1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề hóa số 13 gv nguyễn minh tuấn

12 239 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 591,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 10: Thực hiện một số thí nghiệm với 4 chất hữu cơ, thu được kết quả như sau: Chất Thuốc thử Dung dịch HCl Cĩ xảy ra phản ứng Cĩ xảy ra phản ứng Cĩ xảy ra phản ứng Cĩ xảy ra ph

Trang 1

Trang 1 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

ĐỀ MINH HỌA

SỐ 13

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2018 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa Học

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64; Pb=207; Ag=108

Câu 1: Điện trở đặc trưng cho khả năng cản trở dòng điện Điện trở càng lớn thì khả năng dẫn điện

của kim loại càng giảm Cho 4 kim loại X, Y, Z, T ngẫu nhiên tương ứng với Ag, Al, Fe, Cu Cho bảng giá trị điện trở của các kim loại như sau:

Kim loại

Y là kim loại nào trong các kim loại dưới đây?

Câu 2: Một loại polime rất bền với nhiệt và axit, được tráng lên "chảo chống dính" là polime có tên

gọi nào sau đây?

C Plexiglas – poli(metyl metacrylat) D Teflon – poli(tetrafloetilen)

Câu 3: Cho từ từ tới dư dung dịch chất X vào dung dịch AlCl3, thu được kết tủa keo trắng Chất X là

Câu 4: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch

Câu 5: Cho sơ đồ phản ứng sau: Al  X  Y  AlCl3 X, Y có thể lần lượt là cặp chất nào sau đây?

A Al(OH)3, Al(NO3)3 B Al(OH)3, Al2O3 C Al2(SO4)3, Al2O3 D Al2(SO4)3, Al(OH)3

Câu 6: Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2 Để hạn chế tốt nhất khí SO2

thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?

Câu 7: hực hiện c c th nghiệm sau:

( ) Đốt dây sắt trong kh clo

( ) Đốt nóng h n hợp ột Fe và (trong điều kiện không có oxi)

( ) Cho Fe vào dung dịch 3 (lo ng dư)

(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3;

( ) Cho Fe vào dung dịch 2SO4 (lo ng, dư)

Có ao nhiêu th nghiệm tạo ra muối sắt( )?

Câu 8: Để xác nhận trong phân tử chất hữu cơ có nguyên tố H người ta dùng phương ph p nào sau

đây?

A Đốt cháy rồi cho sản phẩm qua P2O5

B Đốt cháy rồi cho sản phẩm cháy qua ình đựng H2SO4 đặc

Trang 2

Trang 2 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word cĩ lời giải

C Đốt cháy thấy cĩ hơi nước thốt ra

D Đốt cháy rồi cho sản phẩm qua CuSO4 khan

Câu 9: Trong cơng nghiệp phương ph p hiện đại nhất dùng để điều chế axit axetic đi từ chất nào sau

đây?

Câu 10: Thực hiện một số thí nghiệm với 4 chất hữu cơ, thu được kết quả như sau:

Chất

Thuốc thử

Dung dịch HCl Cĩ xảy ra phản ứng

Cĩ xảy ra phản ứng

Cĩ xảy ra phản ứng

Cĩ xảy ra phản ứng

phản ứng

Khơng xảy ra phản ứng

Cĩ xảy ra phản ứng

Cĩ xảy ra phản ứng

Dung dịch Br2

khơng bị nhạt màu

ước brom bị nhạt màu và xuất hiện kết tủa trắng

khơng bị nhạt màu

ước brom bị nhạt màu, khơng xuất hiện kết tủa trắng

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:

A metyl amin, anilin, glyxin, triolein B etyl amin, alanin, glyxin, triolein

C metyl amin, anilin, xelulozơ, triolein D etyl amin, anilin, alanin, tripanmitin Câu 11: Tìm phản ứng viết sai:

Câu 12: Cho hình vẽ mơ tả thí nghiệm điều chế khí Y từ dung dịch X

Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây ?

A C2H5OH H SO đặc, t 2 4 oC2H4 + H2O

B NH4Cl + NaOHto NaCl + NH3 + H2O

C CH3COONa (rắn) + NaOH (rắn)

o CaO, t

 Na2CO3 + CH4

D NaCl (rắn) + H2SO4 (đặc)

o t

 NaHSO4 + HCl

Trang 3

Trang 3 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

Câu 13: Khi ủ men rượu, người ta thu được một h n hợp chủ yếu gồm nước, ancol etylic và rượu

Muốn thu được ancol etylic người ta dùng phương ph p nào sau đây?

Câu 14: Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh ột Số chất trong dãy không tham gia

phản ứng thủy phân là

Câu 15: Este X khi tác dụng với dung dịch a thu được 2 muối là natri phenolat và natri

propionat X có công thức là

A CH3CH2COOC6H5 B C6H5OOCCH3 C C6H5COOCH2CH3 D CH3COOC6H5

Câu 16: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Cr2O3 là oxit lưỡng tính, không tan trong dung dịch axit loãng, kiềm loãng

B Cr là oxit azơ, tan dễ dàng trong dung dịch axit

C CrO3 tan dễ trong nước, tác dụng dễ dàng với dung dịch kiềm loãng

D Do Cr(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính nên Cr tác dụng được với dung dịch a đặc

Câu 17: Dung dịch nào dưới đây dùng để phân biệt dung dịch KCl với dung dịch K2SO4?

Câu 18: Hai chất hữu cơ X, Y là đồng phân của nhau và có công thức phân tử là C3H7O2N X tác dụng với a thu được muối X1 có công thức phân tử là C2H4O2NNa; Y tác dụng với NaOH thu được muối Y1 có công thức phân tử là C3H3O2Na Công thức cấu tạo của X, Y là:

A X là CH3-COOH3N-CH3 và Y là CH2=CH-COONH4

B X là CH3-CH(NH2)-COOH và Y là CH2=CH-COONH4

C X là H2N-CH2-COOCH3 và Y là CH3-CH2COONH4

D X là H2N-CH2-COOCH3 và Y là CH2=CH-COONH4

Câu 19: gười ta có thể sử dụng nước đ khô (C 2 rắn) để tạo môi trường lạnh và khô trong việc bảo quản thực phẩm và hoa quả tươi Vì

Câu 20: Dãy gồm các chất đều không tham gia phản ứng tráng bạc là:

A fructozơ, tinh ột, anđehit fomic B saccarozơ, tinh ột, xenlulozơ

C axit fomic, anđehit fomic, glucozơ D anđehit axetic, fructozơ, xenlulozơ

Câu 21: H n hợp X gồm hai anken có tỉ khối so với H2 bằng 16,625 Lấy h n hợp Y chứa 26,6 gam

X và 2 gam H2 Cho Y vào bình kín có dung tích V lít (ở đktc) có chứa Ni xúc tác Nung bình một thời gian thu được h n hợp Z có tỉ khối so với H2 bằng 143/14 Biết hiệu suất phản ứng hiđro ho của các anken bằng nhau Hiệu suất phản ứng hiđro hoá là

Câu 22: Cho m gam h n hợp X gồm axit glutamic và alanin tác dụng với dung dịch Cl dư au

phản ứng làm ay hơi cẩn thận dung dịch, thu được (m + 11,68) gam muối khan Nếu cho m gam h n hợp X tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ, sau phản ứng làm ay hơi cẩn thận dung dịch, thu được (m + 19) gam muối khan Giá trị của m là

Câu 23: Trong các kim loại Na; Ca; K; Al; Fe; Cu và Zn, số kim loại tan tốt vào dung dịch KOH là

Câu 24: Khối lượng quặng photphorit chứa 65% Ca3(PO4)2 cần lấy để điều chế 150 kg photpho là (có 3% P hao hụt trong quá trình sản xuất)

Trang 4

Trang 4 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

Câu 25: Hòa tan hết m gam Cu vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HCl, thu được dung dịch X và khí

NO Thêm tiếp 19,2 gam Cu vào X, sau phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa 2 muối trung hòa và còn lại 6,4 gam chất rắn Cho toàn bộ Y vào dung dịch AgNO3 dư, thu được 183 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 26: Cho m gam h n hợp X gồm axit fomic, axit enzoic, axit ađipic, axit oxalic t c dụng vừa đủ

với dung dịch a , thu được a gam muối Cũng cho m gam h n hợp X trên tác dụng vừa đủ với dung dịch Ca(OH)2, thu được b gam muối Biểu thức liên hệ giữa m, a và b là

Câu 27: Cho axit salixylic (axit o-hiđroxi enzoic) phản ứng với anhiđrit axetic, thu được axit

axetylsalixylic (o-CH3COO–C6H4–COOH) dùng làm thuốc cảm (aspirin) Để phản ứng hoàn toàn với 43,2 gam axit axetylsalixylic cần vừa đủ V lít dung dịch KOH 1M Giá trị của V là

Câu 28: Chất vô cơ X trong thành phần chỉ có 2 nguyên tố X không tan được vào H2O và dung dịch

Cl Đốt cháy X trong O2 ở nhiệt độ cao được khí Y Khí Y tác dụng với dung dịch rom được chất

Z Z phản ứng với dung dịch BaCl2 thu được chất Q Q không tan được vào dung dịch HNO3 Các chất X, Y, Z theo thứ tự tương ứng là:

A CuS, H2S, H2SO4 B Fe3C, CO, BaCO3 C CuS, SO2, H2SO4 D MgS, SO2,

H2SO4

Câu 29: Để điều chế 6,7 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 60%) cần dùng ít nhất V lít axit nitric 65% (d = 1,5 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư V gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 30: Hòa tan hoàn toàn m gam h n hợp a và Ba vào nước thu được dung dịch X Sục khí CO2

vào dung dịch X Kết quả thí nghiệm thu được biểu diễn trên đồ thị sau:

Giá trị của m và x lần lượt là

Câu 31: Cho 14,3 gam h n hợp X gồm ba kim loại Mg, Zn và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với

oxi, thu được h n hợp Y gồm các oxit có khối lượng 22,3 gam Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là

Câu 32: Trộn 2,43 gam Al với 9,28 gam Fe3O4 rồi nung nóng cho phản ứng xảy ra một thời gian, làm lạnh được h n hợp X gồm Al, Fe, Al2O3, FeO và Fe3O4 Cho toàn bộ X phản ứng với dung dịch HCl

dư, thu được 2,352 lít H2 (đktc) và dung dịch Y Cô cạn Y được a gam muối khan X c định giá trị của a là

Trang 5

Trang 5 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

Câu 33: Thủy phân hoàn toàn mol pentapeptit X, thu được mol glyxin ( ly), mol alanin (Ala),

mol valin (Val) và mol Phenylalanin (Phe) Thủy phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit ly-Ala-Val nhưng không thu được đipeptit ly- ly Chất X có công thức là

Câu 34: Hợp chất A (chứa C, H, O) có tỉ khối hơi so với metan là 8,25, thuộc loại hợp chất đa chức

khi phản ứng với NaOH tạo ra muối và ancol Số lượng hợp chất thỏa mãn tính chất của X là

Câu 35: Thủy phân hoàn toàn m gam h n hợp X chứa một số peptit mạch hở bằng dung dịch NaOH

vừa đủ, thu được 151,2 gam muối natri của các amino axit là Gly, Ala và Val Mặt kh c, đốt cháy hoàn toàn m gam h n hợp X thấy tốn 07, l t oxi (đktc), thu được 64,8 gam H2O Giá trị m là

Câu 36: Đốt cháy 0,15 mol h n hợp X gồm metyl acrylat, etylen glicol, axetanđehit và ancol metylic

cần dùng a mol O2 Sản phẩm cháy dẫn qua 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, lọc bỏ kết tủa, cho dung dịch Ca(OH)2 dư vào phần nước lọc thì thu được thêm 53,46 gam kết tủa nữa Giá trị của a là bao nhiêu?

Câu 37: Cho 240 ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào 200 ml dung dịch gồm AlCl3 a mol/lít và Al2(SO4)3

2a mol/lít; sau khi các phản ứng kết thúc thu được 51,3 gam kết tủa Giá trị của a là

Câu 38: Nung h n hợp chất rắn X gồm Al và một oxit của sắt trong điều kiện không có không khí thu

được h n hợp rắn Y Chia Y thành 2 phần bằng nhau:

- Phần 1: Tác dụng với dung dịch HNO3 lo ng dư, thu được dung dịch chứa 257,9 gam muối và x mol khí NO

- Phần 2: Tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch a M, thu được 1,5x mol H2 và 22,4 gam chất rắn

không tan Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 39: H n hợp X gồm FeO, Fe2O3, S, FeS2 và Cu trong đó chiếm 4,6997% khối lượng Cho 15,32 gam X tác dụng vừa đủ với 0,644 mol H2SO4 đặc (đun nóng) sinh ra 4, 04 l t kh 2 (là sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y húng thanh Mg dư vào Y sau khi c c phản ứng xảy ra hoàn toàn lấy thanh Mg ra cân lại thấy tăng , 4 gam ( iả sử 100% kim loại sinh ra bám vào thanh Mg) Đốt cháy hoàn toàn 15,32 gam X bằng lượng vừa đủ V l t (đktc) h n hợp khí A gồm O2 và O3 tỉ lệ

mol 1:1 Giá trị gần nhất của V là

Câu 40: Thủy phân hoàn toàn m gam h n hợp hai este đơn chức mạch hở A, B (MA < MB) trong 700

ml dung dịch K M, thu được dung dịch X và h n hợp Y gồm ancol là đồng đẳng liên tiếp Đun nóng Y trong H2SO4 đặc ở 140oC, thu được h n hợp Z Trong Z tổng khối lượng của các ete là 8,04 gam (Hiệu suất ete hóa của c c ancol đều là 60%) Cô cạn dung dịch X được 54,4 gam chất rắn C Nung chất rắn này với lượng dư h n hợp a , Ca cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít h n hợp kh (đktc) Phần trăm khối lượng của A trong h n hợp an đầu là

Đáp án

11-B 12-A 13-B 14-C 15-A 16-D 17-A 18-D 19-A 20-B 21-B 22-D 23-D 24-A 25-C 26-A 27-D 28-C 29-B 30-B 31-C 32-D 33-C 34-C 35-C 36-B 37-C 38-A 39-A 40-D

Trang 6

Trang 6 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án C

Câu 2: Đáp án D

Câu 3: Đáp án B

Câu 4: Đáp án B

Câu 5: Đáp án D

Câu 6: Đáp án D

Câu 7: Đáp án B

Các thí nghiệm là: 2; 4; 5

Câu 8: Đáp án D

Câu 9: Đáp án D

Câu 10: Đáp án A

Câu 11: Đáp án B

Câu 12: Đáp án A

Câu 13: Đáp án B

Câu 14: Đáp án C

Câu 15: Đáp án A

Câu 16: Đáp án D

Câu 17: Đáp án A

Câu 18: Đáp án D

Câu 19: Đáp án A

Câu 20: Đáp án B

Câu 21: Đáp án B

n 2n

2

2

n 2n

C H

H

Z

Z

26,6

2

2

0,4

M

0,8 14





Câu 22: Đáp án D

2

COOH

NH

3 5 2

m gam

K H/ COOH HCl

H NCH(CH )COOH : x mol

X goàm

HOOCC H (NH )COOH : y mol

x 0,14

y 0,18

m 38,92

 





Câu 23: Đáp án D

+ Có 5 kim loại có thể tan trong dung dịch KOH

+ Phương trình phản ứng:

Trang 7

Trang 7 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word cĩ lời giải

Câu 24: Đáp án A

100% 3% 97%

quặng photphorit quặng photphorit

Sơ đồ phản ứng :

310.150

2.31.97%.65%



Câu 25: Đáp án C

3

3

2

3 3

2

AgNO 2

183 (g) Y

Bản chất phản ứng :

NO Fe(NO )

HCl

Fe : x

AgCl

Cu : y

Ag

Cl : z

108x







x 0,1

y 0,5

Câu 26: Đáp án A

X 2

X

a m n

2(b m)

38



Câu 27: Đáp án D

o

t

dd KOH 1M

Câu 28: Đáp án C

X, Y, Z lần lượt là CuS, SO2, H2SO4 Phương trình phản ứng:

Trang 8

Trang 8 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word cĩ lời giải

o

t

Câu 29: Đáp án B

Phản ứng điều chế xenlulozơ trinitrat :

Suy ra : V 29,07 lít gần nhất với 29 lít

Câu 30: Đáp án B

3

NaOH

0,5.137 0,5.23

Dựa vào bản chất phản ứng và đồ thị ta có:

x 2a a 0,4a



Câu 31: Đáp án C

2

2

2

2

HCl 2M

MgCl

2.(22,3 14,3)

16

Câu 32: Đáp án D

o

2

t

3

Sơ đồ phản ứng :

H : 0,105

Al, Al O

Al : 0,09

Fe, FeO

Fe O : 0,04

Fe O

FeCl , FeCl AlCl



3 4 2

2

ion kim loại Cl

H O

? 0,04

muối

Câu 33: Đáp án C

HCl

Trang 9

Trang 9 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word cĩ lời giải

Thủy phân hồn tồn mol pentapeptit X, thu được mol glyxin ( ly), mol alanin (Ala), mol valin (Val) và mol Phenylalanin (Phe) hủy phân khơng hồn tồn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit Gly-Ala-Val Suy ra X là Gly-Ala-Val-Phe-Gly

Giải thích: Vì X thủy phân khơng hồn tồn thu được tripeptit Gly-Ala-Val, nên X chỉ cĩ thể là

Gly-Ala-Val-Phe-Gly hoặc Gly-Ala-Val-Val-Phe Nhưng thủy phân hồn tồn 1 mol X, thu được 2 mol glyxin nên X khơng thể là Gly-Ala-Val-Val-Phe

Câu 34: Đáp án C

+ Ta cĩ: A đa chức, MNaOH A 132 CTPT là C H O (k 2)5 8 4

A là este no

+ Số đồng phân của X là 5

Câu 35: Đáp án C

2 3,6 mol

quy đổi

2 2

2 2 151,2 gam

muối

H O

CONH : x mol

H O : z mol

COONa : x mol

NH : x mol

CH : y mol

X

Câu 36: Đáp án B

2

4,8 mol O

NaOH

(1)

(2)

Trang 10

Trang 10 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word cĩ lời giải

2

2

x

3

x

2

3 2

3

BaCO : x mol CO

C H yH O

H O

BaCO : y mol Ba(HCO )

CaCO : y mol





2 2

CO Ba(OH)

kết tủa

0,38

x 0,02

0,15 0,38 1

0,15 2



Câu 37: Đáp án C

2 2

2 4

3

Al(OH)

3

78

Al(OH) khôn



2

3

2

3 3

OH Al(OH)

3

3

Al(OH) bị hòa tan một phần

a 0,1388 1,2a.233 0,16.78 51,3

 

3

3

15

● Nhận xét: Khi gặp dạng bài này ta nên xét trường hợp dễ xảy ra nhất, đĩ là Al(OH)3 bị tan một phần

Câu 38: Đáp án A

Trang 11

Trang 11 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word cĩ lời giải

2

P2

H

P1

1,5x.2

3 22,4

56

Al O : y mol

1,5x.2

3

22,4

56

Al O : y mol



 

3

4

3 3

NO dư

3 3

x mol

257,9 gam

muối

Al(NO ) : (x 2y) mol

NH NO : z mol

z 0,15

dd NaOH 2M

Câu 39: Đáp án A

2 4

H SO đặc

2 0,674 mol

Quy đổi

Y

Sơ đồ phản ứng :

FeO

Fe : x

Cu : y

SO

Fe O

0,6475 mol

Mg

4

Y

X'

MgSO Cu

CuSO : y

2 3

2 3

quy đổi

O pư

(O , O )

,1

z 0,174

 

Câu 40: Đáp án D

Ngày đăng: 30/05/2018, 12:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN