Câu 1: Kim loại nhôm, sắt, crom bị thụ động hóa trong dung dịch nào?. Phễu chiết có tác dụng tách riêng các ch t lỏng có khối ợng riêng khác nhau và không bị hòa tan vào nhau.. Dung dịch
Trang 1Trang 1 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
ĐỀ MINH HỌA
SỐ 04
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2018 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa Học
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64; Pb=207; Ag=108
Câu 1: Kim loại nhôm, sắt, crom bị thụ động hóa trong dung dịch nào?
A H2SO4 đặc nguội B H2SO4 loãng C KOH D NaOH
Câu 2: h d i đ hi h gi h g g g g ạ h h i – 6?
Câu 3: Phát biểu s u đ sai?
A Ozon trong không khí là nguyên nhân chính gây ra sự biế đổi khí hậu
B Amoni c đ ợc d g để điều chế nhiên liệu cho tên lửa
C đ ợc d g để diệ g c trong hệ thống cung c c sạch
D L u huỳ h đi xi đ ợc dùng làm ch t chống th c
Câu 4: Để b o vệ vỏ tàu biểu làm bằ g hé , g ời h ờng gắn vào vỏ tàu (phầ g d i c)
những t m kim loại :
Câu 5: Cho một vật bằng nhôm vào dung dịch NaOH Số ph n ng hóa học đã x y ra là
Câu 6: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối clorua X, úc đầu th y xu t hiện kết tủa màu trắng
h i x h, s u đó chu ể s g u u đỏ Công th c của X là
A FeCl3 B FeCl2 C CrCl3 D MgCl2
Câu 7: Thí nghiệ s u đ có ết tủa sau ph n ng?
A Cho dung dịch N OH đế d v du g dịch Cr(NO3)3
B Cho dung dịch H đế d v dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])
C Thổi CO2 đế d v du g dịch Ca(OH)2
D Cho dung dịch NH3 đế d v du g dịch AlCl3
Câu 8: Khi dùng phễu chiết có thể tách riêng hai ch t lỏ g X v Y Xác định các ch X, Y g ng
trong hình vẽ?
Phễu chiết có tác dụng tách riêng các ch t lỏng có khối ợng riêng khác nhau và không bị hòa tan vào nhau Vậy X, Y không thể là NaOH và phenol; H2O và axit axetic; c muối v c đ ờng X,
Y là benzen và H2O
A Dung dịch NaOH và phenol B N c muối v c đ ờng
Trang 2Trang 2 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
C Benzen và H2O D H2O và axit axetic
Câu 9: Dung dịch s u đ d g để g xác động vật?
A CH3COOH B HCHO C CH3CHO D CH3OH
Câu 10: Kết qu thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T v i thuốc thử đ ợc ghi ở bẳng sau:
Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng
Z Dung dịch AgNO3 trong NH3 Kết tủa Ag
Các dung dịch X, Y, Z, T lầ ợt là:
A Axit glutamic, tinh bộ , i i , g uc z B Axi g u ic, g uc z , i h bột, anilin
C Anilin, tinh bộ , g uc z , xi g u ic D Axit glutamic, tinh bộ , g uc z , i i Câu 11: Muối g c
A Ca3(PO4)2 B CaHPO4 C Ca(H2PO4)2 D AlPO4
Câu 12: Anken là nhữ g hiđ c cb hô g , ạch hở, có công th c chung là
A CnH2n-2 ( ≥2) B CnH2n+2 ( ≥1) C CnH2n-6 ( ≥6) D CnH2n ( ≥2)
Câu 13: Glixerol là ancol có số hó hiđ x (-OH) là
Câu 14: Ch s u đ có h n g á g g g?
A Tinh bột B Xe u z C S cc z D G uc z
Câu 15: hối h i củ ộ es e đ ch c X s v i h c cb ic 2 ô g h c h ử củ X
A C3H6O2 B C2H4O2 C C4H8O2 D C4H6O2
Câu 16: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ
A không màu sang màu vàng B không màu sang màu da cam
C màu da cam sang màu vàng D màu vàng sang màu da cam
Câu 17: Ch s u đ không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?
A HNO3 B K3PO4 C KBr D HCl
Câu 18: Biết rằng mùi tanh củ cá (đặc biệt cá mè) là hỗn hợp các amin (nhiều nh t là trimetylamin)
và một số ch hác Để khử mùi tanh củ cá c khi n u ta có thể dùng dung dịch s u đ ?
A Xút B Gi ă C N c vôi trong D Xô đ
Câu 19: Si ic đi xi ác dụ g đ ợc v i dung dịch xi s u đ ?
Câu 20: Trong các ch : i ei , s cc z , i h bộ , bu i , g uc z , g xi , i , f uc z Số
ch t có thể tham gia ph n ng thủy phân là
Câu 21: Đu ó g hỗ hợ X gồ ,1 H3OH v ,2 2H5OH v i H2SO4 đặc ở 14 o
C, khối
ợ g e e hu đ ợc
A 9,7 gam B 7 gam C 12,4 gam D 15,1 gam
Trang 3Trang 3 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Câu 22: Khi thủy phân hoàn toàn 0,2 mol peptit X mạch hở (X tạo bởi các amino axit có một nhóm
amino và một nhóm cacboxylic) bằ g ợng dung dịch KOH g đôi ợng cần ph n ng, cô cạn dung dịch hu đ ợc hỗ h ch t rắ ă g s v i khối ợng X là 108,4 gam Số liên kết peptit trong
X là
Câu 23: Ph i c u s xu ừ quặ g xi vi i (ch N v K ) h ờ g ch có độ di h d ỡ g
bằ g 5 % H ợ g hầ ă củ K g h bó đó
A 75,5% B 79,26% C 47,55% D 79,4%
Câu 24: Thực hiện các thí nghiệm v i hỗn hợp gồm Ag và Cu (hỗn hợp X) :
(a) Cho X vào bình ch a mộ ợ g d h O3 (ở điều kiệ h ờng)
(b) Cho X vào mộ ợ g d du g dịch HNO3 (đặc)
(c) Cho X vào mộ ợ g d du g dịch hỗn hợp gồm NaNO3 và HCl
(d) Cho X vào mộ ợ g d du g dịch FeCl3
Thí nghiệm mà Cu bị oxi hóa còn Ag không bị oxi hóa là
Câu 25: X, Y là hai hợp ch t hữu c đ ch c phân tử ch ch , H, O Khi đốt cháy X, Y v i số
mol bằng nhau hoặc khối ợng bằ g h u đều hu đ ợc CO2 v i t lệ g ng 2 : 3 và H2O v i
t lệ g ng 1 : 2 Số cặp ch t X, Y thỏa mãn là
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol ch bé , hu đ ợc ợng CO2 và H2O h é h u 6 Mặt khác, a mol ch t béo trên tác dụng tối đ v i 600 ml dung dịch Br2 1M Giá trị của a là
A 0,18 B 0,20 C 0,30 D 0,15
Câu 27: Cho 1,37 gam Ba vào 100,0 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,03M, thu đ ợc ch t rắn có khối ợng
là
A 2,565 B 2,205 C 2,409 D 2,259
Câu 28: Cho 22,4 lít hỗn hợ h X (đ c) gồm CH4, C2H4, C2H2 và H2 có t khối đối v i H2 7,3 đi chậm qua ống s đựng bộ Ni u g ó g, hu đ ợc hỗn hợp khí Y có t khối đối v i H2 là 73/6 Số mol H2 đã h gi h n ng là
A 0,5 mol B 0,6 mol C 0,4 mol D 0,2 mol
Câu 29: Cho 55,86 gam hỗn hợp X gồm K2CO3, KOH, CaCO3 và Ca(OH)2 tác dụng v i dung dịch
H d , hu đ ợc 5,376 lít CO2 (đ c) v du g dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu đ ợc 33,525 gam muối kali và m gam muối canxi Giá trị của m là
A 35,52 B 38,85 C 33,30 D 36,63
Câu 30: Hai ch t hữu c X, Y đồng phân của nhau và có công th c phân tử là C3H7O2N X tác dụng v i N OH hu đ ợc muối X1 có công th c phân tử là C2H4O2NNa; Y tác dụng v i NaOH thu
đ ợc muối Y1 có công th c phân tử là C3H3O2Na Công th c c u tạo của X, Y là
Vậy các ch t X, Y là : H NCH COOCH ; CH2 2 3 2 CHCOONH 4
A X là CH3-CH(NH2)-COOH và Y là CH2=CH-COONH4
B X là CH3-COOH3N-CH3 và Y là CH2=CH-COONH4
C X là H2N-CH2-COOCH3 và Y là CH3-CH2COONH4
D X là H2N-CH2-COOCH3 và Y là CH2=CH-COONH4
Câu 31: Lê e 45 g g uc z để điều chế ancol etylic, hiệu su t ph n g 8 % hu đ ợc V lít khí
CO2 (đ c) Giá ị của V là
A 8,96 B 5,60 C 4,48 D 11,20
Câu 32: Cho từ từ ch t X vào dung dịch Y, sự biế hiê ợng kết tủa Z tạo thành trong thí nghiệm
đ ợc biểu diễ ê đồ thị sau:
Trang 4Trang 4 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Phát biểu s u đ đú g
A X là khí CO2; Y là dung dịch gồm NaOH và Ca(OH)2; Z là CaCO3
B X là dung dịch NaOH; Y là dung dịch AlCl3; Z là Al(OH)3
C X là khí CO2; Y là dung dịch Ca(OH)2; Z là CaCO3
D X là dung dịch NaOH; Y là dung dịch gồm HCl và AlCl3; Z là Al(OH)3
Câu 33: Điện phân hoàn toàn 200 ml dung dịch AgNO3 v i 2 điện cực , hu đ ợc một dung dịch
có pH=2 Xem thể tích dung dịch h đổi hô g đá g ể thì khối ợng Ag bám ở catot là
A 0,540 gam B 0,108 gam C 0,216 gam D 1,080 gam Câu 34: Ch s u đ không tham gia ph n ng cộng v i H2 (xúc tác Ni, to)?
Câu 35: Cho 6 lít hỗn hợp CO2 và N2 (đ c) đi qu du g dịch KOH tạo ra 2,07 gam K2CO3 và 6 gam KHCO3 Thành phần phầ ă về thể tích của CO2 trong hỗn hợp là
Câu 36: Cho bột Fe vào dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl đến khi các ph n ng kế húc, hu đ ợc dung dịch X, hỗn hợp khí NO, H2 và ch t rắn không tan Các muối trong dung dịch X là
A FeCl2, Fe(NO3)2, NaCl, NaNO3 B FeCl2, NaCl
C Fe(NO3)3, FeCl3, NaNO3, NaCl D FeCl3, NaCl
Câu 37: Cho 27,04 gam hỗn hợp rắn X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 và Fe(NO3)2 vào dung dịch ch a 0,88 mol HCl và 0,04 mol HNO3, khu đều cho các ph n ng x h , hu đ ợc dung dịch
Y (không ch a ion NH4+) và 0,12 mol hỗn hợp khí Z gồm NO2 và N2O Cho dung dịch AgNO3 đế d vào dung dịch Y, th y thoát ra 0,02 mol khí NO (s n phẩm khử duy nh ), đồng thời hu đ ợc 133,84 gam kết tủa Biết t lệ mol của FeO, Fe3O4, Fe2O3 trong X lầ ợt là 3:2:1 Phầ ă số mol của Fe
có trong hỗn hợ b đầu gần nhất v i giá trị s u đ ?
Câu 38: Rót từ từ dung dịch ch a a mol HCl vào dung dịch hỗn hợp ch a a mol NaHCO3 và b mol Na2CO3, hu đ ợc (a+b)/7 mol khí CO2 và dung dịch X H p thụ a mol CO2 vào dung dịch hỗn hợp
ch a a mol Na2CO3 v b N OH, hu đ ợc dung dịch Y Tổng khối ợng ch t tan trong 2 dung dịch X và Y là 59,04 gam Cho dung dịch BaCl2 d v du g dịch Y hu đ ợc m1 gam kết tủa Giá trị của m1 là
A 15,76 B 29,55 C 23,64 D 19,70
Câu 39: Hỗn hợp X gồm mộ đehi , ột axit cacboxylic và mộ es e ( g đó xi v es e đồng
phân củ h u) Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X cần 0,625 mol O2, hu đ ợc 0,525 mol CO2 và 0,525
c Tính phầ ă hối ợng củ đehi có g hối ợng hỗn hợp X?
A 26,29% B 23,07% C 21,60% D 32,40%
Câu 40: Hỗn hợp E gồm ch t X (C3H10N2O4) và ch t Y (C7H13N3O4), trong đó X là muối của axit đa
ch c, Y là tripeptit Cho 27,2 gam E tác dụng v i dung dịch N OH d , đun nóng thu đ ợc 0,1 mol hỗn hợp 2 khí Mặt khác 27,2 gam E ph n ng v i dung dịch HCl thu đ ợc m gam ch t hữu c Giá trị của m là
Trang 5Trang 5 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word cĩ lời giải
A 42,725 B 39,350 C 34,850 D 44,525
Đáp án
11-C 12-D 13-A 14-D 15-C 16-B 17-A 18-B 19-B 20-C 21-A 22-D 23-B 24-A 25-B 26-D 27-C 28-C 29-D 30-D 31-A 32-A 33-C 34-C 35-B 36-B 37-C 38-C 39-A 40-A
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A
Câu 2: Đáp án B
Câu 3: Đáp án A
Câu 4: Đáp án D
Câu 5: Đáp án B
+ Những vật bằng nhơm cĩ l p Al2O3 b o vệ
+ Ph g ì h h n ng:
2Al 6H O 2Al(OH) 3H
Câu 6: Đáp án B
Câu 7: Đáp án D
Câu 8: Đáp án C
Câu 9: Đáp án B
Câu 10: Đáp án D
Câu 11: Đáp án C
Câu 12: Đáp án D
Câu 13: Đáp án A
Câu 14: Đáp án D
Câu 15: Đáp án C
Câu 16: Đáp án D
Câu 17: Đáp án A
Câu 18: Đáp án B
Câu 19: Đáp án B
Câu 20: Đáp án C
Các ch t tham gia ph n ng thủy phân là: i ei , s cc z , i h bột, anbumin
Câu 21: Đáp án A
o
2 4
2 2
H SO đặc, t
2
H O ROR ROH
Câu 22: Đáp án D
Trang 6Trang 6 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word cĩ lời giải
2
peptit KOH đem phản ứng chất rắn
m 0,4n.56 m 108,4
Giả sử X có n gốc amino axit thì số liên kết là n 1
Sơ đồ phản ứng :
n peptit nKOH muối H O
Theo giả thiết và BTKL, ta có:
2
H O 0,2.18
n 5 m
n 1 4
Câu 23: Đáp án B
2
KCl K O
Chọn m 100 gam Độ dinh dưỡng %K O 50%
2.50%.100 2.50.74,5
Câu 24: Đáp án A
Hỗn hợp X gồm Ag và Cu Thí nghiệm mà Cu bị oxi hĩa cịn Ag khơng bị oxi hĩa là (d): Cho X vào mộ ợ g d du g dịch FeCl3
Ph g ì h h n ng: 2FeCl3Cu2FeCl2CuCl2
Ở thí nghiệm (a), c Ag v u đều bị oxi hĩa:
o
t 2
Ở thí nghiệm (b), c u v Ag đều bị oxi hĩa:
Ở thí nghiệm (d), c u v Ag đều bị oxi hĩa:
2
Câu 25: Đáp án B
X Y H O (X) H O (Y)
X : C H O và Y : C H O
24x y 16z 36x 2y 16t 16z 12x y 16t
z 2; t 1; x 1; y 4 X : C H O ; Y : C H O
X có 2 đồng phân : HCOOCH ; CH COOH
Y có 3
đồng phân : C H OCH ; CH (CH ) OH; CH CHOHCH
Số cặp X, Y là 2.3 6
Câu 26: Đáp án D
1
a ? 0,6
k 7
Trang 7Trang 7 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word cĩ lời giải
nên ta cĩ biểu thức (*)
Câu 27: Đáp án C
2
3 3
3 2
BaSO SO 2
chất rắn
Bài toán tương đương với :
Al : 0,006 mol
Ba : 0,01 mol
OH : 0,02 mol
Câu 28: Đáp án C
2
Y Y
X
H phản ứng X Y
73.2 n 0,6
n 1 mol (chọn); M
6
m m 7,3.2 14,6
Câu 29: Đáp án D
2
X
X'
2
2 3 quy đổi
2
2
X, m 55,86 (g)
X', m 45,3 (g) X'
n 0,24 mol; n 0,45 mol
K : 0,45
CO
O : 0,24
m 0,45.39 40x 17y 0
CaCl Ca CaCl
,24.16 45,3 x 0,33
y 0,63 BTĐT : 0,45 2x y 0,24.2
Câu 30: Đáp án D
S đồ ph n ng :
o
1 o
1
t
X X
t
(1) C H O N NaOH C H O NNa H NCH COONa
(2) C H O N NaOH C H O Na CH CHCOONa
Theo b o tồn nguyên tố ta th y : Ch t cịn lại g s đồ (1) là CH4O hay CH3OH; ch t cịn lại
g s đồ (2) là NH3 và H2O
Vậy các ch t X, Y là: H NCH COOCH ; CH2 2 3 2CHCOONH 4
Câu 31: Đáp án A
2
lên men rượu
CO (đktc)
Phương trình phản ứng :
45
180
Câu 32: Đáp án A
Trang 8Trang 8 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word cĩ lời giải
Dự v đồ thị, ta th y: Khi cho từ từ X vào dung dịch Y, ợng kết tủ Z ă g dần lên cực đại là a mol, ph n ng này cần a mol ch X S u đĩ ợng kết tủ hơ g đổi một thời gian, ph n ng này cần
b mol ch t X Cuối cùng kết tủa bị hịa tan từ từ đến hết, ph n ng này cần a mol ch t X
Su : Đ h n ng cho từ từ khí CO2 vào dung dịch ch đồng thời NaOH và Ca(OH)2 X là CO2, dung dịch Y là NaOH và Ca(OH)2 và kết tủa Z là CaCO3
Ph g ì h h n ng x y ra theo th tự sau:
mol : 0,5b 0,5b
L ợng kết tủ ă g dầ đến cực đại a mol ng v i ph n ng (1), ph n ng này cần a mol CO2
L ợng kết tủ hơ g h đổi một thời gian ng v i ph n ng (2) và (3), ph n ng này cần b mol CO2 L ợng kết tủa tan dầ đến hết ng v i ph n g (4), ợng CO2 cần dùng trong ph n ng này là
a mol
Câu 33: Đáp án C
2 H
Ag
pH 2 [H ] 10 n 0,01.0,2 0,002 mol
Cách 1: Tính theo phản ứng
m 0,216 gam
Cách 2 : Tính theo bảo toàn nguyên tố và bảo toàn điện tích
Câu 34: Đáp án C
Ch t khơng tham gia ph n ng cộng H2 (to, Ni) là C2H2O4, nĩ là axit oxalic, cĩ cơng th c c u tạo là HOOC-
Câu 35: Đáp án B
6
Câu 36: Đáp án B
Tính oxi hĩa của NO / H3 mạ h h H+ nên ph n ng gi i phĩng H2 ch ng tỏ NO3 đã hết
Ch t rắ hơ g Fe cị d ê uối sắt trong dung dịch là Fe2+
Vậy dung dịch X cĩ các muối FeCl2, NaCl
Câu 37: Đáp án C
Trang 9Trang 9 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word cĩ lời giải
3 3
2
HCl: 0,88 mol HNO : 0,04 mol
AgNO dư
NO
H trong Y
NO Ag
Fe trong Y
Y chứa
H , Fe , Fe
2
3
H O tạo ra ở PƯ1
Fe trong Y các chất tan trong Y Fe
NO N O
NO N O X axit chất tan trong Y H O
0,88 0,04 0,08
2 (133,84 0,88.143,5)
108
2 2
3 2
NO
N O Fe(NO )
BTNT N : n (0,08 0,04.2 0,04) / 2 0,06
x 0,14 ( 54%) BTNT Fe : x 3y 3.2y 2y 0,06 0,31
y 0,01 BTE : 3x 3y 2y 0,06 0,08 0,04.8 0,13
Câu 38: Đáp án C
2
3
Na
chất tan trong X
3
2 3
a mol
6a 8b 0
a b
NaHCO
Na CO
chất tan trong Y
chất tan trong X và Y
3
2 3
HOH
226,5a 190b 59,04 b 0,12
NaHCO : y BTNT Na : 2x y 0,44 x 0,12
Y chứa
Na CO : x BTNT C : x y 0,32 y 0,2
3
Câu 39: Đáp án A
o
2
2 4
O , t
CO H O
x mol y mol
C H O
x 2y 0,325 (BT O) x 0,075
X gồm C H O và C H O
nx my 0,525 (BT C) n 2; m 3
X gồm C H O và C H O
0,075.44
0,075.44 0,125.74
Câu 40: Đáp án A
Trang 10Trang 10 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word cĩ lời giải
hỗn hợp khí
X
0,1 mol
0,05 mol
Từ giả thiết suy ra X là H NOOC COOH NCH
Muối X 2HCl HOOC C
(COOH )2 CH NH Cl3 3
0,05 mol muối vô cơ 0,05 mol
2 0,3 mol 0,2 mol
0,1 mol
chất hữu cớ
OOH NH Cl CH NH Cl Tripeptit Y 2H O 3HCl muối clorua của amino axit
muối clorua của amino axit ,2.18 0,3.36,5 42,725 gam