1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề hóa số 18 gv nguyễn minh tuấn

13 142 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 589,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 10: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T, P với thuốc thử được ghi ở bảng sau : Quì tím hóa đỏ hóa xanh không đổi màu hóa đỏ hóa đỏ Dung dịch NaOH đun nóng giải phóng khí

Trang 1

Trang 1 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

ĐỀ MINH HỌA

SỐ 18

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2018 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa Học

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64; Pb=207; Ag=108

Câu 1: Cho số hiệu nguyên tử của: Al (Z = 13); Be (Z = 4); Ca (Z = 20); Cr (Z = 24); Fe (Z = 26); Cu

(Z = 29) Số nguyên tố kim loại nhóm B (kim loại chuyển tiếp) trong dãy trên là

Câu 2: Tơ nào sau đây có nguồn gốc tự nhiên?

A Tơ vinilon B Tơ tằm C Tơ nitron D Tơ lapsan Câu 3: Quan sát sơ đồ thí nghiệm sau:

Phát biểu nào sau đây là không đúng về quá trình điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm theo sơ

đồ trên ?

A Bản chất của quá trình điều chế là một phản ứng trao đổi ion

B HNO3 sinh ra trong bình cầu ở dạng hơi nên cần làm lạnh để ngưng tụ

C Do HNO3 có phân tử khối lớn hơn không khí nên mới thiết kế ống dẫn hướng xuống

D Quá trình phản ứng là một quá trình thuận nghịch, trong đó chiều thuận là chiều toả nhiệt Câu 4: Các kim loại có tính dẫn điện và dẫn nhiệt tốt Trong số các kim loại vàng, bạc, đồng, nhôm

thì kim loại dẫn điện tốt nhất là

Câu 5: Criolit (còn gọi là băng thạch) có công thức phân tử Na3AlF6, được thêm vào Al2O3 trong quá trình điện phân Al2O3 nóng chảy để sản xuất nhôm Criolit không có tác dụng nào sau đây?

A Làm tăng độ dẫn điện của Al2O3 nóng chảy B Làm giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3

C Tạo lớp ngăn cách để bảo vệ Al nóng chảy D Bảo vệ điện cực khỏi bị ăn mòn

Câu 6: Môi trường không khí, đất, nước xung quanh một số nhà máy hoá chất thường bị ô nhiễm nặng bởi khí độc, ion kim loại nặng và các hoá chất Biện pháp nào sau đây không thể chống ô nhiễm

môi trường?

A Có hệ thống xử lí chất thải trước khi xả ra ngoài hệ thống không khí, sông, hồ, biển

B Thực hiện chu trình khép kín để tận dụng chất thải một cách hiệu quả

C Thay đổi công nghệ sản xuất, sử dụng nhiên liệu sạch

D Xả chất thải trực tiếp ra không khí, sông và biển lớn

Câu 7: Cho các cặp chất sau:

Trang 2

Trang 2 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

(a) Dung dịch FeCl3 và dung dịch AgNO3

(b) Cu và dung dịch FeSO4

(c) F2 và H2O

(d) Cl2 và dung dịch KOH

(e) H2S và dung dịch Cl2

(f) H2SO4 loãng và dung dịch NaCl

Số cặp chất có phản ứng ở điều kiện thường là

Câu 8: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Đồng phân là hiện tượng các chất có cấu tạo khác nhau

B Đồng phân là hiện tuợng các chất có cấu tạo khác nhau nên có tính chất khác nhau

C Đồng phân là những hợp chất khác nhau nhưng có cùng chất có cùng CTPT

D Đồng phân là hiện tuợng các chất có tính chất khác nhau

Câu 9: Độ linh động của nguyên tử H trong nhóm OH của các chất C2H5OH, C6H5OH, H2O, HCOOH, CH3COOH tăng dần theo thứ tự:

A C2H5OH < H2O < C6H5OH < HCOOH < CH3COOH

B H2O < C6H5OH < C2H5OH < CH3COOH < HCOOH

C CH3COOH < HCOOH < C6H5OH < C2H5OH < H2O

D C2H5OH < H2O < C6H5OH < CH3COOH < HCOOH

Câu 10: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T, P với thuốc thử được ghi ở bảng sau :

Quì tím hóa đỏ hóa xanh không đổi màu hóa đỏ hóa đỏ Dung dịch

NaOH đun

nóng

giải phóng khí dung dịch

trong suốt

dung dịch trong suốt

dung dịch phân lớp

dung dịch trong suốt

Các chất X, Y, Z, T, P lần lượt là

A axit glutamic, phenylamoni clorua, alanin, lysin, metyl amoni clorua

B metylamoni clorua, lysin, alanin, phenylamoni clorua, axit glutamic

C axit glutamic, metyl amoni clorua, phenylamoni clorua, lysin, alanin

D metylamoni clorua, lysin, alanin, axit glutamic, phenylamoni clorua

Câu 11: Tìm các tính chất không thuộc về khí nitơ?

(a) Hóa lỏng ở nhiệt độ rất thấp (-196oC);

(b) Cấu tạo phân tử nitơ là NN;

(c) Tan nhiều trong nước;

(d) Nặng hơn oxi;

(e) Kém bền, dễ bị phân hủy thành nitơ nguyên tử

A (a), (c), (d) B (a), (b) C (c), (d), (e) D (b), (c), (e) Câu 12: Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol Hai anken là:

A eten và but-2-en B 2-metylpropen và but-1-en

C eten và but-1-en D propen và but-2-en

Câu 13: Cho chất sau đây m-HO-C6H4-CH2OH (hợp chất chứa nhân thơm) tác dụng với dung dịch NaOH dư Sản phẩm tạo ra là

Trang 3

Trang 3 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

A

ONa

CH 2 OH

B

OH

CH 2 ONa

C

ONa

CH 2 OH

D

ONa

CH 2 ONa

Câu 14: Cho các gluxit (cacbohiđrat): saccarozơ, fructozơ, tinh bột, xenlulozơ Số gluxit khi thuỷ

phân trong môi trường axit tạo ra glucozơ là

Câu 15: Công thức của triolein là

A (CH3[CH2]16COO)3C3H5 B (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5

C (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]5COO)3C3H5 D (CH3[CH2]14COO)3C3H5

Câu 16: Phát biểu nào sau đây sai?

A Cr2O3 tan được trong dung dịch NaOH loãng

B Dung dịch K2Cr2O7 có màu da cam

C Trong hợp chất, crom có số oxi hóa đặc trưng là +2, +3, +6

D CrO3 là oxit axit

Câu 17: Chất nào dưới đây vừa phản ứng được với dung dịch HCl vừa phản ứng được với dung dịch

NaOH?

A NaHCO3 B NH4Cl C NH3 D Na2CO3

Câu 18: Đun nóng chất H2N–CH2–CONH–CH(CH3) –CONH–CH2–COOH trong dung dịch HCl (dư), sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là:

A H2N–CH2–COOH; H2N–CH2–CH2–COOH

B H2N–CH2–COOH; H2N–CH(CH3) –COOH

C H N3  CH2COOHCl ; H N 3 CH(CH ) COOHCl3  

D H N3 CH2COOHCl ; H N 3 CH2CH2COOHCl

Câu 19: CO2 không cháy và không duy trì sự cháy nhiều chất nên được dùng để dập tắt các đám cháy Tuy nhiên, CO2 không dùng để dập tắt đám cháy nào dưới đây?

A Đám cháy nhà cửa, quần áo B Đám cháy do xăng, dầu

C Đám cháy do magie hoặc nhôm D Đám cháy do khí gas

Câu 20: Có 4 dung dịch có cùng nồng độ mol là: (1) H2NCH2COOH, (2) CH3COOH, (3) CH3CH2NH2, (4) NH3 Dãy các dung dịch xếp theo thứ tự pH giảm dần là

A (4) > (3) > (1) > (2) B (3) > (4) > (1) > (2)

C (3) > (4) > (2) > (1) D (2) > (1) > (3) > (4)

Câu 21: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm BaO, NH4HCO3, NaHCO3 (có tỉ lệ mol lần lượt là 5 : 4 : 2) vào nước dư, đun nóng Đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa:

A NaHCO3 và Ba(HCO3)2 B NaHCO3 và (NH4)2CO3

Câu 22: Cho sơ đồ phản ứng:

(1) X (C5H8O2) + NaOH  X1 (muối) + X2

(2) Y (C5H8O2) + NaOH  Y1 (muối) + Y2

Biết X1 và Y1 có cùng số nguyên tử cacbon; X1 có phản ứng với nước brom, còn Y1 thì không Tính chất hóa học nào giống nhau giữa X2 và Y2?

A Tác dụng được với Na

B Bị oxi hóa bởi O2 (xúc tác) thành axit cacboxylic

Trang 4

Trang 4 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

C Tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 (to)

D Bị khử bởi H2 (to, Ni)

Câu 23: Cho 2,49 gam hỗn hợp Al và Fe (có tỉ lệ mol tương ứng 1:1) vào dung dịch chứa 0,17 mol

HCl, thu được dung dịch X Cho 200 ml dung dịch AgNO3 1M vào X, thu được khí NO và m gam chất rắn Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 Giá trị của m

gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 25,0 B 24,5 C 27,5 D 26,0

Câu 24: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp muối NH4HCO3 và (NH4)2CO3, thu được hỗn hợp khí và hơi trong đó CO2 chiếm 30% về thể tích Tỉ lệ số mol tương ứng của NH4HCO3 và(NH4)2CO3 là

Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp M gồm este đơn chức X và hiđrocacbon không no Y

(phân tử Y nhiều hơn phân tử X một nguyên tử cacbon), thu được 0,65 mol CO2 và 0,4 mol H2O Phần trăm khối lượng của Y trong M là

A 19,40% B 25,00% C 19,85% D 75,00%

Câu 26: Hỗn hợp X gồm CH3OH, C2H5OH, C3H7OH và H2O Cho m gam X tác dụng với Na dư thu được 0,7 mol H2 Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 2,6 mol H2O Giá trị của m là

Câu 27: X, Y, Z là các dung dịch muối (trung hòa hoặc axit) ứng với 3 gốc axit khác nhau, thỏa mãn

điều kiện: X tác dụng với Y có khí thoát ra; Y tác dụng với Z có kết tủa; X tác dụng với Z vừa có khí vừa tạo kết tủa X, Y, Z lần lượt là

A NaHSO4, Na2CO3, Ba(HSO3)2 B NaHSO4, CaCO3, Ba(HSO3)2

C CaCO3, NaHSO4, Ba(HSO3)2 D Na2CO3; NaHSO3; Ba(HSO3)2

Câu 28: Thủy phân 60,6 gam Gly thì thu được m gam Gly; 13,2 gam

Gly-Gly và 37,5 gam glyxin Giá trị của m là

Câu 29: Cho từ từ x mol khí CO2 vào 500 gam dung dịch hỗn hợp KOH và Ba(OH)2 Kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

Tổng nồng độ phần trăm khối lượng của các chất tan trong dung dịch sau phản ứng là

A 55,45% B 45,11% C 51,08% D 42,17%

Câu 30: Hòa tan hết 1 ,4 gam hỗn hợp e, Mg vào 5 ml dung dịch hỗn hợp H2SO4 ,4M và HCl ,8M, thu được dung dịch Y và 6,72 lít H2 (đktc) Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan

Giá trị của m là

A 34,2≤ m ≤ 39,2 B 36,7 C 34,2 D 39,2

Câu 31: Phản ứng tổng hợp glucozơ trong cây xanh cần được cung cấp năng lượng là 2813 kJ cho

mỗi mol glucozơ tạo thành

6CO2 + 6H2O clorophinas  C6H12O6 + 6O2

Nếu trong một phút, mỗi cm2 lá xanh nhận được khoảng 2, 9 J năng lượng mặt trời, nhưng chỉ

1 % được sử dụng vào phản ứng tổng hợp glucozơ Với một ngày nắng (từ 6h00 – 17h00) diện tích lá xanh là 1 m2, khối lượng glucozơ tổng hợp được bao nhiêu?

Trang 5

Trang 5 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

A 90,26 gam B 90,32 gam C 88,32 gam D 88,26 gam Câu 32: Cho các nhận xét sau:

(1) Thủy phân saccarozơ với xúc tác axit thu được cùng một loại monosaccarit

(2) Từ caprolactam bằng phản ứng trùng ngưng trong điều kiện thích hợp người ta thu được tơ capron

(3) Tính bazơ của các amin giảm dần: đimetylamin > metylamin > anilin > điphenylamin

(4) Muối mononatri của axit 2 – aminopentanđioic dùng làm gia vị thức ăn, còn được gọi là bột ngọt hay mì chính

(5) Cho Cu(OH)2 vào ống nghiệm chứa anbumin thấy tạo dung dịch màu xanh thẫm

(6) Peptit mà trong phân tử chứa 2, 3, 4 nhóm -NH-CO- lần lượt gọi là đipeptit, tripeptit và tetrapeptit

(7) Glucozơ, axit glutamic, axit lactic, sobitol, fructozơ và axit ađipic đều là các hợp chất hữu cơ tạp chức

Số nhận xét đúng là

Câu 33: Cho một hợp chất hữu cơ X có công thức C2H10N2O3 Cho 11 gam chất X tác dụng với một dung dịch có chứa 12 gam NaOH, đun nóng để các phản ứng xẩy ra hoàn toàn thì thu được hỗn hợp Y gồm hai khí đều có khả năng làm đổi màu quỳ tím ẩm và dung dịch Z Cô cạn Z thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:

A 14,6 B 10,6 C 28,4 D 24,6

Câu 34: Hòa tan 22 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeCO3, Fe3O4 vào 0,5 lít dung dịch HNO3 2M thì thu được dung dịch Y (không có NH4NO3) và hỗn hợp khí Z gồm CO2 và NO Lượng HNO3 dư trong Y tác dụng vừa đủ với 13,44 gam NaHCO3 Cho hỗn hợp Z vào bình kín có dung tích không đổi 8,96 lít chứa O2 và N2 tỉ lệ thể tích 1 : 4 ở 00C và áp suất ,375 atm Sau đó giữ bình ở nhiệt độ 00C thì trong bình không còn O2 và áp suất cuối cùng là 0,6 atm Phần trăm khối lượng của Fe3O4 trong hỗn hợp X

A 52,73% B 26,63% C 63,27% D 42,18%

Câu 35: Thuỷ phân hoàn toàn m gam tetrapeptit X mạch hở thu được hỗn hợp Y gồm 2 amino axit

(no, phân tử chứa 1 nhóm -COOH, 1 nhóm -NH2) là đồng đẳng kế tiếp Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp

Y cần vừa đủ 58,8 lít không khí (chứa 20% O2 về thể tích, còn lại là N2) thu được CO2, H2O và 49,28 lít N2 (các khí đo ở đktc) Số công thức cấu tạo thoả mãn của X là

Câu 36: Dung dịch X chứa các ion: Na ; Ba ; HCO  2 3 Chia X thành ba phần bằng nhau Phần một tác dụng với KOH dư, được m gam kết tủa Phần hai tác dụng với Ba(OH)2 dư, được 4m gam kết tủa Đun sôi đến cạn phần ba, thu được V1 lít CO2 (đktc) và chất rắn Y Nung Y đến khối lượng không đổi, thu được thêm V2 lít CO2 (đktc) Tỉ lệ V1 : V2 bằng

A 1 : 1 B 2 : 1 C 3 : 2 D 1 : 3

Câu 37: X là este no, đơn chức; Y là este đơn chức, không no chứa một liên kết đôi C=C (X, Y đều

mạch hở) Đốt cháy hoàn toàn 0,08 mol hỗn hợp E chứa X, Y (số mol X lớn hơn số mol Y) cần dùng 7,28 lít O2 (đktc) Mặt khác, đun nóng , 8 mol E với dung dịch NaOH (lấy dư 2 % so với phản ứng),

cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam rắn khan và hỗn hợp F chứa 2 ancol đồng đẳng kế tiếp Đun nóng với CuO thu được hỗn hợp G chứa 2 anđehit, lấy toàn bộ hỗn hợp G tác dụng với AgNO3/NH3 thu được 28,08 gam Ag Giá trị m là

A 6,64 B 7,28 C 7,92 D 6,86

Câu 38: Hỗn hợp X gồm khí Cl2 và O2 Cho 4,928 lít X (ở đktc) tác dụng hết với 15,28 gam hỗn hợp

Y gồm Mg và e, thu được 28,56 gam hỗn hợp Z Các chất trong Z tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng (dùng vừa đủ), thu được dung dịch T và 2,464 lít khí không màu hóa nâu trong không khí (là sản phẩm khử duy nhất và ở đktc) Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch T là

Trang 6

Trang 6 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

A 73,34 gam B 63,9 gam C 70,46 gam D 61,98 gam Câu 39: Cho lượng dư Mg tác dụng với dung dịch gồm HCl, 0,1 mol KNO3 và 0,2 mol NaNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X chứa m gam muối và 6,272 lít hỗn hợp khí

Y (đktc) gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu trong không khí Tỉ khối của Y so với H2 là 13 Giá trị của m là

A 83,16 B 60,34 C 84,76 D 58,74

Câu 40: Cho a gam hỗn hợp X gồm 2 α-amino axit no, hở chứa 1 nhóm amino, 1 nhóm cacboxyl tác dụng 40,15 gam dung dịch HCl 2 %, thu được dung dịch Y Để tác dụng hết các chất trong dung dịch

Y cần 140 ml dung dịch KOH 3M Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp X, sản phẩm cháy gồm CO2, H2O, N2 được dẫn qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 32,8 gam Biết tỷ

lệ khối lượng phân tử của chúng là 1,56 Amino axit có phân tử khối lớn là

A valin B tyrosin C Lysin D Alanin

Đáp án

11-C 12-A 13-A 14-C 15-B 16-A 17-A 18-C 19-C 20-B 21-D 22-B 23-D 24-C 25-A 26-C 27-A 28-B 29-B 30-B 31-D 32-A 33-A 34-C 35-D 36-B 37-B 38-D 39-A 40-A

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án D

Câu 2: Đáp án B

Câu 3: Đáp án D

Câu 4: Đáp án C

Câu 5: Đáp án D

Câu 6: Đáp án D

Câu 7: Đáp án B

Các cặp chất có phản ứng là: a; c; d; e

Câu 8: Đáp án C

Câu 9: Đáp án D

Câu 10: Đáp án B

Câu 11: Đáp án C

Câu 12: Đáp án A

Câu 13: Đáp án A

Câu 14: Đáp án C

Các gluxit thủy phân là: saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ

Câu 15: Đáp án B

Câu 16: Đáp án A

Câu 17: Đáp án A

Câu 18: Đáp án C

Câu 19: Đáp án C

Câu 20: Đáp án B

Câu 21: Đáp án D

+ Phương trình phản ứng:

Trang 7

Trang 7 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word cĩ lời giải

 

     

    

+ Vậy dung dịch Y chứa Na2CO3

Câu 22: Đáp án B

Ta thấy kX kY 2, suy ra ngồi liên kết π trong chức -COO- thì X, Y cịn cĩ liên kết π ở gốc hiđrocacbon

Đặt X là RCOOR', Y là R''COOR''' Theo giả thiết suy ra gốc RCOO cĩ liên kết π (vì X1 làm mất màu dung dịch Br2) và gốc R''' cĩ liên kết π (vì Y1 khơng làm mất màu nước Br2) Vì thế số nguyên tử

C trong gốc R và R'' phải từ 2 trở lên Mặt khác, X1, Y1 cĩ cùng số nguyên tử C Suy ra X, Y, X2, Y2

cĩ cơng thức là :

X là CH2=CHCOOC2H5 Y là C2H5COOCH=CH2

Tính chất hĩa học chung của X2, Y2 là "Bị oxi hĩa bởi O2 (xúc tác) thành axit cacboxylic" Phương trình phản ứng:

o

3 2

men giấm

(CH COO) Mn, t

  

 

Các tính chất cịn lại khơng phải là tính chất chung của X2 và Y2 Vì chỉ cĩ Y2 bị khử bởi H2 (to, Ni) và cĩ phản ứng tráng gương, chỉ cĩ X2 phản ứng được với Na

Phương trình phản ứng:

o

o

t , Ni

t

 

      

   

Câu 23: Đáp án D

  

  

 

   

    

3

2

3 0,02 mol 0,2 mol

4

dd X

27n 56n 2,49

Al : 0,03 mol

H : 0,02 mol

Cl : 0,17 mol

 

 

 

 

   

2

Ag

Ag bị khử NO

(AgCl, Ag) 0,005

Ag

Câu 24: Đáp án C

Trang 8

Trang 8 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word cĩ lời giải

o

3

2

2

NH : (x 2y) mol

NH HCO : x mol

CO : (x y) mol (NH ) CO : y mol

H O : (x y)

x 2

y 1

   

       

Câu 25: Đáp án A

2

2

4 4

CO

(X, Y)

(X, Y)

y mol (X, Y)

C H

n

n

x 0,15; y 0,05

x y 0,2

0,05.52

3x 4y 0,65

0,05.52 72.0,15

 

  

   

  

   

 

 

Câu 26: Đáp án C

2

n 2 n 1

n 2 n 1 2

n 2 n 1

quy đổi

2,6 1,4

6

    

  





Câu 27: Đáp án A

X, Y, Z lần lượt là NaHSO4, Na2CO3, Ba(HSO3)2 Phương trình phản ứng:

    

   

     

Câu 28: Đáp án B

3

(Gly)

Sơ đồ phản ứng :

(Gly) (Gly) (Gly) Gly

Theo bảo toàn n hóm Gly, ta có:

0,2.5 3x 0,1.2 0,5 x 0,1 m 0,1.(75.3 18.2) 18,9 gam

  

        

Câu 29: Đáp án B

Trang 9

Trang 9 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word cĩ lời giải

2

3

Ba(OH)

3 2 KOH

3 BaCO

dd spư

Từ đồ thị và bản chất phản ứng ta thấy :

Ba(HCO ) : 0,6

n 1,8 0,8 1; dd sau phản ứng có:

KHCO : 1

m 500 2,4.44 0,2.197 566,2

 



 

   

Câu 30: Đáp án B

2 4

2

H

4 0,4

0,2 H

H pư

muối Y

muối

Mg , Fe

Mg , Fe

SO : 0,2

SO : 0,2 HCl

Cl : 0,4

H : 0,2

     

    

   2.96 0,2.35,5 36,7 gam 

● Chú ý: Tiến hành cơ cạn dung dịch chứa HCl, HNO 3 thì các axit này sẽ bay hơi vì chúng cĩ nhiệt độ sơi thấp

Câu 31: Đáp án D

Phản ứng tổng hợp glucozơ trong cây xanh cần được cung cấp năng lượng là 2813 kJ cho mỗi mol glucozơ tạo thành

6CO2 + 6H2O + 2813 kJ clorophinas  C6H12O6 + 6O2 (1)

Năng lượng mà 1 m2 (1 m2 = 1002 cm2) lá xanh nhận được trong thời gian 11 giờ (11 giờ = 11.60 phút) để dùng vào việc tổng hợp glucozơ là :

1.(100)2.2,09.10%.11.60 = 1379400 J =1379,4 kJ

Theo phương trình (1) ta thấy để tổng hợp được 18 gam glucozơ thì cần một năng lượng là

2813 kJ Vậy nếu được cung cấp 1379,4 kJ năng lượng thì cây xanh sẽ tổng hợp được lượng glucozơ

là 1379,4.180 88,26 gam

2813 

Câu 32: Đáp án A

2 phát biểu đúng là (3), (4)

Câu 33: Đáp án A

+ X tác dụng với dung dịch NaOH thu được hai khí đều cĩ khả năng làm xanh giấy quỳ tím Suy ra X

là chứa hai gốc amoni khác nhau

+ X cĩ 3 nguyên tử O nên trong X cĩ một trong các gốc axit sau:

2

CO , NO , HCO

+ Từ các nhận định trên suy ra X chứa hai gốc amoni và một gốc cacbonat Cơng thức cấu tạo của X

là CH NH CO H N 3 3 3 4

  



2 3 3 3 3 4

2 3

NaOH dư

n 0,3 0,1.2 0,1

Câu 34: Đáp án C

Trang 10

Trang 10 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word cĩ lời giải

2 2

2

(N , O )

13,44

84

Fe : x

CO : y

NO : (0,84 3x 3y 9z)

Fe O : z

n

 

 

    

  

 

 

2

2

2 2

2

O

X

8,96.0,6

0,082.273

m 56x 116y 232z 22

BTE : 3x y z 3(0,84 3x 3y 9z)

0,15 [y (0,84 3x 3y

   

      

    

3 4

Fe O

x 0,02

y 0,06 9z)] 0,03 0,24 z 0,06 0,06.232

22

 

Câu 35: Đáp án D

     

 

  



2

2,2 mol

Y

N sinh ra từ Y

n 20%.2,626 0,525; n 2,1

BTE : 12x 6y

       

       

trong X

x BTNT N : 4x 0,1.2 y 0,25

X có 4 đồng phân là

       

2

COOH

Câu 36: Đáp án B

Ngày đăng: 30/05/2018, 12:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm