y < Z < A < B
(6) Tính axit giảm dần theo thứ tự A > B > Z
Số nhận định đúng là:
Câu 37: Điện phân điện cực trơ màng ngăn xốp, dung dịch X chứa a gam Cu(NO3)2 và b gam NaCl đến khi có khí thoát ra ở cả 2 điện cực thì dừng lại, thu được dung dịch Y và 0,51 mol khí Z Dung dịch Y hòa tan tối đa 12,6 gam Fe giải phóng NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch T Dung dịch
T cho kết tủa với dung dịch AgNO3 Tổng giá trị của (a + b) là
Câu 38: Dung dịch X gồm CuCl2 0,2M; FeCl2 0,3M; FeCl3 0,3M Cho m gam bột Mg vào 100 ml dung dịch X khuấy đều đến khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y Thêm dung dịch KOH dư
Trang 5Trang 5 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
vào Y được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 5,4 gam chất rắn
T Giá trị của m là
Câu 39: Hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 Khử m gam hỗn hợp X bằng khí CO dư (đun nóng), thu được 0,798m gam hỗn hợp kim loại Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl lấy dư, thu được dung dịch Y và chất rắn Z Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được 427,44 gam kết tủa và V lít khí NO (đktc) Mặt khác, cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 loãng
dư thu được 2,75V lít NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Giá trị g n nh t của V là
Câu 40: Xà phòng hoá hoàn toàn m gam một este no, đơn chức, mạch hở E bằng 26 gam dung dịch
MOH 28% (M là kim loại kiềm) Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được 24,72 gam chất lỏng X và 10,08 gam chất rắn khan Y Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được sản phẩm gồm CO2, H2O và 8,97 gam muối cacbonat khan Mặt khác, cho X tác dụng với Na dư, thu được 12,768 lít khí H2 (đktc) Phần trăm khối lượng muối trong Y có giá trị gần nhất với
Đáp án
11-A 12-C 13-B 14-D 15-A 16-D 17-A 18-A 19-A 20-B 21-A 22-D 23-D 24-A 25-B 26-C 27-B 28-D 29-A 30-A 31-C 32-D 33-B 34-C 35-D 36-D 37-D 38-C 39-B 40-B
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B
Câu 2: Đáp án D
Câu 3: Đáp án A
Câu 4: Đáp án B
Câu 5: Đáp án C
Câu 6: Đáp án C
Câu 7: Đáp án B
Câu 8: Đáp án B
Câu 9: Đáp án C
Câu 10: Đáp án A
Câu 11: Đáp án A
Câu 12: Đáp án C
Câu 13: Đáp án B
Câu 14: Đáp án D
Câu 15: Đáp án A
Câu 16: Đáp án D
Câu 17: Đáp án A
Câu 18: Đáp án A
Câu 19: Đáp án A
Câu 20: Đáp án B
Câu 21: Đáp án A
+ Phản ứng crackinh butan:
Trang 6Trang 6 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word cĩ lời giải
4 3 6
4 10
2 6 2 4
C H
+ Suy ra:
sản phẩm C H pư C H pư khí tăng lên hh spư ankan bđ
4 10
4 10
4 10
4 10
khí tăng C H pư
C H bđ
X C H bđ tăng
C H bđ X
H x%
BTKL : m m 58 (1 0,01x).32,65 x 77,64 H 77,64%
Câu 22: Đáp án D
thủy phân hoàn toàn
thủy phân không hoàn toàn
X là Gly Ala Gly Gly Val
14.5
75.3 89 117 18.4
Câu 23: Đáp án D
Thuốc thử cần dùng là dung dịch NaOH:
MgCl2
2NaOH MgCl Mg(OH) 2NaCl Tạo kết tủa trắng khơng tan AlCl3
3NaOH AlCl Al(OH) 3NaCl NaOH Al(OH) NaAlO 2H O
Tạo kết tủa trắng keo, sau đĩ kết tủa tan hết
FeCl3
3NaOH FeCl Fe(OH) 3NaCl Tạo kết tủa màu nâu đỏ
Câu 24: Đáp án A
Dung dịch sau phản ứng có pH 7 n n 2,5V 0,6 V 0,24 lít
Câu 25: Đáp án B
3 2
2
2 3
HNO O
x y O
electron trao đổi O NO
NO tạo muối
0,02 0,035
3 HNO NO tạo muối NO
0,02 0,2
Fe
Fe O 5,32 4,2
32
[HNO ]
1,1M
0,2
crackinh
Trang 7Trang 7 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word cĩ lời giải
Đây là kết quả sai! Thực tế ở bài này muối tạo thành gồm cả Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3
Câu 26: Đáp án C
10 16
Dựa vào tên quốc tế suy ra Geranial có công thức phân tử là C H O (k 3)
Câu 27: Đáp án B
( COO , COOH) ( COO , COOH) O/ X
NaOH ( COO , COOH)
0,4 0,3 0,41
dd NaOH 1M
V 0,14 lít 140 ml
Câu 28: Đáp án D
2
2
2 3
2
4 oxit
MgO Mg(OH)
Mg , Fe
CuO
Fe O
Cu, Al
H O
Câu 29: Đáp án A
lên men rượu
Bản chất phản ứng :
360
180
Câu 30: Đáp án A
CO CaCO Ca(OH) CaO
Ta có đồ thị :
0,2 x 15x 0,2 x 0,025
Câu 31: Đáp án C
3
3
3 2
3 3
Fe(NO )
Fe(NO )
Câu 32: Đáp án D
Trang 8Trang 8 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word cĩ lời giải
2
2 2
dung dịch X H
HCl (0,1 mol) K , Cl
V 2,24 lít
BTĐT cho X : n n n n 0,1 m 13,05 gam
Câu 33: Đáp án B
Từ (b) và (c), suy ra X3 là axit ađipic, X1 là NaOOC(CH2)4COONa Áp dụng bảo tồn nguyên tố cho phản ứng (a), suy ra X2 là C2H5OH và X là HOOC(CH2)4COOC2H5 Từ (d) suy ra X5 là C2H5OOC(CH2)4COOC2H5 và
5
X
M 202.Phương trình phản ứng minh họa:
HOOC(CH ) COOC H 2NaOH NaOOC(CH ) COONa C H OH H O
NaOOC(CH ) COONa H SO HOOC(CH ) COOH Na SO
H2N (CH2)6 NH2 + HOOC (CH2)4 COOH
t o
N H
(CH2)6 N
H
C O
(CH2)4 C
O n + 2nH2O
o
2 4 đặc
H SO , t
HOOC(CH ) COOH 2C H OH C H OOC(CH ) COOC H 2H O
Câu 34: Đáp án C
Thu phân este Z trong mơi trường axit thu được hai chất hữu cơ X và Y (MX < MY) ằng một phản ứng cĩ thể chuyển hố X thành Y uy ra Z khơng thể là metyl propionat
Chất Z ở các phương án cịn lại đều thỏa mãn:
o
o
o
o
t , H
t , xt
t , H
men giấm
t , H
2CH CHO O
t , xto
3
2CH COOH
Câu 35: Đáp án D
Trang 9Trang 9 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word cĩ lời giải
6 12 2
2
C H O N : 0,16 mol Ala Gly : 0,16 mol
X
Lys : x mol C H ON : x mol Theo giả thiết, ta có:
3.16.0,16 16x
146.0,16 128x
Sơ đồ phản ứng :
Ala Gly H O 2HCl AlaHCl Gly
muối
HCl
Suy ra : m 0,16.(125,5 111,5) 0,24.219 90,48 gam
Câu 36: Đáp án D
2
CO 0,64.32 ? 0,52
14,4
O/(X, Y) O CO H O O/(X, Y)
0,64 ? 0,52
?
hchc Y CO H O X
X : C H O (k 1); Y : C H O (k 2)
n (0,4 0,06.2) / 2 0,
3
14
X là HCOOCH ; B là C H COOH
n 2
BT C : 0,14n 0,06m 0,58 Y là C H COOCH ;A là HCOOH
m 5
Z là CH OH
+ Vậy cĩ 3 kết luận đúng là : (1), (5), (6)
+ (2) sai vì nhĩm -CHO chỉ làm mất màu dung dịch Br2 trong nước (3) sai vì Y cĩ thể cĩ các cơng thức cấu tạo khác nhau:
CH C(CH )COOCH CH2CHCH COOCH2 3 CH CH CHCOOCH3 3
(4) sai vì CH3OH là ancol cĩ 1 nguyên tử C nên khi tách nước ở 140 hay 170oC cũng chỉ tạo ra ete
Câu 37: Đáp án D
Trang 10Trang 10 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word cĩ lời giải
2 2
Z, anot
2 Fe
3 2
max
c
Sơ đồ phản ứng :
Cl : 0,51 mol O
NO
NaCl : y mol
Cu
2
2
2 2
3 2
atot
H O bị oxi hóa NO
H O bị oxi hóa
Cl
Na Cl O
NO trong Y Cl
NaCl
n
BTĐT : n 0,72 0,6 1,32
n 0,51 0,15 0,36
n
3 2
hỗn hợp Cu(NO )
0,66
Câu 38: Đáp án C
2 3
2 3
Mg
x 0,03 0,5y
n 0,02 mol; n 0,03 mol; n 0,03 mol
Tính oxi hóa : Fe Cu Fe
gồm Fe O , MgO
x 0,055; y 0,02
2 3
2 3
0,02 y
,32
gồm CuO, Fe O , MgO
x 0,055
y 0,04 (vô ly)ù
Câu 39: Đáp án B
Trang 11Trang 11 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word cĩ lời giải
3 4
O
HCl dư
2
Z Cu
Y
3
AgCl FeCl CuCl HC
n m 0,798m 0,202m
CuCl : 0,202m / 64 Cu 232.0,202m
64 n
AgCl
Ag
2
3 4
NO Ag
Fe
1,616m 4V
64 22,4 1,616m 4V 427,44 143,5
64 22,4 0,606m 3V
BTE cho pư X HNO : n 2n 3n
0,202m 2.0,26775m 2,75V.3 (**)
Từ (*) và (**
) suy ra :
V 2,678 gần nhất với 2,68
Câu 40: Đáp án B
2
MOH M CO
KOH
RCOOK RCOOR' R'OH RCOOK RCOOR' R'OH
HOH R'OH H
26.72% ? 0,57
18
RCOOK
M 39 (K) 26.28% 8,97
n n 2n Y gồm RCOOK : 0,1 mol và KOH dư : 0,03 mol
10,08 0,03.56
10,08